1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chinh ta.doc

54 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chính tả (Nghe - viết) Dế mèn bênh vực kẻ yếu
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Chính Tả
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 361 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: Ghi bảng 2.Hớng dẫn học sinh nghe- viết - GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong giờ học ở sách giáo khoa 1 lợt.. Giới thiệu bài: Ghi bảng - GV nêu yêu cầu của bài tập 2

Trang 1

III Các hoạt động dạy học

A Mở đầu

GV nhắc nhở một số lu ý về yêu cầu của

giờ học Chính tả

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

2.Hớng dẫn học sinh nghe- viết

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong

giờ học ở sách giáo khoa 1 lợt GV chú ý

phát âm rõ ràng

- GV cho HS viết ra bảng con 1 số từ ngữ

dễ sai

- Sửa cho HS

- GV nhắc học sinh: Ghi tên bài vào giữa

dòng(độ cao 5li) Sau khi chấm xuống

dòng, chữ đầu nhớ viết hoa, viết lùi vào 1 ô

* Phát 3 tờ phiếu to cho 3 nhóm

- Cho nhận xét, giáo viên chốt lại lời giải

Bài 2(a) l hay n

- HS đọc yêu cầu và làm bài

- Đại diện lên gắn kết qủa đúng

* Lời giải đúng

a lẫn, nở nang, béo lẳn, chắc nịch,lông mày, loà xoà, làm cho

Trang 2

I Mục tiêu:

1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn: Mời năm cõng bạn đi học

2 Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn s/x; ăng/ ăn

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu khổ to

- Học sinh bút dạ to

III Hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

- GV nêu yêu cầu của bài tập 2

- GV dán 2 tờ phiếu khổ to cho

học sinh lên làm

- GV cho HS nhận xét về chính

tả/phát âm/ hiểu nội dung

- Chốt lời giải, kết luận thắng

cuộc

3'

1'19'

10'

- 2 em lên làm cả lớp làm nhápbài 2 (b)

Bài 2: Chọn cách viết đúng từ

đã cho trong ngoặc đơn

- Cả lớp đọc thầm truyện Tìmchỗ ngồi

Trang 3

Chính tả(nghe - viết)Cháu nghe câu chuyện của bà.

III Hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ:

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

- GV nêu yêu cầu

* Cho HS hiểu ý nghĩa: Đoạn văn

ca ngợi cây tre thẳng thắn, bất

3'

1'19'

10'

1 HS đọc cho 2 bạn viết các từngữ bắt đầu bằng s/x hoặc

đ Cả lớp đọc thầm lại bài thơ

HS viết vào vở

- HS soát lỗi bài

- ở dới HS đổi chéo bài để soátlỗi

Bài 2(a): Điền vào chỗ trốngtr/ch?

- HS đọc thầm đoạn văn

- Làm vào vở, 2 em lên bảnglàm

- Đọc lại đoạn văn đã điền

Trang 4

khuất là bạn của con ngời.

- Sửa theo lời giải đúng:

III Hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

10'

2'

- Cho 2 nhóm HS thi viết đúngnhanh tên các con vật bắt đầu bằngch/tr

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 1 HS học thuộc lòng đoạn thơ: 14dòng đầu

- Cả lớp đọc thầm để ghi nhớ đoạnthơ

- HS gấp sách giáo khoa nhớ lại

đoạn thơ, tự viết bài

- Từng cặp HS đổi vở soát lỗi chonhau Sửa lề ghi bằng bút chì

Bài 2: Điền vào chỗ trống r, d, gi

- Đại diện lên gắn phiếu

Trang 5

- Nhận xét tiết học Nhắc HS về

nhà đọc lại bài 2(a) và làm bài

2(b)

Chính tả(nghe - viết) Những hạt thóc giống

III Hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc HS viết bảng: ra vào, giữ

gìn, con dao

- GV nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Hớng dẫn học sinh nghe viết

- GV đọc bài viết trong SGK

- HS đọc thầm đoạn văn - tìm từ

- HS làm vở BT

- Đại diện lên dán phiếu

- Đọc to đoạn văn đã điền

Trang 6

Chính tả(nghe - viết)

Những hạt thóc giống

I Mục tiêu:

1 Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài: "Những hạt thóc giống"

2 Làm đúng các bài tập phân biệt l/n; en/ eng

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Bút dạ và phiếu khổ to

- Học sinh : Bảng con

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ:

- Bài tập 2b

- GV cho điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Hớng dẫn học sinh nghe - viết

- GV đọc toàn bài chính tả trong SGK

- Giáo viên đọc cho HS viết từ khó ra

bảng con GV nhắc lại HS cách trình

bày

- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận

ngắn trong câu( đọc 2 lợt)

- GV đọc lại toàn bài chính tả

- GV chấm chữa 7 - 10 bài

- Dõng dạc, truyền ngồi

- HS soát lại bài

HS từng cặp đổi vở soát lỗi cho nhau

- HS đọc yêu cầu của bài và đọc thầm đoạnvăn, đoán chữ ở ô vuông

Đại diện lên gắn kết quả đúng

a) lời, nộp, này; làm, lâu; lòng, làm

b) chen; len; leng; len ; đen ; khen

Chính tả(nghe - viết)

Trang 7

Ngời viết chuyện thật thà

I Mục tiêu:

1 Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng truyện ngắn: " Ngời viết truyện thật thà"

2 Biết tự phát hiện lỗi và sửa lỗi trong bài chính tả

3 Tìm và viết đúng chính tả các từ láy có tiếng chứa các âm đầu s/x

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu học tập

- Học sinh : Bảng con

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ:

- Bài tập 2

- GV nhận xét, cho điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Hớng dẫn học sinh nghe - viết

- GV đọc toàn bài chính tả " Ngời viết

truyện thật thà"

- GV hỏi nội dung mẩu chuyện nói gì?

- Giáo viên đọc một số từ cho HS viết

Bài 2 (tập phát hiện và sửa lỗi)

- GV chấm 6 bài nêu nhận xét chung

Bài 3a (làm theo nhóm)

4 Củng cố - dặn dò

- Đánh giá tiết học Yêu cầu HS ghi nhớ

những hiện tợng chính tả trong bài để

không viết sai

- Nhắc về nhà làm tiếp bài tập 3

3'

1'19'

- Từng cặp HS đổi chéo bài để kiểm tra

- Đại diện các nhóm lên trình bày

Chính tả(nhớ - viết)

Trang 8

Gà trống và cáo

I Mục tiêu:

1 Nhớ - viết chính xác, trình bày đúng đoạn trích trong bài thơ: "Gà trống và cáo"

2 Tìm đúng và viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng tr/ch (hoặc có vần ơn/ ơng) để

điền vào chỗ trống

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu bài tập 2a

- Băng giấy để chơi trò chơi

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên làm

bài 2b

- GV nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Hớng dẫn học sinh nghe - viết

- GV nêu yêu cầu của bài và hỏi nội

dung sau khi HS đọc thuộc bài thơ

- GV chốt lại : cách trình bày bài viết

- GV chấm chữa 6 - 7 bài và nhận xét

- GV nêu luật chơi

- Nhận xét bài làm chốt lời giải đúng

4 Củng cố - dặn dò

Tổng kết tiết học Yêu cầu HS về làm

tiếp bài 2b, 3a, vào vở BT

3'

1'19'

- HS nêu cách trình bày bài thơ

- HS gấp SGK, viết đoạn thơ theo trí nhớ

- HS soát bài

- HS đọc yêu cầu bài

- HS thi

- Đại diện từng nhóm đọc lại đoạn văn đã

điền và nêu nội dung từng đoạn

- Lớp sửa theo lời giải đúng

a Trí tuệ - phẩm chất - trong lòng đất - chếngự - chinh phục - vũ trụ - chủ nhân

Trang 9

Trung thu độc lập

I Mục tiêu:

1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn trích trong bài thơ: Trung thu độc lập"

2 Tìm và viết đúng chính tả những tiếng bắt đầu bằng r/d/gi (iên/yên/iêng) để điền vàothích hợp

II Đồ dùng dạy học

- Phiếu to

- Bảng con

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ: BT 2b và 3a

- Nhận xét - cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

2 Hớng dẫn học sinh nghe - viết

- GV đọc toàn bài cho HS soát lỗi

- Chấm chữa 6 bài

Tổng kết tiết học Yêu cầu HS về làm

tiếp bài 2b, 3a

- Nhắc HS ghi nhớ những tiếng đã

luyện tập để không viết sai chính tả

3'

1'18'

11'

2'

- 2 HS lên làm ở dới bỏ vở để GV đi kiểmtra

- Cả lớp theo dõi trong SGK

- HS nêu lại nội dung đoạn cần biết

- 1 HS viết bảng lớp - cả lớp viết bảngcon

- HS gấp sách giáo khoa và viết vào vởchính tả

Trang 10

-ToánBài 1: Ôn tập các số đến 100.000

III Hoạt động dạy học chủ yếu

1 Khởi động

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài:→ GV ghi bài

- HS nêu yêu cầu của bài

- Đại diện 2 nhóm lên trình bày kếtquả

a Viết số thích hợp vào vạch của tiasố

b Viết số thích hợp vào chỗ chấm36000; 37000; , ,

- HS lên bảng làm

ở dới lớp đổi bài để kiểm tra lẫn nhau

a Viết số thành tổng các nghìn, trăm,chục, đơn vị

- Tính chu vi của các hình:

Trang 11

Chu vi của hình ABCD là:

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 12

- Đổi bài lẫn nhau để kiểm tra.

- GV hỏi HS vì sao lại xếp đợc nh vậy?

* GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn

- Luyện tập tính nhẩm tính giá trị của biểu thức, tìm thành phần cha biết của phép tính

- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng chữa BT 5 và kiểm tra

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

- GV chốt lại ý đúng và cho điểm HS

3- 4'

30'

- 1 HS lên bảng

- HS nêu miệng và thống nhất kết quả

- 2 em ngồi cạnh nhau đổi bài để kiểmtra

- 4 HS lên bảng làm

- HS nêu cách đặt tính và thực hiệnphép tính

Trang 13

Bµi 3(trang 5) TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc.

- GV cho HS nªu thø tù thùc hiÖn phÐp

- H: Bµi to¸n thuéc d¹ng to¸n g×?

- GV chÊm mét sè bµi díi líp NhËn xÐt

Trang 14

- Nhận biết đợc biểu thức có chứa một chữ, giá trị của biểu thức có chứa một chữ.

- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ

II Đồ dùng dạy học:

- Đề bài toán VD chép sẵn trên băng giấy

- GV kẻ sẵn bảng ở phần VD ( để trống số ở các cột)

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV chữa bài cho điểm

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài - ghi bảng

2.2 Giới thiệu biểu thức có chứa

- Nếu mẹ cho thêm 1 quyển thì Lan

có tất cả bao nhiêu quyển vở?

- Tơng tự với trờng hợp thêm

2,3,4 quyển vở

- GV nêu: Lan có 3 quyển vở, nếu

mẹ cho Lan thêm a quyển vở thì

- Ta thực hiện phép cộng số vở Lan có ban

đầu với số vở mẹ cho thêm

Trang 15

- Giơ tay để kiểm tra kết quả đúng

Bài 2(trang 6)

- GV hỏi:Dòng thứ nhất của bảng?

Dòng thứ hai của bảng?

x có giá trị cụ thể nào?

- GV gọi 2 em thi đua lên bảng

a Với m = 10 thì 250 + 10 = 260 Với m = 0 thì 250 + 0 = 250 Với m = 80 thì 250 + m = 250 + 80 = 330VD: 568 + m ; 784 - n;

Trang 16

- Luyện tập tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ.

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

II Đồ dùng dạy học:

- Đề toán 1a, 1b, 3 (trang 7) chép sẵn vào bìa

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV chữa và cho điểm

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS nêu thứ tự thực hiện

- GV chữa bài

Bài 3(trang 7)

- GV: Biểu thức đầu tiên là gì?

- Bài mẫu cho biết giá trị của biểu thức

8 x c là bao nhiêu?

3'

1'30'

- Là 8 x c

- Là 40

- HS phân tích mẫu

- Cho 3 HS lên bảng làm dới lớp làm

Trang 17

Bàii 4(trang 7)

- GV nêu: Gọi chu vi là P thì ta có P = a

x 4

- Yêu cầu HS đọc BT 4 và làm vào vở

- GV nhận xét chữa bài và chấm 5 - 7

Trang 18

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ: BT1 (c, d); 4 (c)

- HS làm miệng đọc các số

- HS khác nhận xét

Trang 20

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ: Chữa BT luyện

- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau lần

lợt đọc cho nhau nghe Sau đó gọi 4 HS

3'

- 3 HS lên làm

- 3 em làm bảng lớp còn lại làmnháp

a Thực hiện đọc số: 2453; 65243,

762 543; 53620

4 HS lần lợt trả lời chữ số 5 ở từngsố

- HS đoc yêu cầu

3 HS lên bảng làm; học sinh làm vàovở

Viết: 4300; 24316; 24301; 180715;305421; 999999

- HS làm

a 300000; 400000; 500000;600000; 700000; 800000

b 350000; 360000; 370000;380000; 390000; 400000

Trang 21

+ Lớp đơn vị: gồm 3 hàng: hàng đơn vị, chục, trăm, lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn,chục nghìn, trăm nghìn.

+ Vị trí của từng số theo hàng và lớp

+ Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, lớp

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ kẻ sẵn nh phần đầu bài học( cha viết số)

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ: Làm các bài luyện

20'

- 3 HS lêb bảng làm

- HS nêu: Hàng đơn vị, hàng chục,hàng trăm, hàng nghìn, chục nghìn,trăm nghìn

Trang 22

- Giúp HS nhận biết đợc dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số.

- Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong 1 nhóm, các số

- Xác định đợc số lớn nhất, bé nhất có 3 chữ số, số lớn nhất, bé nhất có 6 chữ số

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ: BT1 (c, d); 4 (c)

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài - ghi bảng

b Hớng dẫn và so sánh các số

3'15'

- 2 HS lên làm, ở dới theo dõi vànhận xét

Trang 23

- Kết luận: Trong 2 số, số nào có sốchữ số ít hơn thì số đó bé hơn.

- HS nêu yêu cầu

2467, 28092, 932018, 943567

- HS đọc yêu cầu của đề

- Làm vào vở

Trang 24

- Biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu.

- Nhận biết đợc thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu

- Củng cố thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên bảng

- GV: 10 triệu còn gọi là 1 chục triệu

- 10 chục triệu đợc gọi là trăm triệu

- GV giới thiệu: Các hàng triệu, chục

triệu, trăm triệu tạo thành lớp triệu

18'

- 3 HS lên bảng làm

- HS : hàng đơn vị, chục, trăm,nghìn

- Lớp đơn vị, lớp nghìn

- 1 HS viết bảng, cả lớp viết bảngcon: 1000; 10000; 100000; 1000000

- HS nhắc lại

- Thi đua kể

- 1 HS viết bảng, lớp viết nháp:1000000; 2000000; 3000000; .10000000

HS đọc lại

Trang 25

- Mçi nhãm cö 4 b¹n thi ®ua

Trang 26

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên bảng

làm BT luyện thêm, vở BT của HS

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài - ghi bảng

b Hớng dẫn đọc, viết số đến lớp triệu

- GV đa bảng phụ chép sẵn cho HS yêu

cầu viết lại số đã cho

- HS đọc số theo yêu cầu bài

- 3 HS viết số, cả lớp viết vào vở

Trang 27

tự số.

Bàii 4(trang 15)

- GV cho HS tự xem bảng sau đó cho

HS trả lời câu hỏi ở SGK

Trang 28

III Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên bảng

20'

- 2 HS lên bảng làm

- Hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn,chục nghìn, trăm nghìn, ., trămtriệu

- HS lấy ví dụ về các số và đọc cholớp nghe ( 236789521)

+ HS làm vào vở sau đó 1 số em đọc

to bài của mình ( nêu cụ thể cáchviết số)

- Đổi vở để kiểm tra

+ HS ngồi cạnh nhau đọc cho nhaunghe

- Một số HS đọc trớc lớp

32640507; 8500658; 85000120;178320005;

+ 1 HS viết vào bảng viết, cả lớp viếtvào vở

Trang 30

ToánBài 13: Luyện tập

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ:

GV viết số trong bài tập lên bảng, yêu

cầu HS vừa đọc vừa nêu giá trị của chữ

- 2 HS lên bảng, cả lớp theo dõi đểnhận xét

- HS làm việc theo cặp, sau đó một

số HS làm trớc lớp các số sau:

35627449; 123456789; 82175263;850003200

- BT yêu cầu chúng ta viết số

- 1 HS lên bảng viết số, HS cả lớplàm vào vở, sau đó đổi chéo vở đểkiểm tra

KQ :5760342 ; 5706342 ; 50076342

57634002

- Thống kê về dân số 1 số nớc vàotháng 12 năm 1999

- HS tiếp nối nhau đọc số dân củatừng nớc

a Nớc có số dân nhiều nhất: ấn Độ.Nớc có số dân ít nhất là Lào

b Thứ tự: Lào, Cămpuchia, VN,Liên Bang Nga, Hoa kì, ấn độ

- 3- 4 HS lên bảng viết

Trang 31

- HS quan s¸t.

- HS lµm viÖc theo cÆp, nªu tríc líp

Trang 32

ToánTiết 14: Dãy số tự nhiên

I Mục tiêu:

+ Giúp HS:

- Biết đợc số tự nhiên và dãy số tự nhiên

- Nêu đợc một số đặc điểm của dãy số tự nhiên

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ vẽ sẵn tia số nh SGK

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm BT 2,4

- GV NX cho điểm

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài - ghi bảng

2 Giới thiệu số tự nhiên và dãy số

của tia ứng với số nào?

- Các số tự nhiên đợc biểu diễn

trên tia số theo thứ tự nào?

c Giới thiệu một số đặc điểm của

dãy số tự nhiên:

- Ch HS nhận xét về số tự nhiên và

rút ra kết luận nh SGK

+ Không có số tự nhiên lớn nhất và

dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi

+ Không có số tự nhiên nào liền

tr-ớc số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé

nhất

+ Trong dãy số tự nhiên, hai số

liên tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn

Trang 33

chữa bài.

Bài 3(trang 19)

GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó

hỏi: Hai số tự nhiên liên tiếp hơn

kém nhau bao nhiêu đơn vị?

- GV cho HS làm bài

Bàii 4(trang 19)

GV cho HS tự làm sau đó yêu cầu

HS nêu đặc điểm của từng dãy số

- Đổi vở cho nhau để kiểm tra

a) Dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ 909.b) Dãy các số chẵn

c) Dãy các số lẻ

Trang 34

ToánBài 15: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

I Mục tiêu:

+ Giúp HS: hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về:

- Đặc điểm của hệ thập phân

- Sử dụng mời kí hiệu(chữ số) để viết số trong hệ thập phân

- Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể

II Đồ dùng dạy học: Thớc, phấm màu.

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ:

+Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- GV nêu câu hỏi hoặc BT để khi trả

lời hoặc làm bài tập tự HS nhận biết

đ-ợc, trong cách viết số tự nhiên

- GV giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc

vào vị trí của nó trong một số cụ thể

- GV nêu viết số tự nhiên với các đặc

điểm trên đợc gọi là viết số tự nhiên

Ngày đăng: 30/08/2013, 04:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con .GV nhắc lại HS   cách trình - chinh ta.doc
Bảng con GV nhắc lại HS cách trình (Trang 6)
Bảng và cho HS đọc lại), từ năm 101 - chinh ta.doc
Bảng v à cho HS đọc lại), từ năm 101 (Trang 43)
w