Câu 1:Dấu hiệu nào sau đây chỉ sự giống nhau giữa thời tiết và khí hậu?A.Thời gian ngắn B.Chỉ các hiện tượng :Nắng, mưa, gió… C.Thời gian dài và trở thành quy luật D.Cả A và C Câu 2:Nhi
Trang 2Câu 1:Dấu hiệu nào sau đây chỉ sự giống nhau giữa thời tiết và khí hậu?
A.Thời gian ngắn B.Chỉ các hiện tượng :Nắng, mưa, gió…
C.Thời gian dài và trở thành quy luật D.Cả A và C
Câu 2:Nhiệt độ không khí thay đổi như thế nào từ xích đạo đến cực?
A.Giảm dần B.Tăng dần C.Không tắng, không giảm D.Tất cả các đáp án trên đều sai.
Kiểm tra
Trang 31m3 không khí (1,3kg) Tập trung 90% không khí
0
16
km
Sơ đồ tầng đối lưu của khí quyển
Trang 4Vĩ độ Các đai khí áp(Cao hay thấp)
00(Xích đạo)
300 Bắc Nam
600 Bắc Nam
900 Bắc Nam
Thấp (T) Cao (C) Thấp (T) Cao (C)
Sơ đồ phân bố các đai khí áp
XÍCH ẹAẽO Nhaọn nhieàu aựnh saựng maởt trụứi
Trang 6T T T T
C C
C
30 0
60 0
90 0
Sơ đồ hoàn lưu khí quyển trên Trái Đất
Trang 7Nam
Đông Tây
Tâ y B
g Bắ c
Tây
Na m
Đô ng
N am
Sơ đô xác định hướng gió Nửa cầu Bắc
Nửa cầu Nam
Trang 8Loại gió Từ đai áp cao(C) đến
đai áp thấp(T)
Hướng gió (chỉ nơi gió xuất phát)
Gío Tín Phong
(Gió Mậu dịch)
Gió Tây Ôn
đới
Gió Đông cực
Bảng phân bố các loại gió trên TráI Đất
30 0 Bắc Nam(C) -> 0 0 (T) Đông Bắc(nửa Cầu Bắc),
Đông Nam (nửa Cầu Nam)
30 0 Bắc Nam(C)-> 60 0 Bắc Nam (T) Tây Nam(nửa Cầu Bắc),
Tây Bắc (nửa Cầu Nam)
90 0 Bắc Nam(C) -> 60 0 Bắc Nam (T) Đông Bắc(nửa Cầu Bắc),
Đông Nam (nửa Cầu Nam)
Trang 10H×nh 1 H×nh 2 H×nh 3