1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuyển chọn dao động cơ 2

59 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng Câu 6: Một con lắc đơn

Trang 1

TUYỂN CHỌN + CÁC BÀI TOÁN DAO ĐỘNG CƠ ĐHQGHN + Câu 1: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 1 kg

Con lắc dao động điều hòa với chu kì T Biết thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm t 213T

4

vật có tốc độ là 50 cm/s Giá trị của k bằng

A 20 N/m B 100 N/m C 10 N/m D 200 N/m

Biên độ dao động của dao động cưỡng bức phụ

thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực

cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ

Trang 2

Câu 3: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có dạng như

sau x1cos 4t  1cm, x2 2cos 4t  2cm (t tính bằng s), với 0     1 2 Biết phương trình dao động tổng hợp là x cos 4t

Câu 4: Một vật có khối lượng 400 g dao động điều hòa có đồ thị động năng như hình vẽ Tại

thời điểm t0vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy  2 10 Phương trình dao động của vật là

Trang 3

Biên độ dao động của vật

Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vecto gia tốc của chất điểm có

A độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng và luôn cùng chiều với vecto vận tốc

B độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

C có độ lớn cực đại ở vị trí biên, luôn hướng về vị trí biên

D độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 6: Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m, gắn với dây treo có chiều dài l Từ vị trí

cân bằng kéo vật sao cho góc lệch của sợi dây so với phương thẳng đứng là  0 600 rồi thả nhẹ Lấy g 10 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát Độ lớn gia tốc của vật khi độ lớn của lực căng dây bằng trọng lượng là

at: là gia tốc tiếp tuyến của vật, đặc trưng cho sự thay đổi của vận tốc về độ lớn

an: là gia tốc pháp tuyến, đặc trưng cho sự thay đổi của vận tốc về hướng

Trang 4

+ Phương pháp giản đồ vecto

Áp dụng định lý sin trong tam giác

Vận tốc của vật bằng không tại vị trí biên, khoảng thời gian để vật đi từ vị trí cân bằng ra đến vị trí biên là T

4

Trang 5

Câu 9: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai?

A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

D Vận tốc của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Trong dao động điều hòa, cơ năng của vật là một đại lượng không đổi

Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

B khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

C khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

D động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật cực đại

Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên dương

Câu 11: Trong khoảng thời gian từ t0 đến t1 s

48

 , động năng của vật dao động điều hòa tăng từ 0,096 J đến giá trị cực đại rồi sau đó giảm về 0,064 J Biết rằng, ở thời điểm t1, thế năng dao động của vật cũng bằng 0,064 J Cho khối lượng của vật là 100 g Biên độ dao động của vật bằng

độ dao động mới của con lắc là

A 10 cm B 8,66 cm C 7,07 cm D 5 cm

Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng mới l0 qE 5

k

   cm

Trang 6

Tốc độ của con lắc tại vị trí ta bật điện

Câu 13: Hai con lắc đơn có cùng chiều dài và cùng khối lượng, các vật được coi là các chất

điểm, chúng được đặt ở cùng một nơi và trong điện trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống dưới, gọi T0 là chu kì chưa tích điện của mỗi con lắc, các vật nặng được tích điện là q1 và

q2 thì chu kì trong điện trường tương ứng là T1 và T2, biết T10,8T0 và T2 1, 2T0 Tỉ số 1

81

Chu kì dao động của con lắc khi không có điện trường và khi có điện trường là

  

Đối với con lắc q1:

  C 0

TT

1

  D 0

TT

1

 Chu kì dao động của con lắc đơn trong chân không

Trang 7

 

Câu 15: Cho hai con lắc lò xo giống hệt nhau Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa với

biên độ lần lượt là 2A và A Hai dao động cùng pha với nhau Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của hai con lắc Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,6 J thì thế năng của con lắc thứ hai

là 0,05 J Hỏi khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,4 J thì động năng của con lắc thứ hai bằng bao nhiêu?

A 0,1 J B 0,4 J C 0,6 J D 0,2 J

Phương pháp đường tròn

Bởi vì hai dao động này luôn cùng pha nhau,

nên tại mọi vị trí ta luôn có

22

Câu 16: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Động năng và thế năng của vật biến thiên điều hòa cùng tần số với tần số của li độ

B Cứ mỗi chu kì dao động của vật có bốn thời điểm động năng bằng thế năng

C Động năng của vật đạt cực đại ở vị trí biên

D Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

Cứ mỗi chu kì dao động vật có bốn thời điểm động năng bằng thế năng tương ứng tại các li độ

2

2

 

Câu 17: Một con lắc lò xo có độ cứng 50 N/m, đầu trên gắn cố định, đầu dưới treo quả cầu nhỏ

có khối lượng 1 kg sao cho vật có thể dao động không ma sát theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo Lúc đầu dùng tấm ván phẳng đỡ quả cầu để lò xo không bị biến dạng Sau đó cho tấm ván chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc 1 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát Lấy

g 10 m/s2 Khi quả cầu rời tấm ván thì nó dao động điều hòa Biên độ dao động của vật là

A 8,2 cm B 8,7 cm C 1,2 cm D 1,5 cm

Trang 8

Phương trình định luật II Niuton cho quả cầu

A 0,296 s B 0,444 s C 0,222 s D 1,111 s

Khảo sát kĩ hơn về dao động tắt dần của con lắc đơn

Phương trình định luật II Niuton cho vật

Trang 9

Phương trình trên cho nghiệm

Áp dụng cho bài toán

Biên độ dao động của vật trong quá trình

chuyển động theo chiều âm lần đầu tiên

Câu 19: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có chu kì T0, 4s, biên độ

A8cm Cho g 2m/s2 Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên là

Trang 10

Khoảng nhỏ nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến

vị trí lò xo không biến dạng ứng với góc quét

Trang 11

Gia tốc cực đại của dao động amax  2A5m/s2

Câu 22: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình x1 2cos 10 t  cm

Tại t8s ta thu được v 20 cm/s

Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối

Vậy động năng sẽ biến thiên với tần số 6 Hz

Câu 24: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu

kì, khoảng thời gian để độ lớn của gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là T

3 Lấy

210

  Tần số dao động của vật là

Trang 12

Câu 25: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ

được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục của lò xo Hệ số ma sát trượt giữa vật nhỏ

và giá đỡ là 0,1 Ban đầu giữa vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật đạt được trong quá trình dao động là

Câu 26: Gọi aM, vM và xM là giá trị cực đại của gia tốc, vận tốc và li độ trong đao động điều hòa

Biểu thức nào sau đây là không đúng?

A vM xM B aM 2xM C aM  vM D aM 2xM

Gia tốc cực đại của vật có độ lớn aM 2A 2xM

Câu 27: Dao động của con lắc đồng hồ (trong đồng hồ quả lắc đang hoạt động bình thường) là

đao động?

C cưỡng bức có cộng hưởng D cưỡng bức

Dao động của quả lắc là dao động duy trì

Câu 28: Một vật dao động điều hòa có cơ năng bằng 0,5.102J Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động bằng 20 cm/s Lấy  2 10 Khối lượng của vật bằng

vT

Trang 13

Từ hai biểu thức trên ta tính được m 100g

Câu 29: Một con lắc lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang Lấy mốc tọa độ và gốc

thế năng nằm tại vị trí cân bằng của vật Biết độ lớn gia tốc cực đại của vật bằng 6,4 m/s2 và khi động năng của vật bằng thế năng thì tốc độ của vật bằng 0, 4 2 m/s Tại thời điểm ban đầu vật

có li độ bằng một nửa biên độ và đang chuyển động theo chiều âm của trục tọa độ Phương trình dao động của vật là

Tại vị trí động năng bằng thế năng thì v 2 vmax 2 A 8

Câu 30: Một con lắc lò xo nhẹ dao động điều hòa Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được

36 dao động toàn phần Nếu cắt lấy 4

9 chiều dài của lò xo rồi mới nối vật trên và cho động điều

hòa thì trong khoảng thời gian Δt vật thực hiện được số dao động toàn phần là

A 20 cm/s B 40 cm/s C 20 3 cm/s D 45 3 cm/s

Tại thời điểm t, với giá trị x1 3cm x2  2 3cm

Đạo hàm hai vế phương trình 2 2

1 24x 9x 144theo thời gian ta thu được

Trang 14

Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1 J

và lực đàn hồi cực đại là 10 N Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp Q chịu tác dụng của lực kéo 5 3 N là 0,1 s Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 0,4 s là

Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên

tiếp Q chịu tác dụng của một lực kéo 5 3 N

ứng với khoảng thời gian

Câu 33: Đối với con lắc đơn và con lắc lò xo, nếu chỉ tăng khối lượng của vật nặng và giữ

nguyên biên độ dao động thì

A chu kì dao động của hai con lắc đều không đổi

B chu kì dao động của hai con lắc đều tăng

C năng lượng dao động của con lắc đơn tăng, con lắc lò xo không đổi

D năng lượng dao động của hai con lắc đều tăng

Năng lượng dao động của cả hai con lắc đều tăn Năng lượng dao động của hai con lắc được xác định bằng các biểu thức 1 2 2

10

  Khi lò xo giãn cực đại lần đầu thì hai vật cách nhau một đoạn bằng bao nhiêu?

A 4 8cm B 8 cm C 2 4cm D 4 4cm

Vật m2 sẽ rời khỏi vật m1 tại vị trí lò xo không biến dạng với vận tốc ban đầu

Trang 15

  s Lấy 2

Giải phương trình trên ta thu được q6.10 C5

Câu 36: Phương trình x 6cos t

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật dao động điều hòa?

A Gia tốc của vật dao động điều hòa biến đổi đều theo thời gian

B Vận tốc trong dao động điều hòa luôn cùng hướng với li độ

C Vận tốc trong dao động điều hòa luôn ngược chiều với gia tốc

Trang 16

D Hợp lực tác dụng vào vật dao động điều hòa biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Hợp lực tác dụng vào vật dao động điều hòa biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 38: Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương, có các phương trình

Câu 39: Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số là 10 Hz,

cùng biên độ nhưng lệch pha nhau

3

 Biết vật dao động với biên độ là 10 3 cm và có pha ban

Các vecto tạo thành một tam giác cân

1 1

2 cos6

Câu 40: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặn 100 g treo vào một lò xo có độ cứng 100

N/m Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1 cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu là 10 30cm/s hướng thẳng đứng Lấy g 10 m/s2 Tỉ số giữa thời gian nén và giãn của lò xo trong một chu kì là

A 1

1

Trang 17

Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng l0 mg 1

A 5s

11s

7s3

Trang 18

Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Biên độ của dao động riêng phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu

B Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao

động trong một chu kì

C Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức và độ chênh lệch giữa tần số dao động riêng của hệ vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

Câu 44: Một con lắc đơn dao động điều hòa Ở thời điểm vật có li độ x1 2cm thì vật có vận tốc là v1 10 3cm/s Ở thời điểm vật có li độ x2 2 3cm thì vật có vận tốc là v2 10cm/s Lấy g 10 m/s2 Chiều dài dây treo của con lắc là

Câu 45: Hai dao động điều hòa với biên độ A1 và A2, có li độ tương ứng vào một thời điểm là x1

và x2 Độ lệch pha của hai dao động này là 900

Điều nào dưới đây là sai?

A x1 và x2 luôn ngược dấu nhau

B Khi một vật dao động với tốc độ cực đại thì đao động kia đổi chiều chuyển động

C Khi một dao động ở vị trí cân bằng thì dao động kia ở vị trí biên

x1 và x2 luôn ngược dấu nhau

Câu 46: Con lắc lò xo có khối lượng 250 g, độ cứng k100N/m Con lắc dao động điều hòa với biên độ A và khi cách vị trí cân bằng 2 cm nó có vận tốc là 40 3 cm/s Giá trị của biên độ là

Trang 19

Xét tỉ số 95 19

5

  

Rõ ràng chúng ta phải mất 4,5T để đi được

quãng đường 18A, và khoảng thời gian

ngắn nhất để đi được quãng đường A còn

Gia tốc cực đại amax  2A5 m/s2

Câu 49: Con lắc lò xo có khối lượng m 100 g, dao động điều hòa với cơ năng E 32 mJ Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v40 3cm/s và gia tốc a8m/s2 Pha ban đầu của dao động

Tốc độ cực đại của dao động vmax   A 80cm/s

Pha ban đầu của vật là 2

3

Trang 20

Câu 50: Con lắc dao động điều hòa với biên độ A2cm, chu kì T 1, 2 s, pha ban đầu là

3

 Quãng đường con lắc đi được trong 4 s đầu tiên là

Câu 51: Hai vật M và N xuất phát từ gốc và bắt đầu dao động điều hòa theo cùng chiều của trục

Ox trên hai đường thẳng song song kề sát nhau với cùng biên độ nhưng với hai chu kì lần lượt T1

Câu 52: Trong một dao động điều hòa với chu kì T thì thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có

gia tốc cực đại đến vị trí có gia tốc bằng một nửa gia tốc cực đại là

Trang 21

Gia tốc cực đại tại vị trí x A, vật đi đến vị trí có gia tốc bằng một nửa gia tốc cực đại

t0 buông nhẹ quả cầu để nó dao động điều hòa Thời gian để vật đi được quãng đường 10 cm

kể từ thời điểm ban đầu là s

15

 Khối lượng của quả cầu bằng

A 250 g B 400 g C 200 g D 100 g

Phương pháp đường tròn Khoảng thời gian

vật đi được quãng đường 10 cm ứng với góc

A Nhiệt năng B Hóa năng C Quang năng D Điện năng

Một phần năng lượng đã chuyển hóa thành nhiệt năng do ma sát

Trang 22

Câu 55: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1 s tại nơi có gia tốc trọng trường g 2m/s2 Vật nhỏ của con lắc có khối lượng m 100 g Lực phục hồi cực đại tác dụng lên con lắc có

độ lớn 0,1 N Khi vật nhỏ đi qua vị trí có thế năng bằng một nửa động năng thì lực căng của dây treo là

Câu 56: Trong dao động của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

A Chu kì riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ

B Động năng là đại lượng không được bảo toàn

C Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn

D Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn và độ chênh lệch giữa tần số của ngoại lực tuần hoàn và tần số dao động riêng của hệ

Câu 57: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa thì vật nặng va chạm với một vật nhỏ khác

đang đứng yên ở vị trí cân bằng Xét trường hợp

1 Va chạm hoàn toàn đàn hồi

2 Va chạm hoàn toàn mềm (sau va chạm hai vật hoàn toàn dính vào nhau)

Sau va chạm

A Chu kì dao động giảm trong trường hợp va chạm đàn hồi

B Chu kì dao động tăng trong trường hợp va chạm đàn hồi

C Chu kì dao động giảm trong trường hợp va chạm mềm

D Chu kì dao động tăng trong trường hợp va chạm mềm

Sau va chạm mềm hai vật dính chặt vào nhaumtăng  giảm T tăng

Câu 58: Trong dao động tự duy trì, biên độ dao động của hệ phụ thuộc vào

A Ma sát của môi trường

B Năng lượng cung cấp ban đầu cho hệ

C Năng lượng cung cấp cho hệ trong từng chu kì

D Năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì và ma sát của môi trường

Trong dao động tự duy trì, biên độ dao động của hệ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp ban đầu cho hệ

Câu 59: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 3cos 4 t

A 6π cm/s B 12 cm/s C 12π D 0

Trang 23

Vận tốc của dao động v 12 sin 4 t

Tại thời điểm t1, 25s    v 12 cm/s

Câu 60: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  0 80 Trong quá trình dao động

tỉ số giữa lực căng dây cực đại và lực căng dây cực tiểu là

Câu 61: Gia tốc của vật dao động điều hòa

A có giá trị nhỏ nhất khi vật đổi chiều chuyển động

B có giá trị lớn nhất khi vật ở vị trí biên âm

C luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn không đổi

D luôn ngược pha với vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ

Gia tốc có giá trị lớn nhất khi vật ở biên âm

Câu 62: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát, có độ

cứng lò xo k1, 6N/m và khối lượng vật nặng m 100 g Ban đầu vật m ở vị trí lò xo bị nén 6

cm so với vị trí cân bằng Tại vị trí cân bằng đặt vật M200g đứng yên Buông nhẹ để vật m chuyển động và va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật M Sau va chạm, vật m dao động với biên độ

Câu 64: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm, với chu kì 2 s

Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 0,5 s là

A 9,48 cm B 8,49 cm C 16,97 cm D 6 cm

Trang 24

Biên độ dao động của vật A S 6

2

  cm Quãng đường lớn nhất vật đi được

A T 2 l

qEgm

Dễ thấy rằng khoảng thời gian gia tốc

vật có độ lớn không vượt quá 360 3

Trang 25

Câu 67: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên trái đất với cùng một cơ năng

Khối lượng quả nặng thứ nhất gấp 3 lần khối lượng quả nặng thứ 2 Chiều dài dây treo của con lắc thứ nhất bằng một nửa chiều dài dây treo của con lắc thứ hai Quan hệ giữa biên độ góc của hai con lắc là

2l

3l

Thay vào biểu thức ban đầu ta tìm được A19 3cm

Câu 69: Hai con lắc đơn làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợi dây có

cùng độ dài Hai hòn bi có khối lượng khác nhau Hai con lắc dao động trong một môi trường với

li độ góc ban đầu như nhau và vận tốc ban đầu đều bằng 0 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Biên độ của con lắc nhẹ giảm chậm hơn biên độ của con lắc nặng

B Con lắc nặng tắt dần nhanh hơn

C Biên độ của hai con lắc giảm theo thời gian với tốc độ như nhau

D Con lắc nhẹ tắt dần nhanh hơn

Biên độ của hai con lắc giảm theo thời gian với tốc độ như nhau

Câu 70: Trong quá trình dao động, chiều dài con lắc lò xo treo thẳng đứng biến thiên từ 30cm

đến 50cm Khi lò xo đạt chiều dài 40 cm thì

A tốc độ của vật cực đại

B gia tốc của vật cực đại

C lực phục hồi tác dụng vào vật bằng với lực đàn hồi

D pha dao động bằng 0

Khi lò xo có chiều dài 40 cm là khi vật đang ở vị trí cân bằng tốc độ của vật là cực đại

Câu 71: Con lắc đơn dao động với chu kì 2 s Để duy trì dao động của nó người ta dùng một hệ

cơ học có hiệu suất 20% và công suất 4 mW Công của lực cản tác dụng lên con lắc khi con lắc

đi từ vị trí biên về cân bằng là

Trang 26

Trong đó P là công suất mà con lắc nhận được

Vậy công của lực cản sẽ là

Câu 73: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 10 cm Khi vật có tốc độ 10 cm/s thì

độ lớn gia tốc là 40 3 cm/s2 Chu kì dao động của vật là

2 2

Câu 74: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang Khi vật nặng của con lắc

đi qua vị trí cân bằng thì nó va chạm và dính vào một vật nhỏ đang đứng yên Sau đó:

A Biên độ dao động của con lắc tăng B Năng lượng dao động của con lắc tăng

C Chu kì dao động của con lắc giảm D Tần số dao động của con lắc giảm

Sau va chạm khối lượng của con lắc tăng  tần số của dao động sẽ giảm

Câu 75: Tỉ số tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất trong mỗi T

3 chu kì của một vật dao động

điều hòa là

23Tốc độ trung bình lớn nhất khi vật đi được quãng đường lớn nhất

Trang 27

Câu 76: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi vật dao động điều hòa thì lực tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng

B Năng lượng dao động điều hòa của vật không phụ thuộc vào biên độ của vật

C dao động của con lắc lò xo luôn là dao động tự do

D dao động của con lắc đơn luôn là dao động tự do

Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động tự do

Câu 77: Một con lắc đơn, dây treo dài l, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g Kéo con lắc

ra khỏi vị trí cân bằng tới li độ góc 1 Tại thời điểm ban đầu, người ta truyền cho quả cầu con lắc vận tốc v1 theo phương vuông góc với sợi dây, để nó bắt đầu dao động xung quanh vị trí cân bằng Bỏ qua mọi ma sát, khi đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của nó có độ lớn

Câu 78: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tần số của dao động duy trì là tần số riêng của hệ dao động

B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

C Tần số của dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng của hệ

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào mối liên hệ giữa tần số riêng

của hệ và tần số của ngoại lực cưỡng bức

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức và độ chênh lệch giữa tần số dao động của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ

Câu 79: Một chiếc xe chuyển động đều trên một đoạn đường mà cứ 20 m trên đường lại có một

rảnh nhỏ Biết chu kì dao động riêng của khung xe trên lò xo giảm xóc là 2 s Chiếc xe bị xóc mạnh nhất khi tốc độ của xe là

Trang 28

A s

25

B s30

C s15

D s20

va chạm với vật M; sau va chạm hai vật dính vào nhau và cùng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Biên độ dao động của hệ vật và động năng cực đại là

Trang 29

 

2 2

Câu 82: Hãy chỉ ra thông tin không đúng về dao động điều hòa của một chất điểm

A Động năng là một đại lượng biến đổi tuần hoàn

B Tốc độ tỉ lệ thuận với li độ

C Độ lớn của lực tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ

D Biên độ của dao động là một đại lượng không đổi

Tốc độ tỉ lệ thuận với li độ

Câu 83: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k160N/m mà hòn bi có khối lượng m400

g, đặt trên mặt phẳng ngang Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là  0, 0005 Lấy

g 10 m/s2 Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 5 cm (theo phương của trục lò xo) Tại

t0, buông nhẹ để vật dao động, xem rằng tần số của dao động không đổi Thời gian kể từ lúc vật bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn

A 314 s B 452 s C 252 s D 520 s

Khảo sát bài toán xác định thời gian dao động của con lắc tắt dần do ma sát

Sử dụng kết quả khảo sát bài toán dao động tắt dần Ta biết rằng trong mỗi nửa chu kì, có thể xem dao động tắt dần là một dao động điều hòa, với vị trí cân bằng lệch khỏi gốc tọa độ một đoạn l0 mg

Ngày đăng: 29/04/2019, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w