Công thức phân tử của X Câu 6: Cho axit acrylic CH2=CHCOOH tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y... Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn
Trang 1Chương trình: Mỗi ngày 1 đề thi thử THPT Quốc Gia – môn Hóa
Thực hiện: Thầy Thành – Tôi yêu Hóa Học
Tại Group Tài liệu VIP của TYHH, các em truy cập ngay group tài liệu VIP để tải các tài
liệu mới nhấ - Hot nhất – Thường xuyên cập nhật từ fanpage
Link group: https://www.facebook.com/groups/tyhhVIP
Trang 2SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THCS–THPT NGUYỄN KHUYẾN
(Đề thi có 04 trang)
Ngày thi 16/09/2018
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với
C H2O (xúc tác H2SO4 loãng, to) D Nước Brom
Câu 2: Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch
KOH 1M, giá trị m là
Câu 3: Cho 1 mol chất X tác dụng tối đa dung dịch 1 mol Br2 Vậy X là chất nào trong các chất sau?
Câu 4: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo để sản xuất
A xà phòng và ancol etylic B glucozơ và glixerol
C glucozơ và ancol etylic D xà phòng và glixerol
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X no đơn chức mạch hở cần 1,25a mol O2, thu được a mol H2O Công thức phân tử của X
Câu 6: Cho axit acrylic (CH2=CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là
A C2H3COOCH3 B C2H5COOC2H3 C C2H3COOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?
Câu 8: Chất nào sau đây không phản ứng được với NaOH?
A Phenol B Metyl axetat C Ancol metylic D Axit fomic
Câu 9: Hiđro hóa hoàn toàn a mol triolein thu cần vừa đủ 1,344 lít H2 (đktc) Giá trị của a là
Câu 10: Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?
A Triolein B Phenol C Axit panmitic D Vinyl axetat
Câu 11: Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên là
A vinyl axetat B metyl propionat C metyl acrylat D metyl axetat
Trang 3Câu 12: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOH
Câu 13: Chất nào sau đây tạo kết tủa vàng nhạt khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
Câu 14: Thủy phân este no đơn chức nào sau đây thu được ancol metylic?
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 15: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 16: Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối gồm natri panmitat,
natristerat (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) và glixerol Có bao nhiêu triglixerit thõa mãn
Câu 17: Benzyl axetat là este có mùi thơm hoa nhài Công thức benzyl axetat là
Câu 18: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH luôn thu được
A glixerol B ancol etylic C ancol benzylic D etylen glicol
Câu 20: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức của X là
A HCOOC(CH3)=CH2 B HCOOCH2CH=CH3 C CH3COOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về triolein?
A Có công thức (C17H35COO)3C3H5
B Là chất lỏng ở điều kiện thường
C Không tham gia phản ứng với H2 (Ni, t0)
D Có 3 liên kết pi trong phân tử
Câu 22: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH thu được hai muối?
C CH3COOC6H5 (phenyl axetat) D CH3OOCCOOCH3
Câu 23: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 8,2 g chất rắn khan Công thức cấu tạo của X:
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H3COOC2H5
Câu 24: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Etyl format, axit acrylic, phenol B Phenol, etyl format, axit acrylic
C Axit acrylic, etyl format, phenol D Axit acrylic, phenol, etyl format
Trang 4Câu 25: Cho các chất: axit oleic; vinyl axetat; triolein; anđehit axetic Số chất tác dụng được với H2
Câu 26: Số este có công thức phân tử C4H8O2 và khi thùy phân thu được ancol bậc một là
Câu 27: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo X với một lượng vừa đủ NaOH Cô cạn dung dịch sau
phản ứng, thu được 1,84 gam glixerol và 18,36 muối khan Giá trị của m là
Câu 28: Cho 0,08 mol este đơn chức, mạch hở phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,12 mol MOH (
M là kim loại kiềm ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 3,68 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,4 gam CO2 Tên gọi của X là
A metyl fomat B metyl axetat C Etyl fomat D Etyl axetat
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm: CH4; C2H2; C2H4 và C3H6, thu được 15,68 lit CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O Mặt khác, 4,04 gam X phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là :
Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu
cơ gồm : (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là
Câu 31: Cho các phát biểu
a Thủy phân tripanmitin và etyl axetat đều thu được ancol
b Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo
c Hiđro hóa triolein thu được tripanmitin
d Thủy phân vinyl fomat thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
e Ứng với công thức đơn giản nhất là CH2O có 3 chất hữu cơ đơn chức mạch hở
Số phát biểu đúng là
Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
X (este no mạch hở) + 2NaOH to X1 + X2 + X3
X1 + H2SO4 to X4 (axit ađipic) + Na2SO4
X2 + CO xt, to X5
X3 + X5 H SO , t2 4 oX6 (este có mùi chuối chín) + H2O
Phân tử khối của este X là
Câu 33: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2 Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 34: Hợp chất hữu cơ X, mạch hở (C7H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối (C4H2O4Na2) và ancol Số công thức cấu tạo của X là
Câu 35: Hỗn hợp E gồm hai este mạch hở là X (C4H6O2) và Y (C4H6O4) Đun nóng E trong dung dịch NaOH, thu được 1 muối cacboxylat Z và hỗn hợp T gồm hai ancol Phát biểu đúng là
Trang 5A Hỗn hợp T không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B X và Y đều có phản ứng tráng bạc
C Hai ancol trong T có cùng số nguyên tử cacbon
D X có đồng phân hình học
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi một axit cacboxylic không no
và hai ancol) cần vừa đủ 2,52 lit O2 (đktc), thu được 0,18 mol hỗn hợp CO2 và H2O Khi cho cũng lượng
X trên phản ứng hoàn toàn với 40 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 37: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat, glixeryl triaxetat và phenyl fomat Thủy phân hoàn
toàn 47,3 gam X trong dung dịch NaOH dư đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 15,6 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí hiđro (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 47,3 gam X bằng oxi, thu được 92,4 gam CO2 và 26,1 gam H2O Giá trị của m là
Câu 38: Hỗn hợp X gồm metyl acrylat, etyl vinyl oxalat và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm etylen và
propen Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 0,81 mol, thu được H2O và 0,64 mol CO2 Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 39: Hỗn hợp E gồm X, Y là hai axit no, mạch hở, đồng đưangr kế tiếp; Z, T là 2 este (đều hai chức,
mạch hở; Y và Z là đồng phân của nhau; MT – MZ = 14) Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol O2 Mặt khác, cho 12,84 gam E phản ứng vừa đủ với NaOH, cô cạn thu được hỗn hợp muối cacboxylat khan G và hỗn hợp H gồm 3 ancol Cho toàn bộ H vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 2,72 gam và có 0,04 mol H2 thoát ra Khối lượng của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là
Câu 40: Hỗn hợp E gồm hai este mạch hở, có cùng số lien kết pi trong phân tử, trong đó có một este đơn
chức là este của axit metacrylic và một este hai chức Đốt cháy hoàn toàn 12,22 gam E thu được 0,37 mol H2O Biết 12,22 gam E mất màu vừa đủ 0,19 mol Br2 trong dung dịch Nếu cho 0,36 mol E phản ứng vừa
đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu được hai muối của axit cacboxylic, có cùng số nguyên tử cacbon và hỗn hợp X gồm ba ancol đơn chức bậc một trong đó có một ancol không no và hai ancol no
Thành phần % khối lượng của ancol có phẩn tử khối lớn nhất trong X là
-HẾT -
Trang 6ĐÁP ÁN
11-C 12-C 13-B 14-C 15-A 16-A 17-B 18-B 19-A 20-C 21-B 22-C 23-A 24-C 25-D 26-C 27-B 28-D 29-D 30-B 31-C 32-B 33-D 34-A 35-B 36-D 37-B 38-D 39-C 40-A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án là B
Câu 2: Đáp án là B
CH COOH HCOOCH KOH
X
Câu 3: Đáp án là C
Câu 4: Đáp án là D
Câu 5: Đáp án là D
X no đơn chức mạch hở nên
CO H O
n n a Bảo toàn O:
0, 25
X
n a
2
4
CO
X
n
C
n
X là C4H8O2
Câu 6: Đáp án là C
Y là este đơn chức 32 100
32%
Y
M
Y
là C H O5 8 2:CH2 C H COO C H 2 5
Câu 7: Đáp án là B
Câu 8: Đáp án là C
Câu 9: Đáp án là A
C H COO C H17 33 3 3 53H2C H COO17 35 2C H3 5
H
Câu 10: Đáp án là C
Câu 11: Đáp án là C
Câu 12: Đáp án là C
Câu 13: Đáp án là B
Câu 14: Đáp án là C
Câu 15: Đáp án là A
Trang 7X là HCOOCH30,15
0,15 0,15
HCOOCH NaOH HCOONaCH OH
10, 2
HCOONa
Câu 16: Đáp án là A
Từ tỉ lệ mol muối => X chứ 2 gốc panmitat và 1 gốc stearat
=>Có 2 chất béo thỏa mãn ( gốc stearat nằm giữa và nằm rìa)
Câu 17: Đáp án là B
Benzyl axetat lại là mùi hoa nhài
Theo tên ta cũng có thể viết được CTCT của nó là CH COOCH C H3 2 6 5
Thêm một số mùi este thông dụng khác
Isoamyl axetat: đây là mùi chuối chín: CTPT:CH COOCH CH CH CH3 2 2 3 2
Etyl butirat và etyl propionat: là mùi dứa
Geranyl axetat : mùi hoa hồng
Câu 18: Đáp án là B
Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic cao hơn của ancol, andehit và este (gần hoặc tương đương số C) do có liên kết hidro bền vững
=> Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là CH3COOH
Câu 19: Đáp án là A
Thủy phân hoàn toàn chất béo trong dung dịch NaOH luôn thu được glixerol
Câu 20: Đáp án là C
Câu 21: Đáp án là B
Câu 22: Đáp án là C
Câu 23: Đáp án là A
0,135
NaOH
=> Chất rắng khan gồm RCOONa (0,1) và NaOH dư (0,035)
m rắn = 0,1 (R+67)+0,035.40=8,2
=> R=1:R là H-
=>X là HCOOC2H5
Câu 24: Đáp án là C
Câu 25: Đáp án là D
Trang 8Câu 26: Đáp án là C
Các este thỏa mãn:
HCOO CH CH CH
CH COO CH CH
CH CH COO CH
Câu 27: Đáp án là B
C H OH
Bảo toàn khối lượng:
3 5 3
X NaOH C H OH
17,8
X
m
Câu 28: Đáp án là D
n n M C H OH
Y gồm RCOOM(0,08) và MOH dư (0,04)
Bảo toàn M
2 3 0,06
M CO n
Bảo toàn C n C Y n CO2 n M CO2 3 0,16
0,16
2
0, 08
C
Muối trong Y là CH COOM3
=> X là CH COOC H etyl axetat3 2 5
Câu 29: Đáp án là D
Đốt
2 0,7
CO
X n và
2 0,85
H O
n
0,7.12 0,85.2 10,1
X
m
Lượng X này phản ứng hết với 10,1.0,1 0, 25 2
0, 25 / 0, 25
k
0,85 0, 7
0, 25
1
0,625
k
0, 25
0, 4
a
k
Câu 30: Đáp án là B
Gt=> X là CH2 CHOOCCOOC H2 5CTPT là C H O6 8 4
Trang 9Câu 31: C
(a) Đúng
(b) Đúng
(c) Sai
(d) Đúng: HCOOCH CH2H O2 HCOOHCH CHO3
(e) Đúng: HCHO HCOOCH CH COOH; 3; 3
Câu 32: Đáp án là B
2 4 2
1:
X CH COONa
3
2 :
X CH OH
3
5 :
X CH COOH
32 2 2
3 :
X CH CH CH CH OH
6 :
X CH COOCH CH CH CH
X
là CH3OOCCH24COO CH 2CH2CH CH 32
230
X
M
Câu 33: Đáp án là D
Bảo toàn O cho phản ứng cháy:
H O
Độ không no của X là k 3 0, 2
a
1 3
H O CO
X
k
a
Bảo toàn khối lượng:
m m m m
C H OH
NaOH
Bảo toàn khối lượng:
X NaOH
m m m muối + m C H3 5 OH3
m
muối=88,6
Câu 34: Đáp án là A
Các đồng phân cấu tạo của X:
CH OOCCH CHCOO C H
HOOCCH CHCOO CH CH CH
3 2
HOOCCH CH COO CH CH
Trang 10
CH OOC C CH COO C H
2 2 2 3
HOOC C CH COO CH CH CH
2 3 2
HOOCC CH COO CH CH
Câu 35: Đáp án là B
X và Y tạo cùng 1 muối Z nên Z phải đơn chức
X là HCOO CH 2CH CH2
Y là HCOO C H2 2 4
Z là HCOONa
T gồm CH2 CH CH OH2 và C H OH2 4 2
Phát biểu sai : Hai ancol trong T có cùng số nguyên tử cacbon
Câu 36: Đáp án là D
X là C H O x y 4
x y
C H O x y O xCO yH O
n n x y
CO H O X
n n n x y
x y
là nghiệm phù hợp
X là CH3OOC C H 2 2COO C H 2 50,015mol
Chất rắn gồm C H COOK2 2 2 0,015 và KOH dư (0,01)
=> m rắng =3,44 gam
Câu 37: Đáp án là B
n n n
Bảo toàn khối lượng cho phản ứng cháy :
O
n Bảo toàn On O X 1, 2n COO 0,6
COO phenol COO ancol
n n
NaOH COO ancol COO phenol
n n n
H O COO phenol
n n
Bảo toàn khối lượng m muối = 57,9
Trang 11Câu 38: Đáp án là D
C H COOCH CH CO
C H OOCCOOC H CH CO
C H COOH CH CO
C H CH
C H CH
Quy đổi hỗn hợp X, Y thành CH2 và CO2
n n n
Bảo toàn
CO
Cn
0,1
5,6
KOH
KOH
n
Câu 39: Đáp án là C
Y và Z là đồng phân nên X, Y cũng 2 chức
X, Y no nên Z, T cũng no
X,Y, Z, T có công thức chung là C H n 2n2O4e mol
C H n O n n
O
n e n
E
m e n
0, 43
e
n
0,11
11
e n
X là CH COOH2 2;Y là C H COOH2 4 2;Z là C H O4 6 4 và T là C H O5 8 4
Từ Z và T tạo ra 3 ancol nên este có cấu tạo:
Z là HCOO C H2 2 4z mol
T là CH3OOC COO C H 2 5 t mol
Các ancol gồm C H OH2 4 2 z CH OH t C H OH t, 3 , 2 5
H
n z t t
Ancol
m z t t
0,02
z t
Đặt x,y là số mol X,Y
0,11
E
n x y z t e
n x y z t n
0,03
x
và y0,04
Muối lớn nhất là muối của Y C H COONa: 2 4 2 0,04mol
Trang 12
C H COONa
Câu 40: Đáp án là A
Trong 0,36 mol E chứa este đơn chức ( u mol) và este 2 chức (v mol)
0,36
E
n u v
NaOH
n u v
0,135
u
Tỉ lệ u v: 3 : 5
Este đơn
2 ' 2
HCOOH k k
Este đôi
C H O h h
Trong 12,22 gam E gồm HCOOH3e mol và C H O4 6 45e mol CH, 2 g và H20,19
E
m e e g
H O
n e e g e 0,01 và g 0,38
CH
n k h
Do k 4 k 6 và h4 là nghiệm duy nhất
H
n k h
Hai chất cùng liên kết pi nên k' 1 h'k'3 và h'2
Do hai muối cùng C, các ancol bậc 1 gồm 1 ancol không no và hai ancol no => Các este gồm:
CH C CH COO CH C CH
CH OOC C C COO CH CH CH
Các ancol gồm:
CH C CH OH
C H CH OH
CH OH