Glucozơ hòa tan CuOH2 cho dung dịch phức xanh lam, còn saccarozơ thì không có phản ứng n{y.. C|c este đều l{ chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chấ
Trang 1KSCL THPT NGUYỄN KHUYẾN - HỒ CHÍ MINH (LẦN 1)
THPT 2020 - ĐỀ SỐ 007 Tác giả: THPT Nguyễn Khuyến
Đáp án: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên
Thi online: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên
( Xem giải ) Câu 1: Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi t|c dụng với chất n{o sau đ}y:
A AgNO3/NH3, t° B H2/Ni, t°
C dung dịch Br2 D Cu(OH)2 nhiệt độ thường
( Xem giải ) Câu 2: Khi đốt ch|y ho{n to{n một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2
(c|c thể tích khí đo ở cùng đktc) v{ 10,125 gam H2O Công thức ph}n tử của X l{:
A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N
( Xem giải ) Câu 3: Thủy ph}n ho{n to{n este X mạch hở có công thức ph}n tử C7H10O4 thu được c|c
sản phẩm gồm: C3H2O4Na2, anđehit Y v{ ancol Z Số đồng ph}n thỏa m~n tính chất của X l{:
A 4 B 1 C 3 D 2
Câu 4: Trạng th|i chất n{o sau đ}y kh|c với c|c chất còn lại:
A Glixerol B Triolein C Metyl amin D Giấm ăn
Câu 5: Xenlulozơ không phản ứng với t|c nh}n n{o dưới đ}y ?
A HNO3 đ/H2SO4 đ, t° B H2/Ni, t°
C Nước svayde [Cu(NH3)4](OH)2 D (CS2 + NaOH)
( Xem giải ) Câu 6: Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat v{ etyl benzoat t|c dụng vừa đủ với
200ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan Gi| trị của m l{:
A 27,44 gam B 29,60 gam C 29,52 gam D 25,20 gam
( Xem giải ) Câu 7: Đốt ch|y ho{n to{n m gam triglixerit X cần vừa đủ 2,31 mol O2, thu được H2O v{
1,65 mol CO2 Cho m gam X t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol v{ 26,52 gam muối Mặt kh|c, m gam X t|c dụng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Gi| trị của a l{:
A 0,09 B 0,12 C 0,15 D 0,18
Câu 8: Chọn ph|t biểu đúng về sự kh|c biệt tính chất của glucozơ v{ saccarozơ:
A Glucozơ có tính chất của 1 anđehit còn saccarozơ thì không có tính chất của 1 anđehit
Trang 2B Saccarozơ l{ đường nho v{ glucozơ được gọi l{ đường mía
C Glucozơ hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch phức xanh lam, còn saccarozơ thì không có phản ứng n{y
D Saccarozơ t|c dụng H2SO4 đậm đặc đun nóng bị hóa đen, còn glucozơ thì không có phản ứng n{y
( Xem giải ) Câu 9: Cho 2 ml chất lỏng X v{o ống nghiệm khô có sẵn v{i viên đ| bọt sau đó thêm từ từ
từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều Đun nóng hỗn hợp sinh ra hiđrocacbon l{m nhạt m{u dung dịch KMnO4 Chất X l{:
A ancol etylic B ancol metylic C anđehit axetic D axit axetic
Câu 10: Chất n{o sau đ}y thuộc loại polisaccarit?
A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Xenlulozơ
Câu 11: Chất chỉ tham gia phản ứng thủy ph}n trong môi trường axit l{:
A Etyl axetat B Triolein C Anilin D Saccarozơ
( Xem giải ) Câu 12: Este X mạch hở có công thức ph}n tử C4H6O2 Thủy ph}n X trong môi trường axit
thu được 2 chất hữu cơ Y, Z Từ Y có thể chuyển hóa th{nh Z bằng một phản ứng hóa học Chất X có thể l{:
A Metyl acrylat B Vinyl axetat C Anlyl fomat D Etyl axetat
( Xem giải ) Câu 13: Amin X có công thức ph}n tử C7H9N (có vòng benzen) t|c dụng với HCl theo tỉ lệ
mol 1:1 cho sản phẩm muối clorua có dạng RNH3Cl Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa m~n tính chất của X:
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 14: X l{ một trong những thức ăn chính của con người, l{ nguyên liệu để sản xuất glucozơ v{ ancol
etylic trong công nghiệp X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn Chất X l{:
A Saccarozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Glucozơ
( Xem giải ) Câu 15: Cho dung dịch glucozơ, glixerol, anđehit axetic, etanol Thuốc thử n{o sau đ}y có thể dùng để ph}n biệt c|c dung dịch đó?
A Cu(OH)2/OH- B AgNO3/NH3, t° C Na kim loại D Nước brom
Câu 16: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng khi nói về este:
A C|c este đều l{ chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu
cơ kh|c nên thường được dùng l{m dung môi pha chế
B Este đều có phản ứng cộng với H2, xúc t|c, t°
C Isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa, etyl isovalerat có mùi t|o
D C|c este no, đơn chức, mạch hở khi thủy ph}n trong môi trường NaOH thu được dung dịch t|ch lớp
Trang 3Câu 17: Khi nhỏ v{i giọt I2 v{o miếng l|t cắt chuối xanh sẽ hóa:
A da cam B Xanh tím C N}u đen D đỏ
( Xem giải ) Câu 18: Cacbohiđrat X thỏa m~n sơ đồ sau đ}y:
X + H2 → Y (Ni, t°)
X + Br2 + H2O → T + 2HBr
X + AgNO3/NH3, t° → Z → T
Chất Z l{ chất n{o sau đ}y:
A Fructozơ B Glucozơ C Axit gluconic D Amoni gluconat
Câu 19: Xenlulozơ l{ nguyên liệu để sản xuất trực tiếp
A Giấm (axit axetic) B Cồn (etanol) C Nilon-6 D Tơ axetat
Câu 20: Hợp chất hữu cơ n{o sau đ}y no, đơn chức, mạch hở:
A Glucozơ B Glixerol C metyl acrylat D Metyl amin
Câu 21: Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng phản ứng n{o sau đ}y:
A CO2, H2O (|nh s|ng, clorophin) B Tinh bột (H2O/xt HCl, t° hoặc enzim)
C Saccarozơ (H2O/HCl, t°) D Fructozơ/OH-
Câu 22: Để chứng minh anilin có tính chất của một bazơ, cho anilin phản ứng với:
A dung dịch Br2 B NaOH C HCl D NaNO3
( Xem giải ) Câu 23: Để x{ phòng hóa ho{n to{n 2,22 gam hỗn hợp hai este đồng ph}n A v{ B cần dùng
vừa đủ 30 ml dung dịch NaOH 1M thu được 2 ancol có tỉ khối hơi so với H2 18,8 Khi đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp este đó thì thu được khí CO2 v{ hơi nước với tỉ lệ thể tích 1 : 1 Phần trăm số mol của este cấu tạo từ ancol có ph}n tử khối nhỏ hơn l{:
A 50,00% B 40,00% C 60,00% D 66,67%
Câu 24: Công thức hóa học của triolein l{:
A (C17H33COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5
C (C17H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5
( Xem giải ) Câu 25: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Khi đốt ch|y glucozơ, metyl fomat đều thu được nO2 : nCO2 : nH2O = 1 : 1 : 1
(b) Cacbohiđrat l{ hợp chất hữu cơ tạp chức v{ luôn chứa chức hiđroxi (OH)
(c) Tất cả c|c gluxit đều tham gia phản ứng thủy ph}n
(d) Glucozơ, fructozơ v{ saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 cho phức xanh lam
(e) Trong ph}n tử C6H12O6 (glucozơ) có 5 nhóm OH
(g) Thủy ph}n đến cùng tinh bột trong môi trường axit thu được glucozơ v{ fructozơ
Số ph|t biểu đúng l{:
A 3 B 2 C 4 D 5
Trang 4( Xem giải ) Câu 26: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng l{m nguyên liệu để sản xuất x{ phòng
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc
(c) Mỗi gốc C6H10O5 trong ph}n tử tinh bột v{ xenlulozơ đều có 3 nhóm OH
(d) Amilozơ có cấu trúc mạch ph}n nh|nh
(e) Một số este có mùi thơm được dùng l{m chất tạo hương cho thực phẩm v{ mỹ phẩm
(g) Trong công nghiệp người ta thủy ph}n ho{n to{n saccarozơ, sản phẩm thu được dùng để tr|ng ruột phích bình thủy
Số ph|t biểu đúng l{:
A 2 B 3 C 4 D 5
( Xem giải ) Câu 27: Cho c|c chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic v{ anđehit axetic
Trong c|c chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường l{:
A 3 B 5 C 2 D 4
( Xem giải ) Câu 28: Đốt ch|y 0,12 mol hỗn hợp T chỉ chứa c|c chất mạch hở gồm amin no, đơn chức
v{ hiđrocacbon X thì thu được 0,224 lít khí N2 (đktc), H2O v{ 7,04 gam CO2 Phần trăm khối lượng của amin có gi| trị gần nhất với:
A 20% B 32% C 38% D 42%
Câu 29: Kết quả thí nghiệm của chất X, Y, Z, T với c|c thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch NaOH, đun nhẹ, để nguội Dung dịch có sự t|ch lớp
C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{:
A Metyl amin, triolein, fructozơ, anilin B Amoniac, phenyl amoniclorua, fructozơ, phenol
C Anilin, phenyl amoniclorua, glucozơ, phenol D Metyl amin, metyl amoniclorua, glucozơ, phenol
( Xem giải ) Câu 30: Hỗn hợp X gồm metan, propan, etilen, buten có tổng số mol l{ 0,57 mol tổng khối
lượng l{ m gam Đốt ch|y ho{n to{n m gam X cần 54,88 lít khí O2 (đktc) Mặt kh|c cho m gam X qua dung dịch Br2 dư thì thấy số mol Br2 phản ứng l{ 0,35 mol Gi| trị của m l{:
A 22,68 B 24,42 C 22,28 D 24,24
( Xem giải ) Câu 31: Hỗn hợp A gồm axit oleic, axit linoleic v{ chất béo X cấu tạo từ 2 loại axit béo đó
với glixerol Đốt ch|y ho{n to{n m gam A thu được 53,76 lít khí CO2 (đktc) Mặt kh|c m gam A l{m mất m{u tối đa 0,18 mol Br2 Thủy ph}n ho{n to{n m gam A trong NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp 2 muối natri oleat v{ natri linoleat có tỉ lệ mol tương ứng l{ 8 : 5 Gi| trị m gam gần nhất với:
A 72 B 38 C 37 D 65
( Xem giải ) Câu 32: Tiến h{nh thí nghiệm sau:
Bước 1: Lấy khoảng 10ml dung dịch NaOH 40% cho v{o b|t sứ
Trang 5Bước 2: Cho khoảng 3 gam dầu thực vật v{o b|t sứ v{ đun nhẹ trong khoảng 30 phút v{ khuấy liên tục, đồng thời thêm H2O để thể tích dung dịch không đổi
Bước 3: Sau 30 phút đun, thêm 15ml dung dịch NaCl b~o hòa, khuấy nhẹ
Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng ?
A Phần dung dịch thu được sau bước 3 hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch m{u xanh lam
B Có thể kiểm tra phản ứng kết thúc chưa bằng c|ch lấy v{i giọt hỗn hợp ở bước 2 cho v{o cốc nước
C Thêm NaCl nhằm tăng tỉ khối của phần dung dịch để muối của axit béo t|ch ra
D Sau bước 3, muối của axit béo sẽ kết tinh v{ thu được bằng c|ch gạn bỏ phần dung dịch phía trên
( Xem giải ) Câu 33: Hợp chất hữu cơ T mạch hở, chỉ chứa chức este có công thức ph}n tử C5H8O4
thỏa m~n sơ đồ sau:
T + NaOH → X + Y + Z
X + NaOH → Z + Na2CO3 (CaO, t°)
Y + H2SO4 lo~ng → Q + Na2SO4
Z + Khí R → Q
Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng:
A T thuộc loại hợp chất este cấu tạo từ axit đơn chức v{ ancol đa chức
B Nhiệt độ sôi của Y lớn hơn nhiệt độ sôi của Q
C Phần trăm khối lượng oxi có trong Z bằng 25%
D Trong Y có chứa 1 nhóm –CH2-
( Xem giải ) Câu 34: Từ 10 kg gạo nếp (chứa 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít ancol
etylic nguyên chất ? Biết rằng hiệu suất của qu| trình lên men đạt 80% v{ ancol etylic có khối lượng riêng D = 0,789 g/ml
A 2,30 lít B 4,61 lít C 5,76 lít D 3,61 lít
( Xem giải ) Câu 35: Este X mạch hở, không tồn tại đồng ph}n hình học v{ có công thức ph}n tử
C6H8O4 Đun nóng 1 mol X với dung dịch NaOH dư, thu được muối Y v{ 2 ancol Z Biết Z không t|c dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, khi đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170°C không tạo ra anken Nhận định n{o sau đ}y l{ đúng ?
A Trong X có chứa hai nhóm –CH3
B Chất X phản ứng với H2 (xúc t|c Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 3
C Chất Y có công thức ph}n tử C4H4O4Na2
D X có mạch cacbon không ph}n nh|nh
( Xem giải ) Câu 36: Hỗn hợp E chứa ba axit béo X, Y, Z v{ chất béo T được tạo ra từ X, Y, Z v{ glixerol
Đốt ch|y ho{n to{n 52,24 gam E cần dùng vừa đủ 4,72 mol O2 Nếu cho lượng E trên v{o dung dịch nước Br2 dư thì thấy có 0,2 mol Br2 phản ứng Mặt kh|c, cho lượng E trên v{o dung dịch NaOH (dư
Trang 615% so với lượng phản ứng) thì thấy có 0,18 mol NaOH phản ứng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m gần nhất với:
A 55,0 B 56,0 C 57,0 D 58,0
( Xem giải ) Câu 37: Hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở: X đơn chức, Y hai chức, Z ba chức, trong đó X, Z l{
hai este no, Y có 1 liên kết đôi C=C trong công thức ph}n tử v{ X, Z cấu tạo từ cùng một axit cacboxylic Đốt ch|y ho{n to{n m gam E cần vừa đủ 0,22 mol O2 X{ phòng hóa ho{n to{n m gam E cần vừa đủ 0,08 mol NaOH, thu được hỗn hợp Q gồm 3 ancol no v{ (2m – 4,8) gam hỗn hợp F gồm 3 muối đơn chức Đốt ch|y ho{n to{n Q thu được tổng khối lượng CO2 v{ H2O l{ 5,68 gam Mặt kh|c để đốt ch|y ho{n to{n F cần vừa đủ 0,12 mol O2 Phần trăm khối lượng của muối không no trong hỗn hợp F gần nhất với:
A 20% B 26% C 51% D 30%
( Xem giải ) Câu 38: Đốt ch|y 0,16 mol hỗn hợp E chứa 2 este đều no, mạch hở v{ không ph}n nh|nh
thu được CO2 v{ H2O có tổng khối lượng 26,56 gam Mặt kh|c đun nóng 0,16 mol E với 450 ml dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol thuộc cùng d~y đồng đẳng kế tiếp v{ phần rắn có khối lượng m gam Dẫn to{n bộ F qua bình đựng Na dư thấy tho|t ra 0,1 mol H2 Gi| trị gần nhất của m l{:
A 23,5 gam B 23 gam C 24 gam D 24,5 gam
( Xem giải ) Câu 39: Hỗn hợp Q gồm c|c este: đimetyl oxalat, metyl phenyl oxalat, điphenyl oxalat Đốt
ch|y ho{n to{n m gam Q thu được 0,24 mol CO2 v{ a gam H2O Mặt kh|c thủy ph}n ho{n to{n một lượng Q với NaOH vừa đủ thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được hỗn hợp muối T v{ hỗn hợp hơi F Dẫn to{n bộ hơi F qua bình đựng Na dư thấy tho|t ra 0,49 mol khí H2, đốt ch|y to{n bộ T thì cần 49,392 lít O2 (đktc) Gi| trị của a gam l{:
A 2,25 gam B 4,32 gam C 4,50 gam D 2,16 gam
( Xem giải ) Câu 40: Đốt ch|y ho{n to{n 28,14 gam hỗn hợp X chứa ba este đều mạch hở, không ph}n
nh|nh bằng oxi vừa đủ, thu được CO2 v{ H2O có tổng khối lượng l{ 66,06 gam Mặt kh|c, hiđro hóa ho{n to{n 28,14 gam X cần 0,21 mol H2 thu được hỗn hợp Y Đun nóng ho{n to{n Y với 325 ml dung dịch NaOH 1,2M (vừa đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol Z duy nhất v{ 31,68 gam hỗn hợp hai muối A v{ B Phần trăm khối lượng của este có ph}n tử khối lớn trong X l{:
A 46,06% B 15,46% C 43,36% D 76,15%