1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ thi thử hóa lần 11

4 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 541,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây?. Câu 4: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối.. Câu 5: Dung dịch nào sau đây tác

Trang 1

Họ và tên:……… SBD: https://www.facebook.com/groups/tyhhVIP

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108

Câu 1: Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội) M là kim loại nào dưới đây?

Câu 2: Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây ?

A Zn(OH)2 B Al(OH)3 C Al D KCl

Câu 3: Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc) X là khí nào

sau đây?

Câu 4: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COOC6H5 (phenyl axetat)

C CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3 D C2H5OOC-COOC2H5

Câu 5: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

A NaOH B HCl C Ca(OH)2 D H2SO4

Câu 6: Để chứng minh tính lưỡng tính của H2NCH2COOH (X), ta cho X tác dụng với dung dịch:

A HCl, NaOH B Na2CO3, HCl C HNO3, CH3COOH D NaOH, NH3

Câu 7: Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa nhôm là

A NaOH B H2O C NaOH hoặc H2O D Cả NaOH và H2O

Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

A NaOH B HCl C H2SO4 D HNO3

Câu 9: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là:

A poli(vinyl clorua) B poli(etylen-terephtalat)

C poliacrilonitrin D polietilen

Câu 10: Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

A Ca2+ B Zn2+ C Fe2+ D Ag+

Câu 11: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

A xenlulozơ B fructozơ C saccarozơ D sobitol

Câu 12: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các

A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2, AgNO3

C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl; Đốt dây sắt trong khí clo; cho Fe dư vào dung

dịch HNO3 loãng; cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư; cho Fe vào dung dịch KHSO4 Số thí nghiệm tạo ra muối sắt(II) là

Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V lít

khí H2 (đktc) Giá trị của V là

A 7,84 B 1,12 C 6,72 D 4,48

Câu 15: Cho các chất sau đây: saccarozơ, Ala-Gly-Ala, glucozơ, vinyl fomat, anbumin Số chất bị thủy phân trong

môi trường kiềm là

TÔI YÊU HÓA HỌC THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

LẦN THỨ 11 Môn thi: HÓA HỌC

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 4 trang)

Mã đề thi: 011

Trang 2

Câu 16: Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 65% (d = 1,5

g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư V gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 16,12 gam tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là

Câu 18: Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

A Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng

B nước phun vào bình và chuyển thành màu tím

C Nước phun vào bình và không có màu

D Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh

Câu 19: Hai chất nào sau đây đều là lưỡng tính?

A Cr(OH)3 và Al(OH)3 B Ba(OH)2 và Fe(OH)3

C Ca(OH)2 và Cr(OH)3 D NaOH và Al(OH)3

Câu 20: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, không làm mất màu nước brom Chất X là

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 21: Cho các cặp chất sau:

(a) Dung dịch FeCl3 và dung dịch AgNO3

(b) Cu và dung dịch FeSO4

(c) F2 và H2O

(d) Cl2 và dung dịch KOH

(e) H2S và dung dịch Cl2

(f) H2SO4 loãng và dung dịch NaCl

Số cặp chất có phản ứng ở điều kiện thường là

Câu 22: Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tráng bạc là

Câu 23: Dãy kim loại nào sau đây khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn

không thu được chất rắn?

A Cu; Fe; Zn; Al B Na; Ca; Al; Mg C Ag; Al; K; Ca D Ba; K; Na; Ag

Câu 24: Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenol-fomanđehit), poli(hexametylen–ađipamit),

poli(etylen-terephtalat), polibutađien, poli(metyl metacrylat) Số polime dùng làm chất dẻo là

Câu 25: Cho 55,86 gam hỗn hợp X gồm K2CO3, KOH, CaCO3 và Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 5,376 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 33,525 gam muối kali và m gam muối canxi Giá trị của m là

A 33,30 B 36,63 C 35,52 D 38,85

Trang 3

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 29,064 gam hỗn hợp X gồm anđehit oxalic, axit acrylic, vinyl axetat và metyl

metacrylat rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2

dư thấy khối lượng bình 1 tăng 13,608 gam, bình 2 xuất hiện a gam kết tủa Giá trị của a là

A 318,549 B 231,672 C 220,64 D 232,46

Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng:

3

CH COOH

C H O  X  Y  T  C H O

Nhận xét nào về các chất X,Y và T trong sơ đồ trên là đúng ?

A Chất X không tan trong H2O

B Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X

C Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2

D Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3

(b) Nung FeS2 trong không khí

(c) Nhiệt phân KNO3

(d) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(h) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3

(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

(k) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là:

Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 30: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) Lấy 10,08 lít (đktc) hỗn hợp X nung nóng

có xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn hỗn hợp Y qua nước brom dư thấy bình brom tăng

3 gam và còn lại V lít (đktc) hỗn hợp khí Z không bị hấp thụ Tỉ khối của Z so với hiđro bằng 20/6 Giá trị của V

A 2,80 lít B 5,04 lít C 8,96 lít D 6,72 lít

Câu 31: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa a mol Na2CO3 và b mol NaHCO3 Số mol khí CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau (coi khí CO2 không tan trong nước):

Giá trị của x là

A 0,350 B 0,250 C 0,375 D 0,325

Câu 32: Có các nhận xét sau

(1) Dung dịch của glyxin và anilin trong H2O đều không làm đổi màu quì tím

(2) Các amino axit điều kiện thường đều ở trạng thái rắn

(3) Đường sacarozơ tan tốt trong nước và có phản ứng tráng bạc

Trang 4

(4) Đường glucozơ (rắn) bị hóa đen khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc (98%)

(5) Phân tử xenlulozơ chỉ chứa các mắt xích α–glucozơ

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

Câu 33: Tiến hành điện phân V lít dung dịch NaCl 1M và CuSO4 1,8M bằng điện cực trơ tới khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 cực thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Dung dịch sau phản ứng hoà tan tối

đa 8,84 gam Al2O3 Giá trị của m là

Câu 34: Hỗn hợp X gồm một ancol và một axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở, có cùng số nguyên tử

cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 51,24 gam X, thu được 101,64 gam CO2 Đun nóng 51,24 gam X với xúc tác H2SO4 đặc, thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa bằng 60%) Giá trị m gần giá trị nào nhất

sau đây?

Câu 35: Hỗn hợp X gồm một ancol và một axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở, có cùng số nguyên tử

cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 51,24 gam X, thu được 101,64 gam CO2 Đun nóng 51,24 gam X với xúc tác H2SO4 đặc, thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa bằng 60%) Giá trị m gần giá trị nào nhất

sau đây?

Câu 36: Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Gly-Ala có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím

(c) Amin bậc 2 có lực bazơ mạnh hơn amin bậc 1

(d) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(e) Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren

(f) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực

(g) Để khử mùi tanh của cá, người ta có thể dùng dung dịch giấm ăn

Số phát biểu đúng là

Câu 37: Ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các điều kiện sau:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện

- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện

- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra

X, Y, Z lần lượt là

A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

C NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 D NaHSO4, BaCl2, Na2CO3

Câu 38: Este A tạo bởi 2 axit cacboxylic X, Y (đều mạch hở, đơn chức) và ancol Z Xà phòng hóa hoàn toàn a gam

A bằng 140 ml dung dịch NaOH tM thì cần dùng 80 ml dung dịch HCl 0,25M để trung hòa vừa đủ lượng NaOH

dư, thu được dung dịch B Cô cạn B thu được b gam hỗn hợp muối khan N Nung N trong NaOH khan dư có thêm CaO thu được chất rắn R và hỗn hợp khí K gồm 2 hiđrocacbon có tỉ khối với oxi là 0,625 Dẫn K lội qua nước brom thấy có 5,376 lít 1 khí thoát ra, cho toàn bộ R tác dụng với axit H2SO4 loãng dư thấy có 8,064 lít khí CO2 sinh

ra Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam Z cần dùng 2,352 lít oxi sinh ra nước CO2 có tỉ lệ khối lượng 6 : 11 Biết các thể

tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39: Hỗn hợp gồm m gam các oxit của sắt và 0,54m gam Al Nung hỗn hợp X trong chân không cho đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V lít

H2 (đktc); dung dịch Z và chất rắn T Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Z thu được 67,6416 gam kết tủa Cho chất rắn T tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,22V lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với hiđro

là 17 Giá trị của V là

A 11,25 B 12,34 C 13,32 D 14,56

Câu 40: 18,5 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH

1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ Giá trị gần đúng nhất của m là

A 19,05 B 25,45 C 21,15 D 8,45

HẾT

Ngày đăng: 28/04/2019, 23:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w