1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

72 đề thi thử THPT QG 2019 môn toán THPT tứ kỳ hải dương – lần 1 file word có ma trận lời giải chi tiết

26 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABC có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5.. Gọi M là trung điểm cạnh SB và N thuộc cạnh SC sao cho NS = 2NC.. Thể tích V của khối chóp A.BMNC là Câu 16.. Gọi G và 1 G

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT TỨ KỲ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2019

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

Câu 9 Cho tứ diện ABCD có AB CD, AC BD Góc giữa hai vecto AD và BC là

Câu 13 Cho hình chóp S.ABC có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 5 Gọi M là trung điểm cạnh SB

và N thuộc cạnh SC sao cho NS = 2NC Thể tích V của khối chóp A.BMNC là

Câu 16 Cho tứ diện ABCD Gọi G và 1 G lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD Trong các2

khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Trang 3

Câu 24 Số nghiệm của phương trình 9x 2.3x 1  7 0

Câu 28 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a mặt bên SAB là tam giác đều, mặt

bên SCD là tam giác vuông cân tại S, gọi M là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BM vuông góc với

SA Tính thể tích V của khối chóp S.BDM

Trang 4

Câu 29 Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số  

y x 1 là

Câu 35 Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên khoảng   ; , có bảng biến thiên như hình sau:

Mệnh đề sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 3 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1; D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1

Câu 36 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, chiều cao của chóp bằng a 3

Trang 5

Câu 38 Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ Trên khoảng 1;3đồ thị hàm số y = f(x) có mấyđiểm cực trị?

Câu 42 Từ một hộp có 1000 thẻ được đánh số từ 1 đến 1000 Chọn ngẫu nhiên ra hai thẻ Tính xác suất

để chọn được hai thẻ sao cho tổng của các số ghi trên hai thẻ nhỏ hơn 700

Câu 43 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C có AB = a, AC = 2a, 1 1 1 AA12a 5 và BAC 120 0 Gọi K,

I lần lượt là trung điểm của các cạnh CC , BB Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng 1 1 (A BK) bằng1

Câu 44 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn 2018; 2018để hàm số

y x  6x mx 1 đồng biến trên khoảng 1;  

Câu 45 Do thời tiết ngày càng khắc nghiệt và nhà cách xa trường học, nên một thầy giáo muốn đúng 5

năm nữa có 500 triệu đồng để mua ô tô đi làm Để đạt nguyện vọng, thầy có ý định mỗi tháng dành ra một số tiền cố định gửi vào ngân hàng (hình thức lãi kép) với lãi suất 0,5%/tháng Hỏi số tiền ít nhất cần dành ra mỗi tháng để gửi tiết kiệm là bao nhiêu (chọn đáp án gần nhất với số tiền thực)

Trang 6

Câu 48 Một công ty cần xây dựng một cái kho chứa hàng dạng hình hộp chữ nhật (có nắp) bằng vật liệu

gạch và xi măng có thể tích 2000 m3, đáy là hình chữ nhật có chiều dài bằng hai lần chiều rộng Người tacần tính toán sao cho chi phí xây dựng là thấp nhất, biết giá xây dựng là 500.000 đồng/m2 Khi đó chi phíthấp nhất gần với số nào dưới đây?

Trang 7

L ượng Giác Và ng Giác Và

Ph ương 1: Hàm Số ng Trình L ượng Giác Và ng

Trang 8

trong không gian

Quan h song song ện

Ch ương 1: Hàm Số ng 3: Vect ơng 1: Hàm Số

trong không gian

Góc L ượng Giác Và ng Giác Công

Th c L ức ượng Giác Và ng Giác

Trang 9

NH N XÉT Đ ẬN XÉT ĐỀ Ề

M c đ đ thi: KHÁ ức độ đề thi: KHÁ ộ đề thi: KHÁ ề thi: KHÁ

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan.

Kiến thức tập trung trong chương trình lớp 12, câu hỏi lớp 11 chiếm 14%., câu hỏi lớp 10 chiếm 2 %.

22 câu hỏi VD-VDC phân loại học sinh 4 câu VDC: C47, C48, C49,C50

Chủ yếu các câu hỏi ở mức thông hiểu và vận dụng.

Đề thi phân loại học sinh ở mức khá

Trang 10

Lời giải Chọn A.

Ta có: f x dx   3x21 dx x  3 x C

Câu 3

Lời giải Chọn B.

Khối bát diện đều là khối đa diện loại {3;4}

* Ghi nhớ thêm về khối bát diện đều:

 Có số đỉnh (Đ); số mặt (M); số cạnh (C) lần lượt là Đ = 6, M = 8, C = 12

Trang 11

 Diện tích tất cả các mặt của khối bát diện đều cạnh a là S 2a 2 3

 Thể tích khối bát diện đều cạnh a là

3

S3

* Gọi H là chân đường cao hạ từ B trong tam giác ABC Theo đề A’H là đường cao của lăng trụ

Ta có hình bát diện đều có 8 mặt là 8 tam giác đều cạnh 2

Trang 12

Đường tròn   C : x 1 2y 1 2 1 có tâm I(1;-1) và bán kính R = 1.

Gọi (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua VO;3 Khi đó, ta có:

Tâm I’(3;-3), bán kính R’ = 3R = 3

Phương trình   C ' : x 3 2y 3 2 9

Câu 8

Lời giải Chọn C.

Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng y = -2018 nằm dưới điểm cực tiểu của đồ thị hàm số, suy ra đườngthẳng y = -2018 cắt đồ tị hàm số tại 2 điểm

Câu 9

Lời giải Chọn D.

Trang 13

Gọi a là cạnh của hình lập phương

Khi đó, ta có: V a 3 và

3 2 1

 Phương trình x2 mx 1 0  có hai nghiệm phân biệt khác 2

Hàm số

1y

Trang 14

Ta có: S.AMN S.AMN S.ABC

- Đồ thị đi qua điểm (0;-1) nên phương án D bị loại và đồ thị đi qua điểm (2;1) nên B loại

- Đồ thị có hai điểm cực trị nên phương án C bị loại ( có y ' x 2 3 0)

- Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;-3), thay vào phương án A thấy thỏa mãn

Câu 15

Lời giải Chọn C.

Có 5 mặt phẳng đối xứng

Câu 16

Lời giải Chọn A.

Gọi I là trung điểm cạnh CD

IB  3 IA ( vì G và1 G lần lượt là trong tâm các tam giác BCD và ACD )2Suy ra G G1 2 1

AB 3 và G G / /AB 1 2

Trang 15

Ta có : y ' 3x 2 6x y ' 3  9

Phương trình tiếp tuyến tại điểm A (3;1) là y 9 x 3    1 y 9x 26 

Câu 21.

Lời giải Chọn B.

Trang 16

Đặt t 3 , t 0 x 

Phương trình đã cho trở thành 2

t 6t 7 0   t 1 (nhận) hoặc t7 (loại)Với t 1 thì3x  1 x 0

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 0

Câu 25

Lời giải Chọn A.

Trang 17

Ta có  

10 10

Xét SAD vuông tại A đường cao AH

Gọi E, F lần lượt là trung điểm của đoạn CD và AB, ta có:

SAB

 đều AB SF  CD SF (do CD||AB) (1)

SCD

Từ (1), (2) suy ra CDSEF  SEF  ABCD theo giao tuyến EF

Trang 19

Gọi K là trung điểm của đoạn AB, ta có SABđều  SKAB

Mà SAB  ABC theo giao tuyến AB

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của Cmvới trục hoành là

Trang 20

1 3

y x 1 xác định khii x 1 0   x 1

Câu 35

Lời giải Chọn A.

Hàm số đồng biến trên   ; 1nên đồng biến trên   ; 3

Câu 36

Lời giải Chọn A.

+) Gọi O AC BD  , hạ OI CD  SCD , ABCD    SIO 

Trang 21

Câu 38

Lời giải Chọn B.

Từ đồ thị hàm số y = f(x) ta có trên khoảng (-1;3) có hai điểm cực trị

Câu 39

Lời giải Chọn C.

Điều kiện

6x

x3

Câu 41

Lời giải Chọn B.

Trang 22

Ta có AB a Gọi M là trung điểm của AB C 'MC cos MC CC' MC '.sin

Gọi A là biến cố chọn được hai thẻ sao cho tổng của các số ghi trên hai thẻ nhỏ hơn 700

b A

Trang 23

D, y ' 3x 12x m.Hàm số y x 3 6x2mx 1 đồng biến trên khoảng 1;  khi và chỉ khi  y ' 0, x  0;

Gọi số tiền ít nhất mà thầy giáo cần dành ra mỗi tháng để gửi tiết kiệm là x (đồng)

Số tiền tiết kiệm gửi vào ngân hàng sau 60 tháng là

Trang 24

' x

2019 x x

2019 2019

Trang 25

Gọi kích thước đáy của cái kho cần xây dựng là x (m) và 2x (m), chiều cao của kho là y (m), (với x, y>0)

Xét đa thức bậc bốn g x 2f x f '' x    f ' x  2 Ta có g ' x 2f x f ''' x   12f x 

Vì g ' x 0 có ba nghiệm phân biệt nên g x 0 có tối đa bốn nghiệm

Vậy phương trình 2f x f '' x    f ' x  có tối đa bốn nghiệm Giả sử 2 x1x2 x3 là ba nghiệm của

Trang 26

Tập xác định của hàm số y x  4 x 2 m là D  2; 2

Ta có

2 2

Để ý rằng m 2 m 2 m 2 2     nên max y m 2 22;2    m 2 2 3 2   m 2

Ngày đăng: 26/04/2019, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w