1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

77 đề thi thử THPT QG 2019 môn toán THPT chuyên quốc học huế huế lần 1 file word có ma trận lời giải chi tiết

35 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KỲ THI THỬ THPT QUÓC GIA LẦN 1 NĂM 2019Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mục tiêu: Đề thi thử THPT chuyên Quốc Học Huế lần 1 bám khá sát đề thi thử THP

Trang 1

KỲ THI THỬ THPT QUÓC GIA LẦN 1 NĂM 2019

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mục tiêu: Đề thi thử THPT chuyên Quốc Học Huế lần 1 bám khá sát đề thi thử THPTQG, trong đề thi xuất

hiện một số câu hỏi hay và đặc biệt giúp các em cảm thấy hứng thú khi làm bài Với đề thi này nhằm giúp

HS ôn luyện tốt cho kì thi sắp tới, tạo cho các em HS một tiền đề tốt, chuẩn bị tinh thần vững vàng Đề thi gồm chủ yếu kiến thức lớp 12, 11, không có kiến thức lớp 10, giúp HS ôn tập đúng trọng tâm Kiến thức dàn trải ở tất cả các chương giúp HS có cái nhìn tổng quát về tất cả các kiến thức đã được học

Câu 1: Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển

18

42

x x

Trang 2

A Hàm số y ax 3bx2cx d có hai điểm cực trị trái dấu.

B Đồ thị hàm số y ax 3bx2cx d cắt trục tung tại điểm có tung độ dương

C Đồ thị hàm số 3 2

y ax bxcx d có hai điểm cực trị nằm bên phải trục tung

D Tâm dối xứng của đồ thị hàm số 3 2

y ax bxcx d nằm bên trái trục tung

Câu 7: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng a 2. Tính khoảng cách

từ tâm O của đáy ABCD đến một mặt bên theo a

4 2

0.5

2 khi x = 04

x

khix x

Trang 3

Câu 12: Cho mặt cầu tâm O và tam giác ABC có ba đỉnh nằm trên mặt cầu với góc 0

30

BAC

  và BA = a.Gọi S là điểm nằm trên mặt cầu, không thuộc mặt phẳng (ABC) và thỏa mãn SA = SB = SC, góc giữa đườngthẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 60 Tính thể tích V của khối cầu tâm O theo a.0

a9

a27

a27

a27

Câu 18: Gọi , ,l h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của một hình nón Tính

diện tích xung quanh S của hình nón đó theo , , xq l h r

.2

3

23

Trang 4

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (-1;0) B Hàm số đồng biến trên khoảng  ;3

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1) D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;  

Câu 23: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 4

2

x y

Câu 24: Cho hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số     2

2cos 1sin

Trang 5

Câu 29: Cho x, y là các số thực lớn hơn 1 sao cho y x. e x ex e y y e Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứclogx logy

C C x

C C x

u 

Câu 32: Cho hàm số 1

2

mx y

ln 3

x x y

Trang 6

Câu 36: Cho tập hợp S 1;2;3; 4;5;6  Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau lấy

từ S sao cho tổng chữ số các hàng đơn vị, hàng chục và hàng trăm lớn hơn tổng chữ số các hàng còn lại là 3.Tính tổng T của các phần tử của tập hợp M

A.T = 11003984 B T = 36011952 C T = 12003984 D T = 18005967

Câu 37: Cho tích phân

2 2 1

A.2

3

Câu 39: Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất Tính xác suất P để hiệu số chấm trên các mặt

xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2

Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD có đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), đáy ABCD là hình

thang vuông tại A và B, có AB a AD , 2 ,a BC a Biết rằng SA a 2 Tính thể tích V của khối chópS.ABCD theo a

A.

3

22

a

V 

Câu 41: Cho chiếc trống như hình vẽ, có đường sinh là nửa elip được cắt bởi trục lớn với độ dài trục lơn

bằng 80cm, độ dài trục bé bằng 60cm Tính thể tích V của trống (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

A.V 344963cm3 B V 344964cm3 C V 208347cm3 D V 208346cm3

Trang 7

Câu 42: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ' ' ' Gọi M, N, P, Q là các điểm thuộc các cạnh', ',CC', B'C'

AABBCCC B  Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích khối tứ

diện MNPQ và khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' Tính tỷ số 1

2

V V

A. 1

2

1130

V

1 2

1145

V

1 2

1945

V

1 2

2245

V

V

Câu 43: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d cắt hai trục Ox và Oy lần lượt tại 2

điểm A(a;0) và B0;b a  0,b0  Viết phương trình đường thẳng d

A :d x y 0

x y d

x y d

x y d

Trang 8

A.y x 3 3x21 B y2x3 6x21 C yx3 3x21 D 1 3 2

13

y xx

Trang 9

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Trang 10

HHKG

Thể tích, tỉ số thể tích

C2C40

28 Mặt cầu ngoại tiếp

29

Tổ hợp –xác suất

39 Lượng

Trang 11

NH N XÉT Đ ẬN XÉT ĐỀ Ề

M c đ đ thi: KHÁ ức độ đề thi: KHÁ ộ đề thi: KHÁ ề thi: KHÁ

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan.

Kiến thức tập trung trong chương trình lớp 12, câu hỏi lớp 11 chiếm 24%, câu hỏi thuộc kiến thức lớp 10 chiếm 2% Cấu trúc tương đối như đề thi minh họa năm 2018-2019, thiếu mảng kiến thức về số phức.

23 câu hỏi VD-VDC phân loại học sinh 2 câu VDC.

Chủ yếu các câu hỏi ở mức thông hiểu và vận dụng, chưa phân loại được học sinh ở mức VDC

Đề thi phân loại học sinh ở mức khá.

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 12

1-B 2-B 3-D 4-D 5-C 6-A 7-D 8-D 9-D 10-D

ABC

a

Thể tích lăng trụ là:

Trang 13

+) Đường thẳng y = b được gọi là TCN của đồ thị hàm số   lim  

Như vậy có: 2008 giá trị m thỏa mãn bài toán

Trang 15

Ta thấy hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Ta có ac  0 (*) có hai nghiệm phân biệt trái dấu.

 đồ thị hàm số có hai điểm cực trị trái dấu

Trang 16

+) Đặt t e tx 0 , đưa phương trình về phương trình bậc hai ẩn t

+) Tìm điều kiện của ẩn t, sử dụng định lí Vi-ét

Trang 17

x x

Trang 18

0 2

Trang 19

Với RABC là bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC.

Áp dụng định lý hàm số sin trong ABC ta có:

Trang 20

Đặt

ax ax

du xdx

u x

e v

Trang 22

Diện tích tam giác đều : 2 3.

Trang 24

33

Trang 25

Ta có h x'  2x   3 0 x (0; 2) Hàm số đồng biến trên

 [0;2]

Trang 26

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông DD O' ta có:

2

2

.3'

2

x x

Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ có bán kính đáy, R chiều cao h S: x1 2rh

Công thức tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy R và chiều cao h V: R h2

Cách giải:

Gọi bán kính và chiều cao của hình trụ đã cho lần lượt là r, h

Khi đó: V r h2 25  r h2 25 (*)

Khi chiều cao tăng lên 5 lần ta được chiều cao mới là: 5h

 Diện tích xung quanh của hình trụ mới là: 2 5 25 5

2

xq

S   hr    hr(*) r 10

Câu 29: Chọn C.

Câu 30: Chọn B.

Phương pháp

Trang 27

Gọi số hạng đầu và công bội của CSN lần lượt là u q 1,

Theo đề bài ta có hệ phương trình: 1 2 3

16821

Xác định các đường tiệm cận của đồ thị từ đó suy ra giao điểm của các đường tiệm cận

Thay tọa độ điểm đó vào các đáp án và chọn đáp án đúng

Trang 28

Câu 34: Chọn A.

Phương pháp

Công thức tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy , R chiều cao h và đường sinh l S: x1 Rl

Cách giải:

Ta có OIM vuông tại I, IOM 450  OIM vuông cân tại I

Khi quay OIM, quang trục OI ta được hình nón có chiều cao OI = a, bán kính đáy IM = a và đường sinh

Gọi số tự nhiên thỏa mãn là abcdef với a b c d e f , , , , , 1; 2;3; 4;5;6 

Do yêu cầu bài toán nên d e f  12,a b c  9 hay a b c ; ;  (1;2;6),(1;3;5),(2;3; 4) và

d e f ; ;  (3; 4;5),(2;4;6),(1;5;6) tương ứng

Xét hai bộ (1; 2;6) và (3;4;5) thì ta lập được 3!.3!= 36 số, trong đó các chữ số 1,2,6 có mặt ở hàng trăm Nghìn 36 : 3 =12 lần, hàng chục nghìn 12 lần, hàng nghìn 12 lần và các chữ số 3,4,5 cũng có mặt ở hàngtrăm, chục, đơn vị 12 lần

Tổng các số trong trường hợp này là:

Trang 29

+) Lấy y chia y’, phần dư chính là phương trình tiếp tuyến đi qua 2 điểm cực trị của hàm số.

+) Sử dụng công thức tính khoảng cách từ 1 điểm M x y đến đường thẳng  0; 0  d : ax by  c 0 là

Cách giải:

TXĐ: D = R Ta có 2

yxmx m Lấy y chia cho y' ta được ' 1 2 8 2 2 2 8 2 2 1

yy  xm  mm xmm

Trang 30

 Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của hàm số là 8 2 2 2 8 2 2 1.

+) Tính số phần tử của không gian mẫu

+) Gọi A là biến cố: "Hiệu số chấm xuất hiện trên các mặt của hai con súc sắc bằng 2" Tìm đẩy đủ các bộ số

có hiệu bằng 2

+) Tính xác suất của biến cố A

Cách giải:

Gieo đồng thời hai con súc sắc  n  62 36

Gọi A là biến cố: "Hiệu số chấm xuất hiện trên các mặt của hai con súc sắc bằng 2"

Các bộ số có hiệu bằng 2 là (1;3); (2;4); (3;5); (4;6)  n A 4.2! 8.

Trang 32

 22

2 2

Trang 33

+) Tìm tập xác định D = [a;b] của hàm số đã cho.

+) Tính ',y giải phương trình ' 0 y  xác định các nghiệm x i

+) Tính các giá trị y a y b y x và kết luận GTLN, GTNN của hàm số. ,  ,  i

Cách giải:

ĐKXĐ: 2 x 2

44

x x

Trang 35

Câu 50: Chọn A.

Phương pháp:

+) Dựa vào limx y xác định dấu của hệ số a và loại đáp án

+) Dựa vào các điểm đồ thị hàm số đi qua để chọn đáp án đúng

Cách giải:

Ta có limx y  a  Loại đáp án C và D.0

Đồ thị hàm số đi qua điểm (2; 3)  Loại đáp án B vì 2.23 6.22 1 73

Ngày đăng: 26/04/2019, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w