Đánh d u ấu vào hình th hi n vi c con ng ể hiện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ười đang “ra i đang “ra l nh” thao tác, đi u khi n m t thi
Trang 2KH I Đ NG ỞI ĐỘNG ỘNG
• Hãy quan sát nh ng hình d ững hình dưới đây, em đánh dấu ưới đây, em đánh dấu i đây, em đánh d u ấu vào hình th ể
hi n vi c con ng ện việc con người đang ện việc con người đang ười đang i đang
“ra l nh” (thao tác, đi u khi n) m t thi t b nào đó ho t đ ng ện việc con người đang ều khiển) một thiết bị nào đó hoạt động ể ột thiết bị nào đó hoạt động ết bị nào đó hoạt động ị nào đó hoạt động ạt động ột thiết bị nào đó hoạt động.
Trang 3Đánh d u ấu vào hình th hi n vi c con ng ể hiện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ười đang “ra i đang “ra
l nh” (thao tác, đi u khi n) m t thi t b nào đó ho t ện việc con người đang “ra ều khiển) một thiết bị nào đó hoạt ể hiện việc con người đang “ra ột thiết bị nào đó hoạt ết bị nào đó hoạt ị nào đó hoạt ạt
đ ng ột thiết bị nào đó hoạt
v
1 Em bé chơi mô hình lắp ráp.
Trang 4Đánh d u ấu vào hình th hi n vi c con ng ể hiện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ười đang “ra i đang “ra
l nh” (thao tác, đi u khi n) m t thi t b nào đó ho t ện việc con người đang “ra ều khiển) một thiết bị nào đó hoạt ể hiện việc con người đang “ra ột thiết bị nào đó hoạt ết bị nào đó hoạt ị nào đó hoạt ạt
đ ng ột thiết bị nào đó hoạt
2 Bạn gái nhấn nút mở cửa thang máy.
Trang 5Đánh d u ấu vào hình th hi n vi c con ng ể hiện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ười đang “ra i đang “ra
l nh” (thao tác, đi u khi n) m t thi t b nào đó ho t ện việc con người đang “ra ều khiển) một thiết bị nào đó hoạt ể hiện việc con người đang “ra ột thiết bị nào đó hoạt ết bị nào đó hoạt ị nào đó hoạt ạt
đ ng ột thiết bị nào đó hoạt
3 Bạn gái lau dọn nhà cửa.
Trang 6Đánh d u ấu vào hình th hi n vi c con ng ể hiện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ười đang “ra i đang “ra
l nh” (thao tác, đi u khi n) m t thi t b nào đó ho t ện việc con người đang “ra ều khiển) một thiết bị nào đó hoạt ể hiện việc con người đang “ra ột thiết bị nào đó hoạt ết bị nào đó hoạt ị nào đó hoạt ạt
đ ng ột thiết bị nào đó hoạt
4 Bạn trai điều khiển robot hoạt động.
Trang 7Đánh d u ấu vào hình th hi n vi c con ng ể hiện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ười đang “ra i đang “ra
l nh” (thao tác, đi u khi n) m t thi t b nào đó ho t ện việc con người đang “ra ều khiển) một thiết bị nào đó hoạt ể hiện việc con người đang “ra ột thiết bị nào đó hoạt ết bị nào đó hoạt ị nào đó hoạt ạt
đ ng ột thiết bị nào đó hoạt
5 Thao tác mở cửa sổ Computer.
Trang 8Đánh d u ấu vào hình th hi n vi c con ng ể hiện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ười đang “ra i đang “ra
l nh” (thao tác, đi u khi n) m t thi t b nào đó ho t ện việc con người đang “ra ều khiển) một thiết bị nào đó hoạt ể hiện việc con người đang “ra ột thiết bị nào đó hoạt ết bị nào đó hoạt ị nào đó hoạt ạt
đ ng ột thiết bị nào đó hoạt
6 Thao tác với máy điều hòa không khí.
Trang 9Đánh d u ấu vào hình th hi n vi c con ng ể hiện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ười đang “ra i đang “ra
l nh” (thao tác, đi u khi n) m t thi t b nào đó ho t ện việc con người đang “ra ều khiển) một thiết bị nào đó hoạt ể hiện việc con người đang “ra ột thiết bị nào đó hoạt ết bị nào đó hoạt ị nào đó hoạt ạt
đ ng ột thiết bị nào đó hoạt
7 Tính toán với máy tính cầm tay.
Trang 10Đánh d u ấu vào hình th hi n vi c con ng ể hiện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ện việc con người đang “ra ười đang “ra i đang “ra
l nh” (thao tác, đi u khi n) m t thi t b nào đó ho t ện việc con người đang “ra ều khiển) một thiết bị nào đó hoạt ể hiện việc con người đang “ra ột thiết bị nào đó hoạt ết bị nào đó hoạt ị nào đó hoạt ạt
đ ng ột thiết bị nào đó hoạt
8 Bạn nữ bỏ rác đúng nơi quy định.
Trang 11Tóm l i, vi c “ra l nh” th c ch t là “kích ho t” các ch ệc “ra lệnh” thực chất là “kích hoạt” các chương trình đã ệc “ra lệnh” thực chất là “kích hoạt” các chương trình đã ực chất là “kích hoạt” các chương trình đã ất là “kích hoạt” các chương trình đã ương trình đã ng trình đã
đ ược cài đặt sẵn bên trong thiết bị để điều khiển hoạt động của c cài đ t s n bên trong thi t b đ đi u khi n ho t đ ng c a ặt sẵn bên trong thiết bị để điều khiển hoạt động của ẵn bên trong thiết bị để điều khiển hoạt động của ết bị để điều khiển hoạt động của ị để điều khiển hoạt động của ể điều khiển hoạt động của ều khiển hoạt động của ể điều khiển hoạt động của ộng của ủa chúng.
Trang 12KHÁM PHÁ
1 Ch ương trình đã ng trình máy tính là gì?
2 Ch ương trình đã ng trình và ngôn ng l p trình ữ lập trình ập trình
Trang 13Bước 1 Quay trái 900
Bước 2 Tiến 1 bước Bước 3 Quay phải
1
Chương trình máy tính là một dãy các câu lệnh (bước lệnh) mà máy tính có thể hiểu và thực hiện.
Trang 142 Ch ương trình đã ng trình và ngôn ng l p trình ữ lập trình ập trình
Viết chương
Việc tạo ra chương trình máy tính thực chất gồm hai bước sau:
Bước 1: Viết chương trình bằng một ngôn ngữ lập trình.
Bước 2: Biên dịch chương trình thành ngôn ngữ máy để máy tính
hiểu được và thực thi (thông qua trình biên dịch).
Trang 15A đ ược cài đặt sẵn bên trong thiết bị để điều khiển hoạt động của c dùng trong giao ti p h ng ngày ết bị để điều khiển hoạt động của ằng ngày.
Hello
Ngôn ngữ tự nhiên
Trang 16B Ch ương trình đã ng trình ph i đ ải được viết bằng một ngôn ngữ nhất định được ược cài đặt sẵn bên trong thiết bị để điều khiển hoạt động của c vi t b ng m t ngôn ng nh t đ nh đ ết bị để điều khiển hoạt động của ằng ngày ộng của ữ lập trình ất là “kích hoạt” các chương trình đã ị để điều khiển hoạt động của ược cài đặt sẵn bên trong thiết bị để điều khiển hoạt động của c
g i là ……… …… ọi là ……… …….
ngôn ngữ lập trình
Trang 17C ……….…… …….……là ngôn ng duy nh t máy tính có th hi u đ ữ lập trình ất là “kích hoạt” các chương trình đã ể điều khiển hoạt động của ể điều khiển hoạt động của ược cài đặt sẵn bên trong thiết bị để điều khiển hoạt động của c
tr c ti p ực chất là “kích hoạt” các chương trình đã ết bị để điều khiển hoạt động của
Ngôn ngữ máy
Trang 18D Đ máy tính có th x lý thì thông tin đ a vào máy tính ph i đ ể điều khiển hoạt động của ể điều khiển hoạt động của ử lý thì thông tin đưa vào máy tính phải được ư ải được viết bằng một ngôn ngữ nhất định được ược cài đặt sẵn bên trong thiết bị để điều khiển hoạt động của c chuy n thành d ng ………… ể điều khiển hoạt động của
dãy bit
Trang 19E ……… làm nhi m v chuy n đ i ch ệc “ra lệnh” thực chất là “kích hoạt” các chương trình đã ụ chuyển đổi chương trình được ể điều khiển hoạt động của ổi chương trình được ương trình đã ng trình đ ược cài đặt sẵn bên trong thiết bị để điều khiển hoạt động của c
vi t b ng ngôn ng ết bị để điều khiển hoạt động của ằng ngày ữ lập trình
l p trình sang ngôn ng máy ập trình ữ lập trình
Trình biên dịch
Trang 20F Dãy các l nh đ máy th c hi n 1 nhi m v nào đó đ ệc “ra lệnh” thực chất là “kích hoạt” các chương trình đã ể điều khiển hoạt động của ực chất là “kích hoạt” các chương trình đã ệc “ra lệnh” thực chất là “kích hoạt” các chương trình đã ệc “ra lệnh” thực chất là “kích hoạt” các chương trình đã ụ chuyển đổi chương trình được ược cài đặt sẵn bên trong thiết bị để điều khiển hoạt động của ọi là ……… …… c g i là ……….
………
B1: Quay trái 90 0 B2: Tiến 2 bước.
B3: Quay phải 90 0 B4: Tiến 1 bước.
chương trình
Trang 21TR I NGHI M ẢI NGHIỆM ỆM
1 Gi i c u th con ải được viết bằng một ngôn ngữ nhất định được ứu thỏ con ỏ con
2 H i tr i xuân ộng của
3 Trò ch i t duy ơng trình đã ư
Trang 221 Gi i c u th con ải cứu thỏ con ứu thỏ con ỏ con
Các bước lệnh của Robot
Bước 3 ………
Bước 4 ………
Bước 5 ………
Bước 6 ………
Bước 7 ………
Tiến 2 bước Quay phải 90 độ Tiến 4 bước
Quay trái 90 độ Tiến 4 bước
Trang 232 H i tr i xuân ội trại xuân ại xuân
Tiến 2 bước
Ôm nải chuối
9 8 7
6 1
Tiến 1 bước Quay trái 90 độ
Tiến 5 bước
Quay phải 90 độ
Tiến 5 bước
Quay phải 90 độ
Tiến 2 bước
Trang 243 Trò ch i t duy ơi tư duy ư duy
Bước 1 Chuyển đĩa 1 từ cột A sang cột B
Trang 253 Trò ch i t duy ơi tư duy ư duy
Bước 1 Chuyển đĩa 1 từ cột A sang cột B
Bước 2 Chuyển đĩa 2 từ cột A sang cột C
Yêu cầu:
Chuyển 3 đĩa từ cột A (cột nguồn) sang cột B (cột đích),
sử dụng cột C (cột trung chuyển).
Trang 263 Trò ch i t duy ơi tư duy ư duy
Bước 5 Chuyển đĩa 1 từ cột C sang cột A.
Cột A Cột B Cột C
Đĩa 1 Đĩa 2 Đĩa 3
Bước 6 Chuyển đĩa 2 từ cột C sang cột B
Bước 3 Chuyển đĩa 1 từ cột B sang cột C.
Bước 4 Chuyển đĩa 3 từ cột A sang
cột B
Bước 1 Chuyển đĩa 1 từ cột A sang cột B
Bước 2 Chuyển đĩa 2 từ cột A sang cột C
Yêu cầu:
Chuyển 3 đĩa từ cột A (cột nguồn) sang cột B (cột đích),
sử dụng cột C (cột trung chuyển).
Trang 273 Trò ch i t duy ơi tư duy ư duy
Bước 7 Chuyển đĩa 1 từ cột A sang cột B.
Cột A Cột B Cột C
Đĩa 1
Đĩa 2 Đĩa 3
Bước 3 Chuyển đĩa 1 từ cột B sang cột C.
Bước 4 Chuyển đĩa 3 từ cột A sang cột B
Bước 6 Chuyển đĩa 2 từ cột C sang cột B
Bước 4 Chuyển đĩa 3 từ cột A sang cột B
Bước 1 Chuyển đĩa 1 từ cột A sang cột B
Bước 2 Chuyển đĩa 2 từ cột A sang cột C
Bước 5 Chuyển đĩa 1 từ cột C sang cột A
Yêu cầu:
Chuyển 3 đĩa từ cột A (cột nguồn) sang cột B (cột đích),
sử dụng cột C (cột trung chuyển).