1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 THPT phan châu trinh đà nẵng (lần 1)

6 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 556,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?. Cho to{n bộ X t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, sau khi phản ứng ho{n to{n thu được m

Trang 1

THPT PHAN CHÂU TRINH - ĐÀ NẴNG (LẦN 1)

[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 1 Công thức hóa học của canxi sunfat l{

A CaCO3 B CaCl2 C CaSO3 D CaSO4

Câu 2 Chất n{o sau đ}y vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?

A AlCl3 B Al2(SO4)3 C NaAlO2 D Al2O3

Câu 3 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư v{o dung dịch chất X, thu được hai chất kết tủa X l{

A H2SO4 B Ca(HCO3)2 C NaHCO3 D FeCl3

Câu 4 Kim loại n{o sau đ}y có khối lượng riêng lớn nhất?

A Hg B Li C Os D Ag

Câu 5 Trong công nghiệp, quặng boxit được dùng l{m nguyên liệu chính để sản xuất kim loại

A Al B Cu C Mg D Zn

Câu 6 Mật ong chứa 40%

A Tinh bột B Saccarozơ C Glucozơ D Fructozơ

Câu 7 Este n{o sau đ}y có 2 liên kết C=C trong ph}n tử?

A Metyl acrylat B Vinyl acrylat C Etyl fomat D Vinyl axetat

Câu 8 Ở điều kiện thường, oxit n{o sau đ}y không t|c dụng với nước?

A P2O5 B CO2 C BaO D CO

Câu 9 Trong môi trường kiềm, Ala-Gly-Ala t|c dụng với chất n{o sau đ}y cho hợp chất m{u tím?

A Cu(OH)2 B NaOH C KOH D Mg(OH)2

Câu 10 Khí sinh ra trong qu| trình n{o sau đ}y không g}y ô nhiễm không khí?

A Đốt nhiên liệu trong động cơ đốt trong B Đốt nhiên liệu trong lò cao

C Quang hợp của c}y xanh D Đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt

Câu 11 Chất n{o sau đ}y không t|c dụng với HCl?

A Cu(OH)2 B MgCO3 C Na2O D Ag

Câu 12 Polime n{o sau đ}y được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

Trang 2

A Poli(etilen terephtalat) B Polisaccarit C Nilon-6,6 D Poli(vinyl clorua)

( Xem giải ) Câu 13 Cho c|c tơ sau: tơ tằm, tơ capron, tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ

nilon-7 Số tơ thuộc loại tơ hóa học l{

A 4 B 5 C 3 D 6

( Xem giải ) Câu 14 Thủy ph}n 51,3 gam saccarozơ với hiệu suất 60%, thu được hỗn hợp cacbohiđrat

X Cho to{n bộ X t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, sau khi phản ứng ho{n to{n thu được m gam Ag Gi| trị của m l{

A 34,56 B 16,44 C 51,84 D 38,88

( Xem giải ) Câu 15 Thủy ph}n este X (có công thức ph}n tử C5H10O2) thu được axit propionic v{

ancol Y Oxi hóa không ho{n to{n ancol Y bằng CuO, đun nóng thu được anđehit Z Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Z l{ anđehit không no, có 1 liên kết C=C trong ph}n tử

B Công thức cấu tạo của X l{ CH3CH2CH2COOCH3

C Công thức ph}n tử của Y l{ C3H8O

D Y v{ Z tan rất tốt trong nước

Câu 16 Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(1) Cho mẫu hợp kim Zn-Cu v{o dung dịch KNO3

(2) Đốt ch|y d}y Fe trong khí O2

(3) Cho mẫu Cu v{o dung dịch Fe2(SO4)3

(4) Đốt bột Al trong khí Cl2

Thí nghiệm xảy ra sự ăn mòn điện hóa l{

A (3) B (1) C (2) D (4)

( Xem giải ) Câu 17 Đốt ch|y ho{n to{n 16,2 gam hỗn hợp X gồm đimetylamin v{ etylamin thu được m

gam N2 Gi| trị của m l{

A 10,08 B 5,04 C 7,56 D 2,52

( Xem giải ) Câu 18 Thực hiện c|c thí nghiệm sau

(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 v{o dung dịch BaCl2

(2) Cho dung dịch NH3 v{o dung dịch HCl

(3) Sục khí Cl2 v{o dung dịch Fe(NO3)2

(4) Nung Al(OH)3 ngo{i không khí

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa l{

A 3 B 2 C 1 D 4

( Xem giải ) Câu 19 Thủy ph}n ho{n to{n triglixerit X bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được hỗn

hợp sản phẩm gồm glixerol, natri panmitat v{ natri stearat Số công thức cấu tạo phù hợp của X l{

A 3 B 5 C 4 D 6

Trang 3

( Xem giải ) Câu 20 Cho c|c dung dịch sau: (1) AgNO3, (2) FeSO4, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp

gồm NaNO3 v{ HCl Số dung dịch phản ứng được với Cu l{

A 4 B 5 B 3 C 2

( Xem giải ) Câu 21 Cho c|c chất sau: CH3NHCH3, CH3COONH4, C6H5CH2NH2, Gly-Ala Số chất phản

ứng được với dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp l{

A 4 B 3 C 2 D 1

( Xem giải ) Câu 22 Cho 90 ml dung dịch Ba(OH)2 2M v{o 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau khi c|c

phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 59,58 B 17,64 C 41,94 D 66,20

Câu 23 Để ph}n tích định tính c|c nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một

thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:

Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Bông trộn CuSO4 khan có t|c dụng chính l{ ngăn hơi hợp chất hữu cơ tho|t ra khỏi ống nghiệm

B Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2

C Thí nghiệm trên dùng để x|c định nitơ có trong hợp chất hữu cơ

D Thí nghiệm trên dùng để x|c định clo có trong hợp chất hữu cơ

Câu 24 Hòa tan m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 10,08 lít khí H2 Gi| trị của m l{

A 12,15 B 8,10 C 4,32 D 16,20

( Xem giải ) Câu 25 X, Y, Z (MX < MY < MZ < 60) l{ ba hiđrocacbon mạch hở có cùng số nguyên tử

cacbon trong ph}n tử v{ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 Cho 12,48 gam hỗn hợp gồm X, Y, Z (có cùng số mol) t|c dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Gi| trị của a l{

A 0,72 B 0,81 C 0,96 D 1,08

( Xem giải ) Câu 26 Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp gồm Na v{ Ba v{o nước thu được dung dịch X

v{ 3,75 gam khí H2 Dẫn từ từ đến dư khí CO2 v{o X Sự phụ thuộc của số mol kết tủa BaCO3 v{o số mol CO2 tham gia phản ứng được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Trang 4

Gi| trị của x l{

A 3,75 B 3,00 C 3,50 D 3,25

( Xem giải ) Câu 27 Hòa tan 12 gam hỗn hợp gồm CaCO3 v{ KHCO3 trong dung dịch HCl dư, hấp thụ

to{n bộ khí sinh ra v{o 100 ml dung dịch X chứa KOH 1,2M, Ba(OH)2 0,2M v{ BaCl2 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 5,91 B 7,88 C 3,94 D 9,85

( Xem giải ) Câu 28 Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm axit oleic v{ triolein thu được lượng

CO2 v{ H2O hơn kém nhau 0,84 mol Mặt kh|c, m gam X t|c dụng tối đa với 0,6 mol Br2 Đun nóng m gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, kết thúc phản ứng thu được x gam glixerol Gi| trị của x l{

A 16,56 B 22,08 C 11,04 D 33,12

( Xem giải ) Câu 29 Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Thủy ph}n HCOOCH3 bằng dung dịch NaOH thu được axit fomic v{ metanol

(b) Số nguyên tử H trong ph}n tử amin l{ số lẻ

(c) Dung dịch NaCl b~o hòa có thể g}y ra sự đông tụ một số protein

(d) C|c peptit đều dễ bị thủy ph}n trong môi trường axit hoặc kiềm

(e) Trùng ngưng NH2-(CH2)6-COOH thu được tơ nilon-6

(g) Có thể rửa sạch c|c đồ dùng b|m dầu mỡ động thực vật bằng nước

Số ph|t biểu đúng l{

A 2 B 5 C 3 D 4

( Xem giải ) Câu 30 Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Điện ph}n nóng chảy NaCl thu được kim loại Na ở anot

(b) Để bảo quản kim loại kiềm, cần ng}m chìm trong dung dịch etanol

(c) Dùng Ca(OH)2 vừa đủ có thể l{m mất tính cứng tạm thời của nước

(d) Sục khí CO2 đến dư v{o dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa trắng

(e) Xesi được dùng l{m tế b{o quang điện

(g) Hỗn hợp BaSO3 v{ BaSO4 có thể tan hết trong dung dịch HNO3 lo~ng, dư

Số ph|t biểu đúng l{

A 5 B 2 C 3 D 4

Trang 5

( Xem giải ) Câu 31 Cho c|c sơ đồ phản ứng sau:

X1 + 2NaOH → X2 + 2X3 X2 + 2HCl → X4 + 2NaCl

nX4 + nX5 → poli(etylen terephtalat) + 2nH2O

CH3COOH + X3 → metyl axetat + H2O

Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Giữa c|c ph}n tử X3 có liên kết hiđro B Trong ph}n tử X1 có 10H

C 1 mol X5 t|c dụng với Na dư tạo th{nh 1 mol H2 D X4 có nhiệt độ nóng chảy cao hơn X2

( Xem giải ) Câu 32 Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 v{o dung dịch NaOH dư ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 v{o dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho Mg dư v{o dung dịch Fe2(SO4)3

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 v{ Cu (tỉ lệ mol 2 : 1) v{o dung dịch HCl dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KH2PO4 v{o dung dịch chứa 2a mol NaOH

(g) Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 v{o dung dịch chứa a mol NaHCO3

Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số thí nghiệm thu được hai muối l{

A 6 B 3 C 4 D 5

( Xem giải ) Câu 33 Điện ph}n (điện cực trơ, m{ng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 v{ NaCl với cường

độ dòng điện 5A đến khi nước bắt đầu bị điện ph}n ở hai điện cực thì dừng lại (thời gian điện ph}n lúc n{y l{ 2316 gi}y), thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 6,45 gam so với dung dịch ban đầu Cho 9 gam Fe(NO3)2 v{o Y, sau phản ứng thu được dung dịch Z v{ khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5)

Cô cạn Z thu được m gam muối khan Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, hiệu suất điện ph}n 100%,

bỏ qua sự hòa tan của khí v{ sự bay hơi của nước Gi| trị của m gần nhất với

A 14,75 B 16,03 C 15,19 D 14,82

( Xem giải ) Câu 34 Hỗn hợp E gồm chất X (C4H12N2O4, l{ muối của axit hữu cơ đa chức) v{ chất Y

(C2H7NO3, l{ muối của một axit vô cơ) Cho một lượng E t|c dụng hết với dung dịch chứa 1,0 mol KOH, đun nóng, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 13,44 lít hỗn hợp hai khí có số mol bằng nhau v{ dung dịch Z Cô cạn Z thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

A 76,1 B 70,5 C 81,7 D 81,5

( Xem giải ) Câu 35 Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ v{ một kim loại kiềm Hòa tan ho{n to{n 7,2

gam X v{o nước, thu được dung dịch Y v{ 1,792 lít khí H2 Dung dịch Z gồm a mol HCl, 2a mol H2SO4 v{ 3a mol HNO3 Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch Z tạo ra m gam hỗn hợp muối Gi| trị của m l{

A 14,490 B 11,335 C 15,470 D 23,740

( Xem giải ) Câu 36 Hỗn hợp X gồm một este, một axit cacboxylic v{ một ancol (đều no, đơn chức,

mạch hở) Cho 9,08 gam X t|c dụng vừa đủ với 70 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y v{ 4,8 gam một ancol Cô cạn Y rồi đốt ch|y ho{n to{n lượng muối khan thu được 1,26 gam H2O Phần trăm khối lượng của este trong X l{

A 56,34% B 79,30% C 87,38% D 68,32%

( Xem giải ) Câu 37 Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al(NO3)3 v{ MgCO3 (trong đó oxi chiếm 41,6185% về khối

lượng) Hòa tan ho{n to{n 24,912 gam X trong dung dịch chứa 0,576 mol H2SO4 v{ x mol HNO3, kết

Trang 6

thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa c|c muối trung hòa có khối lượng 67,536 gam v{ 5,376 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm CO2, N2, H2 Cho dung dịch NaOH dư v{o Y, thu được 16,008 gam kết tủa Gi| trị của x l{

A 0,024 B 0,096 C 0,048 D 0,072

( Xem giải ) Câu 38 Hỗn hợp X gồm amino axit Y có dạng NH2-CnH2n-COOH v{ 0,02 mol

(NH2)2C5H9COOH Cho X v{o dung dịch chứa 0,11 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,12 mol NaOH v{ 0,04 mol KOH, thu được dung dịch chứa 14,605 gam muối Đốt ch|y ho{n to{n X thu được a mol CO2 Gi| trị của a l{

A 0,21 B 0,24 C 0,27 D 0,18

( Xem giải ) Câu 39 Hòa tan ho{n to{n hau chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) v{o nước thu được

dung dịch Z Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư v{o V lít Z, đun nóng thu được n1 mol khí

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch H2SO4 dư v{o V lít Z, thu được n2 mol khí không m{u, hóa n}u ngo{i không khí, l{ sản phẩm khử duy nhất

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư v{o V lít Z, thu được n1 mol kết tủa

Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n v{ n1 = 6n2 Hai chất X, Y lần lượt l{

A (NH4)2SO4 v{ Fe(NO3)2 B NH4NO3 v{ FeCl3

C NH4NO3 v{ FeSO4 D NH4Cl v{ AlCl3

( Xem giải ) Câu 40 Cho 0,24 mol este X mạch hở v{o 268,8 gam dung dịch KOH 10%, đun nóng để

phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 299,52 gam dung dịch Y Cô cạn Y được 43,2 gam chất rắn khan

Bỏ qua sự bay hơi của nước Số công thức cấu tạo của X thỏa m~n điều kiện trên l{

A 4 B 3 C 6 D 2

Ngày đăng: 25/04/2019, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w