Trung hòa dung dịch X bằng NaOH, thu được dung dịch Y, sau đó cho to{n bộ Y t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa.. Số chất có thể phản ứng với dung dị
Trang 1THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT - QUẢNG NGÃI (LẦN 1)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 41: Cho dung dịch FeCl3 t|c dụng với dung dịch NaOH tạo th{nh kết tủa có m{u
A n}u đỏ B trắng C xanh thẫm D trắng xanh
Câu 42: Phèn chua có công thức l{
A Na3AlF6 B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
( Xem giải ) Câu 43: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin no, đơn chức, mạch hở, liên tiếp trong d~y đồng
đẳng t|c dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 1M Công thức ph}n tử của 2 amin l{
A C3H9N v{ C4H11N B CH5N v{ C2H7N C CH5N v{ C3H9N D C2H7N v{ C3H9N
Câu 44: Chất n{o sau đ}y không t|c dụng với dung dịch NaOH?
A Phenol B Axit fomic C Ancol etylic D Alanin
( Xem giải ) Câu 45: Thể tích O2 (đktc) cần dùng để oxi hóa hết 7,8 gam kim loại Cr l{
A 3,36 lít B 1,68 lít C 5,04 lít D 2,52 lít
( Xem giải ) Câu 46: Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag v{ Al v{o dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra
ho{n to{n, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X l{
A 54,0% B 49,6% C 27,0% D 48,6%
Câu 47: Chất hữu cơ n{o sau đ}y trong th{nh phần ph}n tử không có nguyên tố oxi?
A Ancol etylic B Axetanđehit C Axetilen D Tristearin
Câu 48: Trong công nghiệp, quặng n{o dưới đ}y được dùng để luyện gang?
A Boxit B Criolit C Đôlômit D Hematit
Câu 49: Chất n{o sau đ}y không dùng để l{m mềm nước có tính cứng tạm thời?
A Ca(OH)2 B HCl C Na3PO4 D Na2CO3
Câu 50: Polime n{o sau đ}y được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A Polisaccarit B Poli(vinyl clorua) C Poli(etylen terephatalat) D Nilon-6,6
Câu 51: Fructozơ không phản ứng với
A H2 có Ni xúc t|c, đun nóng B dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng
Trang 2C nước brom D Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Câu 52: Chất n{o sau đ}y có tính lưỡng tính?
A CrO3 B K2Cr2O7 C Cr2O3 D CrCl3
Câu 53: Cho phản ứng : (X) + Fe3+ → Fe + Kim loại (X) n{o sau đ}y thỏa m~n phương trình trên ?
A Cu B Zn C Ag D Pb
Câu 54: Công thức cấu tạo mạch hở của glucozơ l{
A CH2OH[CHOH]4CHO B CH2OH[CHOH]4CH2OH
C CH2OH[CHOH]5CHO D CH2OH[CHOH]4COOH
Câu 55: Trong c|c polime sau, polime n{o có cấu trúc mạng không gian?
A Cao su lưu hóa B Amilopectin C Xenlulozơ D Amilozơ
Câu 56: Thể tích (ml) dung dịch KOH 0,5M cần dùng để hòa tan hết 5,1 gam bột nhôm oxit l{
A 200 B 50 C 400 D 100
Câu 57: Hợp chất n{o của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi g~y xương?
A Vôi sống (CaO) B Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
C Đ| vôi (CaCO3) D Thạch cao nung (CaSO4.H2O)
( Xem giải ) Câu 58: Cho axit acrylic t|c dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm
32% về khối lượng Công thức của Y l{
A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H3 D C2H3COOC2H5
( Xem giải ) Câu 59: Thủy ph}n ho{n to{n 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu
được dung dịch X Trung hòa dung dịch X (bằng NaOH), thu được dung dịch Y, sau đó cho to{n bộ Y t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{
A 43,20 B 46,07 C 21,60 D 24,47
( Xem giải ) Câu 60: Cho c|c chất sau: etilen, propin, vinyl axetilen, stiren, metanal, axit fomic Số chất
có thể phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo th{nh chất kết tủa l{
A 2 B 3 C 4 D 5
( Xem giải ) Câu 61: Cho d~y c|c chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số
chất trong d~y có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) l{
A 3 B 2 C 1 D 4
Trang 3( Xem giải ) Câu 62: Hòa tan ho{n to{n 1,705 gam hỗn hợp X gồm Al v{ Zn có tỉ lệ mol tương ứng l{ 3 :
4 v{o dung dịch chứa 0,115 mol HNO3 thu được dung dịch Y v{ V ml NO (l{ chất khí duy nhất, ở đktc)
Để phản ứng hết với c|c chất trong Y thu được dung dịch trong suốt cần tối thiểu 150 ml NaOH 1 M Gi| trị của V l{
A 336 B 112 C 150 D 224
( Xem giải ) Câu 63: Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp X gồm glucozơ, metyl fomat v{ vinyl fomat cần dùng
vừa hết 12,32 lít khí O2 (đktc) sản phẩm thu được gồm CO2 v{ 9,0 gam H2O Phần trăm khối lượng của vinyl fomat trong X có gi| trị gần nhất với?
A 95,04 B 23,34 C 32,43 D 23,08
( Xem giải ) Câu 64: Thí nghiệm điều chế khí etilen được thực hiện như hình vẽ:
Ph|t biểu n{o sau đ}y sai:
A Dùng bông tẩm NaOH đặc l{ để ngăn chặn sự tho|t khí độc
B Đ| bọt dùng để l{m tăng nhiệt độ của dung dịch cần đun
C Axit H2SO4 đặc l{ chất xúc t|c cho phản ứng t|ch nước tạo etilen
D Etilen l{ khí dễ ch|y v{ tỏa nhiều nhiệt khi đốt ch|y
( Xem giải ) Câu 65: Hỗn hợp khí X gồm etilen v{ propin Cho a mol X t|c dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa Mặt kh|c a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2 Gi| trị của a l{
A 0,46 B 0,32 C 0,22 D 0,34
( Xem giải ) Câu 66: Cao su lưu hóa có chứa 2,05% lưu huỳnh về khối lượng Khoảng bao nhiêu mắt
xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đ~ thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su?
A 57 B 46 C 45 D 58
( Xem giải ) Câu 67: Hình ảnh n{o dưới đ}y mô tả qu| trình điều chế kim loại?
Trang 4A Hình 2 v{ 3 B Hình 3 C Hình 3 v{ 4 D Hình 1 v{ 4
( Xem giải ) Câu 68: Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(1) Điện ph}n dung dịch NaCl không có m{ng ngăn
(2) Điện ph}n dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
(3) Cho mẫu kim loại Kali v{o dung dịch AlCl3
(4) Cho mảnh kim loại Cr v{o dung dịch NaOH đặc
(5) Cho mảnh kim loại Cu v{o dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 v{ NaHSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí sau phản ứng l{
A 3 B 2 C 4 D 5
( Xem giải ) Câu 69: X l{ este mạch hở được tạo bởi từ một axit cacboxylic đa chức v{ một ancol đơn
chức, trong X chỉ chứa một loại nhóm chức Hiđro hóa ho{n to{n X bằng lượng H2 vừa đủ (xúc t|c Ni, t°), thu được este Y có công thức ph}n tử l{ C6H10O4 Số đồng ph}n có thể có của X thỏa m~n c|c điều kiện trên l{
A 3 B 2 C 1 D 4
( Xem giải ) Câu 70: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Kim loại kiềm đều có cấu trúc lập phương t}m khối v{ nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs (b) Vận dụng phản ứng giữa bột nhôm v{ sắt oxit (hỗn hợp tecmit) để h{n đường ray
(c) Trong nhóm IA, từ Li đến Cs, khả năng phản ứng với nước giảm dần
(d) Nhôm l{ kim loại kh| phổ biến trong vỏ tr|i đất, chỉ đứng sau kim loại sắt
(e) Tất cả c|c muối cacbonat đều kém bền với nhiệt
(f) Tất cả dung dịch muối của kim loại kiềm, kiềm thổ đều có pH > 7
Số ph|t biểu không đúng l{
A 6 B 5 C 4 D 3
Trang 5( Xem giải ) Câu 71: Hỗn hợp X gồm chất Y (C4H12O2N2) v{ chất Z (C5H10O3N2), trong đó Z l{ một
đipeptit Đun nóng 41,2 gam X với 500 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một amin T (có tỉ khối so với H2 nhỏ hơn 16) v{ m gam hỗn hợp gồm hai muối Gi| trị của m l{
A 62,5 gam B 54,5 gam C 52,7 gam D 60,7 gam
( Xem giải ) Câu 72: Thủy ph}n ho{n to{n 0,09 mol hỗn hợp X gồm tripeptit, tetrapeptit, pentapeptit
với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 16,49 gam muối của Glyxin, 17,76 gam muối của Alanin v{ 4,17 gam muối của Valin Nếu đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X thì thu được CO2, H2O v{ N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 v{ H2O l{ 23,25 gam Gi| trị gần đúng của m l{
A 10,19 B 19,90 C 15,65 D 12,34
( Xem giải ) Câu 73: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al v{ a mol Fe v{o dung dịch AgNO3 đến khi phản
ứng ho{n to{n, thu được m gam chất rắn Y v{ dung dịch Z chứa 3 cation kim loại Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư trong điều kiện không có không khí, thu được 3,04 gam kết tủa T Sau đó đem nung T ngo{i không khí được 2,4 gam rắn chỉ chứa một chất duy nhất Gi| trị của m l{
A 10,8 B 11,88 C 5,94 D 8,64
( Xem giải ) Câu 74: Điện ph}n dung dịch Cu(NO3)2 điện cực trơ, với cường độ dòng điện 3A, thu được
dung dịch X chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol Nhúng một thanh Fe v{o dung dịch X đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được khí NO (l{ sản phẩm khử duy nhất), rút thanh Fe ra c}n lại thấy khối lượng thanh Fe giảm 1,95 gam so với ban đầu Thời gian điện ph}n l{
A 3860 gi}y B 5790 gi}y C 4825 gi}y D 7720 gi}y
( Xem giải ) Câu 75: Nung hỗn hợp X gồm 5 gam MnO2 v{ 51,65 gam hỗn hợp chứa KCl v{ KClO3 thu
được chất rắn Z v{ khí P Cho Z v{o dung dịch AgNO3 lấy dư thu được 76,75 gam chất rắn Lấy 1/3 lượng khí P từ phản ứng trên sục v{o dung dịch chứa 0,75 mol FeSO4 v{ 0,3 mol H2SO4 thu được dung dịch Q Cho dung dịch Ba(OH)2 lấy dư v{o dung dịch Q thu được m gam kết tủa Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{
A 319,8 B 312,15 C 322,35 D 137,4
( Xem giải ) Câu 76: Hòa tan hết hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, Cu(NO3)2, Fe, FeCO3 v{o dung dịch chứa
H2SO4 v{ 0,03 mol NaNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa 41,69 gam c|c muối (không có ion Fe3+) v{ thấy tho|t ra 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm c|c khí N2, NO, N2O, NO2, H2, CO2 có tỉ khối so với H2 bằng 13,15 (trong T có chứa 0,02 mol H2) Cho dung dịch NaOH 2M v{o dung dịch Y (có mặt không khí) đến khi thu được kết tủa tối đa l{ 21,5 gam thì dùng hết 280 ml Mặt kh|c cho BaCl2 vừa đủ v{o dung dịch
Y sau đó thêm tiếp AgNO3 dư v{o thì thu được 166,36 gam kết tủa Z Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n C|c khí đo ở đktc Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Phần trăm khối lượng của kim loại Fe trong hỗn hợp X xấp xỉ 34,07 %
B Số mol H2SO4 tham gia phản ứng l{ 0,59 mol
C Lượng nước sinh ra sau phản ứng của X với H2SO4 v{ NaNO3 l{ 4,59 gam
D Khối lượng FeCO3 trong X l{ 2,32 gam
Trang 6( Xem giải ) Câu 77: Cho m gam X (có công thức CxHyO4N) t|c dụng ho{n to{n với lượng dư dung dịch
NaOH, thu được (m + a) gam muối Y của amino axit no, mạch hở v{ hỗn hợp Z gồm hai ancol Đốt ch|y ho{n to{n một lượng muối Y bất kì, thu được tổng khối lượng CO2 v{ H2O bằng khối lượng Y Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Tổng số nguyên tử trong X l{ 27 B X có 2 đồng ph}n cấu tạo
C 2 ancol trong Z hơn kém nhau 2 nhóm CH2
D Muối Y khi t|c dụng với lượng dư axit HCl sẽ tạo th{nh chất có CTPT C4H10O4NCl
( Xem giải ) Câu 78: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:
(1) Cho a mol Mg v{o dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3
(2) Cho a mol Fe t|c dụng với dung dịch chứa 3a mol HNO3, thu khí NO l{ sản phẩm khử duy nhất (3) Cho a mol Fe v{o dung dịch chứa 3a mol AgNO3
(4) Sục a mol khí CO2 v{o dung dịch chứa 0,75a mol Ca(OH)2
(5) Cho từ từ từng giọt đến hết 1,5a mol AlCl3 v{o dung dịch chứa 4a mol NaOH
Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối l{
A 2 B 4 C 3 D 5
( Xem giải ) Câu 79: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 v{o ống nghiệm chứa dung dịch gồm HCl v{
Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa ( m gam) theo số mol Ba(OH)2 như sau:
Biết gi| trị (mmax – mmin) l{ 14,04 gam H~y cho biết b gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y ?
A 0,3 B 0,2 C 0,1 D 0,6
( Xem giải ) Câu 80: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức v{ axit cacboxylic Y hai chức ( X,Y đều mạch hở,
không no có một liên kết đôi C=C trong ph}n tử) Đốt ch|y ho{n to{n một lượng m gam E thu được 1,29 mol khí CO2 v{ 0,96 mol hơi nước Mặt kh|c, thủy ph}n 46,6 gam E bằng 200 gam dung dịch NaOH 12% rồi cô cạn dung dịch thu được phần hơi Z có chứa chất hữu cơ T Hấp thụ to{n bộ Z v{o bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188,85 gam đồng thời tho|t ra 6,16 lít khí H2 (đktc) Biết tỉ khối của T so với H2 l{ 16 Khối lượng Y trong m gam E có gi| trị gần nhất với
A 25 B 22,0 C 13,0 D 15,0