Phản ứng ho{n to{n thu được dung dịch X v{ khí NO sản phẩm khử duy nhất của N+5A. D~y gồm tất cả c|c chất đều tham gia phản ứng thủy ph}n trong dung dịch H2SO4 đun nóng l{ A.. - X t|c dụ
Trang 1THPT PHAN CHÂU TRINH - ĐÀ NẴNG (LẦN 2)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ]
Câu 1. Vôi tôi được dùng để trộn vữa x}y nh{, khử chua đất trồng trọt, chế tạo clorua vôi dùng để tẩy trắng v{ khử trùng Công thức của vôi tôi l{
A CaCO3 B CaO C Ca(OH)2 D CaOCl2
Câu 2. Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic v{ axit propionic l{
A metyl propionat B propyl fomat C propyl propionat D metyl axetat
Câu 3. Điều khẳng định n{o sau đ}y l{ không đúng?
A Trong tự nhiên, kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất
B Nguyên tắc khử tính cứng l{ l{m giảm nồng độ ion Ca2+ v{ Mg2+ trong nước cứng
C Vật bằng nhôm bền vì có lớp nhôm hiđroxit bên ngo{i bảo vệ
D Th{nh phần chính của đ| vôi l{ CaCO3
Câu 4. Chất n{o sau đ}y l{ chất rắn ở nhiệt độ thường?
A Axit glutamic B Metylamin C Triolein D Anilin
Câu 5. D~y kim loại n{o sau đ}y đều điều chế được bằng c|ch điện ph}n nóng chảy muối clorua của chúng?
A Al, Mg, Fe B Al, Ba, Na C Al, Mg, Na D Na, Ba, Mg
Câu 6. Dung dịch K2CrO4 có m{u
A lục thẫm B da cam C v{ng D đỏ thẫm
Câu 7. Chất hữu cơ X l{ chất rắn, m{u trắng, không tan trong nước, dạng nguyên chất hay gần nguyên chất được chế th{nh sợi, tơ, giấy viết X l{
A tristerarin B tinh bột C saccarozơ D xenlulozơ
Câu 8. Chất n{o sau đ}y thuộc loại polime thiên nhiên?
A Chất béo B Saccarozơ C Tinh bột D Amino axit
Câu 9. Kim loại n{o sau đ}y có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất?
A Cu B Fe C Ag D Al
Câu 10. R|c thải nhựa (chất dẻo) đang g}y ô nhiễm nghiêm trọng cho môi trường, vì nguyên nh}n chính l{
A nhựa rất khó bị ph}n hủy B nhựa không bị đốt ch|y
C nhựa tan trong nước D nhựa tan trong c|c dung môi hữu cơ
Trang 2Câu 11. Công thức của crom (VI) oxit l{
A CrO3 B Cr2O3 C Cr(OH)3 D Cr(OH)2
Câu 12. Kim loại n{o sau đ}y l{ kim loại kiềm thổ?
A Al B Cs C Mg D Na
(Xem giải) Câu 13. Cho 1,25a mol Fe v{o dung dịch chứa 4a mol HNO3 lo~ng Phản ứng ho{n to{n thu được dung dịch X v{ khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trong c|c chất v{ dung dịch sau: HCl, AgNO3, Cl2, Cu, Na2CO3; số chất t|c dụng được với X l{
A 3 B 5 C 4 D 2
(Xem giải) Câu 14. Thực hiện thí nghiệm theo c|c bước:
Bước 1: Lấy v{o 2 ống nghiệm, mỗi ống 3 ml dung dịch AlCl3
Bước 2: Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 v{o hai ống nghiệm nói trên
Bước 3: Cho từ từ dung dịch H2SO4 lo~ng đến dư v{o một trong hai ống nghiệm ở bước 2
Bước 4: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH v{o ống nghiệm còn lại
Cho c|c kết luận sau:
(a) Sau bước 2, cả hai ống nghiệm đều xuất hiện kết tủa
(b) Sau bước 3, kết tủa trong ống nghiệm tan hết, dung dịch tạo th{nh có 2 muối
(c) Sau bước 4, kết tủa vẫn còn trong ống nghiệm
(d) Dung dịch trong ống nghiệm sau bước 4 chỉ chứa một chất tan
Số kết luận đúng l{
A 1 B 2 C 3 D 4
(Xem giải) Câu 15. Cho c|c phương trình hóa học của c|c phản ứng sau:
(a) Ba(OH)2 + K2CO3 → BaCO3 + 2KOH
(b) NH4HCO3 + 2KOH → K2CO3 + NH3 + 2H2O
(c) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
(d) Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O l{
A 1 B 2 C 4 D 3
(Xem giải) Câu 16. Cho c|c tơ sau: xenlulozơ axetat, capron, nitron, visco, nilon-6,6 Số tơ thuộc loại poliamit l{
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 17. Cho dung dịch X lần lượt v{o c|c dung dịch: KOH, HNO3, HCl, K2CO3 Kết
Dung dịch X l{
A FeCl2 B AgNO3 C Ca(HCO3)2 D MgCl2
Trang 3(Xem giải) Câu 18. Cho chuỗi phản ứng sau:
Nhận định n{o sau đ}y đúng?
A T l{ anken đơn giản nhất B X l{ ancol etylic
C Ph}n tử khối của Y l{ số chẵn D Đốt ch|y ho{n to{n Z thu được CO2 v{ H2O có số mol bằng nhau
Câu 19. D~y gồm tất cả c|c chất đều tham gia phản ứng thủy ph}n trong dung dịch H2SO4 đun nóng l{
A fructozơ, saccarozơ v{ tinh bột B triolein, saccarozơ v{ fructozơ
C glucozơ, tinh bột v{ xenlulozơ D saccarozơ, tinh bột v{ xenlulozơ
(Xem giải) Câu 20. Thủy ph}n ho{n to{n triglixerit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp sản phẩm gồm glixerol, axit panmitic, axit stearic v{ axit oleic Số công thức cấu tạo thỏa m~n chất X l{
A 2 B 1 C 3 D 4
(Xem giải) Câu 21. Ba chất hữu cơ X, Y v{ Z mạch hở, có công thức ph}n tử C4H9O2N
- X t|c dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm khí
- Y có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng
- Z t|c dụng với dung dịch NaOH thu được hai chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon
Chất X, Y v{ Z tương ứng l{
A CH2=CH-COONH3-CH3, H2N-CH2-CH2-CH2-COOH v{ H2N-CH2-COO-CH2-CH3
B CH2=C(CH3)-COONH4, H2N-CH2-CH2-CH2-COOH v{ H2N-CH2-CH2-COO-CH3
C H2N-CH(CH3)-COO-CH3, H2N-CH2-CH2-CH2-COOH v{ CH3-COONH3-CH=CH2
D CH2=C(CH3)-COONH4, CH2=CH-COONH3-CH3 v{ H2N-CH2-COO-CH2-CH3
(Xem giải) Câu 22. E l{ hỗn hợp chứa hai este đều đơn chức v{ l{ đồng ph}n của nhau Tỉ khối của este so với oxi bằng 2,75 Đun nóng 17,6 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Z chứa hai ancol kế tiếp trong d~y đồng đẳng v{ hỗn hợp T gồm hai muối, trong đó có a gam muối X v{ b gam muối Y (MX < MY) Cho to{n bộ Z v{o bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 7,88 gam Tỉ lệ a : b gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 0,8 B 1,3 C 1,2 D 0,7
(Xem giải) Câu 23. Thực hiện c|c thí nghiệm sau:
(a) Cho FeCO3 v{o dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư.(NO2 l{ sản phẩm khử duy nhất của N+5)
(b) Cho hỗn hợp rắn gồm Na, Al v{ (NH4)2CO3 (tỉ lệ mol 1 : 1 : 1) v{o dung dịch NaOH dư
(c) Cho hỗn hợp rắn gồm FeS v{ FeCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) v{o dung dịch HCl lo~ng, dư
(d) Cho hỗn hợp rắn gồm Na v{ ure (NH2)2CO (tỉ lệ mol 2 : 1) v{o nước dư
(e) Điện ph}n dung dịch hỗn hợp gồm NaCl v{ H2SO4 (tỉ lệ mol 2 : 1) đến khi nước bắt đầu điện ph}n ở 2 điện cực
(f) Cho hỗn hợp rắn gồm FeCO3 v{ Fe (tỉ lệ mol 3 : 1) v{o dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư (SO2 l{ sản phẩm khử duy nhất của S+6)
Số thí nghiệm thu được hai khí có số mol bằng nhau l{
Trang 4A 4 B 6 C 5 D 3
(Xem giải) Câu 24. Hòa tan ho{n to{n 22,7 gam hỗn hợp gồm Na, K v{ Ba v{o 400 ml dung dịch HCl 0,8M Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 5,376 lít khí H2 (đktc) v{ dung dịch Y Cô cạn Y thu được
m gam rắn khan Gi| trị m l{
A 42,22 B 35,42 C 38,14 D 36,78
(Xem giải) Câu 25. Số đồng ph}n cấu tạo có công thức ph}n tử C4H8O2, t|c dụng được với dung dịch NaOH nhưng không t|c dụng với Na l{
A 5 B 4 C 6 D 3
(Xem giải) Câu 26. Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) C|c loại chất béo thừa sau khi chiên r|n có thể dùng l{m nhiên liệu
(b) Khi thủy ph}n ho{n to{n saccarozơ, tinh bột v{ xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit
(c) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ g}y ra
(d) C|c loại dầu thực vật v{ dầu bôi trơn đều không tan trong nước
(e) C|c amin đều độc
Số ph|t biểu đúng l{
A 4 B 2 C 5 D 3
(Xem giải) Câu 27. Lên men m gam glucozơ th{nh etanol (với hiệu suất đạt 72%), hấp thụ to{n bộ khí CO2 sinh ra v{o dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2 thu được kết tủa v{ dung dịch X Để thu được kết tủa lớn nhất
từ X cần cho thêm ít nhất 100 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M, NaOH 0,5M v{ Na2CO3 0,5M v{o X Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 48,0 B 60,0 C 52,0 D 56,0
(Xem giải) Câu 28. Cho ba axit cacboxylic mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ < 72) Cho c|c ph|t biểu sau: (a) Chất X v{ Z đều có phản ứng tr|ng gương
(b) Trong công nghiệp, chất Y được điều chế trực tiếp từ metanol
(c) Chất Z t|c dụng với Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1 : 2
(d) Cả X, Y, Z đều l{ axit đơn chức
(e) Đốt ch|y ho{n to{n Y thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
Số ph|t biểu đúng l{
A 5 B 4 C 3 D 2
(Xem giải) Câu 29. Hòa tan hết a gam hỗn hợp rắn X gồm Na2O, Al v{ Al2O3 v{o đung dịch H2SO4 lo~ng
dư thu được dung dịch Y v{ 0,336 lít khí H2 (đktc) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,1M v{o dung dịch Y Khối lượng kết tủa (m gam) thu được phụ thuộc v{o thể tích dung dịch Ba(OH)2 (V, lít) được biểu diễn theo đồ thị bên
Trang 5Gi| trị của a l{
A 2,330 B 1,088 C 1,165 D 3,495
(Xem giải) Câu 30. Hòa tan ho{n to{n hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 v{ một lượng Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch chỉ chứa muối sunfat v{ khí NO l{ sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Gi| trị của m l{
A 33,6 B 43,2 C 57,6 D 25,8
(Xem giải) Câu 31. Cho m gam P2O5 v{o 39,2 gam dung dịch H3PO4 5% thu được dung dịch X Cho X phản ứng hết với 250 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận Y thu được 16,2 gam chất rắn khan Bỏ qua sự thủy ph}n của muối, gi| trị của m l{
A 3,34 B 2,84 C 3,43 D 2,13
(Xem giải) Câu 32. Hiđro hóa ho{n to{n (xúc t|c Ni, nung nóng) m gam trieste X (tạo bởi glixerol v{ c|c axit cacboxylic đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ 1,792 lít H2 (đktc) Đun nóng m gam X với dung dịch NaOH (lấy dư 25% so với lượng cần thiết), sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 18,44 gam chất rắn khan Biết trong ph}n tử X có chứa 7 liên kết π Gi| trị của m l{
A 17,76 B 17,28 C 17,42 D 17,08
(Xem giải) Câu 33. Cho ba hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y v{ Z (trong ph}n tử đều chứa C, H, O v{ MX < MY
< 88) Đốt ch|y lần lượt X v{ Y thì số mol CO2 thu được bằng số mol O2 phản ứng Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
(1) X + H2 → X1 ; (2) 2Y + T ⇔ Z + 2H2O ;
(3) 2X1 + X3 ⇔ X4 + 2H2O; (4) T + X3 ⇔ X5 (C4H6O5) + H2O
Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Từ X1 có thể điều chế Y bằng một phản ứng (b) X3 v{ X5 đều phản ứng với NaHCO3 theo tỉ lệ 1 : 2 (c) Z v{ X4 l{ đồng ph}n của nhau (d) T v{ X5 đều t|c dụng với Na theo cùng tỉ lệ số mol
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 2 C 4 D 1
(Xem giải) Câu 34. Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4 v{ CuO trong đó oxi chiếm 16% về khối lượng Cho m gam X tan ho{n to{n v{o dung dịch Y gồm H2SO4 1M v{ NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 5,011m gam muối trung hòa v{ 1,12 lít khí NO (đktc) Dung dịch Z phản ứng tối đa với 0,44 mol NaOH Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X l{
Trang 6A 66,7% B 46,4% C 58,0% D 72,5%
(Xem giải) Câu 35. Hỗn hợp E gồm X (C12H27O6N3), Y (C4H9O4N) v{ Z (C4H9O2N); trong đó X l{ muối của Glu, X, Y, Z đều mạch hở Đun nóng ho{n to{n hỗn hợp E với 500 ml dung dịch KOH 1,4M thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm hai amin (có tỉ khối so với He l{ 9,5) v{ dung dịch F Cô cạn F thu được hỗn hợp G chỉ chứa bốn muối khan (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong ph}n tử) Phần trăm khối lượng của muối có ph}n tử khối nhỏ nhất trong G gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 12% B 35% C 36% D 13%
(Xem giải) Câu 36. Hỗn hợp X gồm Al, FeO, Fe3O4 v{ Fe2O3 Nung 24,99 gam X ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có oxi thu được chất rắn Y Cho Y t|c dụng với 200 ml dung dịch chứa NaOH 1M v{ Ba(OH)2 0,5M thu được dung dịch Z, 1,68 lít khí H2 (đktc) v{ chất rắn E Hòa tan hết E trong 200 ml dung dịch HNO3 4M thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) v{ dung dịch chứa 50,64 gam muối Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch chứa H2SO4 1M v{ HCl 0,6M v{o Z, thu được m gam kết tủa C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{
A 36,24 B 38,48 C 39,68 D 42,70
(Xem giải) Câu 37. Hỗn hợp E gồm amino axit X v{ peptit Y mạch hở (MY < 4MX) v{ có tỉ lệ mol 1 : 1 Cho 0,1 mol E t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch F chứa 48,05 gam hỗn hợp hai muối của glyxin v{ glutamic Cho F t|c dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 79,075 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của oxi trong Y gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 32% B 35% C 37% D 29%
(Xem giải) Câu 38. Lấy 0,06 mol hỗn hợp E gồm este đơn chức X v{ este 2 chức Y đem đốt ch|y ho{n to{n thì cần vừa đủ 10,08 lít O2 (đktc) thu được 20,24 gam CO2 v{ 3,24 gam H2O Nếu lấy 0,03 mol E cho t|c dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH, kết thúc phản ứng l{m bay hơi dung dịch thu được hỗn hợp
Z gồm c|c muối khan Phần trăm khối lượng của muối có ph}n tử khối lớn nhất trong Z có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 40% B 15% C 45% D 50%
(Xem giải) Câu 39. Điện ph}n dung dịch X chứa a mol Cu(NO3)2 v{ b mol HCl bằng điện cực trơ đến khi catot bắt đầu có khí tho|t ra thì dừng điện ph}n, ở anot thu được 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) Dung dịch sau điện ph}n hòa tan vừa hết 17,88 gam hỗn hợp rắn Y gồm Mg, MgO v{ MgCO3 thu được dung dịch Z chứa 49,64 gam muối v{ hỗn hợp khí T (gồm 0,02 mol N2O v{ 0,15 mol CO2) Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, hiệu suất điện ph}n 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước v{ sự bay hơi của nước Gi| trị của b l{
A 0,16 B 0,48 C 0,24 D 0,32
(Xem giải) Câu 40. Cho d~y c|c chất rắn sau: Al2(SO4)3, AlCl3, FeCl2 v{ Fe2(SO4)3 Hòa tan ho{n to{n hai chất rắn ngẫu nhiên (có số mol bằng nhau) trong d~y c|c chất trên v{o nước thu được dung dịch Z Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư v{o V ml dung dịch Z thu được n1 mol kết tủa
- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư v{o V ml dung dịch Z thu được n2 mol kết tủa
- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư v{o V ml dung dịch Z thu được n3 mol kết tủa
Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n v{ n1 < n2 < n3 Số cặp chất rắn thỏa m~n l{
A 3 B 1 C 4 D 2