1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra học kỳ 2, lớp 12

10 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 322 KB
File đính kèm Đề kiểm tra học kỳ 2 lớp 12.rar (275 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra môn Vật lý lớp 12 với 40 câu trắc nghiệm đủ các cấp độ: nhận biết, thông hiểu, vận dụng thấp và vận dụng cao. Đề được biên soạn đầy đủ ma trận, đề, đáp án và biểu điểm. Gồm 2 đề khác nhau nhưng chung một ma trận, mỗi đề trộn 4 mã, hai đề 8 mã. Đảm bảo bám sát chuẩn kiến thức kỹ năng.

Trang 1

Tiết 70: KIỂM TRA HỌC KỲ II I.MỤC TIÊU:

Căn cứ vào Chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương IV, V, VI, VII môn Vật lí lớp 12 trong Chương trình giáo dục phổ thông (Xem tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức, kỹ năng môn Vật lí lớp 12 NXBGDVN)

Chương IV: Dao động và sóng điện từ

Kiến thức

- Trình bày được cấu tạo và nêu được vai trò của tụ điện và cuộn cảm trong hoạt động của mạch dao động LC.

- Viết được công thức tính chu kì dao động riêng của mạch dao động LC.

- Nêu được dao động điện từ là gì.

- Nêu được năng lượng điện từ của mạch dao động LC là gì.

- Nêu được điện từ trường và sóng điện từ là gì

- Nêu được các tính chất của sóng điện từ.

- Nêu được chức năng của từng khối trong sơ đồ khối của máy phát và máy thu sóng

vô tuyến điện đơn giản.

Kĩ năng

- Vận dụng được công thức tính chu kỳ dao động riêng, tần số dao động riêng của mạch dao động và công thức tính bước sóng của sóng điện từ.

Chương V: Sóng ánh sáng

Kiến thức

- Mô tả được hiện tượng tán sắc ánh sáng qua lăng kính.

- Nêu được mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.

- Nêu được chiết suất của môi trường phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng trong chân không.

- Trình bày được một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng.

- Nêu được vân sáng, vân tối là kết quả của sự giao thoa ánh sáng.

- Nêu được điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng.

- Nêu được hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng và nêu được tư tưởng cơ bản của thuyết điện từ ánh sáng.

- Nêu được quang phổ liên tục, quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ là gì và đặc điểm chính của mỗi loại quang phổ này.

- Nêu được bản chất, các tính chất và công dụng của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X.

Kĩ năng

- Vận dụng được các công thức về tán sắc và giao thoa ánh sáng.

Chương VI: Lương tử ánh sáng

Kiến thức

- Trình bày được thí nghiệm Héc về hiện tượng quang điện và nêu được hiện tượng quang điện là gì.

- Phát biểu được định luật về giới hạn quang điện

- Nêu được nội dung cơ bản của thuyết lượng tử ánh sáng.

- Nêu được ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt

- Nêu được hiện tượng quang điện trong là gì.

- Nêu được quang điện trở và pin quang điện là gì.

Trang 2

- Phát biểu được hai tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử.

- Nêu được sự tạo thành quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ của nguyên tử hiđrô.

- Nêu được laze là gì.

Kĩ năng

- Vận dụng được thuyết lượng tử ánh sáng để giải thích định luật về giới hạn quang điện.

- Vận dụng định luật về giới hạn quang điện.

Chương VII: Hạt nhân nguyên tử

Kiến thức

- Nêu được cấu tạo của các hạt nhân.

- Giải thích được kí hiệu của hạt nhân.

- Định nghĩa được khái niệm đồng vị.

- Viết được hệ thức Anh-xtanh giữa khối lượng và năng lượng.

- Nêu được độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân là gì.

- Nêu được phản ứng hạt nhân là gì.

- Phát biểu được các định luật bảo toàn số khối, điện tích, động lượng và năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân.

- Nêu được hiện tượng phóng xạ là gì.

- Nêu được thành phần và bản chất của các tia phóng xạ.

- Viết được hệ thức của định luật phóng xạ.

Kĩ năng

- Viết phản ứng hạt nhân

- Tính năng lượng liên kết hạt nhân; năng lượng liên kết riêng của hạt nhân và năng lượng phản ứng hạt nhân.

- Vận dụng định luật phóng xạ.

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

1 Đề kiểm tra TNKQ: 40 câu, thời gian 60 phút

2 Bảng trọng số đề kiểm tra

Nội dung số tiết Tổng

TS tiết lý thuyết

Số tiết quy đổi Số câu Điểm số

BH

(a)

VD

(b)

1 Dao động điện

và sóng điện từ

3 Lượng tử ánh

sáng

4 Hạt nhân

nguyên tử

3 Ma trận

Trang 3

Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chủ đề 1: Dao động điện và sóng điện từ (5 tiết) 7 câu

1 Mạch dao động

2 Điện từ trường

3 Sóng điện từ

4 Nguyên tắc thông tin

liên lạc bằng sóng vô

tuyến

- Viết được công thức tính chu kì dao động riêng của mạch dao động LC

- Nêu được dao động điện từ

là gì

- Nêu được năng lượng điện

từ của mạch dao động LC là gì

- Nêu được điện từ trường và sóng điện từ là gì

- Nêu được các tính chất của sóng điện từ

- Trình bày được cấu tạo

và nêu được vai trò của tụ điện và cuộn cảm trong hoạt động của mạch dao động LC

- Vẽ được sơ đồ khối và nêu được chức năng của từng khối trong sơ đồ

- Vận dụng được công thức tính chu kỳ dao động riêng, tần số dao động riêng của mạch dao động

- Tính năng lượng điện từ

- Tính bước sóng điện từ

Số câu(số điểm)

Tỉ lệ %

4(1,0) 10%

3 (0,75) 7,5%

Chủ đề 2: Sóng ánh sáng ( 9 tiết) 13 câu

1 Tán sắc ánh sáng

2 Giao thoa ánh sáng

3 Thực hành

4 Các loại quang phổ

5 Tia hồng ngoại, tia

tử ngoại

6 Tia X

- Mô tả được hiện tượng tán sắc ánh sáng qua lăng kính

- Trình bày được một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng

- Nêu được vân sáng, vân tối

là kết quả của sự giao thoa ánh sáng

- Nêu được điều kiện để xảy

ra hiện tượng giao thoa ánh sáng

- Nêu được hiện tượng giao thoa chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng và nêu được

- Chiết suất của môi trường phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng trong chân không

- Quang phổ liên tục, quang phổ vạch phát xạ

và hấp thụ là gì và đặc điểm chính của mỗi loại quang phổ này

- Bản chất, các tính chất

và công dụng của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X

- Vận dụng được công thức tính khoảng vân, bước sóng, vị trí vân sáng, vân tối trong hiện tượng giao thoa với ánh sáng đơn sắc

- Tính tổng số vân sáng, vân tối trong trường giao thoa

- Giao thoa của ánh sáng hỗn hợp

Trang 4

tư tưởng cơ bản của thuyết điện từ ánh sáng

- Nêu được mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định

Số câu(số điểm)

Tỉ lệ ( %)

5(1,25) 12,5%

8(2,0) 20,0%

Chủ đề 3: Lượng tử ánh sáng ( 7 tiết) 10 câu

1 Hiện tượng quang

điện Thuyết lượng tử

ánh sáng

2 Hiện tượng quang

điện trong Quang điện

trở và pin quang điện

3 Hiện tượng

quang-phát quang

4 Mẫu nguyên tử Bo

5 Sơ lược về Laze

- Trình bày được thí nghiệm Héc về hiện tượng quang điện và nêu được hiện tượng quang điện là gì

- Phát biểu được định luật về giới hạn quang điện

- Nêu được nội dung cơ bản của thuyết lượng tử ánh sáng

- Nêu được ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt

- Nêu được hiện tượng quang điện trong là gì

- Nêu được quang điện trở

và pin quang điện là gì

- Phát biểu được hai tiên đề

Bo về cấu tạo nguyên tử

- Giải thích được sự tạo thành quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ của nguyên tử hiđrô

- Một số ứng dụng của Laze trong đời sống hay trong kỹ thuật

- Vận dụng giả thuyết Plang

và định luật về giới hạn quang điện

- Vận dụng được thuyết lượng tử ánh sáng để giải thích định luật về giới hạn quang điện

- Vận dụng hai tiên đề Bo

Số câu(số điểm)

Tỉ lệ ( %)

5 (1,25) 12,5%

5(1,25) 12,5%

Chủ đề 4: Hạt nhân nguyên tử ( 7 tiết) 10 câu

1 Tính chất và cấu tạo

của hạt nhân

2 Năng lượng liên kết

- Nêu được cấu tạo của các hạt nhân

- Viết được hệ thức của định luật phóng xạ

- Viết phản ứng hạt nhân

- Tính năng lượng liên kết hạt nhân; năng lượng liên

- Vận dụng hệ thức của định luật phóng xạ

Trang 5

hạt nhân Phản ứng hạt

nhân

3 Phóng xạ

- Nêu được phản ứng hạt nhân là gì

- Phát biểu được các định luật bảo toàn số khối, điện tích, động lượng và năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân

- Nêu được hiện tượng phóng xạ là gì

- Nêu được thành phần và bản chất của các tia phóng xạ

- Giải thích được cấu tạo của hạt nhân

kết riêng của hạt nhân và năng lượng phản ứng hạt nhân

- Phân biệt các dạng phóng

xạ, viết được phản ứng phóng xạ

Số câu(số điểm)

Tỉ lệ ( %)

5 (1,25) 12,5%

5 (1,25) 12,5%

Trang 6

III ĐỀ BÀI:

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19

C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s.

CẤP ĐỘ 1,2

Chương 4: Dao động và sóng điện từ

Câu 1: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào

sau đây?

Câu 2: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự

cảm là L Biểu thức tính chu kỳ dao động riêng của mạch dao động là

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng với đặc điểm của sóng điện từ?

A. Sóng điện từ là sóng ngang B. Sóng điện từ không mang năng

lượng

C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân

không có giá trị lớn nhất và bằng 3.108

m/s

D. Sóng điện từ truyền được trong mọi môi trường vật chất và cả chân không

Câu 4: Cho mạch dao động, phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A. Nếu không có sự tiêu hao năng lượng thì

năng lượng điện từ trong mạch dao động

sẽ được bảo toàn

B. Mạch dao động gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn cảm thành mạch kín

C. Mạch dao động lí tưởng có điện trở bằng

không

D. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động luôn luôn ngược pha nhau

Chương 5: Sóng ánh sáng

Câu 5: Trong các tia sau, tia nào không phải do các vật bị nung nóng phát ra?

Câu 6: Tìm công thức đúng để tính khoảng vân trong hiệntượng giao thoa ánh sáng đơn sắc?

A. i .a

D

a

i D

a

a

Câu 7: Sắp xếp nào sau đây là đúng theo thứ tự giảm dần của bước sóng?

A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng

tím B. Tia hồng ngoai, tia X, tia tử ngoại.

C. Ánh sáng đỏ, ánh sáng tím, ánh sáng

vàng

D. Ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X

Câu 8: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tia tử ngoại được dùng để dò khuyết tật

bên trong các vật đúc bằng kim loại

B Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn

bước sóng của ánh sáng đỏ

C. Tia tử ngoại không có khả năng gây ra

hiện tượng quang điện

D Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp

thụ mạnh

Câu 9: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây là sai?

A Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất B. Quang phổ liên tục của các chất khác

Trang 7

lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi

bị nung nóng nhau ở cùng một nhiệt độ thì khácnhau

C. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào

bản chất của vật phát sáng D. Quang phổ liên tục gồm một dải cómàu từ đỏ đến tím nối liền nhau một

cách liên tục

Chương 6: Lượng tử ánh sáng

Câu 10: Biết o là giới hạn quang điện , A là công thoát , h là hằng số Plăng và c là tốc độ photon trong chân không Biểu thức tính công thoát trong hiện tượng quang điện ngoài là

A.

0

2hc

A

0

hc A

A hc

c

Câu 11: Các bức xạ trong dãy Balmer thuộc dãy nào của thang sóng điện từ ?

A. Một phần ở vùng tử ngoại, một phần

trong vùng ánh sáng nhìn thấy B. Hồng ngoại

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khoảng vân trong giao thoa ánh

sáng?

A. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân

tối liên tiếp B. Khoảng vân là khoảng cách giữamột vân sáng và một vân tối liền kề

nhau

C. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân

sáng liên tiếp

D. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp

Câu 13: Công thoát electron của kim loại là

A. năng lượng tối thiểu để bứt các electron ra

khỏi mặt kim loại B. năng lượng để bứt các electron rakhỏi nguyên tử kim loại

C. năng lượng tối thiểu để bứt các nguyên tử

ra khỏi kim loại D. năng lượng của mỗi photon cungcấp cho nguyên tử kim loại

Câu 14: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A. Tia laze thuộc ánh sáng vùng hồng

ngoại

B. Tia laze chỉ được ứng dụng trong các lĩnh vực về y học

C. Tia laze có tính đơn sắc, tính định

hướng, tính kết hợp rất cao và cường độ

lớn

D. Tia laze chỉ được ứng dụng trong các lĩnh vực về công nghiệp và thông tin liên lạc

Chương 7: Hạt nhân nguyên tử

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hạt nhân nguyên tử A

ZX được cấu tạo gồm Z nơtron và A prôtôn

B. Hạt nhân nguyên tử A

ZX được cấu tạo gồm Z nơtron và A nơtron

C. Hạt nhân nguyên tử A

ZX được cấu tạo gồm Z prôtôn và (A-Z) nơtron

D. Hạt nhân nguyên tử A

ZX được cấu tạo gồm Z nơtron và (A-Z) prôton

Câu 16: Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 8p và 9n là

A. 17

17 O

C. 8

9 O

Câu 17: Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân ta dựa vào đại lượng nào sau đây?

A. Số khối A của hạt nhân B. Độ hụt khối hạt nhân

Trang 8

C. Năng lượng liên kết hạt nhân D. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân.

Câu 18: Trong phóng xạ + hạt nhân A

ZX biến đổi thành hạt nhân ''

A

Z Y thì

A. Z’ = (Z+1); A’ = A B. Z’= (Z+1); A’= (A +1)

C. Z’= (Z-1); A’= A D. Z’= (Z+1); A’= (A-1)

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Tia  là dòng các hạt nhân nguyên tử

4

2He

B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản của tụ

điện tia  bị lệch về phía bản âm

C. Tia  ion hóa không khí rất mạnh D. Tia  có khả năng đâm xuyên mạnh nên

được sử dụng để chữa bệnh ung thư

CẤP ĐỘ 3,4

Chương 4: Dao động và sóng điện từ

Câu 20: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một tụ xoay có điện dung biến đổi:

47 pF≤ C ≤ 270 pF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L Lấy π2 = 10 Muốn máy này thu được các sóng điện từ có bước sóng λ với 13 m≤ λ ≤ 556 m thì L phải nằm trong giới hạn hẹp nhất là

A.0,999 μH ≤ L ≤ 318 μH C 0,999 μH ≤ L ≤ 1827 μH

B 0,174 μH ≤ L ≤ 1827 μH D 0,174 μH ≤ L ≤ 318 μH

Câu 21: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ

tự cảm L Biết biểu thức của dòng điện qua mạch là i = 4.10-2cos(2.107t) A Điện tích cực đại trên bản tụ điện là

A q0 = 10 -9 C B q0 = 4.10 -9 C C.q0 = 2.10-9 C D q0 = 8.10 -9 C

Câu 22: Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 18 pF và một cuộn dây thuần

cảm L Biết chu kỳ dao động riêng của mạch dao động là 1,92 μs Hệ số tự cảm L của cuộn dây có giá trị là

A. 5,19.10-3 H B 2,19.10-3 H C 3,19.10-3 H D 4,19.10-3 H

Chương 5: Sóng ánh sáng

Câu 23: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có

bước sóng  = 0,6 μm Biết khoảng cách từ mặt phẳng S1S2 tới màn là D = 2m, khoảng cách giữa hai khe hẹp S1S2 là 3mm Khoảng vân giao thoa thu được trên màn là

A. 0,6 mm B 0,4 mm C 1,0 mm D 1,2 mm Câu 24: Trong thí nghiệmYoung về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp bằng

1mm và khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 2 m Chiếu hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng , người ta đo được khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5mm Bước sóng  của ánh sáng đơn sắc đó là

A.  = 0,5625µm B.  = 0,8125µm

C.  = 0,7778µm D.  = 0,6000µm

Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng  = 0,5m, biết S 1 S 2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D =1m Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Số vân sáng quan sát được trên màn là

Trang 9

A. 13 B 12 C 14 D 11

Câu 26: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng

có bước sóng  = 0,6m Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 2m, khoảng cách giữa hai khe là a =1mm Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng là

Câu 27: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a,

khoảng cách từ hai khe đến màn là D Dùng nguồn đơn sắc có bước sóng λ thì khoảng vân giao thoa trên màn là i = 2mm Vị trí vân tối thứ sáu trên màn là

Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc

có bước sóng  = 6000A0, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 nguồn đến màn là D = 3m, khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp là a = 1,5mm Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liên tiếp là

Câu 29: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm,

khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,602m và  2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ  2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ 1 Bước sóng 2 có giá trị là

A. 0,401m B 0,502m C 0,603m D 0,704m

Câu 30: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700nm và trong một

chất lỏng trong suốt là 560nm Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là

A. 5

Chương 6: Lượng tử ánh sáng

Câu 31: Công thoát electron khỏi đồng là 6,625.10-19J Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Giới hạn quang điện của đồng là

Câu 32: Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng

 = 0,3 m Biết công suất chùm bức xạ là 2 W và cường độ dòng quang điện bão hoà thu được là 4,8 mA Hiệu suất lượng tử là

Câu 33: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo

công thức - 13,26

n (eV) (n = 1, 2, 3,…) Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng

A. 0,4350 μm B 0,4861 μm C 0,6576 μm D 0,4102 μm. Câu 34: Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm Mỗi phôtôn của

ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng

A. 4,97.10-31 J B 4,97.10-19 J C 2,49.10-19 J D 2,49.10-31 J

Câu 35: Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

A. λ1, λ2 và λ3 B. λ1 và λ2 C. λ2, λ3 và λ4 D. λ3 và λ4

Trang 10

Chương 7: Hạt nhân nguyên tử

Câu 36: Hạt nhân đơteri 2

1D có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u

và khối lượng của nơtron là 1,0087u, 1 u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 2

1

D là

Câu 37: Hạt nhân 60

27Co có khối lượng là 55,940u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u, 1 u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

60

27Co là

Câu 38: Một chất phóng xạ 210

84 Po phát ra tia  và biến đổi thành 206

82 Pb Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, m = 4,0026u, 1 u = 931MeV/c2 Năng lượng tỏa

ra khi một hạt nhân Po phân rã là

Câu 39: Chất phóng xạ có chu kì bán rã 8 ngày đêm, khối lượng ban đầu 100g Sau 32 ngày

đêm khối lượng chất phóng xạ còn lại là

Câu 40: Một lượng chất phóng xạ sau 12 năm thì còn lại 1/16 khối lượng ban đầu của

nó Chu kì bán rã của chất đó là

IV ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

1 Đáp án

2 Biểu điểm

- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

*****

Ngày đăng: 18/04/2019, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w