Sở giáo dục Quảng Trị ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH QUẢNG TRỊ Phòng giáo dục Vĩnh Linh Môn : Hoá học- Năm học 2006-2007Vòng 1 Thời gian : 150 phútKhông tính thời gian giao đề Đề gửi S
Trang 1Sở giáo dục Quảng Trị ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH QUẢNG TRỊ Phòng giáo dục Vĩnh Linh Môn : Hoá học- Năm học 2006-2007(Vòng 1) Thời gian : 150 phút(Không tính thời gian giao đề )
(Đề gửi Sở giáo dục Quảng Trị tham khảo)
Câu1 : (1,5điểm)
Từ nguyên liệu quặng firit, muối ăn, nước ,các chất xúc tác và các thiết bị cần thiết Viết các phương trình điều chế Fe, FeCl2 , Fe(OH)3 , NaHSO4 !
Câu 2 : (1,5điểm)
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp bột gồm Fe2O3, Fe3O4 và Al2O3 trong dung dịch H2SO4 đặc thu được dung dịch A Cho bột Fe vừa đủ vào dung dịch A thu được dung dịch C Cho dung dịch C tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch D và kết tủa E Đem
E nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn F Nếu cho từ từ dung dịch HCl loãng vào dung dịch D thấy xuất hiện kết tủa trắng , rồi sau đó kết tủa trắng tan dần
Giải thích các hiện tượng thí nghiệm và viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu 3 :(1,5điểm)
Không dùng hóa chất nào khác , hãy phân biệt bốn dung dịch chứa các hóa
chất sau : Natriclorua , natrihiđroxit , axitclohiđric , fenolftaleil
Câu 4 :(1,5điểm)
Xác định lượng AgNO3 tách ra khi làm lạnh 2500g dung dịch AgNO3 bão hòa ở 600C xuống còn 100C Cho độ tan của AgNO3 ở 600C là 525g và ở 100C là 170g
Câu 5 :(1,5điểm)
Trộn 10 lít N2 với 15 lít O2 trong bình kín rồi bật tia lửa điện rồi đưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu ,thì thu được 20 lít hỗn hợp gồm N2 , O2 và NO2
Tính % về thể tích của các khí có trong hỗn hợp sau phản ứng
Câu 6 :(1,5điểm)
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 10% vào cốc có chứa muối cacbonat của kim loại hoá trị I cho đến khi ngừng sủi bọt , thu được dung dịch muối 13,6%
Xác định tên kim loạị
Câu 7 :(1,5điểm)
Cho a gam Cu và b gam Fe3O4 vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và rắnB nặng c gam Cho A vào dung dịch AgNO3 dư thu chất rắn C
a) So sánh khối lượng a và c !
b) Trong A, B, C gồm những chất nào ?
- Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
- Ag=108, Na=23, K=39, S=32 , O=16 , H=1, N=14, Cu=64, Fe=56,
Trang 2Sở giáo dục Quảng Trị HƯỚNG DẪN CHẤM
Phòng giáo dục Vĩnh Linh ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH QUẢNG TRỊ Môn : Hoá học- Năm học 2006-2007(Vòng1)
Câu 1 : (1,5điểm)
Các phương trình : (Viết đúng 2 phương trình phản ứng cho 0,25đ)
2 H2O Điện phân O2 ↑ + 2 H2↑
2 NaCl + 2 H2O Điện phân,màng ngăn Cl2 ↑ + 2 H2 ↑ + 2NaOH
4FeS2 + 11O2 Nhiệt độ 2 Fe2O3 + 8SO2 ↑
2 SO2 + O2 Nhiệt độ, V2O5 2 SO3
SO3 + 2 H2O → H2SO4
Cl2 + H2 → 2 HCl
Fe2O3 + 3 H2 Nhiệt độ 2 Fe + 3 H2 O
Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2↑
2 Fe + 3 Cl2 → 2 FeCl3
(Hoặc : 2 FeCl2 + Cl2 → 2 FeCl3 ) FeCl3 + 3 NaOH → Fe(OH)3 + 3 NaCl
NaCl Rắn + H2SO4 đặc → NaHSO4 + 2 HCl ↑ (0,25 đ)
Câu 2 : (1,5điểm)
Giải thích và viết đúng phương trình mỗi thí nghiệm:1,2 (0,5đ);3,4(0,5đ );5(0,5đ)) TN1 : Fe2O3,Fe3O4 , Al2O3 tan trong dung dịch axit
P.T.P.Ư : Fe2O3(rắn) + 3H2SO4(dd) → Fe2(SO4)3(dd) + 3H2O
2Fe3O4(rắn) + 10H2SO4(dd) → 3 Fe2(SO4)3(dd) + 10H2O + SO2(khí)
Al2O3(rắn) + 3H2SO4(dd) → Al2(SO4)3(dd) + 3H2O : TN2 : Fe khử Fe2(SO4)3 :
Fe + Fe2(SO4)3(dd) → 3 FeSO4 (dd)
TN3 : FeSO4 (dd) và Al2(SO4)3(dd) tác dụng với NaOH(dd) dư
FeSO4 (dd) + 2 NaOH(dd) → Na2SO4(dd) + Fe(OH)2(rắn)
Al2(SO4)3(dd) +6 NaOH(dd) → 3 Na2SO4(dd) + 2 Al(OH)3(rắn)
Al(OH)3 (rắn) + NaOH(dd) → NaAlO2(dd) + 2H2O
TN4 : - E nung nóng trong môi trường đệm trơ (hoặc chân không ) :
Fe(OH)2 (rắn) 11O2 Nhiệt độ FeO + H2O
- E nung nóng trong không khí :
4Fe(OH)2 (rắn) + O2 + 2H2O → 4 Fe(OH)3 (rắn)
2Fe(OH)3(rắn) Nhiệt độ Fe2O3 (rắn) + 3 H2O (hơi)
TN5 : Phản ứng ban đầu của d d HCl :
HCl(dd) +NaOH(d d) → NaCl(dd) + H2O
HCl(dd) + NaAlO2(d d)+ H2O → NaCl(dd) + Al(OH)3(rắn)
Trang 3Phản ứng tiếp theo của HCl(d d) :
3 HCl(dd ) + Al(OH)3(rắn) → AlCl3(dd) +3H2O
Câu 3 : (1,5điểm)
-Nhỏlần lượt mỗi mẫu thử vào ba mẫu thử còn lại ,cặp mẫu thử nào xuất hiện màu đỏ , căp mẫu thử đó là dd NaOH và fenolftalein cặp còn lại là dd HCl và NaCl(0,25đ)
-Lấy lọ có màu đỏ nhỏ lần lượt dd HCl hoặc NaCl mẫu nào làm mất màu đỏ (*) mẫu đó
là d d HCl mẫu còn lại là NaCl (0,5đ)
- Lấy hai mẫu NaOH hoặc fenolftalein cho vào (*) mẫu thử nào làm d d đỏ trở lại mẫu đó
là NaOH mẫu còn lại là fenolftalein (0,5đ)
- P T : NaOH + HCl → NaCl + H 2O (0,25đ)
Câu 4 : (1,5điểm)
ở 600C cứ 100 g nước hòa tan được 525g AgNO3 cho dung dịch nặng
100 g + 525g = 625g Ta có tỉ lệ :
625g dd AgNO3 : 525g AgNO3
2500 525
2500 ⇒ = 2100g (0,5đ)
625
Gọi x là số gam AgNO3tách ra ở 100c ⇒ mdd (ở 100c) = 2500g - x g
mAgNO3 (ở 100c) = 2100g - x g (0,5đ)
ở 100C cứ 100 g nước hòa tan được 170g AgNO3 cho dung dịch nặng
100g + 170g = 270g Ta có tỉ lệ :
270g dd AgNO3 : 170g AgNO3 ⇒ x = 1420g ( 2500 - x) : ( 2100 - x ) (0,5đ) Câu 5 : (1,5điểm)
P T : N2 + O2 → 2 NO
2NO + O2 → 2NO2
N2 + 2 O2 → 2 NO2 (0,25đ)
Vì cùng một điều kiện nên tỷ lệ về thể tích các chất khí tham gia và tạo thành trước và sau phản ứng bằng tỷ lệ về số mol nên ta có : (0,5đ)
Cứ 1 l N2 tham gia phản ứng thì có 2 l NO2 tạo thành V h2 giảm 1 + 2 - 2 = 1 l
Có x y .10 + 15 - 20 = 5 l
x = 5 lít ; y = 2.5 = 10 lít
V(N2sau phản ứng) = 10 - 5 = 5 lít (0,5đ)
Thàn phần % về thể tích của các chất sau phản ứng là :
%N2 = 5 100%/ 20 = 25%
% NO2 = 10.100%/ 20 = 50%
%O2 = 100% - 25% - 50% = 25% (0,25đ)
Câu 6 : (1,5điểm)
Gọi tên kim loại A, MA là x ta có :
P T : A2CO3 + H2SO4 → A2SO4 + H2O + CO2↑ (0,25đ)
Trang 4Giả sứ có 1 mol A2CO3 tham gia phản ứng ta có :
nA2CO3 = nH2SO4 = nA2SO4 = nCO2 = 1 mol (0,25đ)
mA2CO3= 2xg+ 60g ; mH2SO4= 98g ; mA2SO4= 2xg + 96g ; mCO2 = 44g (0,25đ)
98 100 (2x + 96) 100
Ta có : 2x + 60 + = - + 44 (0,5đ)
10 13,6
x = 23 A là Na (0,25đ)
Câu 7 : (1 điểm)
P T : T N 1 : Fe3O4 + 4 HCl → FeCl2 + 2 FeCl3 + H2O(1)
Cu + FeCl3 → FeCl2 + CuCl2 (2) (0,5đ)
T N 2 : FeCl2 + AgNO3 → FeCl 3 + Fe(NO3)3 +Ag↓(3)
Từ (1),(2) B chứa Cu ; c < a ; A chứa FeCl2 , CuCl2
Từ (3) A chứa FeCl2 CuCl2 và FeCl3 ; C chứa Ag (0.5đ)
(Học sinh có thể giải bằng phương pháp khác )
Trang 5Sở giáo dục Quảng Trị ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH QUẢNG TRỊ Phòng giáo dục Vĩnh Linh Môn : Hoá học- Năm học 2006-2007 (Vòng 2) Thời gian : 150 phút(Không tính thời gian giao đề )
Câu 1 : (1,5 đ)
Từ nguyên liệu than đá ,đá vôi, muối ăn , nước (Các thiết bị và hoá chất có đủ)
Hãy điều chế nhựa PE nhựa PVC , cao su buna , etylaxetat
Câu 2 : (2 đ)
Câu 3 : (1,5đ)
Hỗn hợp khí A gồm : CO2 , C2H2 , C2H4 , CH4 Trình bày phương pháp hoá học tách riêng mỗi khí ra khỏi hỗn hợp A
Câu 4 : (1đ)
Hãy nhận biết các hoá chất sau đựng trong các lọ riêng biệt bằng phương pháp hoá học : rượu etilic , dung dịch axit axetic , benzen , dung dịch glucô
Câu 5 : (1,5đ)
Hấp thụ hoàn toàn a mol khí C2H2 bằng dung dịch có chứa b mol Br2
Dung dịch thu được gồm những chất tan nào ?
Câu 6 : (2 đ)
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất A(Có tỷ khối hơi của A với H2 là 44) ,thu được 8,96 lít CO2 (ở đ.k.t.c)và 7,2g H2O
a) Xác định công thức phân tử của A!
b)Xác định công thức cấu tạo của A biết rằng hoà tan 13,2g A trong dung dịch NaOH dư thì thu được 12,3g muối
Câu 7: (1đ)
Chứng minh rằng công thức tổng quát của các hiđrocacbon no mạch hở là CnH 2n+ 2
- Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
- Na = 23 , O = 16 , H = 1 , C = 12
Thực hiện chuỗi phản ứng sau
B1 C1 D1 E1 F(este)
A
B2 C2 D2 E2(Polime)
H2O -H2O/H2SO4đặc Áp suất, nhiềt độ
Cl2/a.s
1:1
Trang 6Sở giáo dục Quảng Trị HƯỚNG DẪN CHẤM
Phòng giáo dục Vĩnh Linh ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH QUẢNG TRỊ
Môn : Hoá học- Năm học 2006-2007 (Vòng2)
Câu 1: (1,5 điểm) P T : CaCO3 CaO + CO2 ↑
CaO + 3 C CaC2 + CO↑ ( 0,5đ) CaC2 + 2 H2O Ca(OH)2 + C2H2↑
2H2O + 2NaCl 2 NaOH + H2↑+ Cl2↑
Cl2 + H2 2 HCl a) Điều chế : P E (0,25đ)
C2H2 + H2 C2H4
n C2H2 ( C2H4 )n
b) Điều chế : P V C (0,25đ)
C2H2 + HCl C2H3Cl
nC2H3Cl (C2H3Cl)n
c) Điều chế : Cao su buna (0,25đ)
C2H4 + H2O C2H5OH
C2H5OH CH2=CH-CH=CH2 + H2↑ + H2O
n (CH2=CH-CH=CH2) (-CH2-CH=CH-CH2-)n
d) Điều chế : etyl axetat (0,25đ)
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5 + H2O
- Câu 2 : (2điểm)
t0
20000C
đ p d d,m n
Pđ
P , t0
P,t0
d.dH2SO4
xt , t0
P , t0, Na
Men giấm
H2SO4đ
ánh sáng
1 : 1
Trang 7P T : C3H8 + Cl2 CH3-CHCl-CH3(B2) + CH2Cl-CH2-CH3(B1)
CH2Cl-CH2-CH3 + H2O CH2OH-CH2-CH3(C1) + HCl
CH2OH-CH2-CH3 + CuO CHO-CH2-CH3↑ (D1) + H2O↑ + Cu
CHO-CH2-CH3 + Ag2O HOOC-CH2-CH3(E1) + Ag ↓
HOOC-CH2-CH3 + CH2OH-CH2-CH3 C2H5COOC3H7 (F) + H2O
CH3-CHCl-CH3 + H2O CH3-CHOH-CH3(C2) + HCl
CH3-CHOH-CH3 CH2=CH-CH3↑ (D2) + H2O
n CH2=CH-CH3
(Viết đúng mỗi phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện phản ứng : ( 0,25đ ) Câu 3 : (1,5điểm)
-Cho hỗn hợp khí lội qua dung dịch AgNO3,NH3 ( Ag2O/NH3) dư , xuất hiện kết tủa vàng chứng tỏ A có C2H2 : (0,25đ)
P.T : C2H2 + Ag2O AgC ≡ CAg↓(Vàng) + H2O (0,25đ)
- Cho sản phẩm khí còn lại lội qua dung dịch Br2 dư,xuất hiện nhạt màu dung dịch chứng tỏ có C2H4 (0,25đ)
P T : C2H4 + Br2 CH2Br- CH2Br (0,25đ)
- Cho sản phẩm khí còn lại lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư , xuất hiện kết tủa trắng chứng
tỏ có CO2
P.T : CO2 + Ba(OH)2 BaCO3↓ + H2O (0.25đ)
- Cho sản phẩm khí còn lại đốt trong oxi cháy chứng tỏ có CH4
P T : CH4 + O2 CO2 + H2O (0,25đ) Câu 4 : (1điểm)
- Trích các mẫu thử đánh dấu
- Cho quỳ tím vào các mẫu thử , mẫu thử nào làm quỳ tím chuyễn sang màu đỏ Mẫu thử
đó là axit axetic (0,25đ)
- Cho các mẫu thử còn lại lần lượt vào dung dịch ( Ag2O / NH3) ,nếu xuất hiện kết tủa trắng mẫu thử đó là glucô
P.T : C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + Ag↓ ( 0,25đ)
- Cho Na vào hai mẫu thử còn lại , mẫu thử nào có phản ứng mẫu thử đó là rượu etilic, mẫu còn lại là benzen
P.T : 2H2O + 2 Na → 2 NaOH + H2↑
C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2↑
- Dán nhản sản phẩm (0,5đ) Câu 5 : (1 điểm)
P.T : C2H2 + Br2 C2H2Br2 (1)
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4 (2) (0,25đ)
NaOH
t0
NH3
H2SO4đ
NaOH
H2SO4đ
p, t0
(-CH2-CH-)n
CH3
NH3
H2O
NH3
H2O
H2O
Trang 8(1) Nếu b =a dung dịch chứa C2H2Br2
(2) Nếu b = 2a dung dịch chứa C2H2Br4 (0,25đ) (2) Nếu b > 2a dung dịch chứa C2H2Br4 và Br2 (0,25đ) (1)(2) Nếu a < b < 2a dung dịch chứa : C2H2Br2 và C2H2Br4 (0,25đ) Câu 6 : (2 điểm)
a) MA = 2 g 44 = 88g
mC = 8,96.12 / 22,4 = 4,8g
mH = 7,2.2/18 = 0,8g (0,25đ)
mO = 8,8 - 4,8 - 0,8 = 3,2g
Gọi công thức A : CxHyOz ta có:
x : y : z = 4,8/12 : 0,8/ 1 : 3,2/ 16 = 2 : 4 : 1
(C2H4O)n = 88 n = 1 C.T : C2H4O (0,5đ) b) A tác dụng với NaOH A có dạng : RCOOR*
P T : RCOOR* + NaOH RCOONa + R*OH (0,25đ) 88g : M
13,2g : 12,3g M = 88.12,3/ 13,2 = 82g (0,5đ)
MR = 88 - 44 - 23 = 15g R là CH3
MR* = 88 - 82 + 23 = 29 g R* là C2H5
CTCT : CH3COOC2H5 (0,5đ) Câu 7: (1 điểm)
Tổng hoá trị của cacbon 4n Vì có n nguyên tử cacbon nên có n-1 liên kết giữa các
nguyên tử cacbon với nhau như (0,5đ) Số hoá trị cacbon đã liên kết với nhau là 2(n-1),
do đó số hoá trị cacbon dùng cho liên kết vói hiđro là 4n -2(n-1)= 2n + 2 CT :
CnH2n+1