Mục tiêu : - H/s biết được tập hợp các số tự nhiên , nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên , biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số , nắm được điểm biểu diễn số nh
Trang 1Ngày soạn : 04/9/2006
Tuần 1
Tiết 2 : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu :
- H/s biết được tập hợp các số tự nhiên , nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên , biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số , nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
- H/s phân biệt được các tập N , N* , biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥ , biết viết các số tự nhiên liền sau , số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
- Rèn luyện cho h/s tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II Chuẩn bị :
- Giáo viên : SGK ; phấn màu , mô hình tia số , bảng phụ
- Học sinh : SGK , ôn tập các kiến thức của lớp 5
III Tiến trình dạy học :
KIỂM TRA BÀI CŨ
H/s 1 : Cho ví dụ về tập hợp , nêu chú ý trong H/s 1 : Trả lời câu hỏi của g/v
SGK về cách viết tập hợp làm bài tập 7/tr 3 – sbt
H/s 2 : Nêu cách viết một tập hợp Viết tập hợp H/s 2 : Trả lời
A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2
cách
1 - TẬP HỢP N VÀ N * :
-G/v cho h/s lấy ví dụ về số tự nhiên ? H/s trả lời
-Sau đó g/v giới thiệu tập N : phần tử ; biểu diễn H/s nghe và chú ý
trên tia số
- G/v giới thiệu tập các số tự nhiên khác 0
- Bài tập : Điền vào ô vuông các ký hiệu ∈ hoặc H/s cả lớp cùng làm
∉ cho đúng : 12 N ; ¾ N ; 5 N*
5 N ; 0 N* ; 0 N
2 - THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN :
-G/v yêu cầu h/s quan sát tia số và trả lời câu hỏi H/s quan sát tia số rồi trả lời câu hỏi của g/v + So sánh 2 và 4
+ Nhận xét vị trí điểm 2 và điểm 4 trên tia số H/s suy ngẫm rồi trả lời câu hỏi của g/v
- Sau đó g/v giới thiệu tổng quát điểm a và điểm b
giới thiệu ký hiệu ≤ và ≥ , tính chất bắt cầu , mỗi
số tự nhiên có một số liền sau duy nhất ,
-G/v cho h/s làm bài tập ? /SGK- 7
LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
-Cho h/s làm bài tập 6, 7 /tr 8 – SGK H/s cả lớp cùng làm
-G/v cho h/s hoạt động theo nhóm bài 8 ,9 / tr8
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Học kỹ bài trong SGK và ở vở ghi ; Làm bài tập 10 / 8 – sgk ; bài tập 10 đến 15 / 4 ; 5 – SBT