1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giới thiệu mạng máy tính

62 543 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu mạng máy tính
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu mạng máy tính

Trang 1

NHẬP MÔN TIN HỌC

Chương 5

GIỚI THIẾU MANG MAY TINH

Trang 2

mổỔỒỐỒ

Nội dung chương 5

I Dinh nghia mang may tinh

II Cac mo hinh mang may tinh

II Kiên trúc mạng máy tính

IV Môi trường truyện vật lý mạng cục bộ

V Các kỹ thuật kết nôi mạng miên rộng

Trang 3

mbao gôm các máy tính độc lập

m được kết nôi với nhau trên mạng

m nhăm chia sẻ tài nguyên

và trao đôi dữ liệu

Host: máy tính trên mạng

Trang 7

m.ốề

Cac ung dung cua mang may tinh

= Ung dung trong co quan, doanh nghiệp

= Ung dung trong gia dinh, ca nhan

m Ưng dụng trên thiết bị di động

Trang 9

Stes

II Cac mo hinh mang may tinh

1 Cac k¥ thuat truyén dit liéu

2 Phan loai mang may tinh

3 Phân cứng mạng máy tính

4 Phân mêm mạng máy tính

Trang 11

= Co địa chỉ máy nhận cùng với đữ liệu

Multicast: Ï máy gởi dữ liệu và một nhóm

máy nhận

11

Trang 12

trung ø1Ian khác trên mạng

= Con duoc goi la dang unicast

12

Trang 14

mw Wide Area Network

Mang mién rong/Mang dién rong

mw Wireless Network

Mang khong day

14

Trang 16

= Day mang — Cable

m Các thiét bi két néi: Hub, Switch,

16

Trang 17

WAN gôm cac LANs va phan két ndi (subnet)

17

Trang 18

" MNH/VỢƯƠ

Subnet

Phân kết nôi mạng miên rộng gôm 2 phân:

m Các đường truyén (transmission lines)

dây đông, cáp quang, sóng điện từ,

= Cac phân tử chuyền mạch (switching

elements), thuong duoc gọi là router

° Kết nôi với nhiêu đường truyên

° Nhan dữ liệu và chọn đường truyện để chuyên sang mạng khác

18

Trang 19

Hai dạng kết nỗi mạng không dây

a Co dung base station, con goi la access point

b Cac may gởi nhận trực tiếp, ad hoc networking

19

Trang 21

m Các nhà cung cap dich vu - ISPs

(Internet Service Provider)

¢ POP (Point of Presence):noi nhan tin hieu tu

mang dién thoai va dua vao mang cua ISP

= NAP (Network Access Point)

m Cac server

= Client tu may le, cac LANs

21

Trang 22

," xsNn.Ố —=-

4 Phân mềm mạng máy tính

m Hệ điêu hành mạng

m Phân mêm phía server

= Phan mém phia client

22

Trang 24

m Giao thuc (protocol): tập hợp các luật va

thủ tục thực hiện việc truyện thông giữa hai bên truyên thông

m Giao diện (Interface): định nghĩa các thao

tác cơ sở của lớp dưới cung câp cho lớp

trên

24

Trang 26

Mục đích của tô chức mạng theo lớp

= Giảm sự phức tạp khi thiết kê

m Mô tả chỉ tiết quá trình truyện dữ liệu từ

một máy đên một máy khác

26

Trang 27

5 M SE eon - ” M

Trang 28

= Bo giao thuc (protocol stack / protocol

suite): Danh sach cac giao thuc được su dung cho từng lớp trên một hệ thông xác định

28

Trang 29

m

2 Các tiêu chuân mạng

m Hai mô hình kiên trúc mạng quan trọng:

OSI (Open Systems Interconnection) TCP/IP (Transmission Control Protocol/

Internet Protocol) mCác bộ giao thức khác:

¢ IPX/SPX (Internetwork Packet Exchange/

Sequenced Packet Exchange)

¢ NetBEUI (NetBIOS Extended User Interface)

¢ AppleTalk

29

Trang 31

Sete

Sơ lược chức năng các lớp mo hinh OSI

Lop vat ly - Physical

¢ Truyén chudi bit trén kénh truyén

¢ Quy dinh vệ môi trường truyện vật ly, tín

hiệu điện, cơ khí

Lớp liên kết dữ liệu —- Data Link

s Truyền đữ liệu có câu trúc (frame) tin cay o1ữa hai máy trên môi trường vật lý

¢ Quy định về địa chỉ thiết bị, kiếm soát lỗi

31

Trang 32

*® Quy định vệ địa chỉ mạng

Lớp giao vận - Transport

° Chia dữ liệu thành các đơn vị nhỏ hơn nêu

cân và phép lại tại nơi nhận

¢ Thuc hién kiêm soát lôi

32

Trang 33

tte

Sơ lược chức năng các lớp mo hinh OSI (tt)

Lop phién — Session

‹ Thiết lập, quản lý, kết thúc các phiên làm

việc øIỮa các ứng dụng Lớp trình diễn — Presentation

« Quy định vê khuôn dạng, cú pháp, ngũ

nghĩa của dữ liệu khi truyên thông

> data representation

Lop ung dung — Application

° Bao gôm các giao thức của các dịch vụ

Trang 34

6 Presentation +~_ Not present

E Session 4 in the model

Trang 35

ae eee

TCP/IP

Co 4 lop, so voi mo hinh OSI:

a Lop ứng dụng (application) bao gôm lớp

presentation va lop session cua mo hinh OSI

m Lớp giao van giai quyét van dé chat lượng dịch

vu (quality of service) nhu do tin cay, kiém soát lỗi, kiêm soát lưu lượng

m Lớp Internet chia dữ liệu từ lớp transport thành

cac g01 (packet)

m Lớp hosf-to-network thực hiện tao kết nôi vật

lý, bao øôm các lớp Physical và Data Link của

mo hinh OSI

35

Trang 36

36

Trang 38

SSS -

| Card mang

Trang 41

Ste

2 Day mang

= Cap đông trục — Coaxial cable

m Các đôi dây xoăn — Twisted pairs

® UTP — Unshielded Twisted - Pair

¢ STP — Shielded Twisted - Pair

= Cap quang — Fiber optic

41

Trang 44

Dang noi thang — Straight-Through

Trang 45

8 NC 8 NC pair switch places on one end of the cable

45

Trang 51

ack coupler

51

Trang 54

Ee lltest—=—e Ï

V Cac ky thuật kêt nồi mạng miền rộng

m Dùng đường dây điện thoại

m Kết nôi trực tiêp dùng cable

ge ISDN

(Integrated Services Digital Network)

m Kết nôi không dây

m Kêt nôi qua vệ tinh

54

Trang 55

Kêt nối dùng đường dây điện thoại

= Dang quay so (Dial-up)

a DSL (Digital Subcriber Line)

95

Trang 56

m Nhà cung cap dich vu: modem

Giao thuc thong dung: PPP

(Point-to-Point Protocol)

Phan mém: tich hợp trên các hệ điêu hành

56

Trang 57

và giải điêu chê (DEModulation) khi nhận

Trang 58

;'y HnSmNgỢ -œ

Modem (tt)

Cac dang modem:

= Internal — mach diéu khién gan trong may

° Kết nôi với I/O bus, vi du PCI

¢ Tich hop trén mainboard

mw External — Thiét bi dat ngoal kết nôi qua

cong COM hay USB

Một sô tiêu chudn modem theo ITU:

V34 — toc d6 28.800 bps (bits per second)

V90 — toc d6 56.600 bps

58

Trang 59

m Không có quay sô > kết nôi thường trực

= loc độ cao hơn so voi dung modem

59

Trang 61

ADSL modem/ ADSL router

m Nhà cung cấp dich vu: Access Multiplexer

Phan mém:

m Người sử dụng dùng phân mêm do nhà sản

xuất thiết bị cung câp

m Nhà cung câp dịch vụ thường dùng kỹ thuật

ATM (Asynchronous Transfer Mode)

ADSL là tiêu chuân của lớp vật lý

61

Trang 62

Voice

Telephone company end office Customer premises

Câu hình cơ bản dùng ADSL

Ngày đăng: 24/08/2012, 08:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w