1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra HK I Toan7

14 156 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề de kiem tra HK I Toan7
Người hướng dẫn PTs. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán 7
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 406 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đại lượng y gọi là hàm số đại lượng x nếu : A/ Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x B / Đại lượng x phụ thuộc vào đại lượng y C/ Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x sao cho với mỗi gi

Trang 1

5

0 0

y

4

3

-2

2 1

y x

Họ và tên:………

Lớp……… KIỂM TRA CHƯƠNG II Đại số 7- Năm học:2008-2009 Điểm Nhận xét của Thầy A- PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu mà em cho là đúng nhất.(Câu 1 6) Câu 1: Khi có công thức y =a x ( a≠0) , ta nói: A/ y tỉ lêï thuận với a B/ y tỉ lệ thuận với x C/ x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a D/ y tỉ lệ nghịch với x hteo hệ số tỉ lệ a Câu 2: Khi có công thức y =k.x ( k ≠0) , ta nói: A/ y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k B/ x tỉ lệ thuận với y theohệ số tỉ lệ k C/ y tỉ lệ nghịch với x D/ x tỉ lệ nghịch với y Câu 3: Cho hàm số y = 2x Giá trị của hàm số này tại x = -1 là: A/ 2 B/ -2 C / ±2 D/ Cả A,B,C đều sai Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = x2 -1 Giá trị của hàm số này tại x = -2 là: A/ -5 B/ -3 C/ 3 D/ Cả A,B,C, đều sai Câu 5: Cho hai đại lượng thay đổi x, y Đại lượng y gọi là hàm số đại lượng x nếu : A/ Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x B / Đại lượng x phụ thuộc vào đại lượng y C/ Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x sao cho với mỗi giá trị của x ta xác định được chỉ một giá trị tương ứng y D/ Cả A,B,C đều đúng Câu 6: Đồ thị của hàm số y = ax (a≠0) là: A/ Một đường thẳng B/ Một đường thẳng đi qua hai điểm C / Đường thẳng đi qua gốc toạ độ D/ Cả A,B,C đều đúng Câu 7: Cho x có các giá trị: x1; x2; y có các giá trị tương ứng lày1 ; y2 Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng A/ Nếu x và y tỉ lệ thuận thì tỉ số: 1 1 x y = B/ Nếu x,y tỉ lệ nghịch thì tỉ số 1 2 y y = .

Câu 8:Điền vào ô trống chữ ĐLTLT(đại lượng tỷ lệ thuận) hoặc ĐLTLN(đại lượng tỷ lệ nghịch) A/ 1 1 3y= x B/ x.y = -1

C/ y = -3 4 x D/ 2 = −xy3

B-PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm) Câu 9: Các bảng sau bảng nào đại lượng y là hàm số của đại lượng x ? Vì sao ? a) b)

Câu 10: Có 12 người thợ xây xong một ngôi nhà trong 20 ngày Hỏi 15 người thợ xây xong ngôi nhà đó trong bao lâu ? ( Biết năng suất mỗi người như nhau ) Câu 11: Vẽ đồ thị hàm số y = 3x Bài làm ………

………

………

………

………

………

Trang 2

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

Câu 1 : D Câu 2: A Câu 3: B Câu 4: C Câu 5: C Câu 6: C Câu 7 : ( 0,5 điểm)

Điền đúng mỗi câu cho 0,25 điểm

A) = 2

2

x

y B) =

2

1

x x

Câu 8: ( 1 điểm)

Điền đúng mỗi ý cho 0,25 điểm

A- ĐLTLN B) ĐLTLN C) ĐLTLT D) ĐLTLN

Câu 9 : ( 2 điểm )

a) Bảng a đại lượng y là hàm số của đại lượng x Vì mỗi giá trị của x ta chỉ xác định được một giá trị tương ứng y

b) Bảng b đại lượng y không phải là hàm số của đại lượng x vì giá trị 1 của x ta xác định được hai giá trị tương ứng của y là -2 và 5

Câu 10: ( 3 điểm )

- Xác định được số thợ và số ngày hoàn thành là hai đại lượng tỷ lệ nghịch 1 điểm.

- Tính đúng và trả lời 15 người thợ xây xong ngôi nhà đó trong 16 ngày 2 điểm

Câu 11: ( 2 điểm )

Vẽ đúng đồ thị cho 2 điểm

Tổng cộng : 10 điểm

IV- THỐNG KÊ ĐIỂM

Điểm

0 →3,4 3,5 →4,9 5 →6,4 6,5 →7,9 8 →10

V- RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 3

60 °

1 1 b

a

c D

C B

A

Họ và tên: THI KIỂM TRA HỌC KỲ I

Lớp: Môn : Toán 7 - Thời gian 90 phút

Năm học: 2008-2009

ĐỀ:

Câu 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 27 5 4 16 1

23 21 23 21 2+ − + + b) 15 : (1 5) 25 : (1 5)

Câu 2: ( 2 điểm) Tìm x biết :

a) 5

18 6

x = b) x − = −5 1 c) 2x = 32 d) x =4

Câu 3: ( 0,5 điểm )

Cho tam giác ABC biết Bˆ 60= 0 ; Aˆ 70= 0 Tính số đo ˆC ? Câu 4 : ( 1 điểm ) Hình vẽ bên : a) Vì sao a//b b) Tính số đo Dˆ1

Câu 5: ( 1,5 điểm ) Có 12 người thợ xây xong một ngôi nhà trong 20 ngày Hỏi muốn xây xong ngôi nhà đó sớm hơn 5 ngày thì cần bổ sung thêm bao nhiêu người thợ ? (Biết năng suất mỗi người như nhau ) Câu 6: (1,5 điểm ) Cho hàm số y = x2 + 7x + 12 a) Tính f( -1 ) ; f( 1) ; f( 0) b) Tìm x biết f(x) = 2 Câu 7: ( 2,5 điểm) ( Có ghi GT & KL) Cho tam giác ABC , D là trung điểm AB Đường thẳng qua D và song song với BC cắt AC ở E Đường thẳng qua E song song với AB cắt BC ở F Chứng minh rằng : a) VBDF = VEFD b) EF = 2 AB Giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Trường THCS Võ Xán HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HỌC KỲ I

Tổ: Toán - Lý Môn :Toán 7 Năm học: 2008-2009

 -

Câu 1: (1 điểm )

a) Tính đúng: = 23 21 1 1 1 1 21

23 21 2+ + = + + =2 2 Cho 0,5 điểm b) Tính đúng 15 : (1 5) 25 : (1 5)

4 − −7 4 −7 = ( 151 25 ) : (1 5) ( 10).( 7) 14

4− 4 −7 = − −5 = Cho 0,5điểm Câu2 : Tính đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.Đúng cả 4 câu Cho 2 điểm a) x = 18.5 15

6 = b) /x/ = -1+5 = 4 => x = ±4 c) 2x = 25 => x = 5 d) x = 16

Câu 3: Tính đúng ; ˆC = 1800 -( ˆ ˆA B+ ) = 1800- (700+600 ) = 500 Cho 0,5 điểm Câu 4: a) Nêu được: a ⊥AB ; b ⊥AB => a//b Cho 0,5 điểm b) Tính được 0

D = −C = 1800 -600 = 1200 Cho 0,5 điểm Câu 5: Hoàn thành sớm hơn 5 ngày thì số ngày làm là: 20-5 = 15 (ngày)

Nêu được khối lượng công việc không đổi số người làm và số ngày

hoàn thành là hai đại lượng tỷ lệ nghịch Cho 0,5 điểm Tính đúng số người làm là 16 người và số người bổ sung: 16-12=4(người) Cho 1điểm Câu 6:a) Tính được f(-1) = 6 ; f(1) = 20 ; f(0) = 12 Cho 0,75 điểm

c) Tính được f(x) = 2 => x2 + 7x +12 = 2 => x2 + 7x + 10 = 0 => x2 +2x+5x +10 = 0 => x( x+2) +5(x+2) = 0 => (x+ 2) (x+ 5) = 0

=> x = -2 Hoặc x = -5 Cho 0,75điểm Câu 7: Vẽ hình đúng, Ghi GT &KL đúng Cho 0,5 điểm a) Chứng minh được VBDF = VEFD (g –c –g) Cho 1 điểm b) Suy ra được EF =BD mà BD =

2

AB

( vì D là trung điểm AB) => EF =

2

AB

Cho 1 điểm

Tôûng cộng: 10 điểm

( Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tương xứng )

Trang 5

- -Họ và tên: KIỂM TRA CHƯƠNG III

Lớp : MÔN ĐẠI 7 (Thời gian 45’)

A-PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất :

Câu 1: Cân một số học sinh khối lớp 7, thu được kết quả sau:

a) Số các giá trị của dấu hiệu là : A 38 B 46 C 50 b) Số các giá trị khác nhau là : A 9 B 6 C 10 c) Số 39,5 có tần số là : A 9 B 10 C 50 d) Mốt của dấu hiệu là : A M = 40 B 0 M = 39,5 C Cả A,B đều đúng.0 Câu 2: Với biểu đồ đoạn thẳng, giá trị x biểu diễn trên trục : A- Hoành B- Tung C- Trục hoành và trục tung ; D- Cả A; B; C sai Câu 3 :Số lần lặp lại của mỗi giá trị của dấu hiệu điều tra gọi là: A- Giá trị trung bình B- Mốt C- Tần số D- Trung bình cộng Câu 4: Điều tra tuổi nghề của 200 công nhân; Điều tra sản lượng của 300 thửa ruộng. “ Tuổi nghề” ; “Sản lượng” gọi là: A- Tần số B- Dấu hiệu C- Cả A, B đúng D- Cả A, B sai Câu5: Điền tiếp vào mỗi câu để được câu đúng : a) Giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số” gọi là………

b) Tổng các tần số bằng ………của dấu hiệu c) Công thức tính số trung bình cộng: X =

Trong đó:- là các giá trị khác nhau của dấu hiệu X - … là các tần số tương ứng - là số các giá trị của dấu hiệu B-PHẦN TỰ LUẬN: Câu 6 : Điểm kiểm tra toán(HK1) của một lớp được ghi lại ở bảng sau: 6 10 7 4 8 9 10

8 8 7 6 9 10 5

3 9 9 6 9 10 9

9 5 10 10 8 9 8

7 6 5 9 7 8 8

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị ? b) Lập bảng “tần số “ và nêu nhận xét ? c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu ? d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Câu 7: : Số trung bình cộng của 17 số là 15 Nếu thêm số thứ 18 thì số trung bình

cộng sẽ là 16 Tìm số thứ 18 ?

Bài làm ………

………

………

………

………

Trang 6

Họ và tên: KIỂM TRA CHƯƠNG II

Lớp: HÌNH 7- Thời gian 45’

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:( Câu 1 đến câu 3 )

Câu 1: Tam giác ABC cân tại B có :

A/ AB = BC B/ ˆA C= ˆ C/ Cả A , B đều đúng D/ Cả A, B đều sai

Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A có :

A/ BC2= AB2 + AC2 B/ AB2= BC2+AC2 C/ AC2= AB2+ BC2 D/Các câu trên sai

Câu 3: Tam giác ABC, AB = AC ta có:

A/ ˆ 1800 ˆ

2

C

B= − B/ 1800 ˆ

ˆ

2

A

B= − C/ Cˆ =1800−2Aˆ D/ Aˆ =1800− +C Bˆ ˆ

Câu 4: Tam giác ABC đều ta có :

A/ AB =BC =AC B/ ˆB C= ˆ= 600 C/ AB = AC và ˆA = 600 ; D/ cả A, B, C đúng

Câu 5: Hoàn thành câu sau :

a) Góc ngoài của một tam giác bằng

b) Tam giác vuông có một góc bằng 450 là tam

giác

c) Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của … … bằng thì hai tam giác đó bằng nhau

d) Trong một tam giác vuông phụ nhau

Câu 6:Ghép một câu ở cột A với một câu ở cột B để được khẳng định đúng:

Cột A Cột B

1) ∆ABC cân tại C thì a) AB = AC = BC

2) VABC vuông cân tại A: b) ˆB C+ ˆ= 900

3) VABC đều: c) AC = BC

4) VABC A(ˆ =90 )0 thì : d) B Cˆ = =ˆ 450

e) A Bˆ+ =ˆ 900

II-PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 7: Một tam giác có 3 cạnh là 6cm; 8cm; 10cm có là tam giác không? Vì sao?

Câu 8: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC và AM cũng là phân giác góc BAC.

Kẽ MH⊥AB , MK⊥AC (H∈ AB , K∈AC )

Chứng minh rằng: a) MH= MK

b) ˆB C= ˆ

c) HK// BC

- -Lớp chọn giải bài này

Cho tam giác tù ABC có ˆC = 300, AB= 29 cm, AC= 40 cm ,kẽ AH⊥BC.Tính BH?

Trang 7

Họ và tên: KIỂM TRA CHƯƠNG 4

Lớp : ĐẠI SỐ7 ( Thời gian 45’ )

A-PHẦN TRẮC NGHIỆM:

* Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

Câu1: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -1

2x2y là:

A 1 2xy2 B -1 2xy2 C x2y D xy2 Câu 2: Đa thức 3x2y + 1 2x – y2 + 1 2 có bậc là : A 2 B 3 C 1 D.CảA, B, C đều sai Câu 3: Tích 3x2 4x5 bằng : A 12x10 B 12x7 C 7x10 D 7x7 Câu 4: Đa thức A(x) = -3x4 + 8x3 – 12x +10 có hệ số cao nhất là: A -3 B 8 C -12 D 10 Câu 5: Đa thức M = x2 + 1 là đa thức : A- có nghiệm là -1 B) Có nghiệm là ±1 C) không có nghiệm D) Cả A, B;C sai Câu 6 : Giá trị của đa thức E = 2x2 + 3x – 2 tại x = -2 là : A) 0 B) 16 C) -16 D) 8

Câu 7: Điền tiếp để được khẳng định đúng : a) Đa thức là một tổng …… Mỗi đơn thức trong tổng gọi là

b) Nếu tại x = a đa thức P(x) có.giá trị bằng 0 thì ta nói x = a là một

c) A= 1 2x2y - 3 4x2y + x2y =

d) Khi tìm bậc của một đa thức trước hết ta phải

Câu 8: Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được khẳng định đúng: a) Đ a thức A(x) = x2 + 2 1) Có một nghiệm b) Đa thức B(x) = x2 – 2 2) Có 2 nghiệm 3) Không có nghiệm B.PHẦN TỰ LUẬN: Câu 9: Cho 2 đa thức : f(x) = -2x2 -1 +3x4 ; g(x) = 2x2 – x + 2x3 – 7 a) Sắp xếp mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến b) Tính f(x) + g(x) ; f(x) – g(x) c) x= -1 là nghiệm của đa thức f(x) hay g(x) ? Câu 10: cho đa thức M(x) = -5x3 + 2x2 - 8x + 5x3 + 15 –x2 a) Tìm bậc của M(x) b) Tìm nghiệm của M(x) BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

ÑEĂ THI TUYEƠN VAØO LÔÙP 6 CHÓN Naím hóc : 2008- 2009

Mođn : Toaùn - Thôøi gian laøm baøi : 120 phuùt

ÑEĂ:

Cađu 1 : ( 4ñieơm )

a) Ñieăn tieâp caùc soâ háng coøn lái roăi tính toơng

S = 2 ; 5 ; 11 ; 23;……… ; 383

b) Thöïc hieôn tính hôïp lyù:

A= 135 1420 45 780 3

3 6 9 24 27

Cađu 2: ( 4ñieơm )

Toơng hai soâ töï nhieđn baỉng 78263, soâ lôùn coù chöõ soâ haøng ñôn vò laø 5 , chöõ soâ haøng chúc laø 1 , chöõ soâ haøng traím laø 2 Neâu gách boû caùc chöõ soâ ñoù ta ñöôïc moôt soâ baỉng soâ nhoû Haõy tìm hai soâ háng cụa toơng

Cađu 3 : (4 ñieơm )

Tìm moôt soâ coù 3 chöõ soâ bieât raỉng soâ ñoù baỉng nöûa toơng cụa taât cạ nhöõng soâ coù hai chöõ soâ laôp ñöôïc töø 3 chöõ soâ cụa soâ ñoù maø khođng laịp lái

Cađu 4 : (4 ñieơm )

Toơng soâ tuoơi cụa ođng , ba vaø mé tođi laø 163 Haõy tìm tuoơi cụa moêi ngöôøi ? Bieât raỉng 2

3 tuoơi mé tođi thì baỉng 5

8 tuoơi ba tođi vaø baỉng 3

7 tuoơi cụa ođng tođi Cađu 5 : (4 ñieơm )

Moôt khu vöôøn hình chöõ nhaôt coù chu vi 122m , chieău daøi hôn chieău roông 11m Giöõa vöôøn ngöôøi ta ñaøo moôt ao caù daøi 8m , roông 5m , sađu 2,15m Ñaât ñaøo leđn ñöôïc ngöôøi ta rại ñeău tređn dieôn tích khu vöôøn coøn lái Hoûi beă daøy cụa lôùp ñaât môùi laø bao nhieđu ? Bieât ñaẫt ñaøo leđn nôû ra theđm 50% ( Tính ñeân cm )

Trang 9

ĐỀ THI TUYỂN VÀO LỚP 6 CHỌN Năm học : 2008- 2010

Môn : Toán - Thời gian làm bài : 90 phút

-

ĐỀ: ( Học sinh không được sử dụng máy tính để làm bài)

Câu 1: (2điểm)

a) Tính A = ( 2,872 x 0,25 + 2,166 : 0,1 ) x 0,05

b) Tính B =

1 1 3 2

4 3 5

1 5 3

5 3

− + −

− − và viết kết quả dưới dạng hỗn số.

Câu 2: ( 2 điểm )

Hai số tự nhiên có tổng bằng 694 Hãy tìm hai số ấy biết rằng nếu đem số lớn chia cho số bé thì được thương là 4 và dư là 64

Câu 3: (2 điểm)

Một hình chữ nhật , nếu giảm chiều dài 1

7 độ dài của nó thì phải tăng chiều rộng thêm bao nhiêu để cho diện tích hình chữ nhật đó không đổi?

Câu 4: ( 2điểm)

Ba bạn Thuý, Minh , Loan làm bài kiểm tra toán và được tổng số điểm của ba bạn là 28 Tìmđiểm riêng của mỗi bạn , biết điểm của bạn Minh cao hơn điểm của hai bạn kia và điểm riêng của ba bạn đều là số tự nhiên

Câu 5: ( 2 điểm)

Cho phân số 34

41 Hãy tìm số tự nhiên m, biết rằng nếu bớt m ở tử và thêm m ở mẫu số của phân số trên thì ta được một phân số mới và nếu rút gọn phân số mới nàythì được phân số 2

3

- Câu 1: a) 1,12 b) 89

68= 121 68 Câu 2: 126 và 568

Câu 3: Tăng chiều rộng 1

6của nó

Câu 4: 10 ; 9 ; 9

Câu 5: m = 4

Trang 10

-@ -GV: Trần Ngọc Thạch ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC CHƯƠNG I

LỚP 6 –Năm học; 2008-2009

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 diểm )

Khoanh tròn chữ cái trước câu lựa chọn: ( Câu 1- Câu 6 )

Câu1: Tập hợp các chữ cái trong từ “GIÁO KHOA “ là:

A- {G,A ,I, O,K,H} B- {G,I,A,H,K,O} C- {G,I,A,O,H,K} D – Cả A,B,C đều đúng Câu 2: Cho tập hợp A = {5; 8 } Cách viết sai là :

A 5 ∈ A ; B./ 6 ∉ A C/ { 8 }∈ A D/ {5 ; 8 } ⊂ A

Câu 3: Số 64 sẽ thay đổi như thế nào nếu ta viết thêm hai chữ số 0 vào sau số đó :

A/ Không thay đổi B/ Tăng gấp 100 lần C/ Tăng gấp 10 lần D/ Giảm 100 lần

Câu 4: Nếu có (x - 2 ) 30 = 0 thì :

A/ x = 2 B/ x = 3 C/ x = 15 D/ x = 30

Câu 5: Thứ tự thực hiện các phép tinh trong biểu thức không có dấu ngoặc là:

A/ Từ trái sang phải B/ nhân, chia rồi cộng, trừ C/ Luỹ thừa;(x); (:), +,- D/ Cả A,B ,C đều đúng Câu6: a) 5 6 : 5 bằng : A/ 5 6 B/ 5 5 C/ 5 4 D/ 1 6

Câu 7: a) Cho 538 + 462 = S Không làm phép tính hãy điền số thích hợp vào ô vuông :

S + 538 = S – 462 =

b) Cho 634 – 217 = H Không làm phép tính hãy điền số thích hợp và ô vuông :

H + 217 = 634 –H =

Câu 8: Điền vào chỗ trống để được một khẳng định đúng:

“ Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b , nêu có số tự nhiên q sao cho .” II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )

Câu 1: Thực hiện các phép tính: a) 37 54 + 54 63 -450 b) 5 6 : 5 3 + 3 2 3 – 2 0

c) { 6000 : [ 219 – ( 25 – 6 )] } 15 – 2

Câu2 : Tìm số tự nhiên x biết : a) x + 264 = 3000 b) 321 - 3 ( x + 2 ) = 42

Câu 3 : Cho dãy số : 10 ; 12 ; 14 ; ;98

a) Dãy số có bao nhiêu số hạng ? b) Tính tổng các số hạng của dãy

-@ -MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

Ngày đăng: 28/08/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) là: - de kiem tra HK I Toan7
u 6: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) là: (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w