B- Tứ giỏc cú cỏc gúc kề một cạnh bự nhau là hỡnh chữ nhật C- Tứ giỏc cú hai đường chộo bằng nhau và cắt nhau ở trung điểm của mỗi đường là hỡnh chữ nhật.. D- Hỡnh thoi cú hai đường chộo
Trang 1ờng THCS Vinh Quang Đề kiểm tra cuối học kỳ I
năm học 2008-2009
Môn toán lớp 8–
I/ Phần trắc nghiệm (3 điểm)
(Thời gian làm bài:20 phút, không kể thời gian giao đề, học sinh làm bài trên tờ đề trắc nghiệm)
Họ và tên: Ngày tháng năm sinh:
Lớp: Số báo danh: Phòng thi: Trờng THCS Vinh Quang
Họ tên giám thị số 1:
Họ tên giám thị số 2:
==================================================================
Điểm phần trắc nghiệm: Tên giám khảo 1:
Bài 1: Chọn kết quả đỳng và khoanh trũn vào chữ cỏi đứng đầu cõu;
Cõu 1: kết quả của phộp nhõn 3x.(x2 + 2x - 5 ) là:
A 3x3 – 6x2 – 15 B 3x3 – 6x2 + 15x C 3x3 + 6x2 - 15x D Kết quả khỏc
Cõu 2: Kết quả của phộp tớnh ( x2 - 25) : (x + 5) = ?
Cõu 3: Đa thức f(x) = - x2 + 6x - 9 được phõn tớch thành nhõn tử
A - ( x – 3)2 B ( x - 3)2 C - (x + 3)2 D (- x - 3)2
Cõu 4 giỏ trị của phõn thức 3 5
( 1)( 3)
x
+
Cõu 5 :Khẳng định nào sau đõy là sai?
A- Tứ giỏc cú hai đường chộo vuụng gúc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hỡnh thoi
B- Tứ giỏc cú cỏc gúc kề một cạnh bự nhau là hỡnh chữ nhật
C- Tứ giỏc cú hai đường chộo bằng nhau và cắt nhau ở trung điểm của mỗi đường là hỡnh chữ nhật D- Hỡnh thoi cú hai đường chộo vuụng gúc với nhau và bằng nhau
E- Hỡnh chữ nhật cú hai đường chộo vuụng gúc với nhau là hỡnh vuụng,
Cõu 6 : Cho hỡnh thang độ dài cỏc đỏy là 10cm và 18cm thỡ độ dài đường trung bỡnh là
A 19 cm B 14 cm C 23 cm D 28 cm Cõu 7 : Số trục đối xứng của hỡnh trũn là :
A 1 B 2 C 3 D vụ số
Cõu 8 :Cho tam giỏc MNP vuụng tại M Biết MP = 4cm ; NP = 5cm Diện tớch của tam giỏc
MNP là:
Bài 2: điền vào (………)
Cõu 1
x y
− =
− − Cõu 2 2
49
x x
−
Cõu 3 Hỡnh thoi cú một gúc……… hoặc cú hai đường chộo ………
……… là hỡnh vuụng
Cõu 4 Kớch thước của hỡnh chữ nhật là 6dm và 20cm thỡ diện tớch hỡnh chữ nhật là:
S = ……… dm2
Số phách:
Số phách:
Trang 2êng THCS Vinh Quang §Ò kiÓm tra cuèi häc kú i
n¨m häc 2008-2009
M«n to¸n líp 8–
II/ phÇn tù luËn( 7 ®iÓm)
(Thêi gian lµm bµi 70 phót)
Bài 3: (2đ)
a> Tính nhanh A = 4,82 + 9,6.5,2 + 5,22
b> Tính : ( x3 + 4x2 + x - 6 ) : (x + 2 )
Bài 4 (2đ) Cho biểu thức ( )2
1
M
a> Tìm điều kiện xác định của M b> Rút gọn M
c> Tìm x để M =0
Bài 5 (2đ): Cho tứ giác ABCD gọi M , N , P , Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA
a> Tứ giác MNPQ là hình gì ? vì sao ?
b>.Để MNPQ là hình thoi thì tứ giác ABCD phải có hai đường chéo thảo mãn điều kiện gì? Bài 6(1đ) : Tính diện tích của tam giác đều biết chu vi của nó là 12 cm?
Tr
êng THCS Vinh Quang §Ò kiÓm tra cuèi häc kú i
n¨m häc 2008-2009
M«n to¸n líp 8–
II/ phÇn tù luËn( 7 ®iÓm)
(Thêi gian lµm bµi 70 phót)
Bài 3: (2đ)
a> Tính nhanh A = 4,82 + 9,6.5,2 + 5,22
b> Tính : ( x3 + 4x2 + x - 6 ) : (x + 2 )
Bài 4 (2đ) Cho biểu thức ( )2
1
M
a> Tìm điều kiện xác định của M b> Rút gọn M
c> Tìm x để M =0
Bài 5 (2đ): Cho tứ giác ABCD gọi M , N , P , Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA
a> Tứ giác MNPQ là hình gì ? vì sao ?
b>.Để MNPQ là hình thoi thì tứ giác ABCD phải có hai đường chéo thảo mãn điều kiện gì? Bài 6(1đ) : Tính diện tích của tam giác đều biết chu vi của nó là 12 cm?
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I trắc nghiệm (3 điểm)
Bài 1 ( 2 điểm)
Bài 2 ( 1 điểm)
Câu 1 y – x Câu 2 x + 7 Câu 3 Có một góc vuông Câu 4 S = 6 2 = 12 ( dm2)
Có hai đường chéo bằng nhau
Phần II Tự luận ( 7 điểm)
Bài 3(2đ)
: A = 4,82 + 9,6 5,2 + 5,22 = 4,82 + 2.4,8 5,2 + 5,22
= ( 4,8 + 5,2 )2 = 102 = 100 ( 1,0 )
b> Tính : ( x3 + 4x2 + x - 6 ) : (x + 2 ) =x2 + 2x - 3 ( 1,0 )
Bài 4 (2đ) a> x ≠ -3 ; 0 ; 3 ( 0,5 )
−
+
− +
+
=
9
12 4 1 3
3
2 2
2
x
x x
x
x
2
1
( 3) 1 4 ( 3). 3 4 ( 3)( 7)
( 1,0 )
Bài 5 ( 2 đ)
b> Hai đường chéo AC = BD thì tứ giác MNPQ là hình thoi (0,5 )
Bài 6 ( 1 )
-Cạnh của tam giác là : 12 : 3 = 4 ( cm ) (0,5)
- Diện tích của tam giác là :
2
4 3
4 3
4 = ( cm2) ≈ 6,9282 (cm2) (0,5 )