1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bổ sung ôn nhanh

4 85 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bổ sung ôn nhanh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 244 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Chu kỳ để lập lại năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là ∆ 4 T T′ = với T là chu kỳ dao động riêng của mạch.

Trang 1

Bổ sung Ôn nhanh!

1) mômen quán tính của một thanh dài l, có khối lượng m, trục quay qua một đầu thanh là I = ml32

2)Dao động điều hoà:

*Xác định pha ban đầu ϕ của dao động điều hoà:

-nếu lúc đầu t=0, x=0,v>0 thì ϕ=

2

π

- nếu lúc đầu t=0, x=0,v<0 thì ϕ=+

2

π

- nếu lúc đầu t=0, x=+A thì ϕ=0

- nếu lúc đầu t=0, x=-A thì ϕ=π

*Thời gian chất điểm đi từ VTCB đến vị trí x=

2

A

± (hoặc ngược lại) là

12

T

*Thời gian chất điểm đi từ vị trí x=

2

A

± đến vị trí bờ (hoặc ngược lại) là

6

T

* Công thức liên hệ giữa A, a, x, v, ω là :

2

2 2

2

2 2 2

4 2

v

A

ω

*Con lắc lò xo đứng T 2 m 2 l0

= = với l0 mg g2

*Con lắc đơn : - Cơ năng toàn phần 2 2 2 2

W=

mg

l

- Lực căng dây T =mg c(3 os α−2 os c α0)

- Vận tốc v= 2gl c( os - cosα α0)

*Chu kỳ của động năng và thế năng là

2

T

T′ = , tần số f′ =2f (với T là chu kỳ và f là tần số của dao động điều hoà).

*Chu kỳ để lập lại động năng bằng thế năng là

4

T

T

∆ = với T là chu kỳ của dao động điều hoà.

*khi x=

3

A

± thì Wđ=8Wt

*khi x=

2

A

± thì Wđ =3W t

*khi v= ax

2

m

v

± thì W t =3Wđ

*Thang máy đi lên nhanh dần với gia tốc có độ lớn a : g′ = +g a

*Thang máy đi lên chậm dần với gia tốc có độ lớn a : g′ = −g a

Trang 2

*Thang máy đi xuống nhanh dần với gia tốc cĩ độ lớn a : g′ = −g a

*Thang máy đi xuống chậm dần với gia tốc cĩ độ lớn a : g′ = +g a

3)Sĩng cơ : độ lệch pha theo khơng gian(một thời điểm,độ lệch pha tại 2 điểm) : ϕ 2 dπ

λ

∆ =

độ lệch pha theo thời gian(một điểm,độ lệch của sĩng ở 2 thời điểm) : ∆ = ∆ϕ ω t

4)Tổng hợp dao động điều hồ :

*khi hai dao động đồng pha : biên độ của dao động tổng hợp A=A 1 +A 2 , pha ban đầu của dao động tổng hợpϕ ϕ ϕ= =1 2

*khi hai dao động đối pha : biên độ của dao động tổng hợp A=A 1 -A 2 (với A 1 >A 2 ) , pha ban đầu của dao động tổng hợpϕ ϕ= 1

*khi hai dao động vuơng pha(

2

π ϕ

∆ = ) : biên độ của dao động tổng hợp 2 2

1 2

5) Mạch dao động điện từ:

*Chu kỳ của năng lượng từ trường và năng lượng điện trường là

2

T

T′ = , tần số f′ =2f (với T là chu

kỳ và f là tần số của dao động điện từ tự do).

*Chu kỳ để lập lại năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là

4

T

T′ = với T là chu kỳ dao động riêng của mạch.

*Liên hệ giữa biên độ của q và i : I0 =ωQ0

*Liên hệ giữa biên độ của q và u : I0 U0 C

L

=

* Mối quan hệ giữa tần số và điện dung khi khung dao động ghép thêm tụ :

Đối với C 1 cĩ tần số f 1 : f 1 =

1

1

LC Đối với C 2 cĩ tần số f 2 : f 2 =

2

1

LC

Khi C ntC1 2 2 2 2

1 2

Khi C1 C2 2 2 2

6)Cơng suất của mạch xoay chiều nối tiếp:

Khi f thay đổi ( tức tần số gĩc hay chu kỳ thay đổi),hoặc L thay đổi , hoặc C thay đổi thì P sẽ max khi cĩ cộng hưởng (Z L =Z C ), khi đĩ ϕ =0: P max =

2

U R

Khi R thay đổi thì P sẽ max khi R 0 =Z LZ C , khi đĩ

4

π

ϕ = ± : P max = 2.| 2 |

C

Z

U

2 0 2

U

Khi R thay đổi, sẽ cĩ hai giá trị của R là R 1 và R 2 cho cơng suất như nhau P 1 =P 2 : R 1 R 2 =R 0

Nếu trên đoạn mạch RLC có biến trở R và cuộn dây có điện trở thuần r, công suất trên biến trở cực đại khi

Trang 3

B

R = r2 + (Z LZ C) 2 và công suất cực đại đó là P Rmax = 2 2

2

) (

) (

C

L Z Z r R

R U

− +

7)Mạch R, L, C nối tiếp:

@Nếu thay đổi tần số f của dịng điện

-khi f = f 0 thì U R max

-khi f = f 1 thì U L max Ta cĩ f02 = f f1 2

-khi f = f 2 thì U C max

@Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ trên đoạn mạch RLC có điện dung biến thiên đạt giá trị cực đại khi Z C =

L

L

Z

Z

và hiệu điện thế cực đại đó là U Cmax = 2 2

2 ) ( L C

C

Z Z R

Z U

@Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thuần cảm có độ tự cảm biến thiên trên đoạn mạch RLC đạt giá trị cực đạikhi Z L =

C

C

Z

Z

và hiệu điện thế cực đại đó là U Lmax = 2 2

2 ) ( L C

L

Z Z R

Z U

@ Để u AN vuơng pha với u MB thì R 2 =Z L Z C

AN

2

MB

an

π

= −

8)Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sĩng:

-dao động đồng pha ( lệch pha nhau 2π) thì cách nhau λ

-dao động đối pha (tức lệch pha nhau π) thì cách nhau

2

λ

-dao động vuơng pha (lệch pha nhau gĩc

2

π

) cách nhau

4

λ

-dao động lệch pha nhau gĩc

4

π

thì cách nhau

8

λ

9) Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng S 1 S 2 nối hai nguồn kết hợp cùng pha là

2

i= λ

10) Ánh sáng đơn sắc truyền trong mơi trường vật chất (n=c/v)

0

n

λ

λ = , i0

i n

= với λ0i là bước sĩng và khoảng vân trong chân khơng.0

11)Vị trí vân tối :

Vị trí vân tối thứ k +1 : 1

2

D

a

λ

  Vị trí vân tối thứ k :

1 2

D

a

λ

12)Vân trùng: * x= k i1 1=k i2 2 ⇔k1 1λ =k2 2λ

với k là số nguyên *A và B là hai vân trùng gần nhau (của λ1λ2 ) : AB=n 1 i 1 =n 2 i 2 =n 1 1λ=n 2λ2

với n 1 và n 2 là số khoảng vân tương ứng trên AB ( số khoảng vân n 1 bằng số vân sáng trên AB cĩ màu của λ1 cộng thêm1)

Trang 4

13)*Hiệu suất bức xạ: n e

n

H

ε

= với bh

e

I n e

= nε P

ε

=

*Độ phóng xạ tỉ lệ thuận với tốc độ xung (của máy đếm để đo chu kỳ bán rã của chất phóng xạ)

14)Bán kính quỹ đạo dừng r n =n r2.0 =n2.5,3.10−11m r 0 là bán kính Bohr

15)Năng lượng của nguyên tử hiđrô ở các trạng thái dừng ( êlêctrôn ở trên các quỹ đạo dừng n=1,2,3, ứng với tên gọi K, L, M, ):

0

13,6

n

E

= − = − với E 0 là năng lượng để iôn hoá nguyên tử hiđrô

16) Phản ứng hạt nhân A→ + + ∆α B E, lúc đầu A đứng yên: (1 )

B

m

E K

m

α α

17)Một hạt có năng lượng toàn phần gấp đôi năng lượng nghỉ (hay có động năng bằng năng lượng nghỉ), thì tốc độ của hạt đó bằng: 3 8

2,6.10 / 2

v= cm s với c là tốc độ ánh áng trong chân không

*******************

Ngày đăng: 28/08/2013, 18:10

w