1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VƯỢT ĐÍCH môn SINH tập 2 PHẦN 2

145 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặc dù sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng các cá thể của các loài có họ hàng gần gũi và sống trong những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau.. Các cá thể sống tron

Trang 1

Câu 1209: Mỗi đặc điểm thích nghi kiểu gene

trên cơ thể sinh vật được hình thành qua một quá trình lịch sử chịu sự chi phối của

A đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên

B giao phối, chọn lọc tự nhiên và sự cách ly

C đột biến, giao phối và sự cách ly

D đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên và sự cách ly

Câu 1210: Trong lịch sử tiến hóa, các loài xuất

hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lý hơn các loài xuất hiện trước vì

A đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng phát huy tác dụng làm cho các đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện

B chọn lọc tự nhiên đã đào thải các dạng kém thích nghi chỉ giữ lại những dạng thích nghi nhất

C kết quả của vốn gene đa hình, giúp sinh vật

dễ dàng thích nghi với điều kiến sống hơn

D do sự hợp lý các đặc điểm thích nghi

Câu 1211: Chọn câu có nội dung đúng là

A Giống như thường biến, màu sắc ngụy trang xuất hiện ở sâu bọ không di truyền cho thế

Câu 1212: (Đ2008) Đối với quá trình tiến hóa

Câu 1213: (Đ2008) Các loài sâu ăn lá thường

có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ

đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt

Theo Darwin, đặc điểm thích nghi này được hình thành do

A chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ

B khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu

cơ thể để thích nghi với môi trường

C ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu

D chọn lọc tự nhiên tích lũy các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu

Câu 1214: (C2009) Theo quan niệm hiện đại,

Câu 1215: (Đ2007) Phát biểu nào dưới đây

không đúng với tiến hoá nhỏ?

A Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp

B Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số allele và tần số kiểu gene của quần thể qua các thế

Câu 1217: (Đ2008) Theo quan điểm hiện đại,

chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

A kiểu gene B kiểu hình

C nhiễm sắc thể D allele

Câu 1218: (Đ2008) Chọn lọc tự nhiên đào thải

các đột biến có hại và tích lũy các đột biến có lợi trong quần thể Allele đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải

A triệt để khỏi quần thể nếu đó là allele lặn

B khỏi quần thể rất chậm nếu đó là allele trội

C khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là allele trội

D không triệt để khỏi quần thể nếu đó là allele trội

Câu 1219: (Đ2008) Đối với quá trình tiến hóa

nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp

A các allele mới, làm thay đổi tần số allele của quần thể một cách chậm chạp

B các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể

C nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên

D các allele mới, làm thay đổi tần số allele theo một hướng xác định

Trang 2

Câu 1220: (Đ2008) Để tìm hiểu hiện tượng

kháng thuốc ở sâu bọ, người ta đã làm thí nghiệm dùng DDT để xử lí các dòng ruồi giấm được tạo ra trong phòng thí nghiệm Ngay từ lần

xử lí đầu tiên, tỉ lệ sống sót của các dòng đã rất khác nhau (thay đổi từ 0% đến 100% tùy dòng)

Kết quả thí nghiệm chứng tỏ khả năng kháng DDT

A là sự biến đổi đồng loạt để thích ứng trực tiếp với môi trường có DDT

B liên quan đến những đột biến và tổ hợp đột biến phát sinh ngẫu nhiên từ trước

C không liên quan đến đột biến hoặc tổ hợp đột biến đã phát sinh trong quần thể

D chỉ xuất hiện tạm thời do tác động trực tiếp của DDT

Câu 1221: (Đ2010) Theo quan niệm hiện đại,

quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra

nhanh hay chậm không phụ thuộc vào

A tốc độ sinh sản của loài

B áp lực của chọn lọc tự nhiên

C tốc độ tích lũy những biến đổi thu đựơc trong đời cá thể do ảnh hưởng trực tiếp của ngoại cảnh

D quá trình phát sinh và tích lũy các gene đột biến ở mỗi loài

B - HÌNH THÀNH LOÀI MỚI Câu 1222: (Đ2013) Các ví dụ nào sau đây thuộc

cơ chế cách li sau hợp tử?

(1) Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con

la không có khả năng sinh sản

(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phấn được cho cây thuộc loài khác

(3) Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo

ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển

(4) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau

Đáp án đúng là

A (1), (3) B (1), (4)

C (2), (4) D (2), (3)

Câu 1223: (Đ2013NC) Con lai được sinh ra từ

phép lai khác loài thường bất thụ, nguyên nhân chủ yếu là do

A số lượng nhiễm sắc thể của hai loài không bằng nhau, gây trở ngại cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể

B các nhiễm sắc thể trong tế bào không tiếp hợp với nhau khi giảm phân, gây trở ngại cho sự phát sinh giao tử

C cấu tạo cơ quan sinh sản của hai loài không phù hợp

D số lượng gene của hai loài không bằng nhau

Câu 1224: (Đ2007) Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới

bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lý)?

A Hình thành loài mới bằng con đường địa lý diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài

B Trong những điều kiện địa lý khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các đột biến và biến

dị tổ hợp theo những hướng khác nhau

C Hình thành loài mới bằng con đường địa lý thường gặp ở cả động vật và thực vật

D Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây

ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật,

từ đó tạo ra loài mới

Câu 1225: (Đ2007) Hai loài sinh học (loài giao

phối) thân thuộc thì

A cách li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên

B hoàn toàn khác nhau về hình thái

C hoàn toàn biệt lập về khu phân bố

D giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiên

Câu 1226: (Đ2008) Hình thành loài mới

A khác khu vực địa lí (bằng con đường địa lí) diễn ra nhanh trong một thời gian ngắn

B bằng con đường lai xa và đa bội hóa diễn

ra nhanh và gặp phổ biến ở thực vật

C bằng con đường lai xa và đa bội hóa diễn

ra chậm và hiếm gặp trong tự nhiên

D ở động vật chủ yếu diễn ra bằng con đường lai xa và đa bội hóa

Câu 1227: (Đ2008) Trong phương thức hình

thành loài bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lí), nhân tố trực tiếp gây

ra sự phân hóa vốn gene của quần thể gốc là

A cách li địa lí B cách li sinh thái

C tập quán họat động D chọn lọc tự nhiên

Câu 1228: (Đ2009) Phát biểu nào sau đây là

đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

A Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn đến hình thành loài mới

B Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới

C Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến

D Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới

Câu 1229: (C2009) Trong quá trình tiến hoá,

Trang 3

thuộc các quần thể khác loài

C làm biến đổi tần số allele của quần thể theo những hướng khác nhau

D làm phát sinh các allele mới, qua đó làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể

Câu 1230: (C2009) Phát biểu nào sau đây là

đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?

A Các cá thể đa bội được cách li sinh thái với các cá thể cùng loài dễ dẫn đến hình thành loài mới

B Quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí và sinh thái luôn luôn diễn ra độc lập nhau

C Quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa lí và sinh thái rất khó tách bạch nhau,

vì khi loài mở rộng khu phân bố địa lí thì nó cũng đồng thời gặp những điều kiện sinh thái khác nhau

D Hình thành loài mới bằng con đường (cơ chế) lai xa và đa bội hoá luôn luôn gắn liền với

cơ chế cách li địa lí

Câu 1231: (C2009) Nội dung nào sau đây nói

về cách li sau hợp tử?

A Các cá thể giao phối với nhau tạo ra hợp

tử, nhưng hợp tử không phát triển thành con lai

B Các cá thể có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau, nên không giao phối với nhau

C Các cá thể sống ở những sinh cảnh khác nhau, nên không giao phối với nhau

D Các cá thể có những tập tính giao phối riêng, nên thường không giao phối với nhau

Câu 1232: (C2009) Quần thể cây tứ bội được

hình thành từ quần thể cây lưỡng bội có thể xem như loài mới vì

A cây tứ bội giao phấn với cây lưỡng bội cho đời con bất thụ

B cây tứ bội có khả năng sinh sản hữu tính kém hơn cây lưỡng bội

C cây tứ bội có khả năng sinh trưởng, phát triển mạnh hơn cây lưỡng bội

D cây tứ bội có cơ quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản lớn hơn cây lưỡng bội

Câu 1233: (C2010) Trong các cơ chế cách li

sinh sản, cách li trước hợp tử thực chất là

A ngăn cản sự thụ tinh tạo thành hợp tử

B ngăn cản hợp tử phát triển thành con lai

C ngăn cản con lai hình thành giao tử

D ngăn cản hợp tử phát triển thành con lai hữu thụ

Câu 1234: (C2010) Trong các loại cách li trước

hợp tử, cách li tập tính có đặc điểm:

A Mặc dù sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng các cá thể của các loài có họ hàng gần gũi và sống trong những sinh cảnh khác nhau nên không thể giao phối với nhau

B Các cá thể của các loài khác nhau có thể có những tập tính giao phối riêng nên chúng thường không giao phối với nhau

C Các cá thể của các loài khác nhau có thể sinh sản vào những mùa khác nhau nên chúng không có điều kiện giao phối với nhau

D Các cá thể thuộc các loài khác nhau có thể

có cấu tạo các cơ quan sinh sản khác nhau nên chúng không thể giao phối với nhau

Câu 1235: Tiêu chuẩn hay nhóm tiêu chuẩn nào

thường dùng để phân biệt hai loài giao phối có

quan hệ thân thuộc?

A Tiêu chuẩn cách li sinh sản

B Tiêu chuẩn hoá sinh

C Tiêu chuẩn hình thái và hoá sinh

D Tiêu chuẩn hình thái

Câu 1236: Không giao phối được do sự chênh

lệch về mùa sinh sản như thời kỳ ra hoa, đẻ

trứng thuộc dạng cách li nào?

A Cách li sinh thái B Cách li cơ học

C Cách li thời gian D Cách li tập tính

Câu 1237: Không giao phối được do không

tương hợp về cơ quan sinh dục thuộc dạng cách

li nào?

A Cách li sinh thái B Cách li cơ học

C Cách li thời gian D Cách li tập tính

Câu 1238: Tiêu chuẩn hay nhóm tiêu chuẩn nào

thường dùng để phân biệt hai loài vi khuẩn có

quan hệ thân thuộc?

A Tiêu chuẩn cách li sinh sản

B Tiêu chuẩn hoá sinh

C Tiêu chuẩn hình thái và hoá sinh

D Tiêu chuẩn hình thái

Câu 1239: Điều nào không thuộc cách li sau hợp tử?

A Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai nhưng con lai chết non

B Thụ tinh được nhưng hợp tử không phát triển

C Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai sống được đến khi trưởng thành nhưng không có khả năng sinh sản

D Giao tử đực và cái không kết hợp với nhau được khi thụ tinh

Câu 1240: Sự xuất hiện loài mới được đánh dấu bằng:

A Cách li sinh sản B Cách li sinh thái

Trang 4

B Con đường địa lí và cách li tập tính

C Con đường sinh thái; con đường lai xa và

đa bội hoá

D Con đường địa lí và sinh thái

Câu 1243: (C2010) Khi nói về quá trình hình

thành loài mới theo quan niệm của thuyết tiến

hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây không

đúng?

A Hình thành loài bằng con đường cách li địa

lí thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

B Hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở thực vật và động vật ít di chuyển

xa

C Hình thành loài là quá trình tích luỹ các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật

D Hình thành loài bằng con đường lai xa và

đa bội hóa xảy ra phổ biến ở thực vật

Câu 1244: Thể song nhị bội là cơ thể có:

A tế bào mang bộ NST tứ bội

B tế bào mang bộ NST lưỡng bội

C tế bào chứa 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài

bố mẹ khác nhau

D tế bào chứa bộ NST lưỡng bội với một nửa nhận từ loài bố và nửa kia nhận từ loài mẹ

Câu 1245: Hình thành loài bằng con đường lai

xa và đa bội hoá là phương thức thường gặp ở:

A thực vật B động vật kí sinh

C động vật D thực vật và động vật

Câu 1246: Hình thành loài mới bằng con đường

sinh thái là phương thức thường gặp ở:

C Con đường sinh thái

D Con đường lai xa và đa bội hoá

Câu 1248: Phương thức hình thành loài nào diễn ra chậm?

A Con đường địa lí và sinh thái

B Con đường cách li tập tính, lai xa và đa bội

C Con đường địa lí, lai xa và đa bội hoá

D Con đường sinh thái, lai xa và đa bội hoá

Câu 1249: Hiện tượng bất thụ ở cơ thể lai xa là do:

A Bộ NST của 2 loài bố mẹ khác nhau gây ra

sự trở ngại trong quá trình phát sinh giao tử

B Sự khác biệt trong chu kỳ sinh sản, bộ máy sinh dục không tương ứng ở động vật

C Chiều dài ống phấn không phù hợp với chiều dài vòi nhuỵ của loài kia ở thực vật

D Hạt phấn của loài này không nảy mầm được trên vòi nhuỵ của loài kia ở thực vật

Câu 1250: Để khắc phục hiện tượng bất thụ của

cơ thể lai xa ở động vật, người ta sử dụng biện

pháp nào sau đây?

A Gây đột biến đa bội thể

B Không có biện pháp

C Gây đột biến gene

D Tạo ưu thế lai

Câu 1251: Ở các loài giao phối, tổ chức loài có

tính chất tự nhiên và toàn vẹn hơn ở những loài sinh sản đơn tính hay sinh sản vô tính vì

A số lượng cá thể ở các loài giao phối thường rất lớn

B số lượng các kiểu gene ở các loài giao phối rất lớn

C các loài giao phối có quan hệ ràng buộc về mặt sinh sản

D các loài giao phối dễ phát sinh biến dị hơn

Câu 1252: Đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong

tự nhiên là

A nòi địa lý B nòi sinh thái

C nòi sinh học D quần thể

Câu 1253: Trong tự nhiên có các nòi

A nòi sinh thái, nòi sinh học, nòi sinh sản

B nòi địa lý, nòi sinh sản

C nòi địa lý, nòi sinh thái, nòi sinh học

D nòi địa lý, nòi sinh học

Câu 1254: Giữa các cá thể khác nòi

A không giao phối được

B giao phối được, con sinh ra hữu thụ

C giao phối được nhưng hợp tử không phát triển

D giao phối được, con sinh ra bất thụ

Câu 1255: Nòi sinh thái là

A nhóm quần thể phân bố trong một khu vực địa lí xác định

B nhóm quần thể thích nghi với những điều kiện sinh thái xác định

C nhóm quần thể sống trên loài vật chủ xác định

D nhóm quần thể có mùa sinh sản xác định

Câu 1256: Để phân biệt 2 loài thân thuộc, người

ta phải dựa vào một số đặc điểm sau

A tiêu chuẩn hình thái, tiêu chuẩn di truyền

B tiêu chuẩn địa lý - sinh thái, tiêu chuẩn di truyền

C tiêu chuẩn sinh lý - hóa sinh, tiêu chuẩn di truyền,tiêu chuẩn địa lý - sinh thái

Trang 5

Câu 1257: Loài sáo đen mỏ vàng, loài sáo đen

mỏ trắng và loài sáo nâu Tiêu chuẩn để phân biệt các loài vừa nêu trên là

A tiêu chuẩn hình thái

B tiêu chuẩn địa lí - sinh thái

C tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh

D tiêu chuẩn di truyền

Câu 1258: Loài mao lương sống ở bãi cỏ ẩm có

chồi nách, lá vươn dài, bò trên mặt đất Loài mao lương sống ở bờ ao có lá hình bầu dục ít răng cưa hơn Yếu tố chủ yếu tạo ra sự sai khác

ở hai loài mao lương nói trên là

A yếu tố địa lí B yếu tố sinh thái

C yếu tố sinh lí D yếu tố hoá sinh

Câu 1259: Tiêu chuẩn hoá sinh được xem là

tiêu chuẩn chủ yếu để phân biệt các chủng, loài

ở dạng sinh vật nào sau đây?

C cách ly sinh thái D cách ly sinh học

Câu 1261: Nguyên nhân hình thành loài mới

qua con đường cách ly địa lý

A các đột biến NST

B một số các đột biến lớn

C sự tích luỹ nhiều đột biến nhỏ

D các đột biến gene lặn

Câu 1262: Hình thành loài mới bằng con đường

địa lý là phương thức thường gặp ở

A thực vật và đông vật

B ở thực vật bậc cao

C thực vật và động vật ít di động

D ở động vật bậc cao

Câu 1263: Trong quá trình hình thành loài bằng

con đường địa lý, phát biểu nào dưới đây là

C Trong quá trình này nếu có sự tham gia của các nhân tố biến động di truyền thì sự phân hóa kiểu gene của loài gốc diễn ra nhanh hơn

D Trong những điều kiện sống khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích lũy các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau dần

dần tạo thành những nòi địa lý rồi thành loài mới

Câu 1264: Nguyên nhân gây những biến đổi

tương ứng trên cơ thể sinh vật để hình thành loài bằng con đường địa lý là do

A nhân tố chọn lọc những kiểu gene thích nghi

B cách ly địa lý

C điều kiện môi trường

D sự khác nhau về nguồn thức ăn

Câu 1265: Hình thành loài bằng con đường sinh

thái là phương thức thường gặp ở những nhóm sinh vât

A thực vật, động vật ít di động

B động vật giao phối

C thực vật và động vật ký sinh

D động vật di cư

Câu 1266: Lai xa kèm theo đa bội hoá là con

đường hình thành loài phổ biến

A ở vi sinh vật

B ở động vật

C ở động vật giao phối

D ở thực vât tự thụ phấn

Câu 1267: Nguyên nhân chính của hiện tượng

bất thụ ở con lai trong lai xa là

A cơ quan sinh sản bị thoái hóa

B con lai không có khả năng giao phối

C con lai không có cặp NST đồng dạng

D bộ NST của bố và mẹ giống nhau

Câu 1268: Nguyên nhân chính làm cho đa số

các cơ thể lai xa chỉ sinh sản sinh dưỡng là

A có sự cách ly về mặt hình thái với các cá thể khác cùng loài

B không phù hợp cơ quan sinh sản với các cá thể khác cùng loài

C không có cơ quan sinh sản

D bộ NST của bố, mẹ trong con lai khác nhau

về số lương, hình dạng, kích thước và cấu trúc

Câu 1269: Thể song nhị bội là cơ thể có

A tế bào mang bộ NST lưỡng bội (2n)

B tế bào mang 2 bộ NST lưỡng bội (2n) của hai loài

C tế bào mang bộ NST tứ bội (4n)

D tế bào mang bộ NST đơn bội (n) của hai loài

Câu 1270: Quá trình hình thành loài mới có

thể diễn ra tương đối nhanh do

A chọn lọc tự nhiên diễn ra theo nhiều hướng khác nhau

B lai xa và đa bội hoá

C quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý

D quá trình hình thành loài bằng con đường sinh thái

Trang 6

Câu 1271: Phát biểu nào dưới đây không

đúng với tiến hoá nhỏ?

A Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số allele và tần số kiểu gene của quần thể qua các thế hệ

B Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gene của quần thể qua thời gian

C Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp

D Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp

Câu 1272: (Đ2010) Cho một số hiện tượng

sau : (1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung

Á (2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hơp tử nhưng hợp tử bị chết ngay

(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của các loài cây khác

Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử ?

A (1), (2) B (3), (4)

C (2), (3) D (1), (4)

Câu 1273: (Đ2010) Giả sử tần số tương đối

của các allele ở một quần thể là 0,5A : 0,5a đột

ngột biến đổi thành 0,7A : 0,3a Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến hiện tượng trên ?

A Sự phát tán hay di chuyển của một nhóm

cá thể ở quần thể này đi lập quần thể mới

B Giao phối không ngẫu nhiên xảy ra trong quần thể

C Đột biến xảy ra trong quần thể theo hướng biến đổi allele A thành allele a

D Quần thể chuyển từ tự phối sang ngẫu phối

Câu 1274: (Đ2010) Quá trình hình thành loài

lúa mì (T.aestivum) được các nhà khoa học mô

tả như sau : Loài lúa mì (T monococcum) lai với loài cỏ dại (T speltoides) đã tạo ra con lai Con

lai này được gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành

loài lúa mì hoang dại (A squarrosa) Loài lúa

mì hoang dại (A squarrosa) lai với loài cỏ dại (T tauschii) đã tạo ra con lai Con lai này lại

được gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa

mì (T aestivum) Loài lúa mì (T aestivum) có

Câu 1275: (C2011NC) Trường hợp nào sau

đây thuộc cơ chế cách li sau hợp tử?

A Các nhóm cá thể thích nghi với các điều kiện sinh thái khác nhau sinh sản ở các mùa khác nhau nên không giao phối với nhau

B Hợp tử được tạo thành và phát triển thành con lai nhưng con lai lại chết non, hoặc con lai sống được đến khi trưởng thành nhưng không

có khả năng sinh sản

C Các cá thể sống ở hai khu vực địa lí khác nhau, yếu tố địa lí ngăn cản quá trình giao phối giữa các cá thể

D Các cá thể sống trong một môi trường nhưng

có tập tính giao phối khác nhau nên bị cách li

về mặt sinh sản

Câu 1276: (Đ2011) Khi nói về thể dị đa bội, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Thể dị đa bội có thể sinh trưởng, phát triển

và sinh sản hữu tính bình thường

B Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ít gặp

Câu 1277: (Đ2011) Theo qua niệm hiện đại,

quá trình hình thành loài mới

A không gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi

B là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loạt

do tác động trực tiếp của ngoại cảnh

C bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và không xảy ra đối với những loài động vật có khả năng phát tán mạnh

D là sự cải biến thành phần kiểu gene của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra

hệ gene mới cách li sinh sản với quần thể gốc

Câu 1278: (Đ2011) Khi nói về vai trò của

cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới,

phát biểu nào sau đây không đúng?

A Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số allele và thành phần kiểu gene giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa

B Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể theo một hướng xác định

C Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

D Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau

Trang 7

sắc thể số III như sau:

Nòi 1: ABCDEFGHI ; nói 2: HEFBAGCDI;

nòi 3: ABFEDCGHI; nòi 4: ABFEHGCDI Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn Trình

tự đúng của sự phát sinh các nòi trên là:

A 1  3  4 2 B 1 4  2  3

C 1  3  2  4 D 1  2  4  3

Câu 1280: (C2013) Trong một hồ ở châu Phi,

người ta thấy có hai loài cá rất giống nhau về các đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài màu xám Mặc

dù cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau Tuy nhiên, khi nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể cá có chiếu ánh

sáng đơn sắc làm cho chúng có màu giống nhau thì chúng lại giao phối với nhau và sinh con

Dạng cách li nào sau đây làm cho hai loài này không giao phối với nhau trong điều kiện tự nhiên?

A Cách li sinh thái B Cách li địa lí

C Cách li cơ học D Cách li tập tính Câu 1281: (C2013) Do các trở ngại địa lí, từ

một quần thể ban đầu được chia thành nhiều quần thể cách li với nhau Nếu các nhân tố tiến hóa làm phân hóa vốn gen của quần thể này đến mức làm xuất hiện các cơ chế cách li sinh sản thì loài mới sẽ hình thành Đây là quá trình hình thành loài mới bằng con đường

A lai xa và đa bội hóa

B cách li tập tính

C cách li sinh thái

D cách li địa lí

C- TIẾN HOÁ LỚN Câu 1282: Sự tiến hoá của các loài thường diễn ra:

A theo kiểu phân nhánh

C Con sam D Ếch nhái

Câu 1284: Sự đa dạng của các loài có được là

C sự biến động không ngừng của các nhân tố

vô sinh trong môi trường sống

D sự tương tác của nhân tố hữu sinh trong môi trường sống

Câu 1285: Nhóm sinh vật nào tiến hoá theo

hướng đa dạng hoá các hình thức chuyển hoá vật chất thích nghi cao độ với các ổ sinh thái khác nhau?

A Sinh vật kí sinh

B Sinh vật sống cộng sinh

C Động vật có xương sống

D Sinh vật nhân sơ

Câu 1286: Nhóm SV nào tiến hoá theo kiểu

đơn giản hoá mức độ tổ chức cơ thể?

A Sinh vật kí sinh

B Sinh vật sống cộng sinh

C Động vật có xương sống

D Sinh vật nhân sơ

Câu 1287: Vì sao có sự song song tồn tại

nhóm sinh vật bậc thấp bên cạnh sinh vật bậc cao?

A Thích nghi là hướng tiến hoá cơ bản nhất nên cơ thể sinh vật dù cấu tạo đơn giản hay phức tạp nếu thích nghi được là tồn tại

B Nhóm sinh vật bậc thấp ra đời sau thích nghi hơn nên thay thế các dạng trước đó

C Trong những điều kiện nguyên thuỷ, có những sinh vật duy trì cấu trúc nguyên thuỷ vẫn tồn tại

D Nhóm sinh vật bậc thấp có thể có cấu tạo hoàn thiện và phức tạp hơn sinh vật bậc cao

Câu 1288: (C2013NC) Theo quan niệm hiện

đại, kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là hình thành nên:

A kiểu gen mới B alen mới

C ngành mới D loài mới

Trang 8

Câu 1291: Ngày nay chất sống có tiếp tục hình

thành từ chất vô cơ theo phương thức hóa học không? Vì sao?

A không, vì thiếu tia tử ngoại

B không, vì chất hữu cơ tổng hợp ngoài cơ thể sống sẽ bị vi khuẩn phân hủy

C có, vì các chất vô cơ như CO2, H2O, CH4vẫn chiếm 1 số lượng lớn trong tự nhiên

D có, vì công trình thực nghiệm của S Miller

đã chứng minh được

Câu 1292: (C2010) Để kiểm tra giả thuyết của

Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đã tạo ra môi trường nhân tạo có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất Môi trường nhân tạo đó gồm:

A N2, NH3, H2 và hơi nước

B CH4, CO2, H2 và hơi nước

C CH4, NH3, H2 và hơi nước

D CH4, CO, H2 và hơi nước

Câu 1293: Giai đoạn tiến hóa hóa học có sự

D hình thành nên giọt liposome

Câu 1294: Cho tia lửa điện cao thế phóng qua 1

hỗn hợp hơi nước, carbonic, metan, amoniac người ta đã thu được 1 số loại

A acid amin B acid nucleic

C protein D glucose

Câu 1295: Mỗi tổ chức sống là một "hệ mở" vì

A có sự tích lũy ngày càng nhiều chất hữu cơ

B có sự tích lũy ngày càng nhiều các hợp chất phức tạp

C có sự tích lũy ngày càng nhiều chất vô cơ

D thường xuyên có sự trao đổi chất, năng lượng với môi trường

Câu 1296: Khả năng tự điều chỉnh của cơ thể

sống thể hiện là

A giữ ổn định thành phần và tính chất

B tự động duy trì, giữ vững sự ổn định thành phần và tính chất

C vận động để thích ứng với môi trường

D luôn tăng cường hoạt động trao đổi chất với môi trường bên ngoài

Câu 1297: (Đ2007) Quá trình tiến hoá

dẫn tới hình thành các hợp chất hữu cơ đầu tiên trên Quả đất không có sự tham gia của những nguồn năng lượng:

A hoạt động núi lửa, bức xạ mặt trời

B tia tử ngoại, hoạt động núi lửa

C tia tử ngoại và năng lượng sinh học

D phóng điện trong khí quyển, tia tử ngoại

Câu 1298: Kết quả quan trọng nhất của tiến hoá

hoá học là

A sự tạo ra các hợp chất vô cơ phức tạp

B sự tạo ra các hợp chất saccharite

C sự tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ

D sự tích luỹ các nguồn năng lượng tự nhiên

Câu 1300: Sự hình thành các hợp chất hữu cơ

trong giai đoạn tiến hoá hoá học tuân theo qui luật

A hoá học B vật lý học

C sinh học D vật lý và hoá học

Câu 1301: Khả năng tự động duy trì, giữ vững

sự ổn định về thành phần và tính chất của tổ chức sống là nhờ

A quá trình trao đổi chất

B quá trình tích lũy thông tin di truyền

C khả năng tự điều chỉnh

D quá trình sao mã của ADN

Câu 1302: Phát biểu nào dưới đây là không

đúng?

A Quá trình sao chép của ADN là cơ sở phân

tử của sự di truyền và sinh sản, đảm bảo sự sống sinh sôi nảy nở và duy trì liên tục

B Cơ sở phân tử của sự tiến hóa là quá trình tích lũy thông tin di truyền và cấu trúc của ADN ngày càng đổi mới

C Tổ chức sống là những hệ mở, thường xuyên trao đổi chất với môi trường, dẫn tới thường xuyên tự đổi mới thành phần tổ chức

D ADN chỉ có khả năng tự sao đúng mẫu của

nó, do đó cấu trúc ADN luôn duy trì được tính đặc trưng, ổn định và bền vững qua các thế hệ

Câu 1303: Hợp chất hữu cơ chỉ có 3 nguyên tố

C, H, O là

Trang 9

A carbua hydro B saccharite

C acid amin D acid nucleic

Câu 1304:: Hai mặt biểu hiện trái ngược nhưng

thống nhất của quá trình trao đổi chất là

A đồng hoá và dị hoá

B cảm ứng và sinh sản

C vận động và dinh dưỡng

D sinh sản và phát triển

Câu 1305: Các hợp chất hữu cơ đầu tiên được

hình thành trên trái đất lần lượt theo sơ đồ nào sau đây ?

A CH → CHON → CHO

B CH → CHO → CHON

C CHON → CHO → CH

D CHON → CH → CHO

Câu 1306: Chất hữu cơ nào sau đây được hình

thành đầu tiên trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất ?

A Protein và acid nucleic

B Saccharite và lipid

C Protein, saccharite và lipid

D Cacbua hidro

Câu 1307: Giai đoạn tiến hóa hóa học từ các

chất vô cơ đã hình thành các chất hữu cơ đơn giản rồi phức tạp là nhờ

A sự xuất hiện cơ chế tự sao chép

B tác động của các enzyme và nhiệt độ

C tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên

D các cơn mưa kéo dài hàng ngàn năm

Câu 1308: Bầu khí quyển nguyên thủy của Trái

Đất trước khi xuất hiện sự sống đầu tiên chứa các chất khí sau ngoại trừ:

Câu 1309: Phát biểu nào dưới đây là không

đúng về các sự kiện xảy ra trong giai đoạn tiến hóa học?

A Quá trình hình thành các chất hữu cơ bằng con đường hóa học mới chỉ là giả thiết, chưa được chứng minh bằng thực nghiệm

B Có sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất

vô cơ theo phương thức hóa học

C Càng hợp chất hữu cơ càng phức tạp sẽ càng nặng, theo các cơn mưa kéo dài hàng ngàn năm thuở đó mà rơi xuống biển

D Do tác dụng của nguồn năng lượng tự nhiên

mà từ các chất vô cơ hình thành nên những hợp chất hữu cơ đơn giản đến phức tạp như acidamin, nucleotide

Câu 1310: Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu

e: chất 4 nguyên tố (C, H, O, N) Đáp án đúng là

A Acid nucleic hình thành từ nucleotide

B Chất vô cơ hình thành từ các nguyên tố có trên bề mặt quả đất

C Chất hữu cơ hình thành từ các chất vô cơ

D Sự sống trên Trái Đất có nguồn gốc từ vũ trụ

Câu 1312: Trong điều kiện hiện nay của Trái

Đất, chất hữu cơ được hình thành chủ yếu bằng cách nào?

A Quang tổng hợp hay hóa tổng hợp

B Tổng hợp nhờ nguồn năng lượng tự nhiên

C Được tổng hợp trong các tế bào sống

D Tổng hợp nhờ công nghệ sinh học

Câu 1313: (Đ2007) Theo quan niệm hiện đại, cơ

sở vật chất chủ yếu của sự sống là

A protein và acid nucleic

B acid nucleic và lipid

C saccharite và phospholipid

D protein và lipid

Câu 1314: Đặc điểm nổi bật của đại phân tử

protein và acid nucleic là

A kích thước lớn B khối lượng lớn

C đa dạng và đặc thù D có cấu trúc đa phân

Câu 1315: Điều không đúng khi nói về protein

và acid nucleic là

A là vật chất chủ yếu của sự sống

B đại phân tử hữu cơ

C hợp chất không chứa carbon

D đa phân tử

Câu 1316: Nhiều thí nghiệm đã chứng minh

rằng các đơn phân nucleotide có thể tự lắp ghép thành những đoạn ARN ngắn, cũng có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzyme

Điều này có ý nghĩa gì?

A Sự xuất hiện các acid nucleic và protein chưa phải là xuất hiện sự sống

B Trong quá trình tiến hóa, ARN xuất hiện trước ADN và protein

C Protein cũng có thể tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã và dịch mã

Trang 10

Câu 1317: Dấu hiệu đánh dấu sự bắt đầu giai

đoạn tiến hoá sinh học là

A xuất hiện qui luật chọn lọc tự nhiên

B xuất hiện các sinh vật đơn giản đầu tiên

C sinh vật chuyển từ môi trường nước lên cạn

D xuất hiện Coacerva

Câu 1318: (Đ2008) Năm 1953, S Miller thực

hiện thí nghiệm tạo ra môi trường có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy và đặt trong điều kiện phóng điện liên tục một tuần, thu được các acid amin cùng các phân tử hữu cơ khác nhau Kết quả thí nghiệm chứng minh:

A ngày nay các chất hữu cơ vẫn được hình thành phổ biến bằng con đường tổng hợp hóa học trong tự nhiên

B các chất hữu cơ được hình thành trong khí quyển nguyên thủy nhờ nguồn năng lượng sinh học

C các chất hữu cơ đầu tiên được hình thành trong khí quyển nguyên thủy Trái Đất bằng con đường tổng hợp sinh học

D các chất hữu cơ được hình thành từ chất vô

cơ trong điều kiện khí quyển nguyên thủy của Trái Đất

Câu 1319: (Đ2009) Bằng chứng nào sau đây

ủng hộ giả thuyết cho rằng vật chất di truyền xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất có thể là ARN?

A ARN có thể nhân đôi mà không cần đến enzyme (protein)

B ARN có kích thước nhỏ hơn ADN

C ARN có thành phần nucleotide loại uraxin

D ARN là hợp chất hữu cơ đa phân tử

Câu 1320: Mầm mống của những cơ thể sống

đầu tiên trên Trái đất được hình thành ở:

A trên mặt đất B trong không khí

C trong đại dương D trong lòng đất

2 Sự phát triển của sự sống – Tiến hóa sinh học

Câu 1321: Qua chọn lọc tự nhiên, hệ đại phân

tử nào tiếp tục phát triển thành sinh vật ?

A Protein – lipid

B Protein – saccharite

C Protein – acid nucleic

D Acid nucleic – lipid

Câu 1322: Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh

sự sống trên trái đất là

A quá trình tiến hoá của các hợp chất của carbon

B quá trình tương tác của nguồn chất hữu cơ

C sự tương tác giữa các điều kiện tự nhiên

D sự cung cấp nguồn năng lượng tự nhiên cho sự sống

Câu 1323: Lịch sử phát triển của sinh vật gắn

với lịch sử phát triển của

A sự tiến hóa hóa học

B sự tiến hóa sinh học

a được đổi mới

a protein và acid nucleic

C Carbon (Than đá) D Cambri

Câu 1327: là di tích của các sinh vật để lại

trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất

A Sinh vật cổ B Sinh vật nguyên thủy

C Hóa thạch D Cổ sinh vật học

Trang 11

Câu 1330: Đại Cổ sinh gồm các kỉ:

A Pécmi, Than đá, Đêvôn, Silua, Tam điệp, Cambri

B Pécmi, Than đá, Đêvôn, Silua, Jura, Cambri

C Pécmi, Than đá, Đêvôn, Silua, Phấn trắng, Cambri

D Pécmi, Than đá, Đêvôn, Silua, Ocđvi, Cambri

Câu 1331: Sự kiện xảy ra ở kỉ Tam điệp là:

A Phát sinh thú và chim

B Xuất hiện loài người

C Xuất hiện thực vật có hoa

D Dương xỉ phát triển mạnh mẽ

Câu 1332: Hiện tượng thực vật có mạch và

động vật chuyển lên cạn xảy ra vào kỉ :

A Pecmi B Cambri

C Silua D Ocđôvi

Câu 1333: Bò sát xuất hiện ở kỉ:

A Đêvôn B Tam điệp

C Pecme D Than đá

Câu 1334: Loài người xuất hiện vào kỉ:

A Đệ tứ của đại Tân sinh

B Phấn trắng của đại Trung sinh

C Đệ tam của đại Tân sinh

D Jura của đại Trung sinh

Câu 1335: Dương xỉ phát triển mạnh ở kỉ:

A Devon B Silua C Carbon D Pecmi

Câu 1336: Đặc điểm địa chất, khí hậu của kỉ

Đêvôn là:

A Hình thành 2 đại lục Bắc và Nam

B Khí hậu khô hanh, ven biển ẩm ướt, hình thành sa mạc

D Băng hà, khí hậu lạnh khô

C Phân bố đại lục và đại dương khác xa hiện nay, khí quyển nhiều CO2

Câu 1337: Đặc điểm địa chất, khí hậu của kỉ

Cambri là:

A Hình thành sa mạc

B Phân bố đại lục và đại dương khác xa hiện nay, khí quyển nhiều CO2

C Di chuyển đại lục, băng hà, khí hậu khô

D Hình thành 2 đại lục Bắc và Nam, biển tiến vào lục địa, khí hậu ấm áp

Câu 1338: Sự kiện xảy ra ở kỉ Đệ Tam là:

A Cây hạt trần ngự trị, phân hóa chim

B Phát sinh các nhóm linh trưởng, cây có hoa ngự trị

C Xuất hiện thực vật có hoa, tiến hóa động vật

C Phát sinh thực vật, tảo biển ngự trị

D Phân hóa cá xương, phát sinh lưỡng cư và côn trùng

Câu 1341: Sự kiện xảy ra ở kỉ Cambri là:

A Phát sinh các ngành động vật, phân hóa tảo

B Cây có mạch và động vật lên cạn

C Phát sinh thực vật, tảo biển ngự trị

D Phân hóa cá xương, phát sinh lưỡng cư và côn trùng

Câu 1342: Đại địa chất nào đôi khi còn được

gọi là kỉ nguyên của bò sát?

A Đại Trung sinh B Đại Thái cổ

C Đại Cổ sinh D Đại Tân sinh

Câu 1343: Đại trung sinh gồm các kỉ:

A Phấn trắng, Jura, Tam điệp

B Đêvôn, Jura, Cambi

C Phấn trắng, Than đá, Tam điệp

D Than đá, Tam điệp, Pecmi

Câu 1344: Sự sống từ dưới nước có điều kiện di

cư lên cạn là nhờ:

A Hình thành lớp ôzôn làm màn chắn tia tử ngoại

B Hoạt động quang hợp của sinh vật có diệp lục tao ra ôxi phân tử

C Xuất hiện thực vật có hoa hạt kín

D Cả A và B

Câu 1345: Cây có hoa ngự trị ở kỉ:

A Đệ tam B Tam điệp

C Phấn trắng D Đệ tứ

Câu 1346: (C2010) Trong lịch sử phát triển của

sinh giới trên Trái Đất, dương xỉ phát triển mạnh

A kỉ Silua thuộc đại Cổ sinh

B kỉ Jura thuộc đại Trung sinh

C kỉ Carbon (Than đá) thuộc đại Cổ sinh

D kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh

Câu 1347: (Đ2010) Các bằng chứng cổ sinh vật

học cho thấy: Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở

A kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh

B kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh

Trang 12

C kỉ Jura thuộc đại Trung sinh

D kỉ Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh

Câu 1348: (C2011) Trong lịch sử phát triển của

sinh giới qua các đại địa chất, bò sát cổ ngự trị ở:

A kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh

B kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh

C kỉ Jura thuộc đại Trung sinh

D kỉ Pecmi thuộc đại Cổ sinh

3 Tổng hợp Câu 1349: Sự phát sinh sự sống trên Quả đất lần

lượt trải qua các giai đoạn là

A tiến hoá hoá học, tiến hoá sinh học

B tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học

C tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học

D tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học

Câu 1350: Hiện nay sự sống trên trái đất đang

xảy ra quá trình tiến hoá nào sau đây ?

A Tiến hoá tiền sinh học

B Tiến hóa sinh học

C Tiến hóa hóa học

D Tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học

Câu 1351: Cơ sở phân tử của tiến hóa là:

A Protein có chức năng đa dạng

B Các đơn phân có thể kết hợp với nhau thành các phân tử đa phân

C Quá trình trao đổi chất và sinh sản

D Quá trình tích lũy và truyền đạt thông tin di truyền

Câu 1352: (C2009) Phát biểu nào sau đây là không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái

Đất?

A Quá trình hình thành các hợp chất hữu cơ cao phân tử đầu tiên diễn ra theo con đường hoá học và nhờ nguồn năng lượng tự nhiên

B Các chất hữu cơ phức tạp đầu tiên xuất hiện trong đại dương nguyên thuỷ tạo thành các keo hữu cơ, các keo này có khả năng trao đổi chất và đã chịu tác động của quy luật chọn lọc tự nhiên

C Quá trình phát sinh sự sống (tiến hoá của

sự sống) trên Trái Đất gồm các giai đoạn: tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá

sinh học

D Sự sống đầu tiên trên Trái Đất được hình thành trong khí quyển nguyên thuỷ, từ chất hữu

cơ phức tạp

Câu 1353: (Đ2008) Phát biểu không đúng về sự

phát sinh sự sống trên Trái Đất là :

A Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được

đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hoá học

B Các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên trên Trái Đất có thể được xuất hiện bằng con đường tổng hợp hoá học

C Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện các đại phân tử hữu cơ có khả năng tự nhân đôi

D Chọn lọc tự nhiên không tác động ở những giai đoạn đầu tiên của quá trình tiến hoá hình thành tế bào sơ khai mà chỉ tác động từ khi sinh vật đa bào đầu tiên xuất hiện

Câu 1354: Trong các giai đoạn tiến hóa của Trái

đất, thì giai đoạn có thời gian kéo dài nhất là

A tiến hoá hóa học

B tiến hoá lí học

C tiến hóa tiền sinh học

D tiến hóa sinh học

Câu 1355: (Đ2011) Trong lịch sử phát triển của

sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở

A kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung Sinh

B kỉ Đệ Tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh

C kỉ Đệ Tam (thứ ba) của đại Tân sinh

D kỉ Jura của đại Trung sinh

Câu 1356: (Đ2011) Khi nói về hóa thạch, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Căn cứ vào tuổi của hóa thạch, có thể biết được loài nào đã xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau

B Hóa thạch là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất

C Hóa thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh giới

D Tuổi của hóa thạch có thể được xác định nhờ phân tích đồng vị phóng xạ có trong hóa thạch

Trang 13

BÀI 18: SỰ PHÁT SINH, PHÁT TRIỂN CỦA LOÀI NGƯỜI

Câu 1357: Loài người ngày nay khó biến thành

các loài khác có thể do:

A Giữa các quần thể người hiện nay gần như không có các cơ chế cách li

B Con người không chịu tác động của CLTN

C Người hiện đại đã ở bậc thang tiến hóa cao nhất

D Con người hiện đại đã phát triển toàn diện

Câu 1358: Những điểm giống nhau giữa người

A lao động sản xuất, cải tạo hoàn cảnh

B biến đổi hình thái sinh lí cơ thể

C sự phát triển của lao động và tiếng nói

D sự phân hóa và chuyển hóa các cơ quan

Câu 1360: Dáng đứng thẳng của người được

củng cố dưới tác dụng của:

A Việc chế tạo và sử dụng công cụ lao động

B Việc chuyển từ đời sống trên cây xuống

mặt đất trống trải

C Việc dùng lửa để nấu chín thức ăn

D Đời sống tập thể

Câu 1361: Loài người và các loài vượn ngày

nay có nhiều đặc điểm giống nhau Điều đó chứng tỏ:

A loài người đã được tiến hóa từ loài vượn

B sự giống nhau là do tiến hóa hội tụ

C loài người và các loài vượn ngày nay

được tiến hóa từ một tổ tiên chung

D do hiện tượng lại giống

Câu 1362: Dạng vượn người được xem là có họ

hàng gần giũ nhất với loài người hiện đại là:

A Đười ươi B vượn

C Tinh tinh D Gônrila

Câu 1363: Dáng đứng thẳng đã dẫn đến thay đổi

quan trọng nào trên cơ thể?

A Bàn chân có dạng vòm

B Bàn tay được hoàn thiện

C Lồng ngực chuyển thành dạng uốn cong

D Giải phóng 2 chi trước khỏi chức năng vận chuyển

Câu 1364: Yếu tố đóng vai trò chính trong việc

giúp con người thoát khỏi tình độ động vật

A biết sử dụng công cụ lao động và lao động

Câu 1366: Trong quá trình phát sinh loài người

nhân tố sinh học đã đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn

A người hiện đại B người vượn

C người cổ D vượn người hoá thạch

Câu 1367: Đặc điểm có ở người mà không có ở

Câu 1368: Biến đổi nào dưới đây của hộp sọ

chứng tỏ tiếng nói đã phát triển ?

A Không có gờ mày

B Trán rộng và thẳng

C Hàm dưới có lồi cằm rõ

D Xương hàm thanh

Câu 1369: Đặc điểm nào sau đây là cơ quan

thoái hóa ở người?

A Có đuôi, hoặc có nhiều đôi vú

B Lồng ngực hẹp theo chiều lưng bụng

C Mấu lồi ở mép vành tai

D Tay (chi trước) ngắn hơn chân (chi sau)

Câu 1370: Các bằng chứng hóa thạch cho thấy

loài người xuất hiện sớm nhất trong chi Homo là loài

A H erectus B H habilis

C H neanderthallelesis D H sapiens

Câu 1371: Khi chuyển xuống sống trên mặt đất,

di chuyển bằng hai chân đã dẫn đến biến đổi nào sau đây về các chi của người?

A Ngón chân cái không còn đối diện với các ngón còn lại

B Ngón chân cái đối diện với các ngón còn lại

Trang 14

A thay đổi cấu trúc và hình dáng của cột sống

B xương chi thẳng

C tầm vóc cơ thể cao lớn

D hai chi trước giải phóng khỏi chức năng vận chuyển

Câu 1374: Đặc điểm cơ thể người có đôi tay tự

do, cột sống dạng hình chữ S, xương chậu phát triển là hệ quả của

Câu 1376: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Loài người có nguồn gốc sâu xa từ vượn người ngày nay

B Loài người và vượn người ngày nay có chung nguồn gốc

C Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người

D Vượn người ngày nay tiến hoá thành loài người

Câu 1377: Khi nói về quá trình phát sinh loài người, phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Vượn người ngày nay là tổ tiên trực tiếp của loài người

B Vượn người ngày nay không phải là tổ tiên trực tiếp của loài người

C Vượn người ngày nay và người là hai nhánh phát sinh từ một gốc chung

D Trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệ họ hàng gần với người nhất

Câu 1378: Đặc trưng cơ bản ở người mà không

có ở các loài vượn người ngày nay là

A bộ não có kích thước lớn

B có hệ thống tín hiệu thứ 2

C đẻ con và nuôi con bằng sữa

D khả năng biểu lộ tình cảm

Câu 1379: Vượn người ngày nay và người là hai

nhánh phát sinh từ nguồn gốc chung là

A Gôrila B Đười ươi

C Tinh tinh D Vượn người hoá thạch

Câu 1380: Điểm giống nhau trong bộ răng của

người và thú là

A đều có răng nanh phát triển

B đều phân hoá thành răng cửa, răng nanh và răng hàm

C đều có số lượng răng bằng nhau

D răng hàm không phát triển

Câu 1381: Một điểm giống nhau trong hoạt động

sinh sản giữa người và thú và không có ở các lớp động vật có xương khác là

A đẻ con và nuôi con bằng sữa

B thụ tinh trong cơ thể

C chăm sóc con non sau khi sinh ra

D có mùa sinh sản nhất định

Câu 1382: Những điểm khác nhau giữa người và

vượn người chứng minh

A tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau

B người và vượn người không có quan hệ nguồn gốc

C vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người

D người và vượn người có quan hệ gần gũi

Câu 1383: (Đ2008) Một số đặc điểm không

được xem là bằng chứng về nguồn gốc động vật của loài người:

A Chữ viết và tư duy trừu tượng

B Các cơ quan thoái hóa (ruột thừa, nếp thịt nhỏ ở khóe mắt)

C Sự giống nhau về thể thức cấu tạo bộ xương của người và động vật có xương sống

D Sự giống nhau trong phát triển phôi của người và phôi của động vật có xương sống

Câu 1384: (Đ2008) Bằng chứng quan trọng có

sức thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm vượn người ngày nay, tinh tinh có quan hệ gần gũi nhất với người là

A sự giống nhau về ADN của tinh tinh và ADN của người

B thời gian mang thai 270-275 ngày, đẻ con

và nuôi con bằng sữa

Trang 15

Câu 1385: (Đ2010) Để xác định mối quan hệ họ

hàng giữa người và các loài thuộc bộ Linh trưởng (bộ Khỉ), người ta nghiên cứu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của người Kết quả thu được (tính theo tỉ

lệ % giống nhau so với ADN của người) như sau : khỉ Rhesut : 91,1%; tinh tinh : 97,6%; khỉ Capuchin : 84,2%; vượn Gibbon : 94,7%; khỉ

Vervet : 90,5% Căn cứ vào kết quả này có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa người

và các loài thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật tự đúng là :

A Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Vervet - khỉ Capuchin

B Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Rhesut

C Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet

D Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin

TỔNG HỢP Câu 1386: (TN2013) Nhân tố tiến hóa nào sau

đây có thể làm cho một allele có lợi bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một allele có hại trở nên phổ biến trong quần thể?

A Chọn lọc tự nhiên

B Giao phối không ngẫu nhiên

C Đột biến

D Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 1387: (TN2013) Quá trình phát sinh và

phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau:

(1) Tiến hóa tiền sinh học

(2) Tiến hóa hóa học

(3) Tiến hóa sinh học

Các giai đoạn trên diễn ra theo trình tự đúng là:

A (3)  (2)  (1) B (2)  (3)  (1)

C (1)  (2)  (3) D (2)  (1)  (3)

Câu 1388: (TN2013-NC) Nhân tố tiến hóa nào

sau đây có thể làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật một cách đột ngột?

A Giao phối không ngẫu nhiên

B Chọn lọc tự nhiên

C Đột biến

D Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 1389: (TN2013) Nhân tố nào sau đây làm

thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật theo một hướng xác định?

A Giao phối không ngẫu nhiên

A Giao phối ngẫu nhiên

B Giao phối không ngẫu nhiên

C Chọn lọc tự nhiên

D Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 1392: (C2012) Năm 1953, Milơ và Urây đã

làm thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan Trong thí nghiệm này, loại

khí nào sau đây không được sử dụng để tạo môi

trường có thành phần hóa học giống khí quyển nguyên thủy của Trái Đất?

A CH4 B H2

C NH3 D O2

Câu 1393: (C2012) Trong một quần thể giao

phối, nếu các cá thể có kiểu hình trội có sức sống và khả năng sinh sản cao hơn các cá thể có kiểu hình lặn thì dưới tác động của chọn lọc tự nhiên sẽ làm cho

A tần số allele trội ngày càng giảm, tần số allele lặn ngày càng tăng

B tần số allele trội và tần số allele lặn đều được duy trì ổn định qua các thế hệ

C tần số allele trội ngày càng tăng, tần số allele lặn ngày càng giảm

D tần số allele trội và tần số allele lặn đều giảm dần qua các thế hệ

Câu 1394: (C2012) Theo quan niệm hiện đại,

nhân tố nào sau đây có vai trò quy định chiều hướng tiến hóa?

A Các yếu tố ngẫu nhiên

Trang 16

(4) Các yếu tố ngẫu nhiên

Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần

số allele, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gene của quần thể là:

A (1), (2), (4) B (2), (3), (4)

C (1), (3), (4) D (1), (2), (3)

Câu 1396: (C2012) Trong lịch sử phát triển của

sinh vật trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở

A kỉ Đệ tam (Thứ ba) của đại Tân sinh

B kỉ Triat (Tam điệp) của đại Trung sinh

C kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung sinh

D kỉ Đệ tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh

Câu 1397: (C2012) Cặp cơ quan nào sau đây là

cơ quan tương đồng?

A Cánh dơi và tay người

B Gai xương rồng và gai hoa hồng

C Mang cá và mang tôm

D Cánh chim và cánh côn trùng

Câu 1398: (C2012) Khi nói về quá trình hình

thành loài mới, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cách li địa lí sẽ tạo ra các kiểu gene mới trong quần thể dẫn đến hình thành loài mới

B Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở động vật

C Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới

D Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới

Câu 1399: (C2012) Cho các nhân tố sau:

(1) Đột biến

(2) Chọn lọc tự nhiên (3) Các yếu tố ngẫu nhiên (4) Giao phối ngẫu nhiên Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa là

A (3) và (4) B (1) và (4)

C (1) và (2) D (2) và (4)

Câu 1400: (C2012NC) Theo quan niệm hiện

đại, đơn vị tiến hóa cơ sở là

A loài B quần thể

C cá thể D quần xã

Câu 1401: (Đ2012) Nhân tố nào sau đây góp

phần duy trì sự khác biệt về tần số allele và thành phần kiểu gene giữa các quần thể?

B Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gene của quần thể

C Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gene khác nhau trong quần thể

D Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số allele theo một hướng xác định

Câu 1403: (Đ2012) Khi nói về đột biến gene,

phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nucleotide thường làm thay đổi

ít nhất thành phần acid amin của chuỗi polypeptide do gene đó tổng hợp

B Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến ở tất cả các gene là bằng nhau

C Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gene dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotide

D Tất cả các dạng đột biến gene đều có hại cho thể đột biến

Câu 1404: (Đ2012) Một allele nào đó dù có lợi

cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là

do tác động của nhân tố nào sau đây?

A Giao phối ngẫu nhiên

B Chọn lọc tự nhiên

C Các yếu tố ngẫu nhiên

D Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 1405: (Đ2012) Đầu kỉ Carbon có khí hậu

ẩm và nóng, về sau khí hậu trở nên lạnh và khô

Đặc điểm của sinh vật điển hình ở kỉ này là:

A xuất hiện thực vật có hoa, cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh vật kể cả bò sát cổ

B dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát

C cây hạt trần ngự trị, bò sát ngự trị, phân hóa chim

D cây có mạch và động vật di cư lên cạn

Câu 1406: (Đ2012) Trong quá trình phát sinh sự

sống trên Trái Đất, ở giai đoạn tiến hóa hóa học

đã hình thành nên

A các giọt coacerva

B các tế bào nhân thực

Trang 17

C các tế bào sơ khai

D các đại phân tử hữu cơ

Câu 1407: (Đ2012) Nhân tố tiến hóa nào sau

đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gene của quần thể?

A Chọn lọc tự nhiên

B Các yếu tố ngẫu nhiên

C Giao phối không ngẫu nhiên

D Di – nhập gene

Câu 1408: (Đ2012) Theo quan niệm của

Darwin về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau

C Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể

D Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường

Câu 1409: (Đ2012NC) Nhân tố nào sau đây có

thể làm giảm kích thước quần thể một cách đáng

kể và làm cho vốn gene của quần thể khác biệt hẳn với vốn gene ban đầu?

A Các yếu tố ngẫu nhiên

B Giao phối không ngẫu nhiên

C Đột biến

D Giao phối ngẫu nhiên

Câu 1410: (C2013) Theo quan niệm hiện đại về

quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, ở giai

đoạn tiến hóa hóa học không có sự tham gia của

nguồn năng lượng nào sau đây?

A Năng lượng từ hoạt động của núi lửa

B Năng lượng từ bức xạ mặt trời

C Năng lượng từ sự phóng điện trong tự nhiên

D Năng lượng giải phóng từ quá trình phân

giải các chất hữu cơ trong tế bào Câu 1411: (Đ2013) Hiện nay, người ta giả thiết

rằng trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, phân tử tự nhân đôi xuất hiện đầu tiên có thể là

C lipid D protein

Câu 1412: (C2013) Trong lịch sử phát triển của

sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch và động vật di cư lên cạn là đặc điểm sinh vật điển hình ở

A kỉ Đệ Tam B kỉ Tam Điệp

C kỉ Phấn Trắng D kỉ Silua Câu 1413: (Đ2013) Trong lịch sử phát triển của

sinh giới qua các đại địa chất, ở kỉ Tam Điệp (Triat) có lục địa chiếm ưu thế, khí hậu khô Đặc điểm sinh vật điển hình ở kỉ này là:

A Dương xỉ phát triển mạnh Thực vật có hạt xuất hiện Lưỡng cư ngự trị Phát sinh bò sát

B Cây hạt trần ngự trị Phân hóa bò sát cổ

Cá xương phát triển Phát sinh thú và chim

C Cây hạt trần ngự trị Bò sát cổ ngự trị

Phân hóa chim

D Phân hóa cá xương Phát sinh lưỡng cư và côn trùng

Câu 1414: (Đ2013) Khi nghiên cứu lịch sử phát

triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau?

A Cơ quan tương tự

B Cơ quan tương đồng

C Hóa thạch

D Cơ quan thoái hóa

Trang 18

A Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều NTST Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được

B Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một NTST Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được

C Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một NTST Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật tồn tại được

D Là giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số NTST Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được

Câu 1416: Ổ sinh thái là

A khu vực sinh sống của sinh vật

B nơi thường gặp của loài

C khoảng không gian sinh thái có tất cả điều kiện đảm bảo cho sự tồn tại, phát tiển ổn định lâu dài của loài

D nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật

Câu 1417: Những loài có giới hạn sinh thái rộng

đối với một số nhân tố này nhưng hẹp đối với một số nhân tố khác chúng có vùng phân bố

A hạn chế B rộng

C vừa phải D hẹp

Câu 1418: Đối với mỗi NTST thì khoảng thuận

lợi là khoảng giá trị của NTST mà ở đó sinh vật

A phát triển thuận lợi nhất

B các nhân tố vô sinh có tác động trực tiếp lên sinh trưởng, phát triển và sinh sản của sinh vật

C các nhân tố vô sinh, hữu sinh có tác động trực tiếp lên sinh trưởng, phát triển và sinh sản của sinh vật

D các nhân tố vô sinh, hữu sinh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh trưởng, phát triển và sinh sản của sinh vật

Câu 1420: Nhân tố vô sinh bao gồm

A tất cả các yếu tố không sống của thiên nhiên có ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển

và sinh sản của sinh vật

B bao gồm mọi tác động của cơ thể sinh vật khác lên cơ thể sinh vật

C bao gồm mọi tác động trực tiếp hay gián tiếp lên cơ thể sinh vật

D tất cả các yếu tố sống của thiên nhiên có ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển và sinh sản của sinh vật

Câu 1421: Nhiệt độ là nhân tố vô sinh

A có ảnh hưởng thường xuyên tới các hoạt động sống của sinh vật

B không ảnh hưởng thường xuyên tới các hoạt động sống của sinh vật

C có ảnh hưởng nhưng không thường xuyên tới các hoạt động sống của sinh vật

D không ảnh hưởng và không tác động tới các hoạt động sống của sinh vật

Câu 1422: Khoảng giá trị xác định của một

NTST mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại

và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

A môi trường B giới hạn sinh thái

C ổ sinh thái D sinh cảnh

Câu 1423: Ổ sinh thái của một loài là

A một khoảng không gian sinh thái được hình thành bởi một giới hạn sinh thái mà ở đó các NTST quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài

B một khoảng không gian sinh thái mà ở đó tất cả các NTST của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển

C một không gian sinh thái được hình thành bởi tổ hợp các NTST mà ở đó loài tồn tại và phát triển lâu dài

D một vùng địa lí mà ở đó tất cả các NTST quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài

Câu 1424: Điều nào sau đây không đúng khi

nói về môi trường sống bao quanh sinh vật :

A bao gồm các NTST

B ảnh hưởng đến sự sinh trưởng phát triển của sinh vật

C môi trường tác động 1 chiều lên sinh vật

D môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sinh vật

Câu 1425: Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều NTST chúng có vùng phân bố

Trang 19

B Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn vì có điểm cực thuận thấp hơn

C Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn

D Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn trên thấp hơn

Câu 1429: Các NTST tác động như thế nào đến

B tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây

C thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật

D ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây

Câu 1431: Sinh vật biến nhiệt là sinh vật có nhiệt độ cơ thể

A phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

B luôn thay đổi

C tương đối ổn định

D không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

Câu 1432: Sinh vật hằng nhiệt là sinh vật có

nhiệt độ cơ thể

A phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

B luôn thay đổi

C tương đối ổn định

D ổn định và không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

Câu 1433: Trong các nhóm động vật sau, nhóm

thuộc động vật biến nhiệt là

A cá sấu, ếch đồng, giun đất, mèo

B cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu

C thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép

D cá rô phi, tôm đồng, cá thu, thỏ

Câu 1434: Cây sống ở những nơi có nhiều ánh

sáng như ven bờ ruộng, hồ ao có

A phiến lá dày, mô giậu phát triển

B phiến lá dày, mô giậu không phát triển

C phiến lá mỏng, mô giậu không phát triển

D phiến lá mỏng, mô giậu phát triển

Câu 1435: (C2009) Lá cây ưa sáng thường có

đặc điểm

A phiến lá mỏng, mô giậu kém phát triển

B phiến lá dày, mô giậu phát triển

C phiến lá mỏng, mô giậu phát triển

D phiến lá dày, mô giậu kém phát triển

Câu 1436: Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt

độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ của môi trường ?

A Lưỡng cư B Cá xương

Câu 1437: Động vật đẳng nhiệt có khả năng

A điều hoà và giữ được thân nhiệt ổn định nên phân bố rộng

B điều hoà và giữ được thân nhiệt ổn định nên phân bố hẹp

C không có khả năng điều hoà được thân nhiệt ổn định nên phân bố hẹp

D không giữ được thân nhiệt ổn định nên phân bố rộng

Câu 1438: Ở động vật biến nhiệt, nhiệt độ môi

trường càng cao thì chu kì sống của chúng càng

A dài B ngắn C nhanh D lâu

Câu 1439: Đặc điểm nào dưới đây không có ở

D Quang hợp đạt mức độ cao nhất trong môi trường có cường độ chiếu sáng cao

Câu 1440: Đặc điểm nào sau đây không có ở

Câu 1441: Cây trồng ở vào giai đoạn nào sau

đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ?

A Cây non B Sau nở hoa

C Sắp nở hoa D Nảy mầm

Trang 20

Câu 1442: Vật nuôi vào giai đoạn nào sau đây

chịu ảnh hưởng mạnh nhất đối với nhiệt độ?

A Phôi thai B Sơ sinh

Câu 1444: Lớp động vật nào có thân nhiệt phụ

thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ?

A Cá xương B Cá sụn

Câu 1445: Nhiệt độ môi trường tăng có ảnh

hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng và phát dục của động vật biến nhiệt?

A Tốc độ sinh trưởng tăng, chu kì sống kéo dài

B Tốc độ sinh trưởng tăng, chu kì sống rút ngắn

C Tốc độ sinh trưởng giảm, chu kì sống kéo dài

D Tốc độ sinh trưởng giảm, chu kì sống rút ngắn

Câu 1446: Trồng cây ưa sáng trước, trồng cây

ưa bóng sau Đây là ứng dụng của

A thích nghi của thực vật đối với nhiệt độ

B thích nghi của thực vật đối với nước

C thích nghi của thực vật đối với độ ẩm

D thích nghi của thực vật đối với ánh sáng

Câu 1447: Với cây lúa ánh sáng có vai trò quan

trọng nhất trong các giai đoạn nào sau đây?

A Hạt nảy mầm B Mạ non

C Gần trổ bông D Lúa chín

Câu 1448: Yếu tố nào quyết định số lượng cá

thể các quần thể sâu hại lúa là

A dinh dưỡng B ánh sáng

C nhiệt độ D nơi ở

Câu 1449: Lá rụng vào mùa thu sang đông có ý

nghĩa gì cho sự tồn tại của cây ?

A Giảm quang hợp

B Giảm cạnh tranh

C Giảm tiêu phí năng lượng

D Giảm thoát hơi nước

Câu 1450: (TN2013-NC) Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho những loài thực vật chịu

khô hạn?

A Trên mặt lá có rất nhiều khí khổng

B Rễ rất phát triển, ăn sâu hoặc lan rộng

C Lá hẹp hoặc biến thành gai

D Trữ nước trong lá, thân hay trong củ, rễ

Câu 1451: (C2010) Ở thực vật, do thích nghi

với các điều kiện chiếu sáng khác nhau nên lá của những loài thuộc nhóm cây ưa bóng có đặc điểm về hình thái là:

A phiến lá mỏng, lá có màu xanh đậm

B phiến lá dày, lá có màu xanh đậm

C phiến lá mỏng, lá có màu xanh nhạt

D phiến lá dày, lá có màu xanh nhạt

Câu 1452: (Đ2010) So với những loài tương tự

sống ở vùng nhiệt đới ấm áp, động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới (nơi có khí hậu lạnh) thường có

A tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể

B tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể

C tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể

D tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể

Câu 1453: Đặc điểm nào sau đây không đúng

với cây ưa sáng?

A Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang

B Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh

C Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng

D Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá

Câu 1454: (Đ2008) Phát biểu đúng về vai trò

của ánh sáng đối với sinh vật là:

A ánh sáng nhìn thấy tham gia vào quá trình quang hợp của thực vật

B tia hồng ngoại tham gia vào sự chuyển hoá vitamin ở động vật

C điều kiện chiếu sáng không ảnh hưởng đến hình thái thực vật

D tia tử ngoại chủ yếu tạo nhiệt sưởi ấm sinh vật

B các phần cơ thể nhô ra (tai, đuôi,…) thường bé hơn các phân nhô ra ở các loài động vật tương tự sống ở vùng lạnh

C tỉ số diện tích bề mặc cơ thể (S) với thể tích cơ thể (V) giảm, góp phần hạn chế toả nhiệt của cơ thể

D kích thước cơ thể lớn hơn so với động vật cùng loài hoặc với loài có họ hàng gần sống ở vùng có khí hậu lạnh

Trang 21

Câu 1456: (C2013) Môi trường sống của các

loài giun kí sinh là

A môi trường trên cạn

B môi trường đất

C môi trường sinh vật

D môi trường nước

Trang 22

B số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có

để duy trì và phát triển

C số lượng các cá thể (hoặc khối lượng, hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của quần thể

D khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát tirển

Câu 1458: (C2009) Kiểu phân bố theo nhóm

của các cá thể trong quần thể động vật thường gặp khi

A điều kiện sống phân bố đồng đều, không có

sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

B điều kiện sống phân bố không đồng đều, có

sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

C điều kiện sống phân bố đồng đều, các cá thể

có tính lãnh thổ cao

D điều kiện sống phân bố không đồng đều, các cá thể có xu hướng sống tụ họp với nhau (bầy đàn)

Câu 1459: (C2009) Những quần thể có kiểu

tăng trưởng theo tiềm năng sinh học có các đặc điểm

A cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều kiện chăm sóc ít

B cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi thọ lớn

C cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện chăm sóc nhiều

D cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức ăn

Câu 1460: (Đ2008) Hiện tượng nào sau đây

không phải là nhịp sinh học ?

A Vào mùa đông ở những vùng có băng tuyết, phần lớn cây xanh rụng lá và sống ở trạng thái giả chết

B Nhím ban ngày cuộn mình nằm như bất động, ban đêm sục sạo kiếm mồi và tìm bạn

C Cây mọc trong môi trường có ánh sáng chỉ chiếu từ một phía thường có thân uốn cong, ngọn cây vươn về nguồn sáng

D Khi mùa đông đến, chim én rời bỏ nơi giá lạnh, khan hiếm thức ăn đến những nơi ấm áp,

có nhiều thức ăn

Câu 1461: (Đ2009) Một trong những xu hướng

biến đổi trong quá trình diễn thế nguyên sinh trên cạn là

A sinh khối ngày càng giảm

B độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp

C tính ổn định của quần xã ngày càng giảm

D độ đa dạng của quần xã ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản

Câu 1462: (Đ2009) Kiểu phân bố ngẫu nhiên

của các cá thể trong quần thể thường gặp khi

A điều kiện sống phân bố đồng đều, không có

sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

B điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

C điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

D điều kiện sống phân bố không đồng đều, có

sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

Câu 1463: (Đ2009) Phát biểu nào sau đây là

đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?

A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu

B Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong

C Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong

D Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu

Câu 1464: Mật độ cá thể của quần thể là

A số lượng cá thể trên một đơn vị thể tích của quần thể

B số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể

C khối lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể

D số lượng cá thể trên đơn vị diện tích của quần thể

Câu 1465: Đặc điểm của nhịp sinh học là

Trang 23

Câu 1468: Kích thước của quần thể thay đổi

không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A sức sinh sản

B mức độ tử vong

C cá thể nhập cư và xuất cư

D tuổi sinh học

Câu 1469: Những nhân tố khi tác động đến sinh

vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

A nhân tố hữu sinh

B kẻ thù

C các bệnh truyền nhiễm

D nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng

Câu 1470: Những nhân tố khi tác động đến sinh

vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là

A nhân tố hữu sinh

B nhân tố vô sinh

C các bệnh truyền nhiễm

D nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng

Câu 1471: Ếch nhái, gấu ngủ đông là nhịp sinh

học theo nhịp điệu

C thuỷ triều D ngày, đêm

Câu 1472: Điều không đúng khi nói về đặc

điểm chung của các động vật sống trong đất và trong các hang động là có sự

A tiêu giảm hoạt động thị giác

B thích nghi với những điều kiện vô sinh ổn định

C tiêu giảm toàn bộ các cơ quan cảm giác

D trạng thái sinh lí của động vật

Câu 1474: Những con voi trong vườn bách thú (chưa đẻ được một con nào) là

C quần xã D hệ sinh thái

Câu 1475: Quần thể là một tập hợp cá thể

A cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian

xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

B khác loài, sống trong 1 khoảng không gian

xác định, vào một thời điểm xác định

C cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không

gian xác định, vào một thời điểm xác định

D cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không

gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

Câu 1476:

Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là

A cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố

cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

B sự phân bố cá thể, mật độ cá thể, sức sinh

sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

C cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố

cá thể, sức sinh sản, sự tử vong

D độ nhiều, sự phân bố cá thể, mật độ cá thể,

sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng

Câu 1477: Trạng thái cân bằng của quần thể là

trạng thái số lượng cá thể ổn định do

A sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm

B sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng

C sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm

D sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong

Câu 1478: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến

cơ chế tự điều chỉnh số lượng của quần thể là

A sức sinh sản

B sự tử vong

C sức tăng trưởng của cá thể

D nguồn thức ăn từ môi trường

Câu 1479: Điều không đúng về cơ chế tham gia điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là

A sự thay đổi mức độ sinh sản và tử vong

dưới tác động của nhân tố vô sinh và hữu sinh

B sự cạnh tranh cùng loài và sự di cư của một

bộ phận hay cả quần thể

C sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật kí sinh

D tỉ lệ sinh tăng thì tỉ lệ tử giảm trong quần

thể

Câu 1480: Một quần thể có cấu trúc 3 nhóm

tuổi: trước sinh sản, sinh sản, sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm tuổi

A đang sinh sản

B trước sinh sản

C trước sinh sản và đang sinh sản

D đang sinh sản và sau sinh sản

Câu 1481: (C2009) Để xác định mật độ của một

quần thể, người ta cần biết số lượng cá thể trong quần thể và

A tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể

B kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể

C diện tích hoặc thể tích khu vực phân bố của chúng

D các yếu tố giới hạn sự tăng trưởng của quần thể

Trang 24

Câu 1482: (C2010) Cho các dạng biến động số

lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:

(1) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới 8oC

(2) Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có

khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều

(3) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng

giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm

2002

(4) Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện

nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô

Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là

Câu 1484: (C2010) Khi nói về sự phân bố cá

thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau

đây không đúng?

A Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức

độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

B Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường,

có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

C Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

D Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

Câu 1485: (Đ2010) Phát biểu nào sau đây là

đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên?

A Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể không xảy ra do đó không ảnh hưởng đến số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể

B Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản

C Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân

bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ

phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể

D Cạnh tranh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những trường hợp phổ biến và có thể dẫn đến tiêu diệt loài

Câu 1486: (Đ2010) Nếu kích thước quần thể

xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong Giải thích

nào sau đây là không phù hợp?

A Nguồn sống của môi trường giảm, không

đủ cung cấp cho nhu cầu tối thiểu của các cá thể trong quần thể

B Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường

C Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể

D Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của cá thể đực với cá thể cái ít

Câu 1487: (Đ2010) Hiện tượng nào sau đây

phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của

quần thể sinh vật không theo chu kì?

A Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều

B Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt

độ xuống dưới 80C

C Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau đó lại giảm

D Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô, … chim cu gáy thường xuất hiện nhiều

lượng cá thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát ban đầu (t0), Nt là số lượng cá thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát tiếp theo (t); B là mức sinh sản; D là mức tử vong; I là mức nhập cư và E là mức xuất cư Kích thước của quần thể sinh vật ở thời điểm t có thể được

mô tả bằng công thức tổng quát nào sau đây?

A Nt = N0 + B – D – I + E

B Nt = N0 – B + D + I – E

C Nt = N0 + B – D + I – E

D Nt = N0 + B – D – I – E

Câu 1489: (Đ2012) Nếu kích thước quần thể

giảm xuống dưới mức tối thiểu thì

A số lượng cá thể trong quần thể ít, cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái tăng lên dẫn tới làm tăng tỉ lệ sinh sản, làm số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng

B sự cạnh tranh về nơi ở của cá thể giảm nên

số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng

Trang 25

D sự hỗ trợ của cá thể trong quần thể và khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của quần thể giảm

Câu 1490: (Đ2012) Khi nói về sự phân bố cá

thể trong không gian của quần xã, phát biểu nào

sau đây không đúng?

A Nhìn chung, sự phân bố cá thể trong tự nhiên

có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường

B Sự phân bố cá thể trong không gian của quần

xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài

C Nhìn chung, sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều ở vùng có điều kiện sống thuận lợi

D Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp ở thực vật mà không gặp ở động vật

Câu 1491: (Đ2012) Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng cùa quần thề giao phối?

B Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt

C Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môi trường

D Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ

sử dụng nguồn sống trong môi trường

Câu 1493: (TN2013-NC) Trong một quần xã

sinh vật, loài ưu thế là loài

A có tần suất xuất hiện và độ phong phú rất thấp nhưng sự có mặt của nó làm tăng mức

đa dạng cho quần xã

B có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã

C chỉ có một quần xã nào đó mà không có ở các quần xã khác, sự có mặt của nó làm tăng mức đa dạng cho quần xã

D đóng vai trò thay thế cho các nhóm loài khác khi chúng suy vong vì nguyên nhân nào đó

Câu 1494: (C2011) Về phương diện lí thuyết,

quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi

A mức độ sinh sản giảm và mức độ tử vong tăng

B điều kiện môi trường không bị giới hạn (môi trường lí tưởng)

C điều kiện môi trường bị giới hạn và không đồng nhất

D mức độ sinh sản và mức độ tử vong xấp xỉ như nhau

Câu 1495: (C2011) Trường hợp nào sau đây

làm tăng kích thước của quần thể sinh vật?

A Mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng

B Mức độ sinh sản tăng, mức độ tử vong giảm

C Mức độ sinh sản và mức độ tử vong bằng nhau

D Các cá thể trong quần thể không sinh sản

và mức độ tử vong tăng

Câu 1496: (Đ2011) Quan hệ cạnh tranh giữa

các cá thể trong quần thể sinh vật

A chỉ xảy ra ở các quần thể động vật, không xảy ra ở các quần thể thực vật

B thường làm cho quần thể suy thoái dẫn đến diệt vong

C đảm bảo cho số lượng và sự phân bố các

cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với sức chứa của môi trường

D xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống quá thấp

Câu 1497: (Đ2011) Khi kích thước của quần thể

giảm xuống dưới mức tối thiểu thì:

A quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong

B sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, quần thể có khả năng chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường

C khả năng sinh sản của quần thể tăng do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn

D trong quần thể cạnh tranh gay gắt giữa các

cá thể

Câu 1498: (Đ2011) Tháp tuổi của 3 quần thể

sinh vật với trạng thái phát triển khác nhau như sau :

Quan sát 4 tháp tuổi trên có thể biết được

A quần thể 2 đang phát triển, quần thể 1 ổn định, quần thể 3 suy giảm (suy thoái)

Trang 26

Câu 1499: (C2012) Sự cạnh tranh giữa các cá

thể trong quần thể sinh vật sẽ làm cho

A mức độ sinh sản của quần thể giảm, quần thể

D số lượng cá thể của quần thể duy trì ở mức

độ phù hợp với nguồn sống của môi trường

Câu 1500: (C2012) Trong trường hợp không có

nhập cư và xuất cư, kích thước của quần thể sinh vật sẽ tăng lên khi

A mức độ sinh sản giảm, sự cạnh tranh tăng

B mức độ sinh sản không thay đổi, mức độ

Câu 1501: (C2012) Trong điều kiện môi trường

bị giới hạn, sự tăng trưởng kích thước của quần thể theo đường cong tăng trưởng thực tế có hình chữ S, ở giai đoạn ban đầu, số lượng cá thể tăng chậm Nguyên nhân chủ yếu của sự tăng chậm

số lượng cá thể là do

A kích thước của quần thể còn nhỏ

B nguồn sống của môi trường cạn kiệt

C số lượng cá thể của quần thể đang cân

bằng với sức chịu đựng (sức chứa) của môi trường

D sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần

thể diễn ra gay gắt

Câu 1502: (C2013) Trong cấu trúc tuổi của

quần thể sinh vật, tuổi quần thể là

A thời gian sống của một cá thể có tuổi thọ cao nhất trong quần thể

B tuổi bình quân (tuổi thọ trung bình) của các cá thể trong quần thể

C thời gian để quần thể tăng trưởng và phát triển

D thời gian tồn tại thực của quần thể trong tự nhiên

Câu 1503: (C2013) Trong các kiểu phân bố cá

thể của quần thể sinh vật, kiểu phân bố phổ biến nhất là

A phân bố ngẫu nhiên

B phân bố theo chiều thẳng đứng

C phân bố theo nhóm

D phân bố đồng điều

Câu 1504: (Đ2013) Có những loài sinh vật bị

con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá thể thì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là hợp lí?

A Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra giao phối không ngẫu nhiên sẽ dẫn đến làm tăng tần số alen có hại

B Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì đột biến trong quần thể dễ xảy ra, làm tăng tần số alen đột biến có hại

C Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra biến động di truyền, làm nghèo vốn gene cũng như làm biến mất nhiều alen có lợi của quần thể

D Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm di - nhập gen, làm giảm

sự đa dạng di truyền của quần thể

Câu 1505: (Đ2013) Khi nói về mức sinh sản và

mức tử vong của quần thể, kết luận nào sau đây

không đúng?

A Sự thay đổi về mức sinh sản và mức tử vong là cơ chế chủ yếu điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể

B Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian

C Mức sinh sản của quần thể là số cá thể của quần thể được sinh ra trong một đơn vị thời gian

D Mức sinh sản và mức tử vong của quần thể

có tính ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường

Câu 1506: (Đ2013) Quần thể sinh vật tăng

trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện nào sau đây?

A Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa

B Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của cá thể

C Không gian cư trú của quần thể bị giới hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể

D Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài

Câu 1507: (Đ2013) Khi nói về kích thước của

quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể dễ dẫn tới diệt vong

B Kích thước quần thể không phụ thuộc vào mức sinh sản và mức tử vong của quần thể

Trang 27

D Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển

Trang 28

BÀI 22: SINH THÁI HỌC QUẦN XÃ

Câu 1508: Số lượng cá thể của một loài bị

khống chế ở một mức nhất định, không tăng quá cao hoặc giảm quá thấp do tác động của các mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng là hiện tượng

A khống chế sinh học

B ức chế cảm nhiễm

C hiệu quả nhóm

D tăng trưởng của quần thể

Câu 1509: Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm

ở cùng môi trường sống là ví dụ về mối quan hệ

A ức chế – cảm nhiễm B.kí sinh

C cạnh tranh D.hội sinh

Câu 1510: Trong quần xã, nhóm loài cho sản

lượng sinh vật cao nhất thuộc về

A động vật ăn cỏ

B động vật ăn thịt

C sinh vật tự dưỡng

D sinh vật ăn các chất mùn bã hữu cơ

Câu 1511: (C2009) Mối quan hệ quan trọng

nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã sinh vật là quan hệ

A hợp tác B cạnh tranh

C dinh dưỡng D sinh sản

Câu 1512: (C2009) Trong quần xã sinh vật, loài

có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, sinh khối lớn, quyết định chiều hướng phát triển của quần xã là

A loài chủ chốt B loài ưu thế

C loài đặc trưng D loài ngẫu nhiên

Câu 1513: (C2009) Phát biểu nào sau đây là

đúng về DTST?

A DTST xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu, hoặc do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con người

B Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật

C Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống

D DTST là quá trình biến đổi tuần tự của quần

xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường

Câu 1514: (Đ2008): Phát biểu nào sau đây là

D Trong DTST, sự biến đổi của quần xã diễn

ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh

Câu 1515: (Đ2009) Khi trong một sinh cảnh

cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc

và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

A làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái

B làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt

C làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh

D làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài

Câu 1516: (Đ2009) Trong mối quan hệ giữa

một loài hoa và loài ong hút mật hoa đó thì

A loài ong có lợi còn loài hoa bị hại

B cả hai loài đều không có lợi cũng không bị hại

C loài ong có lợi còn loài hoa không có lợi cũng không bị hại gì

D cả hai loài đều có lợi

Câu 1517: (Đ2009) Ở biển, sự phân bố của các

nhóm tảo (tảo nâu, tảo đỏ, tảo lục) từ mặt nước xuống lớp nước sâu theo trình tự

A tảo lục, tảo đỏ, tảo nâu

B tảo lục, tảo nâu, tảo đỏ

C tảo đỏ, tảo nâu, tảo lục

D tảo nâu, tảo lục, tảo đỏ

Câu 1518: Điều nào sau đây không đúng khi

nói về quần xã sinh vật :

A là 1 tập hợp quần thể sinh vật và môi trường sống của sinh vật

B được hình thành trong 1 quá trình lịch sử

C giữa các quần thể sinh vật trong quần xã luôn tồn tại các mối liên hệ sinh thái tương hỗ

D quần xã sinh vật có cấu trúc động

Câu 1519: Trường hợp nào sau đây không phải

là nhịp sinh học :

A cây xanh rụng lá vào mùa thu

B sự cụp xoè lá của cây trinh nữ

C gấu ngủ đông

D cây hoa 10h nở vào 10h

Câu 1520: Điều nào dưới đây nói về độ đa dạng của quần xã là không đúng :

A độ đa dạng là tính chất có ở quần xã sinh vật

B độ đa dạng của các quần xã khác nhau là khác nhau

C độ đa dạng phản ánh điều kiện của môi trường sống

D khi điều kiện thuận lợi độ đa dạng của quần

xã là thấp

Câu 1521: Quần xã là

A một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định

Trang 29

C một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định

D một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định

Câu 1522: Trong quần xã sinh vật đồng cỏ, loài

chiếm ưu thế là

A cỏ bợ B trâu, bò

C sâu ăn cỏ D bướm

Câu 1523: Loài ưu thế là loài có vai trò quan

trong trong quần xã do

A số lượng cá thể nhiều

B sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

C có khả năng tiêu diệt các loài khác

D số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

Câu 1524: Các cây tràm ở rừng U Minh là loài

A ưu thế B đặc trưng

C đặc biệt D có số lượng nhiều

Câu 1525: Các đặc trưng cơ bản của quần xã là

A thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ

B độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã

C thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong

D thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã, quan hệ dinh dưỡng của các nhóm loài

Câu 1526: Các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới

Câu 1527: Mức độ phong phú về số lượng loài

trong quần xã thể hiện

Câu 1529: Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ

sinh thái của các loài trong quần xã là

A mỗi loài ăn một loài thức ăn khác nhau

B mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau

C mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày

D tất cả các khả năng trên

Câu 1530: Trong cùng một thuỷ vực, người ta

thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm đen, rô phi, cá chép để

A thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau

B tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao

C thỏa mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu thụ

D tăng tính đa dạng sinh học trong ao

Câu 1531: Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã

C nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ

D mức độ tiêu thụ các chất hữu cơ của các sinh vật

Câu 1532: Hiện tượng khống chế sinh học có

thể xảy ra giữa các quần thể

A cá rô phi và cá chép

B chim sâu và sâu đo

C ếch đồng và chim sẻ

D tôm và tép

Câu 1533: Hiện tượng khống chế sinh học đã

A làm cho một loài bị tiêu diệt

B đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã

C làm cho quần xã chậm phát triển

D mất cân bằng trong quần xã

Câu 1534: Từ một rừng lim sau một thời gian

biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế

A nguyên sinh B thứ sinh

C liên tục D phân huỷ

Câu 1535: Quá trình hình thành một ao cá tự

nhiên từ một hố bom là diễn thế

A nguyên sinh B thứ sinh

C liên tục D phân huỷ

Câu 1536: Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác

động đến sinh vật

A một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác

B trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác

C trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh

D trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh

Câu 1537: Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các

loài khác nhau

A có giới hạn sinh thái khác nhau

Trang 30

C có giới hạn sinh thái giống nhau

D có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi

Câu 1538: Độ đa dạng của quần xã sinh vật là

A mật độ cá thể của từng loài trong quần xã

B mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài

C số loài đóng vai trò quan trọng trong quần

B quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

C quá trình biến đổi của quần xã tương ứng với sự biến đổi của môi trường

D quá trình biến đổi của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường

Câu 1541: Các loài trong quần xã có mối quan

hệ mật thiết với nhau, trong đó

A các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có một loài hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng các loài đều bị hại

B các mối quan hệ hỗ trợ, ít nhất có một loài hưởng lợi, còn trong các mối quan hệ đối kháng,

Câu 1542: Quá trình DTST tại rừng lim Hữu

Lũng, tỉnh Lạng Sơn như thế nào?

A Rừng lim nguyên sinh bị hết → cây bụi và

cỏ chiếm ưu thế → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây

gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ

B Rừng lim nguyên sinh bị chặt hết → cây gỗ

nhỏ và cây bụi → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ

C Rừng lim nguyên sinh bị hặt hết → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ và cây bụi → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → trảng cỏ

D Rừng lim nguyên sinh bị chết → rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây bụi và cỏ chiếm ưu thế → cây

gỗ nhỏ và cây bụi → trảng cỏ

Câu 1543: Trên một cây to có nhiều loài chim

sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình thành

A các quần thể khác nhau

B các ổ sinh thái khác nhau

C các quần xã khác nhau

D các sinh cảnh khác nhau

Câu 1544: Trong bể nuôi, hai loài cá cùng bắt

động vật nổi làm thức ăn Một loài ưa sống nơi khoáng đảng, còn một loài thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi trong nước Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn Người ta cho vào bể một ít rong để

A tăng hàm lượng oxi trong nước nhờ sự quang hợp

B bổ sung thức ăn cho cá

C giảm sự cạnh tranh của 2 loài

D làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể bợi

Câu 1545: Trong mùa sinh sản, tu hú thường hất

trứng chim chủ để đẻ thế trứng của mình vào đó

Tú hú và chim chủ có mối quan hệ

A cạnh tranh (về nơi đẻ)

B hợp tác (tạm thời trong mùa sinh sản)

C hội sinh

D ức chế - cảm nhiễm

Câu 1546: Quan hệ hội sinh là gì?

A Hai loài cùng sống với nhau, trong đó một loài có lợi, một loài không bị ảnh hưởng gì

B Hai loài cùng sống với nhau và cùng có lợi

C Hai loài sống với nhau gây hiện tượng ức chế sự phát triển lẫn nhau

D Hai loài cùng sống với nhau gây ảnh hưởng cho các loài khác

Câu 1547: Quan hệ giữa chim sáo và trâu rừng:

sáo thường đâu trên lưng trâu, bắt chấy rận để

ăn Đó là mối quan hệ

Câu 1549: Trong quần xã sinh vật, nếu một loài

sống bình thường nhưng vô tình gây hại cho cho loài khác, đó là mối quan hệ

A sinh vật này ăn sinh vật khác

B hợp tác

Trang 31

Câu 1550: Các loài trong quần xã có mối quan

hệ nào sau đây?

A Quan hệ hỗ trợ

B Quan hệ đối kháng

C Quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng

D Không có quan hệ gì

Câu 1551: Quan hệ thường xuyên và chặt chẽ

giữa 2 loài hay nhiều loài Tất cả các loài tham gia đều có lợi Đó là mối quan hệ nào sau đây?

A Cộng sinh B Hợp tác

C Hội sinh D Cạnh tranh

Câu 1552: Mối quan hệ giữa nấm, vi khuẩn và

tảo đơn bào trong địa y là mối quan hệ

B làm mất cân bằng sinh học trong tự nhiên

C làm tăng độ đa dạng của quần xã

D làm giảm độ đa dạng của quần xã

Câu 1554: Tập hợp các sinh vật cùng loài và

khác loài có lịch sử chung sống trong một không gian xác định, vào một thời điểm gọi là

A quần tụ B quần thể

C hệ sinh thái D quần xã

Câu 1555: Hiện tượng khống chế sinh học biểu

hiện:

A sự hỗ trợ lẫn nhau giữa các loài

B sự cạnh tranh khác loài trong quần xã

C sự cân bằng trong phát triển của quần xã

D sự cạn kiệt nguồn sống của môi trường

Câu 1556: Loại diễn thế sinh thái xảy ra trên

môi trường đã có quần xã được gọi là:

A biến đổi tiếp diễn B diễn thế hỗn hợp

C diễn thế thứ sinh D diễn thế nguyên sinh

Câu 1557: Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài

ưu thế thường thuộc về

A giới thực vật B giới nguyên sinh

A vùng đỉnh, vùng sườn và chân núi

B tầng nước mặt, tầng giữa, tầng đáy

C tầng cao, tầng giữa, lớp thảm và tự do

D vùng ven, vùng khơi

Câu 1560: Con mối mới nở " liếm " hậu môn

đồng loại để tự lấy trùng roi Trichomonas

Trùng roi có enzyme phân giải được cellulose ở

gỗ mà mối ăn Quan hệ này giữa mối và trùng roi là:

A kí sinh B hợp tác

C hội sinh D cộng sinh

Câu 1561: Sáo thường đậu trên lưng trâu thể

hiện mối quan hệ :

A hợp tác B hội sinh

C cộng sinh D kí sinh

Câu 1562: Nhiều loài phong lan thường bám

thân cây gỗ để sống kiểu phụ sinh Đây là biểu hiện quan hệ:

A hợp tác B cộng sinh

C hội sinh D kí sinh

Câu 1563: Bậc dinh dưỡng đầu tiên trong một

chuỗi thức ăn thường là:

Câu 1565: Ở cùng một khu vực có chuột túi và

cừu; về sau cừu tăng số lượng, còn chuột túi giảm mạnh Hiện tượng này biểu hiện:

A cạnh tranh cùng loài

B cạnh tranh khác loài

C tách đàn

D tự tỉa thưa

Câu 1566: Trong DTST, vai trò quan trọng

hàng đầu thường thuộc về nhóm loài:

A sinh vật phân huỷ

B sinh vật tiên phong

C sinh vật ưu thế

D sinh vật sản xuất

Câu 1567: Quần thể bò rừng phát triển quá

mạnh, ăn và phá nhiều cây cỏ làm cây rừng tàn lụi Nhân tố gây diễn thế này thuộc loại:

A nguyên nhân bên ngoài

B nguyên nhân hỗn hợp

C tác động dây chuyền

D nguyên nhân bên trong

Câu 1568: Quan hệ đối địch trong quần xã biểu

hiện ở:

A kí sinh, ăn loài khác, ức chế - cảm nhiễm

B cộng sinh, hội sinh và hợp tác

C cạnh tranh con cái vào mùa sinh sản

D quần tụ thành bầy hay hiệu quả nhóm

Câu 1569: Tập hợp sinh vật có thể xem như một

quần xã là:

A mọi sinh vật (tôm, cá, rong, vi khuẩn ) ở ao

B các hươu, nai ở Thảo cẩm viên hay Thủ lệ

Trang 32

Câu 1570: Chuỗi thức ăn khởi đầu bằng bã hữu

cơ như sơ đồ:

A cỏ  hươu  báo

B chuột  mèo  hổ

C ếch  rắn  đại  bàng

D mùn  giun  đất  gà

Câu 1571: Một sơ đồ thể hiện kích thước từng

bậc dinh dưỡng trong một chuỗi thức ăn có thể tạo thành:

A chuỗi dinh dưỡng B lưới thức ăn

C hệ sinh thái D tháp sinh thái

Câu 1572: Trong quần xã tự nhiên, một loài

này trực tiếp tiêu diệt loài khác bằng quan hệ sinh học gọi là:

A đối thủ B thiên địch

C sinh vật ăn thịt D kẻ thù

Câu 1573: Có loài thực vật tiết ra chất kìm hãm

sinh trưởng và ức chế phát triển các loài khác ở xung quanh là biểu hiện quan hệ:

A ăn loài khác B hội sinh

C ức chế - cảm nhiễm D kí sinh

Câu 1574: Ổ sinh thái của quần thể ở biển

thường được chia thành:

A vùng ven và vùng khơi

B vùng đỉnh, vùng sườn và chân núi

C tầng tán, tầng giữa, tầng thảm và hỗn hợp

D tầng nước mặt, tầng giữa, tầng đáy

Câu 1575: Quan hệ giữa 2 loài hội sinh với

nhau có đặc điểm là:

A chỉ 1 bên có lợi B cùng có lợi

C không bắt buộc D bắt buộc

Câu 1576: Ổ sinh thái của mỗi quần thể ở ao

Câu 1577: Một tháp số lượng chính xác cho ta

thông tin đầy đủ về

A hiệu suất mỗi bậc dinh dưỡng

B kích thước từng bậc

C thành phần chuỗi thức ăn

D lưới thức ăn và quan hệ giữa các loài

Câu 1578: Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào

trong địa y thuộc loại:

C phân tầng theo chiều ngang

D phân bố ngẫu nhiên

Câu 1580: Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả

ong mắt đỏ vào ruộng vì ong cái có tập tính đẻ trứng vào ấu trùng sâu qua máng đẻ Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào:

A cân bằng sinh học B cân bằng quần thể

C cạnh tranh cùng loài D khống chế sinh học

Câu 1581: Các sinh vật khác loài có quan hệ

dinh dưỡng với nhau, trong đó mỗi sinh vật vừa

có nguồn thức ăn là sinh vật phía trước, lại vừa

là nguồn thức ăn của sinh vật phía sau tạo thành:

A lưới thức ăn

B chuỗi thức ăn

C dây chuyền sinh thái

D dãy quan hệ khác loài

Câu 1582: Núi lở lấp đầy một hồ nước ngọt

Sau một thời gian, cỏ cây mọc lên, dần trở thành một khu rừng nhỏ ngay trên chỗ trước kia là hệ sinh thái nước đứng Đó là:

A biến đổi tiếp diễn B diễn thế hỗn hợp

C diễn thế thứ sinh D diễn thế nguyên sinh

Câu 1583: Một khu rừng rậm bị người chặt phá

quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế, động vật hiếm dần Đây là:

A diễn thế hỗn hợp B diễn thế nguyên sinh

C biến đổi tiếp diễn D diễn thế thứ sinh

Câu 1584: Lũ lụt làm chết nhiều cây rừng tạo

nên biến đổi lớn, nhân tố gây diễn thế cho khu rừng này thuộc loại:

A nguyên nhân bên ngoài

B tác động dây chuyền

C nguyên nhân bên trong

D nguyên nhân hỗn hợp

Câu 1585: Trạng thái ổn định lâu dài của một

quần xã được gọi là:

A khống chế sinh học B giới hạn sinh thái

C cân bằng quần thể D cân bằng sinh học

Câu 1586: (C2009) Hiện tượng khống chế sinh

C trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã

D làm giảm độ đa dạng sinh học của quần xã

Câu 1587: (C2010) Trong các đặc trưng sau

đây, đặc trưng nào là đặc trưng của quần xã sinh vật?

Trang 33

Câu 1589: (Đ2007) Trong một cái ao, kiểu quan

hệ có thể xảy ra giữa hai loài cá có cùng nhu cầu thức ăn là

A ức chế cảm nhiễm B cạnh tranh

C.vật ăn thịt - con mồi D ký sinh

Câu 1590: (Đ2007) Nấm và vi khuẩn lam trong

địa y có mối quan hệ

A cộng sinh B hội sinh

C cạnh tranh D ký sinh

Câu 1591: (Đ2008): Trên một đảo mới được

hình thành do hoạt động của núi lửa, nhóm sinh vật có thể đến cư trú đầu tiên là

A sâu bọ B thực vật thân cỏ có hoa

C Mối quan hệ vật chủ - vật kí sinh là sự biến tướng của mối quan hệ con mồi – vật ăn thịt

D Trong tiến hóa, các loài gần nhau về nguồn gốc thường hướng đến sự phân li về ổ sinh thái của mình

Câu 1593: (Đ2010) Mối quan hệ nào sau đây

đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài tham gia?

A Một số loài tảo biển nở hoa và các loài tôm,

cá sống trong cùng một môi trường

B Cây tầm gửi sống trên thân các cây gỗ lớn trong rừng

C Dây tơ hồng sống trên tán các cây trong rừng

D Loài cá ép sống bám trên các loài cá lớn

Câu 1594: (TN2013) Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

A Tập hợp chim hải âu trên đảo Trường Sa

B Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

C Tập hợp cây tràm ở rừng U Minh Thượng

D Tập hợp cá trong Hồ Tây

Câu 1595: (TN2013) Trong các mối quan hệ

giữa các loài sinh vật sau đây, mối quan hệ nào

không phải là mối quan hệ đối kháng?

A Chim sáo và Trâu rừng

B Chim sâu và sâu ăn lá

C Lợn và giun đũa trong ruột lợn

D Lúa và cỏ dại

Câu 1596: (Đ2012NC) Khi nói về những xu

hướng biến đổi chính trong quá trình diễn thế

nguyên sinh, xu hướng nào sau đây không

đúng?

A Lưới thức ăn trở nên phức tạp hơn

B Tính đa dạng về loài tăng

C Tổng sản lượng sinh vật được tăng lên

D Ô sinh thái của mỗi loài người được mở rộng

Câu 1597: (C2011) Cho các giai đoạn của diễn

thế nguyên sinh:

(1) Môi trường chưa có sinh vật

(2) Giai đoạn hình thành quần xã ổn định tương đối (giai đoạn đỉnh cực)

(3) Các sinh vật đầu tiên phát tán tới hình thành nên quần xã tiên phong

(4) Giai đoạn hỗn hợp (giai đoạn giữa) gồm các quần xã biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau Diễn thế nguyên sinh diễn ra theo trình tự là:

A (1), (2), (4), (3) B (1), (2), (3), (4)

C (1), (4), (3), (2) D (1), (3), (4),( 2)

Câu 1598: (C2011) Đặc điểm nào sau đây về sự

phân tầng của các loài sinh vật trong quần xã rừng mưa nhiệt đới là đúng?

A Các loài thực vật hạt kín không phân bố theo tầng còn các loài khác phân bố theo tầng

B Sự phân tầng của thực vật và động vật không phụ thuộc vào các nhân tố sinh thái

C Sự phân tầng của các loài thực vật kéo theo

sự phân tầng của các loài động vật

D Các loài thực vật phân bố theo tầng còn các loài động vật không phân bố theo tầng

Câu 1599: (Đ2011) Trong các quần xã sinh vật

sau đây, quần xã nào có mức đa dạng sinh học cao nhất?

A Rừng mưa nhiệt đới B Savan

C Hoang mạc D Thảo nguyên

Câu 1600: (Đ2011) Cho các thông tin về diễn

thế sinh thái như sau : (1) Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống

(2) Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường

(3) Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường

(4) Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái

Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là

A (3) và (4) B (1) và (4)

Trang 34

(4) Nấm, vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y

Những ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật là:

A (2) và (3) B (1) và (4)

C (3) và (4) D (1) và (2)

Câu 1602: (C2012) Mối quan hệ giữa hai loài

sinh vật, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không bị hại thuộc về

A quan hệ cạnh tranh

B quan hệ kí sinh

C quan hệ cộng sinh

D quan hệ hội sinh

Câu 1603: (C2012) Cho các ví dụ sau:

(1) Sán lá gan sống trong gan bò

(2) Ong hút mật hoa

(3) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm

(4) Trùng roi sống trong ruột mối

Những ví dụ phản ánh mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là

(4) Rừng lim nguyên sinh (5) Trảng cỏ

Sơ đồ đúng về quá trình diễn thế thứ sinh dẫn đến quần xã bị suy thoái tại rừng lim Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn là

A (4)  (5)  (1)  (3)  (2)

B (2)  (3)  (1)  (5)  (4)

C (5)  (3)  (1)  (2)  (4)

D (4)  (1)  (3)  (2)  (5)

Câu 1605: (C2012NC) Trong diễn thế thứ sinh

trên đất canh tác đã bỏ hoang để trở thành rừng thứ sinh, sự phát triển của các thảm thực vật trải qua các giai đoạn:

(1) Quần xã đỉnh cực

(2) Quần xã cây gỗ lá rộng (3) Quần xã cây thân thảo

(4) Quần xã cây bụi

(5) Quần xã khởi đầu, chủ yếu cây một năm

Trình tự đúng của các giai đoạn là

A (5)  (3)  (2)  (4)  (1)

B (1)  (2)  (3)  (4)  (5)

C (5)  (3)  (4)  (2)  (1)

D (5)  (2)  (3)  (4)  (1)

Câu 1606: (Đ2012) Mối quan hệ vật kí sinh -

vật chủ và mối quan hệ vật dữ - con mồi giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?

A Đều làm chết các cá thể của loài bị hại

B Loài bị hại luôn có kích thước cá thể nhỏ hơn loài có lợi

C Loài bị hại luôn có số lượng cá thể nhiều hơn loài có lợi

D Đều là mối quan hệ đối kháng giữa hai loài

Câu 1607: (C2013) Khi nói về diễn thế thứ

sinh, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi thành phần loài của quần xã

B Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có quần xã sinh vật

C Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi điều kiện môi trường sống của quần xã

Câu 1609: (C2013) Quan hệ giữa các loài sinh

vật nào sau đây thuộc quan hệ cạnh tranh?

A Lúa và cỏ dại trong ruộng lúa

B Cây tầm gửi và cây thân gỗ

C Trùng roi và mối

D Chim sáo và trâu rừng

Câu 1610: (Đ2013) Mối quan hệ giữa hai loài

nào sau đây thuộc về quan hệ cộng sinh?

A Tầm gửi và cây thân gỗ

B Nấm và vi khuẩn lam tạo thành địa y

C Cỏ dại và lúa

D Giun đũa và lợn

Câu 1611: (Đ2013) Trong quần xã sinh vật,

kiểu phân bố cá thể theo chiều thẳng đứng có xu hướng

A làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm hiệu quả sử dụng nguồn sống

B làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng sử dụng nguồn sống

Trang 36

đối với một hệ sinh thái?

A Trong hệ sinh thái, sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn

B Trong hệ sinh thái, sự biến đổi năng lượng

A mạng lưới quần thể B chuỗi thức ăn

C dây chuyền sinh thái D lưới thức ăn

Câu 1614: Trật tự nào sau đây của chuỗi thức

ăn không đúng?

A cây xanh → chuột → mèo → diều hâu

B cây xanh → chuột → cú → diều hâu

C cây xanh → chuột → rắn → diều hâu

D cây xanh → rắn → chim → diều hâu

Câu 1615: Chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật

tự dưỡng như sơ đồ:

C tháp năng lượng chuẩn

Câu 1619: Trong một bể cá cảnh (bể kiểng), bạn

thả thức ăn viên nuôi cá, thì chuỗi thức ăn ở đây khởi đầu bằng:

A cây xanh B vi sinh vật

C tảo và rong D bã hữu cơ

Câu 1620: Một tháp năng lượng chính xác cho

ta thông tin đầy đủ về:

A lúa  châu chấu  cóc  rắn  diều hâu

B diều hâu  rắn  cóc  châu chấu  lúa

C cóc  châu châu  lúa  rắn  diều hâu

D châu chấu  cóc  rắn  diều hâu  lúa

Câu 1622: Các chuỗi thức ăn trong tự nhiên

được qui ước chia thành:

A.2 loại B.3 loại C.4 loại D rất nhiều

Câu 1623: Trong tự nhiên, chuỗi thức ăn thường

gồm nhiều nhất bao nhiêu bậc dinh dưỡng

C vật sản xuất D sinh vật phân huỷ

Câu 1625: Sơ đồ phản ánh một chuỗi thức ăn là:

A ánh sáng  nhiệt độ  lúa

B cháy rừng  ô nhiễm

C phân bón  lúa  năng suất

D lúa  châu chấu  cóc

Câu 1626: Chuỗi thức ăn sẽ tạo ra tháp sinh thái

Câu 1627: (Đ2007) Phát biểu nào sau đây đúng

với tháp sinh thái?

A Các loại tháp sinh thái không phải bao giờ cũng có đáy lớn, đỉnh hướng lên trên

B Tháp khối lượng bao giờ cũng có dạng chuẩn

C Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng chuẩn

D Các loại tháp sinh thái bao giờ cũng có đáy lớn, đỉnh hướng lên trên

Câu 1628: (Đ2007) Trong hệ sinh thái rừng mưa

nhiệt đới, nhóm sinh vật có sinh khối lớn nhất là

A sinh vật tiêu thụ cấp II

B sinh vật phân hủy

C sinh vật tiêu thụ cấp I

D sinh vật sản xuất

Câu 1629: (Đ2007) Giải thích nào dưới đây không hợp lí về sự thất thoát năng lượng rất lớn

qua mỗi bậc dinh dưỡng?

A Phần lớn năng lượng được tích vào sinh khối

B Phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt cho cơ thể

C Một phần năng lượng mất qua chất thải (phân, nước tiểu )

D Một phần năng lượng mất qua các phần rơi

Trang 37

Câu 1630: Chu trình carbon trong sinh quyển là

A phân giải mùn bã hữu cơ trong đất

B tái sinh toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái

C tái sinh một phần năng lượng trong hệ sinh thái

D tái sinh một phần vật chất trong hệ sinh thái

Câu 1631: Trong hệ sinh thái, chuỗi và lưới

thức ăn biểu thị mối quan hệ nào sau đây giữa các loài sinh vật?

A Quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật

B Quan hệ giữa thực vật và động vật ăn thực vật

C Quan hệ giữa động vật ăn thịt và con mồi

D Quan hệ cạnh tranh và đối địch giữa các sinh vật

Câu 1632: Phát biểu nào sau đây không đúng

khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

A Càng lên các bậc dinh dưỡng cao hơn thì năng lượng càng giảm do một phần năng lượng

bị thất thoát dần qua mỗi bậc dinh dưỡng

B Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường

C Phần lớn năng trong hệ sinh thái bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải,… chỉ có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn

D Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền theo vòng tuần hoàn từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng rồi trở về sinh vật sản xuất

Câu 1633: (C2009) Phát biểu nào sau đây là

D Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái tăng dần qua mỗi bậc dinh dưỡng

Câu 1634: (C2009) Trong hệ sinh thái, tất cả

các dạng năng lượng được sinh vật hấp thụ cuối cùng đều

A chuyển cho các sinh vật phân giải

B sử dụng cho các hoạt động sống của sinh vật

C chuyển đến bậc dinh dưỡng tiếp theo

D giải phóng vào không gian dưới dạng nhiệt năng

Câu 1635: (C2009) Cơ sở để xây dựng tháp

Câu 1636: (Đ2008) Nhóm sinh vật có mức năng

lượng lớn nhất trong hệ sinh thái là

A sinh vật phân huỷ B động vật ăn thịt

C động vật ăn thực vật D sinh vật sản xuất

Câu 1637: (Đ2008) Trong một hệ sinh thái

A sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình

B năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ

Câu 1638: (Đ2009) Cho một lưới thức ăn có sâu

ăn hạt ngô, châu chấu ăn lá ngô, chim chích và ếch xanh đều ăn châu chấu và sâu, rắn hổ mang

ăn ếch xanh Trong lưới thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là

A châu chấu và sâu

Câu 1640: (Đ2009) Khi nói về chu trình sinh

địa hóa carbon, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Sự vận chuyển carbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó

B Carbon đi vào chu trình dưới dạng carbon monooxit (CO)

C Một phần nhỏ carbon tách ra từ chu trình dinh dưỡng để đi vào các lớp trầm tích

D Toàn bộ lượng carbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí

Câu 1641: (Đ2009) Đặc điểm nào sau đây là

đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

A Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong

Trang 38

khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn

D Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường

Câu 1642: Ý kiến không đúng khi cho rằng

năng lượng chuyển rừ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình tới 90%

do

A một phần không được sinh vật sử dụng

B một phần do sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, chất bài tiết

C bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật

D phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường

Câu 1643: Sự giàu dinh dưỡng của các hồ

thường làm giảm hàm lượng ôxi tới mức nguy hiểm Nguyên nhân chủ yếu của sự khử ôxi tới

mức này là do sự tiêu dùng

A ôxi của các quần thể cá, tôm

B ôxi của các quần thể thực vật

C các chất dinh dưỡng

D sự ôxi hoá của các chất mùn bã

Câu 1644: Chuỗi thức ăn biểu thị mối quan hệ

A giữa thực vật với động vật

B giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ

và sinh vật phân giải

C dinh dưỡng

D động vật ăn thịt và con mồi

Câu 1645: Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới

nước thường dài hơn hệ sinh thái trên cạn vì

A hệ sinh thái dưới nước có độ đa dạng cao

B môi trường nước không bị ánh nắng mặt trời đốt nóng

C môi trường nước có nhiệt độ ổn định

D môi trường nước giàu chất dinh dưỡng hơn môi trường trên cạn

Câu 1646: Trong hệ sinh thái, nếu sinh khối của

thực vật ở các chuỗi là bằng nhau, trong số các chuỗi thức ăn sau, chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là

A động vật ăn thịt và con mồi

B giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ

C giữa thực vật với động vật

D dinh dưỡng và sự chuyển hoá năng lượng

Câu 1648: Cho chuỗi thức ăn: Cỏ  cá  vịt 

người Một loài động vật bất kì có thể được xem

A sinh vật tiêu thụ B sinh vật dị dưỡng

C sinh vật phân huỷ D bậc dinh dưỡng

Câu 1649: Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn

A được sử dụng lặp lại nhiều lần

B chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt

C được sử dụng tối thiểu 2 lần

D được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn

Câu 1650: Nguyên nhân quyết định sự phân bố

sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thái theo dạng hình tháp do

A sinh vật thuộc mắc xích phía trước là thức

ăn của sinh vật thuộc mắc xích phía sau nên số lượng luôn phải lớn hơn

B sinh vật thuộc mắt xích càng xa vị trí của sinh vật sản xuất có sinh khối trung bình càng nhỏ

C sinh vật thuộc mắc xích phía sau phải sử dụng sinh vật thuộc mắc xích phía trước làm thức ăn, nên sinh khối của sinh vật dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần

D năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng thường

bị hao hụt dần

Câu 1651: Hệ sinh thái nào sau đây là lớn nhất?

A Giọt nước ao B Ao C Hồ D Đại dương

Câu 1652: Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?

A Con chuột B Vi khuẩn

C Trùng giày D Trùng roi xanh

Câu 1653: Câu nào sau đây là không đúng?

A Hệ sinh thái là một cấu trúc hoàn chỉnh của

D Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo

ra và phục vụ cho mục đích của con người

Câu 1654: Trong một chuỗi thức ăn nhóm sinh

vật nào có sinh khối lớn nhất?

Trang 39

Câu 1655: Câu nào sau đây là sai?

A Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn

B Trong chuỗi thức ăn được mở đầu bằng thực vật thì sinh vật sản xuất có sinh khối lớn nhất

C Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp

D Các quần xã trưởng thành có lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xã trẻ hay suy thoái

Câu 1656: Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu

chấu, vi khuẩn và gà Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành một chuỗi thức ăn

A Cỏ - châu chấu - rắn – gà - vi khuẩn

B Cỏ - vi khuẩn - châu chấu - gà - rắn

C Cỏ - châu chấu - gà - rắn - vi khuẩn

D Cỏ - rắn - gà - châu chấu - vi khuẩn

Câu 1657: Hệ sinh thái nào sau đây cần phải bổ

sung thêm một nguồn vật chất để nâng cao hiệu

quả sử dụng?

A Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

B Hệ sinh thái biển

C Hệ sinh thái sông, suối

D Hệ sinh thái nông nghiệp

Câu 1658: Câu nào sau đây là đúng?

A Mọi tháp sinh thái trong tự nhiên luôn luôn

Câu 1659: Chu trình sinh địa hoá là

A chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên

B sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã

C sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua chuỗi và lưới thức ăn

D sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ

và sinh vật sản xuất

Câu 1660: Trong chu trình carbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật

nhờ quá trình nào?

A Hô hấp của sinh vật

B Quang hợp của cây xanh

C Phân giải chất hữu cơ

D Khuếch tán

Câu 1661: CO2 từ cơ thể sinh vật được trả lại

môi trường thông qua quá trình nào?

A Quang hợp

B Hô hấp

C Phân giải xác động vật, thực vật

D Hô hấp và bài tiết

Câu 1662: Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng nào?

C NO3- D NH4+ và NO3

-Câu 1663: So với các bậc dinh dưỡng khác,

tổng năng lượng ở bậc dinh dưỡng cao nhất

trong chuỗi thức ăn là

B dòng năng lượng trong quần xã

C sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng và của quần xã

D mức độ gần gũi giữa các loài trong quần

Câu 1665: Quan sát một tháp sinh khối chúng ta

có thể biết được những thông tin nào sau đây?

A Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn

B Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

C Quan hệ giữa các loài trong quần xã

D Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã

Câu 1666: Hệ sinh thái bao gồm

A quần xã sinh vật và sinh cảnh

B có tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài

C các loài quần tụ với nhau tại một không gian xác định

D các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau

Câu 1667: Chu trình sinh địa hoá có vai trò

A duy trì sự cân bằng năng lượng trong sinh quyển

B duy trì sự cân bằng trong quần xã

C duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển

D duy trì sự cân bằng vật chất và năng lượng trong sinh quyển

Câu 1668: Hiệu suất sinh thái là

A tỷ lệ phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa bậc dinh dưỡng của sinh vật sản xuất và sinh vật tiêu thụ bậc một trong hệ sinh thái

B tỷ lệ phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng đầu tiên và cuối cùng trong hệ sinh thái

C tỷ lệ phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

D tổng tỷ lệ phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong HST

Câu 1669: Dựa trên cơ sở nguồn gốc, hệ sinh thái được phân thành các kiểu

A các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước

B các hệ sinh thái lục địa và đại dương

Trang 40

C các hệ sinh thái rừng và biển

D các hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo

Câu 1670: Ở mỗi bậc dinh dường phần lớn năng lượng bị tiêu hao do

A hô hấp, tạo nhiệt của cơ thể sinh vật

B các chất thải

C các bộ phận rơi rụng của thực vật

D các bộ phận rơi rụng ở động vật

Câu 1671: Trong một khu rừng có nhiều cây lớn

nhỏ khác nhau, các cây lớn có vai trò quan trọng

là bảo vệ các cây nhỏ và động vật sống trong rừng, động vật rừng ăn thực vật hoặc ăn thịt các loài động vật khác Các sinh vật trong rừng phụ thuộc lẫn nhau và tác động đến môi trường sống của chúng tạo thành

A lưới thức ăn B quần xã

C hệ sinh thái D chuỗi thức ăn

Câu 1672: Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo lục đơn

bào  Tôm  Cá rô  Chim bói cá Chuỗi

thức ăn này được mở đầu bằng

A sinh vật dị dưỡng

B sinh vật tự dưỡng

C sinh vật phân giải chất hữu cơ

D sinh vật hoá tự dưỡng

Câu 1673: Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái bao gồm

A sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

B sinh vật tiêu thụ cấp 1, sinh vật tiêu thụ cấp

2, sinh vật phân giải

C sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

D sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

Câu 1674: Cho lưới thức ăn trong hệ sinh thái rừng như sau:

66.1: Sinh vật tiêu thụ bậc 1 trong lưới thức ăn trên là

B chim gõ kiến

C diều hâu, chim gõ kiến

D thằn lằn, chim gõ kiến

66.3: Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất trong lưới thức ăn trên là

A trăn B diều hâu

C vi khuẩn, nấm D trăn, diều hâu

66.4: Sinh vật phân giải trong lưới thức ăn trên

A nấm B vi khuẩn

C cả A và B D đáp án khác

Câu 1675: Mối quan hệ có ý nghĩa quan trọng

nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là

Câu 1676: (C2009): Phát biểu nào sau đây là

đúng đối với tháp sinh thái?

A Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ

B Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ

C Tháp sinh khối luôn có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ

D Tháp số lượng được xây dựng dựa trên sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng

Câu 1677: (C2010) Trong các hệ sinh thái, khi

chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề, trung bình năng lượng bị thất thoát tới 90% Phần lớn năng lượng thất thoát đó

bị tiêu hao

A qua các chất thải (ở động vật qua phân và nước tiểu)

B do hoạt động của nhóm sinh vật phân giải

C qua hô hấp (năng lượng tạo nhiệt, vận động

cơ thể, )

D do các bộ phận rơi rụng (rụng lá, rụng lông, lột xác ở động vật)

Câu 1678: (C2010) Cơ sở để xác định chuỗi

thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật là

A vai trò của các loài trong quần xã

B mối quan hệ sinh sản giữa các cá thể trong loài

C mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài

trong quần xã

D mối quan hệ về nơi ở giữa các loài trong quần xã

Câu 1679: (C2010) Trong chu trình sinh địa

hóa, nitơ từ trong cơ thể sinh vật truyền trở lại môi trường không khí dưới dạng nitơ phân tử (N2) thông qua hoạt động của nhóm sinh vật nào trong các nhóm sau đây?

A Vi khuẩn phản nitrat hóa

B Động vật đa bào

C Vi khuẩn cố định nitơ

D Cây họ đậu

Câu 1680: (C2010) Trong quần xã sinh vật,

kiểu quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại

Ngày đăng: 16/04/2019, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN