Gene trên tự nhân đôi 5 lần thì tổng số liên kết hydro có trong tất cả các gene con là : A.. Nếu đoạn ADN nói trên tự nhân đôi 5 lần thì tổng số liên kết hydro bị phá vỡ trong quá trình
Trang 1MỤC LỤC LỜI GIỚI THIỆU Error! Bookmark not defined LỜI CẢM ƠN Error! Bookmark not defined
ĐÔI NÉT VỀ TÁC GIẢ 4
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG 5
MỤC LỤC 7
TOÁN HỌC TRONG SINH HỌC PHỔ THÔNG 10
CẤP SỐ - TỔ HỢP – XÁC SUẤT TRONG SINH HỌC 10
PHẦN I – DI TRUYỀN HỌC 15
CHƯƠNG I: DI TRUYỀN HỌC PHÂN TỬ 15
BÀI 1 VẬT CHẤT DI TRUYỀN CẤP ĐỘ PHÂN TỬ 15
BÀI 2 CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ - QUÁ TRÌNH ADN NHÂN ĐÔI 21
BÀI 3 CƠ CHẾ BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ - ĐỘT BIẾN GENE 27
BÀI 4 CƠ CHẾ BIỂU HIỆN TÍNH TRẠNG Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ 30
BÀI 5 CƠ CHẾ ĐIỀU HÒA BIỂU HIỆN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ 37
CHƯƠNG II: DI TRUYỀN HỌC CẤP ĐỘ TẾ BÀO – CƠ THỂ 41
BÀI 6&7 VẬT CHẤT & CƠ CHẾ DI TRUYỀN CẤP ĐỘ TẾ BÀO – CƠ THỂ 41
I NGUYÊN PHÂN 41
II GIẢM PHÂN 42
BÀI 8 CƠ CHẾ BIẾN DỊ CẤP ĐỘ TẾ BÀO CƠ THỂ 46
BÀI 9 CƠ CHẾ BIỂU HIỆN TÍNH TRẠNG Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO – CƠ THỂ 52
I QUY LUẬT PHÂN LI 52
II QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP 59
III TƯƠNG TÁC GENE 64
IV - DI TRUYỀN ĐA HIỆU 71
V LIÊN KẾT GENE, HOÁN VỊ GENE 73
VI DI TRUYỀN LIÊN KẾT GIỚI TÍNH 86
VII DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN 90
VIII PHẢ HỆ 93
BÀI 10 CƠ CHẾ ĐIỀU HÒA BIỂU HIỆN Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO - CƠ THỂ: 101
CHƯƠNG III DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ 104
BÀI 11 DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ 104
CHƯƠNG IV ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC 111
BÀI 12 ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC TRONG NÔNG NGHIỆP 111
I - TẠO VÀ NHÂN GIỐNG MỚI BẰNG PHƯƠNG PHÁP LAI 111
II PHƯƠNG PHÁP GÂY ĐB 113
III CÔNG NGHỆ TẾ BÀO 114
Trang 2IV PHƯƠNG PHÁP NHỜ CÔNG NGHỆ GENE 117
BÀI 13: ỨNG DỤNG TRONG Y HỌC - DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI 122
PHẦN II – TIẾN HÓA 131
BÀI 14 CÁC BẰNG CHỨNG TIẾN HOÁ 131
BÀI 15: CÁC HỌC THUYẾT TIẾN HÓA 133
I HỌC THUYẾT TIẾN HÓA CỔ ĐIỂN 133
II HỌC THUYẾT TIẾN HÓA TỔNG HỢP-HIỆN ĐẠI 137
BÀI 16: CƠ CHẾ TIẾN HÓA 142
A - HÌNH THÀNH QUẦN THỂ THÍCH NGHI 142
B - HÌNH THÀNH LOÀI MỚI 144
C- TIẾN HOÁ LỚN 149
BÀI 17: SỰ PHÁT SINH, PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG 150
BÀI 18: SỰ PHÁT SINH, PHÁT TRIỂN CỦA LOÀI NGƯỜI 155
PHẦN III – SINH THÁI HỌC 160
BÀI 19&20: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN, SINH THÁI HỌC CÁ THỂ 160
BÀI 21: SINH THÁI HỌC QUẦN THỂ 164
BÀI 22: SINH THÁI HỌC QUẦN XÃ 170
BÀI 23: SINH THÁI HỌC HỆ SINH THÁI 178
BÀI 24: SINH QUYỂN 187
ĐÁP ÁN CÂU HỎI – BÀI TẬP CẤP SỐ - TỔ HỢP – XÁC SUẤT TRONG SINH HỌC 190
PHẦN I: DI TRUYỀN HỌC 193
BÀI 1 VẬT CHẤT DI TRUYỀN CẤP ĐỘ PHÂN TỬ 193
BÀI 2 CƠ CHẾ DI TRUYỀN CẤP ĐỘ PHÂN TỬ 196
BÀI 3 CƠ CHẾ BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ - ĐỘT BIẾN GENE 201
BÀI 4 CƠ CHẾ BIỂU HIỆN TÍNH TRẠNG Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ 205
BÀI 5 CƠ CHẾ ĐIỀU HÒA BIỂU HIỆN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ 209
BÀI 6&7 VẬT CHẤT & CƠ CHẾ DI TRUYỀN CẤP ĐỘ TẾ BÀO – CƠ THỂ 210
BÀI 8 CƠ CHẾ BIẾN DỊ CẤP ĐỘ TẾ BÀO CƠ THỂ 215
BÀI 9 CƠ CHẾ BIỂU HIỆN TÍNH TRẠNG Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO – CƠ THỂ 217
I QUY LUẬT PHÂN LI 217
II QUY LUẬT PHÂN LY ĐỘC LẬP 223
III TƯƠNG TÁC GENE 232
IV DI TRUYỀN ĐA HIỆU 237
V LIÊN KẾT GENE 238
Trang 3VI DI TRUYỀN LIÊN KẾT GIỚI TÍNH 255
VII DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN 259
VIII PHẢ HỆ 260
BÀI 10 CƠ CHẾ BIỂU HIỆN Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO - CƠ THỂ: 268
BÀI 11 DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ 269
BÀI 12 ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC TRONG NÔNG NGHIỆP 278
BÀI 13: ỨNG DỤNG TRONG Y HỌC - DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI 279
PHẦN II: TIẾN HOÁ 281
BÀI 14 CÁC BẰNG CHỨNG TIẾN HOÁ 281
BÀI 15: CÁC HỌC THUYẾT TIẾN HÓA 281
BÀI 16: CƠ CHẾ TIẾN HÓA 282
BÀI 17: SỰ PHÁT SINH, PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG 282
BÀI 18: SỰ PHÁT SINH, PHÁT TRIỂN CỦA LOÀI NGƯỜI 283
PHẦN III: SINH THÁI HỌC 284
BÀI 19&20: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN, SINH THÁI HỌC CÁ THỂ 284
BÀI 21: SINH THÁI HỌC QUẦN THỂ 284
BÀI 22: SINH THÁI HỌC QUẦN XÃ 284
BÀI 23: SINH THÁI HỌC HỆ SINH THÁI 285
BÀI 24: SINH QUYỂN 286
Trang 4TOÁN HỌC TRONG SINH HỌC PHỔ THÔNG CẤP SỐ - TỔ HỢP – XÁC SUẤT TRONG SINH HỌC
Em rất sợ các bài tập về Tổ hợp - xác suất, em phải làm gì để học tốt phần
này?
Em không phân biệt được Hoán vị, Tổ hợp, Chỉnh hợp trong các bài tập di
truyền; không biết khi nào cộng xác suất, khi nào nhân xác suất?
Tình huống 2:Hoàn thành bài tập sau:
- Có bao nhiêu cách ghép đôi giao phối giữa 13 con ruồi đực thân xám
với 13 con ruồi cái thân đen?
- Có bao nhiêu cách ghép đôi giao phấn giữa 7 cây đậu hạt vàng với 7
cây đậu hạt xanh?
b Định nghĩa: Hoán vị của n phần tử là cách chọn n phần tử từ n phần
tử thỏa mãn 2 tính chất:
- Tính chất không lặp lại: Mỗi phần tử chỉ được phép chọn một lần (Lấy ra không bỏ vào)
- Tính chất thứ tự: Phân biệt thứ tự trước sau giữa các phần tử với nhau
n q u q
Trang 5a Ví dụ:
Tình huống 3: Hoàn thành bài tập
- Cho 3 số 1,2 và 3 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số gồm 2 chữ số?
- Biển đang kí xe máy có dạng 20L abcde Biết bảng chữ cái có 26 chữ và L là một chữ cái trong 26 chữ đó; a, b, c, d, e là một trong các số nguyên từ 0 đến 9 và Có bao nhiêu xe có biển số 20?
- Từ 4 loại nucleotide A, T, G và X thành lập được bao nhiêu mã di truyền bộ ba?
b Định nghĩa: Chỉnh hợp lặp chập k của n phần tử là phép chọn k phần tử từ n phần tử đã cho
thỏa mãn 2 tính chất:
- Tính chất lặp: Mỗi phần tử được phép chọn nhiều lần (Lấy ra bỏ vào)
- Tính chất thứ tự: Phân biệt thứ tự trước và sau giữa các phần tử với nhau
Kí hiệu:
3 CHỈNH HỢP
a Ví dụ:
Tình huống 4:Hoàn thành bài tập:
- Có 3 số 1, 2 và 3 Có thể thành lập được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau?
- Từ 4 loại nucleotide A, T, G và X thành lập được bao nhiêu mã bộ ba khác nhau gồm 3
nu khác nhau?
b Định nghĩa: Chỉnh hợp chập k của n phần tử là cách chọn k phần tử từ n phân tử thỏa mãn 2
tính chất:
- Tính chất không lặp lại: Mỗi phần tử được phép chọn một lần (Lấy ra không bỏ vào)
- Tính chất thứ tự: Phân biệt thứ tự trước sau giữa các phần tử với nhau
Tình huống 5:Hoàn thành bài tập: Từ 4 loại nucleotide A, T, G và X thành lập
được bao nhiêu nhóm mã bộ ba gồm 3 nu khác nhau?
b Định nghĩa: Tổ hợp chập k của n phần tử là cách chọn k phần tử trong n phần tử thỏa mãn 2
tính chất:
- Tính chất không lặp lại: Mỗi phần tử chỉ được phép chọn một lần (Lấy ra không bỏ vào)
k k n
A n
! ( )!
k n
n A
n k
Trang 6- Tính chất thứ tự: Không phân biệt thứ tự trước sau
Kí hiệu:
5 BÀI TẬP TỔNG HỢP: Giúp phân biệt bản chất các dạng
Tình huống 6:Một hộp có 7 quả đậu Hà Lan có đánh số từ 1 đến 7 Có bao nhiêu
cách lấy khi:
- Người ta tiến hành lấy ra 7 quả trong 7 lần lấy
- Người ta tiến hành lấy ra 5 quả trong 5 lần lấy Sau mỗi lần lấy lại bỏ vào hộp
- Người ta tiến hành lấy ra 5 quả trong 5 lần lấy
- Người ta tiến hành lấy ra 5 quả trong 1 lần lấy
Sau đó hoàn thành:
III HAI QUY TẮC ĐẾM CƠ BẢN
Một công việc có thể thực hiện có k phương án A 1 , A 2 , …, A k Mỗi phương án lần lượt có n 1 ,
n 2 , …, n k cách thực hiện
1 Quy tắc cộng: Khi công việc thực hiện theo một trong k phương án A 1 , A 2 , …, A k
2 Quy tắc nhân: Khi công việc được thực hiện gồm k (2 k) giai đoạn A 1 , A 2 , …, A k
Tình huống 7:Bạn Việt có 2 khu vườn trồng đậu Hà Lan, khu vườn 1 có 112, khu vườn 2 có 137 cây Bạn Việt dự định lấy ngẫu nhiên 9 cây từ một khu vườn và trong số cây đó lấy ngẫu nhiên 17 quả Với số hạt thu được bạn dự định tiếp tục lấy ngẫu nhiên 50 hạt đem đi gieo trồng Vậy theo em bạn Việt có bao nhiêu cách tiến hành? Giả sử mỗi cây có 8 quả, mỗi quả có 7 hạt
n C
k n k
Trang 7Tình huống 8:Một hộp có 7 hạt đậu Hà Lan, gồm 2 hạt màu vàng, 5 hạt màu xanh Người ta tiến hành lấy ra 3 hạt? Hãy xác định đâu là phép thử, biến cố và không gian mẫu?
2 Các quy tắc xác suất
a Quy tắc cộng xác suất
*Tổng quát: Cho các biến cố A 1 , A 2 , …, A k xung khắc với nhau từng đôi một Ta có:
P(A 1 A 2 … A k ) = P(A 1 ) + P(A 2 ) + … + P(A k )
*Bài tập:
Tình huống 9:Tiến hành lấy ra 5 hạt đậu Hà Lan trong một túi có 26 hạt trơn
(11 vàng, 15 xanh) và 13 hạt nhăn (3 vàng, 10 xanh) Sau đó lấy 3 hạt mang đi gieo Hãy tính xác suất:
- “Biến cố 5 hạt lấy được có 2 hạt trơn, 3 hạt nhăn hoặc có 4 hạt trơn, 1 hạt nhăn”?
- “Biến cố 5 hạt lấy được có 2 hạt trơn, 3 hạt nhăn” và “Biến cố 5 hạt lấy được có 4 hạt trơn, 1 hạt nhăn”?
- “Biến cố 5 hạt lấy được không có hạt trơn nào” và “Biến cố 5 hạt lấy được có ít nhất một hạt trơn”?
- “Biến cố 5 hạt gồm 2 hạt vàng, trơn; 3 hạt vàng, nhăn”?
b Quy tắc nhân xác suất
*Tổng quát: Cho các biến cố A 1 , A 2 , …, A k độc lập với nhau Ta có:
P(A 1 A 2 … A k ) = P(A 1 ).P(A 2 ) … P(A k )
*Bài tập:
Tình huống 10: Tiến hành lấy ra 5 hạt đậu Hà Lan trong một túi có 26 hạt trơn
(11 vàng, 15 xanh) và 13 hạt nhăn (3 vàng, 10 xanh) Sau đó lấy 5 hạt mang đi gieo
Hãy tính:
- “Biến cố 5 hạt lấy được có 2 hạt trơn, 3 hạt nhăn và 3 hạt mang đi gieo có 2 hạt nhăn”?
- “Biến cố 5 hạt lấy được có 2 hạt trơn, 3 hạt nhăn và trong đó có 1 hạt vàng”?
3 BÀI TẬP TỔNG HỢP:
Trang 8Tình huống 11: Một dung dịch chứa 3 loại nu với tỉ lệ A : U: G = 1 : 3 : 7 dùng
để tổng hợp nhân tạo một cách ngẫu nhiên một phân tử mARN Tính tỉ lệ (xác suất) bộ ba:
a) Có 2 A, 1U b) Có ít nhất 1A
Lưu ý: Các em nên củng cố thêm kiến thức, kĩ năng giải bài tập phần này bằng cách làm bài tập thuộc các chuyên đề về Cấp số, Tổ hợp, Chỉnh hợp trong môn Toán
Trang 9PHẦN I – DI TRUYỀN HỌC CHƯƠNG I: DI TRUYỀN HỌC PHÂN TỬ BÀI 1 VẬT CHẤT DI TRUYỀN CẤP ĐỘ PHÂN TỬ
I LÝ THUYẾT
1 ADN (GENE)
a Tính số nucleotide
* Mối quan hệ giữa các loại nu trên cả phân tử ADN:
Do A chỉ liên kết với T, G chỉ liên kết với X nên ta luôn có:
X G
; T
* Mối quan hệ giữa các nu mỗi loại trên 1 mạch và cả 2 mạch ADN:
Do A trên mạch 1 (A1) chỉ liên kết với T trên mạch 2 (T2) nên ta
luôn có: A 1 T 2 , tương tự ta cũng luôn có:
A 1 1 1 1 2 2 2 2
Hiển nhiên ta có, số nu loại A của ADN (hay gene) bằng tổng số nu loại A trên mạch 1 và tổng
số nu loại A trên mạch 2 hay ATA 1A 2 A 1T 1A 2T 1A 2T 2
% 2
T
% A
% 2
T
% T
% 2
A
% A
% T
% A
% 2
X
% G
% 2
X
% X
% 2
G
% G
% X
% G
A hoặc % A% G50 % N
* Tính số chu kì xoắn (C):
Trang 10Một chu kì xoắn gồm 10 cặp nu (Gồm 10 × 2 = 20 nu) Khi biết tổng số nu (N) của ADN
thì số chu kì xoắn của phân tử ADN là:
20
N 10 2
N
* Tính khối lượng phân tử ADN (M):
Do khối lượng trung bình của một nucleotide là 300 đvC nên khối lượng phân tử ADN là:
đvC 300 N
M
* Tính chiều dài của phân tử ADN (L):
Do chiều dài phân tử ADN bằng với chiều dài của một mạch nên:
o
A 4 , 3 2
Do A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydrogene, G chỉ liên kết với X bằng 3 liên kết
hydrogene, nên tổng số liên kết hydrogene của ADN là:
c) Số liên kết hoá trị đường – phosphate trong gene ( LK Đ-P)
Trang 11- Mỗi nucleotide có một liên kết giữa Đường và
phosphate nên số liên kết Đường – Phosphate
trong các nu là: N
- Số liên kết hóa trị nối giữa các nu bản chất là
mối liên kết Đường – Phosphate nên số liên kết
Đường – Phosphate giữa các nu là: 2.(
Hình 1.1 Cấu trúc phân tử ADN
2 ARN
a Tính số ribonucleotide
- ARN gồm 4 loại ribonu: rA, rU, rG, rX và được tổng hợp từ mạch gốc ADN theo NTBS Vì vậy
số ribonu của ARN bằng số nu 1 mạch của ADN:
rU rA T A
% X
% G
;%
2
rU
% rA
% T
% A
b Tính khối lượng phân tử ARN (M ARN )
Một ribonu có khối lượng trung bình là 300 đvC, nên:
Trang 12- ARN có số lượng ribonu là rN và độ dài của một ribonu bằng độ dài một nu và bằng 3,4
A0 Mặt khác chiều dài ARN bằng chiều dài gen (ADN) tổng hợp nên nó, nên ARN đó có chiều dài (Sơ đồ 1):
+ Trong mỗi ribonu có 1 liên kết hoá trị giữa Đường với nhóm phosphate của acid H3PO4
Do đó số liên kết hóa trị loại này có trong rN ribonu là rN
Vậy số liên kết hoá trị Đ–P trong phân tử ARN:
2
N ) 1 2
N ( rN ) 1 rN (
Chú ý: Do gene (ADN) ở sinh vật nhân thực là phân mảnh vì vậy những vấn đề về mối quan hệ
giữa gene với ARN được trình bày ở trên là của tế bào nhân sơ Trên cơ sở đó chúng ta cũng có thể dễ dàng xử lý một cách linh hoạt các tình huống với gene của tế bào nhân thực
II BÀI TẬP
Câu 1: Vùng điều hoà của gene cấu trúc nằm ở
vị trí nào của gene?
C Đoạn gene mã hoá các acid amin
D Đoạn gene chứa trình tự nu đặc biệt giúp
mARN nhận biết được mạch mã gốc của
Câu 5: Có tất cả bao nhiêu loại bộ mã được sử
dụng để mã hoá các acid amin?
A 60 B 61 C 63 D 64
Câu 6: Từ 3 loại nu khác nhau sẽ tạo được nhiều
nhất bao nhiêu loại mã bộ ba?
A 27 B.48 C 16 D 9
Câu 7: Đặc điểm thoái hoá của mã bộ ba có
nghĩa là:
A một bộ ba mã hoá cho nhiều loại acid amin
B các bộ ba nằm nối tiếp nhưng không gối lên nhau
C nhiều loại bộ ba cùng mã hoá cho một loại acid amin
D một số bộ ba cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã
Câu 8: Gene là một đoạn của phân tử ADN mang
thông tin mã hóa cho:
A sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc
B sản phẩm tạo nên thành phần chức năng
C kiểm soát hoạt động của các gene khác
D sản phẩm nhất định (chuổi polypeptid hoặc ARN)
Câu 9: Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa
là:
A có một bộ ba khởi đầu
B có một số bộ ba không mã hóa các acid amin
C một bộ ba mã hóa một acid amin
Trang 13D một acid amin có thể được mã hóa bởi 2 hay
nhiều bộ ba
Câu 10: Có tất cả bao nhiêu bộ mã mà trong mỗi
bộ mã đều có thành phần các nu hoàn toàn khác
nhau?
A 12 B 24 C 36 D 48
Câu 11: Bản chất của mã di truyền là:
A một bộ ba mã hoá cho một acid amine
B 3 nucleotide liền kề cùng loại hay khác loại
đều mã hoá cho một acid amine
C trình tự sắp xếp các nuleotide trong gene quy
định trình tự sắp xếp các acid amine trong
protein
D các acid amine đựơc mã hoá trong gene
Câu 12: Mã di truyền có tính thoái hóa là do :
A số loại acid amine nhiều hơn số bộ ba mã hóa
B số bộ ba mã hóa nhiều hơn số loại acid amine
C số acid amine nhiều hơn số loại nu
D số bộ ba nhiều hơn số loại nu
Câu 13: Tính phổ biến của mã di truyền là bằng
chứng về:
A tính thống nhất của sinh giới
B tính đặc hiệu của thông tin di truyền đối với
loài
C nguồn gốc chung của sinh giới
D sự tiến hóa liên tục
Câu 14: Phân tích vật chất di truyền của 4 chủng
vi sinh vật gây bệnh thì thu được:
Kết luận nào sau đây KHÔNG đúng?
A Vật chất di truyền của chủng số 1 là ADN
Câu 15: Điểm nhiệt độ mà ở đó hai mạch của
phân tử ADN tách ra thì gọi là nhiệt độ nóng
chảy của ADN Có 4 phân tử ADN đều có cùng
chiều dài nhưng tỉ lệ các loại nu khác nhau Hỏi
phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao
nhất?
A phân tử ADN có A chiếm 10%
B phân tử ADN có A chiếm 20%
C phân tử ADN có A chiếm 40%
D phân tử ADN có A chiếm 30%
Câu 16: Phân tử đường có mặt trong cấu trúc của
A Vì mã di truyền mang tính thoái hóa
B Vì số acid amine ít hơn số bộ ba
C Vì số acid amine nhiều hơn số bộ ba
Câu 19: Hai đặc điểm quan trong nhất của cấu
trúc ADN xoắn kép có liên quan với hoạt tính di
truyền là
A Đối song song và xoắn phải đặc thù
B Đối song song và tỉ lệ A+T/G+X đặc thù
C Đối song song và kết cặp base đặc thù
D Đối song song và tỉ lệ A+G/T+X đặc thù
Câu 20: (C2013) Trong tế bào, các loại axit
nucleic nào sau đây có kích thước lớn nhất?
Câu 21: Một phân tử mARN gồm hai loại
nucleotide A và U thì số loại bộ ba mã sao trong mARN có thể là
A 8 loại B 6 loại C 4 loại D 2 loại
Câu 22: Một gene có chiều dài 1938Ao và 1490 liên kết hydro Số lượng từng loại nucleotide của gene là:
A A = T = 250; G = X = 340
B A = T = 340; G = X = 250
C A = T = 350; G = X = 220
D A = T = 220; G = X = 350
Câu 23: Một gene có khối lượng 540000 đvC có
2320 liên kết hydro Số lượng từng loại nucleotide nói trên bằng:
Câu 25: Trên một mạch của gene có 150 A và
120 T và gene có 20% G Số lượng từng loại nucleotide của gene là:
A A = T = 180; G = X = 270
B A = T = 270; G = X = 180
C A = T = 360; G = X = 540
Trang 14D A = T = 540; G = X = 360
Câu 26: Trên một mạch của gene có 25% G và
35% X Chiều dài của gene bằng 0,306 micromet
Số lượng từng loại nucleotide của gene là:
A A=T=360; G=X=540
B A=T=540; G=X=360
C A=T=270; G=X=630
D A=T=630; G=X=270
Câu 27: (C2010) Phân tích thành phần hóa học
của một acid nucleic cho thấy tỉ lệ các loại
nucleotide như sau: A = 20%; G = 35%; T =
20% Acid nucleic này là
A ADN có cấu trúc mạch đơn
B ARN có cấu trúc mạch đơn
C ADN có cấu trúc mạch kép
D ARN có cấu trúc mạch kép
Câu 28: (Đ2008) Trên một mạch của phân tử
ADN có tỉ lệ các loại nucleotide là A G 1
Câu 29: Một gene có hiệu số giữa G với A bằng
15% số nucleotide của gene Trên mạch thứ nhất
của gene có 10% T và 30% X Kết luận nào sau
Câu 31: Trên một mạch của một gene có 20%T,
22%X, 28%A Tỉ lệ mỗi loại nu của gene là:
A mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã
B mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
C mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã
D mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã
Câu 33: (C2010) Một gene có 900 cặp
nucleotide và có tỉ lệ các loại nucleotide bằng nhau Số liên kết hydro của gene là
A 2250 B 1798 C 1125 D 3060
Câu 34: (C2011) Một gene có chiều dài 510 nm
và trên mạch một của gene có A + T = 600 nucleotide Số nucleotide mỗi loại của gene trên là:
A A = T = 1200; G = X = 300
B A = T = 600; G = X = 900
C A = T = 300; G = X = 1200
D A = T = 900; G = X = 600
Câu 35: (Đ2011) Một gene ở sinh vật nhân thực
có 3900 liên kết hidro và có 900 nucleotide loại guanin Mạch 1 của gene có số nucleotide loại adenine chiếm 30% và số nucleotide loại guanin chiếm 10% tổng số nucleotide của mạch Số nucleotide mỗi loại ở mạch 1 của gene này là:
A A = 450; T = 150; G = 750; X = 150
B A = 750; T = 150; G = 150; X = 150
C A = 150; T = 450; G = 750; X = 150
D A = 450; T = 150; G = 150 X = 750
Câu 36: (C2012) Một gene ở vi khuẩn E coli có
2300 nucleotide và có số nucleotide loại X chiếm 22% tổng số nucleotide của gene Số nucleotide loại T của gene là
A 480 B 322 C 644 D 506
Câu 37: (Đ2012) Một gene có tổng số 2128 liên
kết hiđrô Trên mạch một của gene có số nucleotide loại A bằng số nucleotide loại T; số nucleotide loại G gấp 2 lần số nucleotide loại A;
số nucleotide loại X gấp 3 lần số nucleotide loại
T Số nucleotide loại A của gene là
A 448 B 224 C 112 D 336
Câu 38: (Đ2012NC) Một phân tử ADN có cấu
trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ (A+T)/(G+X) = ¼ thì tỉ lệ nucleotide loại G của phân tử ADN này là
A 10% B 40% C 20% D 25%
Trang 15BÀI 2 CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ - QUÁ TRÌNH ADN NHÂN ĐÔI
T A T A
mt mt
mt mt
Chú ý: Chúng ta có thể hoàn toàn kí hiệu số
nucleotide tự do môi trường cung cấp là td (tự do)
hoặc mt (môi trường nội bào) hay bất kì một kí
hiệu khác Tuy nhiên cách kí hiệu nên bản chất, dễ
hiểu và cần thống nhất khi trình bày Hình 2.1: Sơ đồ 2
b Qua x đợt tự nhân đôi liên tiếp
* Tính số ADN con tạo thành
Tổng số ADN con: 2x
Số ADN có cả 2 mạch được tổng hợp mới hoàn toàn từ nu của môi trường nội bào là: 2 x – 2
* Tính số nu tự do cần dùng
+ Tổng số nu sau cùng trong trong các ADN con:
Do số gene con tạo ra là 2 x mà mỗi phân tử ADN có N nu nên tổng số nu trong các phân tử ADN con là: N.2 x
+ Tổng số nu tự do cần cung cấp cho 1 ADN qua x đợt nhân đôi (Sơ đồ 2): Do quá trình
ADN nhân đôi theo nguyên tắc bán bảo tồn nên 2 mạch của phân tử ADN mẹ ban đầu không bị mất đi mà tồn tại trong 2 phân tử ADN con Vì vậy để tính số nu môi trường cung
cấp chúng ta lấy tổng số nu cả các phân tử ADN con (N.2 x) trừ đi số nu của phân tử ADN
mẹ ban đầu (N nu):
N 2 N
N mt x
+ Tương tự số nu môi trường cung cấp chúng ta có số nu tự do mỗi loại cần dùng là:
G 2 G X G
A 2 A T A
x mt
mt
x mt
+ Tính số nu tự do môi trường cung cấp để tổng hợp nên các phân tử ADN con có 2 mạch
hoàn toàn mới:
Dựa trên cơ sở Sơ đồ 2, ta thấy mỗi thế hệ ADN con luôn có 2 phân tử ADN con có một
mạch gốc của phân tử ADN mẹ ban đầu Vì vậy số phân tử ADN mới hoàn toàn là: 2 x – 2
Trang 16Số nu môi trường cung cấp để tổng hợp các phân tử ADN mới hoàn toàn là:
) 2 2 ( N N 2 2 N
) 2 2 ( G G 2 2 G X G
) 2 2 ( A A 2 2 A T A
x x
mt mt
x x
mt mt
2 Tính số liên kết hydrogene, hóa trị Đ-P được hình thành, bị phá vỡ
a Qua 1 đợt nhân đôi
* Tính số liên kết hydrogene bị phá vỡ và được hình thành
* Số liên kết hoá trị được hình thành:
Số liên kết hóa trị được hình thành trên 2 mạch mới của 2 phân tử ADN con Số liên kết hóa trị
b Qua x đợt nhân đôi
* Tổng số liên kết hydrogene bị phá vỡ và số liên kết hydrogene hình thành
+ Tổng số liên kết hydrogene bị phá vỡ:
- Qua 1 lần nhân đôi có 1H liên kết hydrogene bị phá vỡ: 21-1
- Qua 2 lần nhân đôi có 3H liên kết hydrogene bị phá vỡ: 22-1
- Qua 3 lần nhân đôi có 7H liên kết hydrogene bị phá vỡ: 23-1
- Qua 4 lần nhân đôi có 15H liên kết hydrogene bị phá vỡ: 24-1
- Qua x lần nhân đôi có (2x-1)H liên kết hydro bị phá vỡ
Như vậy, số liên kết hydrogene bị phá vỡ ở lần nhân đôi cuối cùng là H2 x 1.H;
số liên kết hydrogene bị phá vỡ qua các lần nhân đôi là H(2 x1).H
+ Tổng số liên kết hydrogene được hình thành:
- Qua 1 lần nhân đôi có 2H liên kết hydrogene được hình thành: 2H
- Qua 2 lần nhân đôi có 6H liên kết hydrogene được hình thành: (2 + 4)H
- Qua 3 lần nhân đôi có 14H liên kết hydrogene được hình thành: (2 + 4 + 8)H
Trang 17
- Qua x lần nhân đôi, số liên kết hydrogene được hình thành:
(2+4+ +2x)H = 2(1+2+ +2x-1)H = ).
1 2
1 2 ( 2
Như vậy, số liên kết hydrogene được hình thành ở lần nhân đôi cuối cùng là H2 x H;
số liên kết hydrogene được hình thành qua các lần nhân đôi là H( 2 x12 ) H
* Tổng số liên kết hoá trị được hình thành:
+ Số liên kết hoá trị nối các nu trong mỗi mạch đơn: 1
2
N
+ Trong tổng số mạch đơn của các ADN con còn có 2 mạch cũ của ADN mẹ Do đó số
mạch mới trong các ADN con là 2.2 x - 2
Vậy số liên kết hóa trị được hình thành là:
Câu 39: Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực
khác với sự nhân đôi của ADN ở E.Coli về:
1 Chiều tổng hợp
2 Các enzyme tham gia
3 Thành phần tham gia
4 Số lượng các đơn vị nhân đôi
5 Nguyên tắc nhân đôi
Phương án đúng là:
A 1, 2 B 2, 3 ,4 C 2, 4 D 2, 3, 5
Câu 40: Đặc điểm nào là không đúng đối với
quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực?
A Theo nguyên tắc bán bảo toàn và bổ sung
B Gồm nhiều đơn vị nhân đôi
C Xảy ra ở kì trung gian giữa các lần phân bào
D Mỗi đơn vị nhân đôi có một chạc hình chữ Y
Câu 41: (C2013) Trong quá trình nhân đôi ADN,
enzim ligase (enzim nối) có vai trò
A tổng hợp và kéo dài mạch mới
B tháo xoắn phân tử ADN
C nối các đoạn Okazaki với nhau
D tách hai mạch đơn của phân tử ADN
Câu 42: Giả sử trên một phân tử ADN của một
sinh vật nhân thực cùng lúc có 8 đơn vị tái bản
giống nhau, trên một chạc chữ Y của một đơn vị
tái bản, người ta thấy có 14 đoạn Okaseki Số
đoạn ARN mồi đã được tổng hợp cho quá trình
nhân đôi ADN tính đến thời điểm quan sát là
A 22 B 129 C 113 D 120 E 240
Câu 43: (C2013NC) Một gen ở sinh vật nhân sơ
có số lượng các loại nuclêôtit trên một mạch là A
= 70; G = 100; X = 90; T = 80 Gen này nhân đôi một lần, số nuclêôtit loại X mà môi trường cung cấp là
A 100 B 190 C 90 D 180
Câu 44: Có một phân tử ADN thực hiện nhân đôi
một số lần tạo ra 62 phân tử ADN với nguyên liệu hoàn toàn mới từ môi trường Số lần tự nhân đôi của phân tử ADN trên là
A 6 B 4 C 7 D 5
Câu 45: Một gene có 150 chu kỳ xoắn Trên một
mạch của gene có số nu loại T chiếm tỷ lệ 20%
so với số nu của mạch Gene phiên mã 3 lần môi trường nội bào cung cấp 1800 nu loại A Tỷ lệ phần trăm số nu loại A ở mạch mã gốc của gene trên là:
A 20% B 30% C 40% D 15%
Câu 46: Khi gene thực hiện 5 lần nhân đôi, số
gene con được cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu
do môi trường nội bào cung cấp là:
A 31 B 30 C 32 D 16 E 64
Câu 47: (Đ2009) Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi
một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch polynu mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân
tử ADN trên là:
A 6 B 3 C 4 D 5
Trang 18Câu 48: Một gene có khối lượng phân tử là
72.104 đvC Trong gene có X = 850 Gene nói
trên tự nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại Nu tự
do môi trường cung cấp là :
A Amt = Tmt = 4550, Xmt = Gmt = 3850
B Amt = Tmt = 3850, Xmt = Gmt = 4550
C Amt = Tmt = 5950, Xmt = Gmt = 2450
D Amt = Tmt = 2450, Xmt = Gmt = 5950
Câu 49: Trong tế bào người 2n chứa lượng ADN
bằng 6.109 đôi nu Tế bào tinh trùng chứa số nu
là
A 6 109 đôi nu B 3 109 nu
C (6 2) 109 đôi nu D 6 109 nu
Câu 50: Một gene tự nhân đôi 3 lần được môi
trường cung cấp số Nu tự do là 12600 Chiều dài
của gene này theo micromet là:
A 0,204µm B 0,306µm
C 0,408µm D 0,510µm
Câu 51: Trong một phân tử ADN có khối lượng
phân tử là 7,2.105 đvC, ở mạch 1 có A1 + T1 =
60% Nếu phân tử ADN nói trên tự nhân đôi 5
lần thì số lượng từng loại Nu môi trường cung
Câu 52: Một gene có 120 chu kỳ xoắn, hiệu số
giữa A với một loại Nu không bổ sung là 20%
Gene trên tự nhân đôi 5 lần thì tổng số liên kết
hydro có trong tất cả các gene con là :
A 38320 B 38230 C 88320 D 88380
Câu 53: Một gene có số liên kết hydro là 3450,
hiệu số giữa A với một loại nu không bổ sung là
20% Gene tự nhân đôi liên tiếp 5 đợt thì số
lượng từng loại nu môi trường đã cung cấp là:
A A mt = T mt = 13950, X mt = G mt = 32550
B A mt = T mt = 35520, X mt = G mt = 13500
C A mt = T mt = 32550, X mt = G mt = 13950
D A mt = T mt = 13500, X mt = G mt = 35520
Câu 54: (Đ2009) Phân tử ADN ở vùng nhân của
vi khuẩn E coli chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu
chuyển những vi khuẩn E coli này sang môi
trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E coli
này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử
ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14?
A 32 B 30 C 16 D 8
Câu 55: Một tế bào chứa chứa gene A và B, khi
2 gene này tái bản một số lần liên tiếp bằng nhau
đã cần tới 67500 nu tự do của môi trường Tổng
số nu có trong tất cả các gene con được hình
thành sau các lần tái bản ấy là 72000 Biết gene A
có chiều dài gấp đôi gene B Tổng số Nu của mỗi
gene là:
A 3000 và 1500 B 3600 và 1800
C 2400 và 1200 D 1800 và 900
Câu 56: Một tế bào chứa chứa gene A và B
Tổng số nu của 2 gene trong tế bào là 4500 Khi gene A tái bản 1 lần đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nu bằng 2/3 số nu cần cho gene B tái bản 2 lần Chiều dài của gene A và gene B là :
A LA = 4080A0, LB = 1780A0
B LA = 4080A0, LB = 2040A0
C LA = 3060A0, LB = 4590A0
D LA = 5100A0, LB = 2550A0
Câu 57: Một tế bào chứa chứa gene A và B
Gene A chứa 3000 Nu, tế bào chứa 2 gene nói trên nguyên phân liên tiếp 4 lần Trong tất cả các
tế bào con tổng số liên kết hydro của các gene A
là 57600 Số Nu từng loại môi trường cung cấp cho quá trình tái bản của gene A là:
A Amt = Tmt = 13500, Xmt = Gmt = 9000
B Amt = Tmt = 9000, Xmt = Gmt = 13500
C Amt = Tmt = 14400, Xmt = Gmt = 9600
D Amt = Tmt = 9600, Xmt = Gmt = 14400
Câu 58: Enzyme ADN – polymerase làm đứt
4050 liên kết hydro của một gene để tổng hợp nên hai gene con, đã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 3000 nu tự do Số lượng từng loại nu của gene mẹ:
A ATD = TTD = 2399, XTD = GTD = 35996
B ATD = TTD =7998, XTD = GTD = 11997
C ATD = TTD = 16245, XTD = GTD = 24381
D ATD = TTD = 8256, XTD = GTD = 32379
Câu 60*: Gene cần môi trường cung cấp 15120
Nu tự do khi tái bản Trong đó có 3360 Guanin
Số Nu của gene trong đoạn từ 2100 – 2400 Số lượng từng loại Nu của gene là :
A A = T = 480, X= G = 600
B A = T = 550, X= G = 530
C A = T = 600, X= G = 480
D A = T = 530, X= G = 550
Câu 61: Mạch đơn của gene có X = 10% và bằng
½ số Nu loại G của mạch đó Gene này có T =
420 Khi gene nhân đôi số liên kết hóa trị được hình thành là 8386 Thì tổng số liên kết hydro bị phá vỡ ở lần tái bản trên là
A 9066 B 9660 C 9060 D 9606
Trang 19Câu 62: Gene dài 5100A0, có A/G = 3/2.Gene tái
bản liên tiếp 4 lần Tổng số liên kết hydro bị hủy
và được tái lập trong lần tự sao cuối cùng của
gene là :
A 54000 và 108000 B 57600 và 28800
C 28800 và 57600 D 108000 và 54000
Câu 63: Một gene tái bản nhiều đợt trong môi
trường chứa toàn bộ các nu được đánh dấu
Trong các gene con sinh ra thấy có 6 mạch đơn
chứa các nu đánh dấu, còn 2 mạch đơn chứa các
nu bình thường không đánh dấu Mạch thứ nhất
của gene mẹ có 225 Adenine và 375 Guanin
Mạch đơn thứ hai của gene mẹ có 300 Adenine
và 600 Guanin Số lượng từng loại nu được đánh
dấu đã được môi trường cung cấp là:
A 1350 và 2250 C 1800 và 3600
B 1800 và 2700 D 1575 và 2925
Câu 64: Một đoạn ADN nhân đôi trong môi
trường chứa toàn bộ các nu tự do được đánh dấu
bằng đồng vị phóng xạ Cuối quá trình đã tạo ra
số gene có gồm 6 mạch có đánh dấu và 2 mạch
không đánh dấu Mạch chứa các nu không đánh
dấu chứa 600T và 150X Mạch chứa các nu đánh
dấu chứa 450T và 300X Số lượng từng loại nu
môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của
đoạn ADN nói trên là
A Amt = Tmt = 3750, Xmt = Gmt = 3150
B Amt = Tmt = 2250, Xmt = Gmt = 2250
C Amt = Tmt = 3150, Xmt = Gmt = 3750
D Amt = Tmt = 3150, Xmt = Gmt = 1350
Câu 65: Một tế bào chứa 2 gene đều có chiều dài
bằng nhau là gene A và gene B Gene A chứa
1500 nu Tế bào chứa hai gene nói trên nguyên
phân liên tiếp 4 lần Trong tất cả các tế bào con,
tổng số liên kết hydro của các gene B là 33600
Số nu tự do từng loại môi trường nội bào cung
cấp cho quá trình tái bản của gene B:
A Amt = Tmt = 9000, Gmt = Xmt =2250
B Amt = Tmt = 2250, Gmt = Xmt = 9000
C Amt = Tmt = 9600, Gmt = Xmt =2400
D Amt = Tmt = 2400, Gmt = Xmt = 9600
Câu 66*: Hai gene I và II đều dài 3060A0 Gene
I có A = 20% và bằng 2/3 số A của gene II Cả 2
gene đều nhân đôi một số đợt môi trường cung
cấp tất cả 1620 nu tự do loại X Số lần nhân đôi
của gene I và gene II là:
A 1 và 2 B 1 và 3 C 2 và 3 D 2 và 1
Câu 67: Trong một phân tử ADN có khối lượng
phân tử là 7,2.105 đvC, có A1 + A2 = 60% Nếu
đoạn ADN nói trên tự nhân đôi 5 lần thì tổng số
liên kết hydro bị phá vỡ trong quá trình trên là
A 89280 B 98280 C 89820 D 98820
Câu 68*: Trong một đoạn phân tử ADN, ở mạch
1 có A + T = 60%; mạch 2 có G – X = 10%, A =
2G, A = 180 Nếu đoạn ADN nói trên tự nhân đôi
3 lần thì tổng số liên kết hóa trị được hình thành trong quá trình trên là:
A 5026 B 5744 C 2154 D 180 Câu 69***: Trong một đoạn phân tử ADN, ở
mạch 1 có A + T = 60%, mạch 2 có G – X = 10%, A = 2G Nếu đoạn ADN nói trên tự nhân đôi 3 lần thì tổng số liên kết hóa trị được hình thành trong quá trình trên là:
A 28516 B 25186 C 21586 D 21856 Câu 70: (Đ2010) Người ta sử dụng một chuỗi
A A + G = 80%; T + X = 20%
B A + G = 25%; T + X = 75%
C A + G = 20%; T + X = 80%
D A + G = 75%; T + X = 25%
Câu 71: (C2011) Một gene có chiều dài 510 nm
và trên mạch một của gene có A + T = 600 nucleotide Số nucleotide mỗi loại của gene trên là:
A A = T = 1200; G = X = 300
B A = T = 600; G = X = 900
C A = T = 300; G = X = 1200
D A = T = 900; G = X = 600
Câu 72: (Đ2011) Một gene ở sinh vật nhân thực
có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại guanin Mạch 1 của gene có số nucleotide loại adenine chiếm 30% và số nucleotide loại guanin chiếm 10% tổng số nucleotide của mạch Số nucleotide mỗi loại ở mạch 1 của gene này là:
A A = 450; T = 150; G = 750; X = 150
B A = 750; T = 150; G = 150 X = 150
C A = 150; T = 450; G = 750; X = 150
D A = 450; T = 150; G = 150 X = 750
Câu 73: (C2011NC) Nếu nuôi cấy một tế bào E
coli có một phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa
N15 phóng xạ chưa nhân đôi trong môi trường chỉ
có N14, quá trình phân chia của vi khuẩn tạo ra 4
tế bào con Số phân tử ADN ở vùng nhân của các
E coli có chứa N15 phóng xạ được tạo ra trong
quá trình trên là
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 74: (Đ2012) Trong quá trình nhân đôi ADN,
một trong những vai trò của enzyme polymerase là
ADN-A bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN
B nối các đoạn Okaseki để tạo thành mạch liên tục
Trang 20C tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung
với mạch khuôn của ADN
D tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN
Trang 21BÀI 3 CƠ CHẾ BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ - ĐỘT BIẾN GENE
I LÝ THUYẾT
Cơ chế biến dị chính là cơ chế di truyền diễn ra không bình thường nên muốn học tốt phần này các
em cần học kĩ, học tốt phần cơ chế di truyền
II BÀI TẬP
Câu 75: (Đ2013) Mức độ có lợi hay có hại của
gene đột biến phụ thuộc vào
A môi trường sống và tổ hợp gene
B tần số phát sinh đột biến
C số lượng cá thể trong quần thể
D tỉ lệ đực, cái trong quần thể
Câu 76: (Đ2013) Khi nói về đột biến gen, phát
biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc
trung tính đối với thể đột biến
B Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất
một cặp nuclêôtit
C Đột biến gene là nguồn nguyên liệu sơ cấp
chủ yếu của quá trình tiến hóa
D Phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá
trình nhân đôi ADN
Câu 77: Xét cùng một gene, trường hợp ĐB nào
sau đây gây hậu quả nghiêm trọng hơn các
Câu 78: ĐB nhân tạo có những đặc điểm gì?
A Tần số thấp, định hướng, xảy ra nhanh
B Tần số thấp, định hướng, xảy ra chậm
C Tần số cao, định hướng, xảy ra nhanh
D Tần số cao, định hướng, xảy ra chậm
Câu 79: Gene A có khối lượng phân tử bằng
450000 đơn vị carbon và có 1900 liên kết hydro
Câu 80: Gene A bị ĐB thành gene a Khi cặp
gene này tự sao 4 lần số nu cung cấp cho gene a
kém A là 90 Đây là dạng ĐB
A mất 6 nu B mất 6 cặp nu
C mất 15 nu D mất 3 cặp nu
Câu 81: Protein ĐB kém Protein bình thường 1
aa Gene ĐB kém gene bình thường 6 liên kết
Câu 82: Một gene có G = 480 nu và có 2880 liên
kết hydro Gene ĐB hơn gene bình thường một liên kết hydro nhưng hai gene có chiều dài bằng nhau Số nu từng loại trong gene ĐB là:
A A = T = 719; G = X = 481
B A = T = 619; G = X = 481
C A = T = 719; G = X = 581
D A = T = 619; G = X = 581
Câu 83: Một gene có 120 chu kỳ xoắn, A =
3/2G ĐB làm cho gene ĐB ngắn hơn gene ban đầu 10,2 Ao và có số liên kết hidro là 2874 ĐB thuộc dạng:
A 2344 B 2345 C 2347 D 2348
Câu 85: Một gene có 1200 nu và có 30% adenin
Do ĐB chiều dài của gene giảm 10,2Ao và kém 7 liên kết hydro Số nu tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gene ĐB tự nhân đôi liên tiếp hai lần là:
trên thuộc dạng:
A thêm một cặp nu B mất một cặp nu
C mất hai cặp nu D thêm hai cặp nu
Câu 87: (Đ2007) Một gene có 4800 liên kết
hydro và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị ĐB thành allele mới có 4801 liên kết hydro và có khôí lượng 108.104 đvC Số nu mỗi loại của gene sau ĐB là:
A T = A = 601, G = X = 1199
Trang 22B A = T = 600, G = X = 1200
C T = A = 598, G = X = 1202
D T = A = 599, G = X =1201
Câu 88: (Đ2008) Gene S ĐB thành gene s Khi
gene S và gene s cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần
thì số nu tự do mà môi trường nội bào cung cấp
cho gene s ít hơn so với cho gene S là 28 nu
Dạng ĐB xảy ra với gene S là
A mất 1 cặp nu B mất 2 cặp nu
C đảo vị trí 2 cặp nu D thay thế 1 cặp nu
Câu 89: (Đ2008) Hóa chất gây ĐB 5-BU
(5-brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây ĐB thay
thế cặp A–T thành cặp G–X Quá trình thay thế
được mô tả theo sơ đồ:
A AT G5BU X5BU GX
B AT A5BU G5BU GX
C AT X5BU G5BU GX
D AT G5BU G5BU GX
Câu 90: (Đ2008) Một gene có 3000 liên kết
hydro và có số nu loại guanin (G) bằng hai lần số
nu loại adenin (A) Một ĐB xảy ra làm cho chiều
dài của gene giảm đi 85Ao Biết rằng trong số nu
bị mất có 5 nu loại cytosine (X) Số nu loại A và
G của gene sau ĐB lần lượt là
A 375 và 745 B 355 và 745
C 375 và 725 D 370 và 730
Câu 91: Một gene bị ĐB mất đoạn làm giảm
chiều dài 10,2Ao và số liên kết H là 8 Gene trên
nhân đôi 4 lần thì nhu cầu từng loại giảm đi bao
Câu 92: Một gene có 225 adenin và 525 guanin
nhân đôi 3 đợt và đã tạo ra số gene con chứa tất
cả 1800 adenin và 4201 guanin Dạng ĐB gene
đã xảy ra trong quá trình trên là:
A Thêm 1 cặp G-X
B Thay 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T
C Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
D Thêm 1 cặp A-T
Câu 93*: Một gene có 225 adenin và 525 guanin
nhân đôi 3 đợt và đã tạo ra số gene con chứa tất
cả 1800 adenin và 4204 guanin Dạng ĐB đã xảy
ra và ở lần nhân đôi thứ mấy ?
A Thêm 1 cặp G-X; ở lần nhân đôi 1
B Thêm 2 cặp G-X; ở lần nhân đôi 3
C Mất 1 cặp G-X; ở lần nhân đôi 1
D Mất 2 cặp G-X; ở lần nhân đôi 2
Câu 94: Gene A có 3000 nucleotide và A : G =
4,0 Gene A bị ĐB điểm tạo ra allele a có tỷ lệ A
Câu 95: (Đ2010) Gene A có chiều dài 153nm và
có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến allele a Cặp gene Aa tự nhân đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gene con, tất cả các gene con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai Trong hai lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nu loại adenine
và 1617 nu loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với gene A là
A thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X
B mất một cặp A - T
C mất một cặp G - X
D thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T
Câu 96: (Đ2011) Gene A ở sinh vật nhân sơ dài
408 nm và có số nucleotide loại timin nhiều gấp 2 lần số nucleotide loại guanin Gene A bị đột biến điểm thành allele a Allele a có 2798 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nucleotide của allele a là:
Câu 98: (C2011) Khi nói về nguyên nhân và cơ
chế phát sinh đột biến gene, phát biểu nào sau
đây là không đúng?
A Trong quá trình nhân đôi ADN, sự có mặt của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến gene
B Đột biến gene được phát sinh chủ yếu trong quá trình nhân đôi ADN
C Tần số phát sinh đột biến gene không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến
D Đột biến gene phát sinh do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trường hay do các tác nhân hoá học
Câu 99: (C2011) Gene B có 900 nucleotide loại
Trang 23- T trở thành allele b Tổng số liên kết hiđro của
allele b là:
A 3601 B 3600 C 3899 D 3599
Trang 24BÀI 4 CƠ CHẾ BIỂU HIỆN TÍNH TRẠNG Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ
* Qua nhiều lần phiên mã (k lần)
+ Mỗi lần phiên mã tạo nên 1 phân tử ARN nên:
Số phân tử ARN = Số lần phiên mã = k
+ Số ribonu tự do cần dùng là:
2
N k
rN td
+ Số ribonu tự do mỗi loại cần dùng là:
; G k rX
; X k rG
; A k rU
; T k
b Tính số liên kết hydro và liên kết hĩa trị, mối liên kết giữa đường phosphate
* Qua 1 lần phiên mã :
+ Số liên kết hydro bị phá vỡ: H Bị phá vỡH
+ Số liên kết hydro được hình thành: H Hình thànhH
+ Số liên kết hố trị hình thành: 1 1
HT Hình thành
* Qua nhiều lần phiên mã (k lần):
+ Tổng số liên kết hydro bị phá vỡ: H Bị phá vỡk H
+ Tổng số liên kết hydro được hình thành: H Hình thànhk H
+ Tổng số liên kết hố trị hình thành: H Hình thànhk ( rN1 )
+ Tổng số liên kết Đ-P trong các phân tử ARN: H T ĐP ( rN1 )rN
Tình huống 12: Tính tổng số liên kết hĩa trị bị phá vỡ?
Trang 25Hỡnh 4.1: Sơ đồ 3: Mối quan hệ bản chất giữa gene, mARN và protein ở sinh vật nhõn sơ
2 Dịch mó: Ở sinh vật nhõn sơ
a Số bộ ba mật mó, số bộ ba mó sao
Số bộ ba mật mó (mó húa) = Số bộ ba mó sao = a = N
2.3
b Tạo thành chuỗi polypeptide sơ cấp (chưa hoàn chỉnh)
* Giải mó tạo thành 1 chuỗi polypeptide:
Số acid amine tự do cần dựng (a) = Số bộ ba cú mó hoỏ acid amine = Số acid amine trong
chuỗi polypeptide sơ cấp = N 1
2.3
Số liờn kết peptide trong chuỗi sơ cấp = Số phõn tử nước được giải phúng = ( N 1) 1
2.3
* Giải mó tạo thành n chuỗi polypeptide (Do n ribosome trượt qua):
Một mARN cú n lượt ribosome trượt qua:
Số chuỗi polypeptideSố lượng ribosomen
- Tổng số phõn tử nước được giải phúng trong quỏ trỡnh tổng hợp n chuỗi polypeptide:
3 Tạo thành chuỗi polypeptide trưởng thành (Hoàn chỉnh)
* Giải mó tạo thành 1 chuỗi polypeptide:
Trang 26- Số acid amine trong chuỗi polypeptide hoàn chỉnh = N 1 1
- Số liên kết peptide trong chuỗi polypeptide hoàn chỉnh = ( N 1 1) 1
2.3
* Giải mã tạo thành n chuỗi polypeptide (Do n ribosome trượt qua):
- Tổng số acid amine tham gia cấu trúc chuỗi polypeptide để thực hiện chức năng sinh học:
aa trong các chuỗi polypeptide hoàn chỉnh = [ N 1 1].n
Câu 100: Phát biểu nào sau đây là không đúng
khi nói về quá trình phiên mã?
A Phiên mã diễn ra trong nhân tế bào
B Quá trình phiên mã bắt đầu từ chiều 3’ của
mạch gốc ADN
C Các vùng trên gene vừa phiên mã xong thì 2
mạch đơn đóng xoắn lại ngay
D Các nu liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ
sung: A-T; G-X
Câu 101: Trong quá trình phiên mã, enzyme
ARN polymerase có vai trò gì?
1 Xúc tác tách 2 mạch gen
2 Xúc tác bổ sung các nu vào liên kết với mạch
khuôn
3 Nối các đoạn okaseki lại với nhau
4 Xúc tác quá trình hoàn thiện mARN
A đều có sự xúc tác của ADN polymerase
B thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
C việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung
D trong một chu kỳ tế bào có thể thực hiện được nhiều lần
Câu 103: Quá trình phiên mã có ở
A virus, vi khuẩn
B sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn
C virus, vi khuẩn, sinh vật nhân thực
D sinh vật nhân chuẩn, virus
Câu 104: Gene của sinh vật nào dưới đây vùng
mã hoá không phân mảnh?
A Ruồi giấm B Thỏ
C Đậu Hà lan D Vi khuẩn lam
Câu 105: (C2013) Loại enzim nào sau đây trực
tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
Trang 27A ADN polymerase B Ligase
C Restrictase D ARN polymerase
Câu 106: (Đ2013NC) Khi nói về số lần nhân đôi
và số lần phiên mã của các gene ở một tế bào
nhân thực, trong trường hợp không có đột biến,
phát biều nào sau đây là đúng ?
A Các gene trên các nhiễm sắc thể khác nhau
có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã
thường khác nhau
B Các gene nằm trên cùng một nhiễm sắc thể
có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã
thường khác nhau
C Các gene trên các nhiễm sắc thể khác nhau
có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã
thường khác nhau
D Các gene nằm trong một tế bào có số lần
nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
Câu 107: Phân tử mARN được tổng hợp từ một
gene bị đột biến chứa 150 uraxin, 301 guanin,
449 adenin, và 600 cytosine Biết rằng trước khi
chưa bị đột biến, gene dài 0,51 micromet và có
A/G = 2/3 Dạng đột biến ở gene nói trên là:
A Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T
B Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X
C Mất một cặp A - T
D Thêm một cặp G - X
Câu 108: Một phân tử mARN trưởng thành ở sinh
vật nhân sơ có 1199 liên kết hoá trị giữa các
ribonu và tỉ lệ các loại ribonu là A : U : G : X = 1 :
3 : 5 : 7 Tìm số lượng từng loại nu trên mạch
Câu 109: Một gene thực hiện 2 lần phiên mã đã
đòi hỏi môi trường cung cấp ribonu các loại
A=400; U=360; G=240; X=480 Số lượng từng
loại nucleotide của gene :
Câu 110: (Đ2009) Một phân tử mARN dài
2040Å được tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ
các loại nucleotide A, G, U và X lần lượt là 20%,
15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử
mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một
đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử
mARN Tính theo lí thuyết, số lượng nucleotide
mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng
hợp một đoạn ADN trên là:
A A = 260; T = 300; G = 380; X= 260
B A = 380; T = 180; G = 260; X = 380
C A = 300; T = 260; G = 260; X = 380
D A= 260; T = 300; G = 260; X = 380
Câu 113: Một gene có 20% A và trên mạch gốc
có 35% X Gene tiến hành phiên mã 4 lần và đã
sử dụng mội trường tổng số 4800 ribonu tự do Mỗi phân tử mARN được tạo ra có chứa 320 U
Số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấp cho phiên mã là:
Câu 114: ARN vận chuyển mang acid amin mở
đầu tiến vào ribosome có bộ ba đối mã là:
A AUA B XUA C UAX D AUX E GUA
Câu 115: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung
được thể hiện trong cơ chế
A ADN nhân đôi, phiên mã, dịch mã
B tổng hợp ADN, ARN
C tổng hợp ADN, dịch mã
D ADN nhân đôi, tổng hợp ARN
Câu 116: Một đoạn mạch gốc của gene có trình
B quá trình giải mã bị gián đoạn
C không làm thay đổi trình tự của các acid amine trong chuỗi polypeptide
D tổng hợp protein bắt đầu từ bộ 3 này
Câu 117: (TN2013) Loại axit nuclêic nào sau
đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
A ADN B tARN C rARN D mARN
Trang 28Câu 118: Một gene có A/X = 70% và số liên kết
Hidro là 4400, mang thông tin mã hóa cho phân
tử protein sinh học có khối lượng 49800 đvC
Biết một acid amine có khối lượng trung bình
110 đvC Gene này có đặc điểm:
A có thể có mặt ở tất cả các sinh vật
B chỉ có ở sinh vật nhân nguyên thủy
C chỉ có mặt ở sinh vật chưa có cấu tạo tế bào
D chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn
Câu 119: (C2010) Khi nói về cơ chế dịch mã ở
sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không
đúng?
A Khi dịch mã, ribosome chuyển dịch theo
chiều 5'→3' trên phân tử mARN
B Khi dịch mã, ribosome chuyển dịch theo
chiều 3'→5' trên phân tử mARN
C Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều
ribosome tham gia dịch mã trên một phân tử
A AUX B TAX C AUG D UAX
Câu 121: Số acid amin trong chuổi polypeptide
được tổng hợp từ phân tử mARN hoàn chỉnh có
1500 nu là:
A 1.500 B 498 C 499 D 500
Câu 122: Phân tử mARN ở tế bào nhân sơ được
phiên mã từ 1 gene có 3.000 nu đứng ra dịch mã
Quá trình tổng hợp protein có 5 ribosome cùng
trượt qua 4 lần trên mARN Số acid amin môi
trường cung cấp là bao nhiêu?
A 9980 B 9960 C 9995 D 9996
Câu 123: Quan hệ nào sau đây là đúng:
A ADN tARN mARN Protein
B ADN mARN Protein Tính trạng
C mARN ADN Protein Tính trạng
D ADN mARN Tính trạng
Câu 124: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A ADN được chuyển đổi thành các acidamin
của protein
B ADN chứa thông tin mã hoá cho việc gắn
nối các acid amin để tạo nên protein
C ADN biến đổi thành protein
D ADN xác định acidamin của protein
Câu 125: Thành phần nào sau đây không tham
gia trực tiếp trong quá trình dịch mã?
A ADN B mARN C tARN D Ribosome
Câu 126: Đặc điểm nào là không đúng đối với
D Các ribosome được sử dụng qua vài thế hệ tế bào và có thể tham gia tổng hợp mọi loại protein
Câu 127: Các chuổi polypeptide được tạo ra do
các ribosome cùng trượt trên một khuôn mARN giống nhau về:
A cấu trúc
B thành phần các acid amin
C cấu trúc, số lượng các acid amin
D số lượng và thành phần các acid amin
Câu 128: Một phân tử mARN dài 1,02.10-3 mm điều khiển tổng hợp protein Quá trình dịch mã
có 5 ribosome cùng trượt 3 lần trên mARN.Tổng
số acid amin môi trường cung cấp cho quá trình
sinh tổng hợp là :
A 7500 B 7485 C 15000 D 14985
Câu 129: (Đ2009) Bộ ba đối mã (anticodon) của
tARN vận chuyển acid amine methionin là
A 5'AUG3' B 3'XAU5'
C 5'XAU3' D 3'AUG5'
Câu 130: (Đ2010) Cho các sự kiện diễn ra trong
quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mARN
(2) Tiểu đơn vị lớn của ribosome kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribosome hòan chỉnh
(3) Tiểu đơn vị bé của ribosome gắn với mARN
ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(4) Codon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: acid amine gắn liền sau acid amine mở đầu)
(5) Ribosome dịch đi một codon trên mARN theo chiều 5’ 3’
(6) Hình thành liên kết peptide giữa acid amine
mở đầu và aa1 Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi polypeptid là:
A (1) (3) (2) (4) (6) (5)
B (3) (1) (2) (4) (6) (5)
C (2) (1) (3) (4) (6) (5)
D (5) (2) (1) (4) (6) (3)
Câu 131*: (C2011) Biết các bộ ba trên mARN
mã hoá các acid amin tương ứng như sau : 5' XGA 3' mã hoá acid amin Arginin; 5' UXG 3' và 5' AGX 3' cùng mã hoá acid amin Serine; 5' GXU
Trang 293' mã hoá các acid amin Alanin Biết trình tự các
nucleotide ở một đoạn mạch gốc của vùng mã
hoá ở một gene cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5'
GXTTXGXGATXG 3' Đoạn gene này mã hoá
cho 4 acid amin, theo lí thuyết, trình tự acid amin
tương ứng của quá trình dịch mã là:
A Serine - Alanin - Serine - Arginine
B Arginine - Serine - Alanin - Serine
C Serine - Arginine - Alanin - Serine
D Arginine - Serine - Arginine - Serine
Câu 132: (C2012) Phân tử tARN mang acid
amin formin methionine ở sinh vật nhân sơ có bộ
ba đối mã (anticodon) là
A 3’UAX5’ B.5’AUG3’
C.3’AUG5’ D.5’UAX3’
Câu 133: (Đ2012) Các bộ ba trên mARN có vai
trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
là:
A 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’
B 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’
C 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’
D 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’
Câu 134: (Đ2012) Ở cấp độ phân tử, thông tin di
truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con
nhờ cơ chế
A giảm phân và thụ tinh B nhân đôi ADN
C phiên mã D dịch mã
Câu 135: (Đ2012) Cho biết các codon mã hóa
các acid amine tương ứng như sau: GGG – Gly;
XXX – Pro; GXU – Ala; XGA – Arg; UXG –
Ser; AGX – Ser Một đoạn mạch gốc của một
gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là
5’ AGXXGAXXXGGG 3’ Nếu đoạn mạch gốc
này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide
có 4 acid amine thì trình tự của 4 acid amine đó
là
A Ser-Ala-Gly-Pro B Pro-Gly-Ser-Ala
C.Ser-Arg-Pro-Gly D Gly-Pro-Ser-Arg
b ĐỘT BIẾN
Câu 136: Ở E.coli, một gene B có chiều dài
3060Ao bị đột biến thành gene b do bị mất 3 cặp
nu ở vị trí 103, 104 và 105 Phân tử protein khác
với phân tử protein ban đầu bao nhiêu acid
amine?
A 263 B 264 C 1 D 0
Câu 137: Đột biến gene làm mất acid amine thứ
17 của protein do gene tổng hợp Số liên kết
Hydro bị mất có thể là:
A 3, 4, 5, 6 B 6, 7, 8, 9
C 7, 8, 9, 10 D Không thể xác định
Câu 138: Protein đột biến kém protein bình
thường 1 acid amine và có 1 acid amine mới là
Câu 139: (C2009) Ở một gene xảy ra đột biến
thay thế một cặp nucleotide này bằng một cặp nucleotide khác nhưng số lượng và trình tự acid amine trong chuỗi polypeptide vẫn không thay đổi Giải thích nào sau đây là đúng?
A Mã di truyền là mã bộ ba
B Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại aa
C Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại acid amine
D Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ
mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
Câu 140: Ở E.coli một gene điều khiển tổng hợp
một protein có 498 acid amine Đột biến đã tác động trên một cặp nucleotide và sau đột biến tổng
số nucleotide của gene bằng 3000 Dạng đột biến gene xảy ra là
A thay thế một cặp nu B mất một cặp nu
C thêm một cặp nu D đảo cặp nu
Câu 141: Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá
các acid amine tương ứng như sau: AUG = methionine, GUU = valine, GXX = alanine, UUU
= phenylalanine, UUG = leucine, AAA = lysine Một đoạn polypeptide của vi khuẩn lam có trình
tự acid amine như sau: methionine – alanine – lysine – valine – leucine, trên gene mã hoá đoạn polypeptide này nếu cặp nucleotide số 7 (T – A) thay thế bằng cặp (A –T) sẽ dẫn đến:
A đoạn polypeptide chỉ còn 2 acid amine
B đoạn polypeptide không bị thay đổi
C đoạn polypeptide thay đổi một acid amine
D đoạn polypeptide mất một acid amine (lizine)
Câu 142: Một gene tổng hợp 1 phân tử protein
có 198aa Phân tử protein đột biến kém 1 aa Gene đột biến phiên mã môi trường cung cấp
1791 nu Số lần phiên mã là
A 2 lần B 3 lần C 4 lần D 5 lần
Câu 143: Trong bảng mã di truyền của mARN
có: Mã mở đầu AUG, mã kết thúc UAA, UAG, UGA Bộ ba nào sau đây của gene có thể bị biến đổi thành bộ ba vô nghĩa (không mã hoá acid amine nào cả) bằng cách chỉ thay 1 nucleotide
Trang 30B quá trình giải mã bị gián đoạn
C không làm thay đổi trình tự của các acid
amine trong chuỗi polypeptide
D quá trình tổng hợp protein sẽ bắt đầu từ bộ 3
này
Câu 145: (C2013) Ở sinh vật nhân thực, codon
nào sau đây mã hóa acid amine methionine?
A 5’UAG3’ B 5’AGU3’
C 5’AUG3’ D 5’UUG3’
Câu 146: (Đ2013) Trong quá trình sinh tổng hợp
protein, ở giai đoạn hoạt hóa acid amine, ATP có
vai trò cung cấp năng lượng
A để cắt bỏ acid amine mở đầu ra khỏi chuỗi
D để các ribosome dịch chuyển trên mARN
Câu 147: Một gene của vi khuẩn lam có 1170
nucleotide và có G = 4A Sau đột biến, phân tử
protein giảm xuống 1 acid amine Khi gene đột
biến nhân đôi liên tiếp 3 lần, nhu cầu nucleotide
loại A giảm xuống 14 nucleotide, số liên kết
hydro bị phá huỷ trong quá trình trên là:
A 13104 B 11417 C 11466 D 11424
Câu 148: Một gene tổng hợp 1 phân tử protein
có 498 acid amine, trong gene có tỷ lệ A/G =
2/3 Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 66,85% và
chiều dài gene không đổi thì đây là đột biến
Câu 149: Một gene phiên mã 5 lần, môi trường
cung cấp 3000 ribonu Gene đó bị đột biến tổng hợp protein đột biến mất 1aa Hỏi chiều dài gene đột biến
A mất 1 acid amine và làm thay đổi 10 acid amine liên tiếp sau acid amine thứ nhất của chuổi polypeptide hoàn chỉnh
B mất 1 acid amine và làm thay đổi 10 acid amine đầu tiên của chuổi polypeptide hoàn chỉnh
C mất 1 acid amine và làm thay đổi 9 acid amine liên tiếp sau acid amine thứ nhất của chuổi polypeptide hoàn chỉnh
D mất 1 acid amine và làm thay đổi 9 acid amine đầu tiên của chuổi polypeptide hoàn chỉnh
Câu 151: Một gene không phân mảnh tổng hợp 1
protein có 198aa Protein đột biến kém 1 aa Gene đột biến phiên mã môi trường cung cấp
1791 ribonu Số lần phiên mã của gene đột biến
là
A 2 lần B 3 lần C 4 lần D 5 lần
Trang 31BÀI 5 CƠ CHẾ ĐIỀU HÒA BIỂU HIỆN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ
- ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GENE –
I LÝ THUYẾT
Yêu cầu: Vẽ, mô tả được diễn biến của quá trình điều hòa hoạt động của nhóm gene cấu trúc enzyme
phân giải lactose – Operon Lac
II BÀI TẬP
Câu 152: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của
gene ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình operon
Lac, gene điều hòa (regulator: R) có vai trò
A tiếp xúc với enzyme ARN polymerase để xúc
tác quá trình phiên mã
B mang thông tin qui định cấu trúc protein ức chế
C mang thông tin qui định cấu trúc enzyme
ARN polymerase
D kiểm soát và vận hành hoạt động của operon
Câu 153: Sự biến đổi cấu trúc nhiễm sắc chất tạo
thuận lợi cho sự phiên mã thuộc điều hoà ở mức
A trước phiên mã B phiên mã
C dịch mã D sau dịch mã
Câu 154: Cơ chế hoạt động của operon Lac ở
E.Coli khi không có chất cảm ứng lactose là:
A chất cảm ứng lactose tương tác với chất ức
chế gây biến đổi cấu hình của chất ức chế
B chất ức chế kiểm soát lactose, không cho
lactose hoạt hóa operon
C chất ức chế bám vào vùng vận hành đình
chỉ phiên mã, operon không hoạt động
D các gene cấu trúc phiên mã tạo các mARN
để tổng hợp các protein tương ứng
Câu 155: Điều hoà hoạt động của gene là gì?
A Điều hoà lượng sản phẩm của gene tạo ra
B Điều hoà phiên mã
Câu 157: Phát biểu nào không đúng khi nói về
đặc điểm của điều hòa hoạt động gene ở tế bào
D Có nhiều mức điều hòa, qua nhiều giai đoạn:
từ NST tháo xoắn đến biến đổi sau dịch mã
Câu 158: Trong điều hoà hoạt động Operon Lac
khi môi trường có Lactose, phát biểu nào sau đây
là không đúng?
A Gene điều hoà tổng hợp protein ức chế
B Protein ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động
C Vùng mã hoá tiến hành phiên mã
D Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các Enzyme tương ứng để phân giải Lactose
Câu 159: Trong điều hòa hoạt động của operon
Lac ở E.coli, chất cảm ứng là:
A protein B enzyme C lactic D lactose
Câu 160: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của
operon Lac ở E.coli, khi môi trường có lactose thì
A protein ức chế không gắn vào vùng vận hành
B protein ức chế không được tổng hợp
C sản phẩm của gene cấu trúc không được tạo
B gene điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)
C gene điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)
D vùng khởi động – gene điều hòa – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A)
Câu 162: Enzyme ARN polimerase chỉ khởi
động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng
A.vận hành B.điều hòa C.khởi động D.mã hóa
Câu 163: Theo mô hình operon Lac, vì sao
protein ức chế bị mất tác dụng?
Trang 32A Vì lactose làm mất cấu hình không gian của
nó
B Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose
C Vì lactose làm gene điều hòa không hoạt
Câu 165: Trong cấu trúc của một operon Lac,
nằm ngay trước vùng mã hóa các gene cấu trúc là
A vùng điều hòa B vùng vận hành
C vùng khởi động D gene điều hòa
Câu 166: Khi nào thì protein ức chế làm ngưng
hoạt động của operon Lac?
A Khi môi trường có nhiều lactose
B Khi môi trường không có lactose
C Khi có hoặc không có lactose
D Khi môi trường có lactose
Câu 167: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của
operon Lac ở E.coli, lactose đóng vai trò của chất
A xúc tác B ức chế
C cảm ứng D trung gian
Câu 168: Khởi đầu của một operon là một trình
tự nu đặc biệt gọi là
A vùng điều hòa B vùng khởi động
C gene điều hòa D vùng vận hành
Câu 169: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gene
ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gene điều hòa là
A mang thông tin cho việc tổng hợp một
protein ức chế tác động lên các gene cấu
trúc
B nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở
hoạt động của enzyme phiên mã
C mang thông tin cho việc tổng hợp một
protein ức chế tác động lên vùng vận hành
D mang thông tin cho việc tổng hợp một
protein ức chế tác động lên vùng khởi
động
Câu 170: Theo cơ chế điều hòa hoạt động của
operon Lac ở E.coli, khi có mặt của lactose trong
tế bào, lactose sẽ tương tác với
A vùng khởi động B enzyme phiên mã
C protein ức chế D vùng vận hành
Câu 171: Trong một operon, nơi enzyme
ARN-polymerase bám vào khởi động phiên mã là
A vùng vận hành B vùng khởi động
C vùng mã hóa D vùng điều hòa
Câu 172: Không thuộc thành phần của một
operon nhưng có vai trò quyết định hoạt động của operon là
A vùng vận hành B vùng mã hóa
C gene điều hòa D gene cấu trúc
Câu 173: Trình tự nu đặc biệt của một operon để
enzyme ARN-polymerase bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là
A vùng khởi động B gene điều hòa
C vùng vận hành D vùng mã hoá
Câu 174: Sản phẩm hình thành cuối cùng theo
mô hình của operon Lac ở E.coli là:
A 1 loại protein tương ứng của 3 gene Z, Y, A hình thành 1 loại enzyme phân hủy lactose
B 3 loại protein tương ứng của 3 gene Z, Y, A hình thành 3 loại enzyme phân hủy lactose
C 1 phân tử mARN mang thông tin tương ứng của 3 gene Z, Y, A
D 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gene Z,
Câu 176: Sản phẩm hình thành trong phiên mã
theo mô hình của operon Lac ở E.coli là:
A 1 loại protein tương ứng của 3 gene Z, Y, A hình thành 1 loại enzyme phân hủy lactose
B 3 loại protein tương ứng của 3 gene Z, Y, A hình thành 3 loại enzyme phân hủy lactose
C 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gene Z,
Y, A
D 1 chuỗi poliribônu mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gene Z, Y, A
Câu 177: Hai nhà khoa học người Pháp đã phát
hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gene ở:
A vi khuẩn lactic B vi khuẩn E coli
C vi khuẩn Rhizobium D vi khuẩn lam
Câu 178: Trong operon Lac, vai trò của cụm
Trang 33C tổng hợp protein ức chế bám vào vùng vận
hành để ngăn cản quá trình phiên mã
D tổng hợp các loại enzyme tham gia vào
phản ứng phân giải đường lactose
Câu 179: Trong một operon, vùng có trình tự nu
đặc biệt để protein ức chế bám vào ngăn cản quá
trình phiên mã, đó là vùng
A khởi động B vận hành
C điều hoà D kết thúc
Câu 180: Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E
coli, kí hiệu O (operator) là:
A vùng khởi động B vùng kết thúc
C vùng mã hoá D vùng vận hành
Câu 181: Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E
coli, vùng khởi động được kí hiệu là:
A O (operator) B P (promoter)
C Z, Y, Z D R
Câu 182: Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra
cơ chế điều hoà operon?
A Mendel và Morgan B Jacob và Mono
C Lamarck và Darwin D Hardy - Weinberg
Câu 183: (C2010) Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa
hoạt động của gene diễn ra chủ yếu ở giai đoạn
A trước phiên mã B sau dịch mã
C dịch mã D phiên mã
Câu 184: (Đ2009) Trong mô hình cấu trúc của
operon Lac, vùng vận hành là nơi
A chứa thông tin mã hoá các acid amine trong
phân tử protein cấu trúc
B ARN polymerase bám vào và khởi đầu
Câu 185: (Đ2010) Theo Jacob và Mono, các
thành phần cấu tạo của operon Lac gồm:
A Vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc,
Câu 186: (Đ2010) Phát biểu nào sau đây không
đúng khi nói về gene cấu trúc?
A Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá acid amine (exon) là các đoạn không mã hoá với acid amine (intron)
B Gene không phân mảnh là các gene có vùng
mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá acid amine (intron)
C Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
D Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
Câu 187: (Đ2011) Trong cơ chế điều hòa hoạt
động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra
cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?
A Một số phân tử lactose liên kết với protein
ức chế
B Các gene cấu trúc Z, Y,A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
C Gene điều hòa R tổng hợp protein ức chế
D ARN polymerase liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành phiên mã
Câu 188: (C2012) Thành phần nào sau đây không thuộc Operon Lac?
A Vùng vận hành (O)
B Các gene cấu trúc (Z, Y, A)
C Gene điều hòa (R)
D Vùng khởi động (P)
Câu 189: (C2013) Trong cơ chế điều hòa hoạt
động gene của operon Lac ở vi khuẩn E.coli,
gene điều hòa có vai trò
A khởi đầu quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
(4) ADN ligase;
(5) ADN polymerase
Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã
các gene cấu trúc của operon Lac ở E.coli là
A (2) và (3) B (1), (2) và (3)
C (3) và (5) D (2), (3) và (4)
Lưu ý:
Trang 34Với phần di truyền học phân tử các em chỉ cần học các “công thức” – bài tập tổng quát theo 3 sơ đồ của TOBU ở trên chắc chắn sẽ giúp cho các em không bao giờ phải
lo lắng, bị ám ảnh bởi vấn đề ghi nhớ nó trong quá trình học và nhầm lẫn khi sử dụng
Trang 35CHƯƠNG II: DI TRUYỀN HỌC CẤP ĐỘ TẾ BÀO – CƠ THỂ
BÀI 6&7 VẬT CHẤT & CƠ CHẾ DI TRUYỀN CẤP ĐỘ TẾ BÀO – CƠ THỂ
Tình huống 15: Thời gian của một chu kì phân bào được tính như thế nào?
Tình huống 16: Một tế thực hiện nguyên phân x lần Hãy xác định:
a Tổng số NST có trong các tế bào con?
b Tổng số NST môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân?
c Số tâm động, số chromatid trong các tế bào con?
d Số nhiễm sắc thể mới hoàn toàn trong các tế bào con?
e Tương tự xác định với a tế bào đều trải qua x lần nguyên phân
2 Bài tập
Câu 191: (C2013) Ở sinh vật nhân thực, các
vùng đầu mút của nhiễm sắc thể là các trình tự
nuclêôtit đặc biệt, các trình tự này có vai trò
A mã hóa cho các loại protein quan trọng
trong tế bào
B bảo vệ các nhiễm sắc thể, làm cho các
nhiễm sắc thể không dính vào nhau
C là điểm khởi đầu cho quá trình nhân đôi của
phân tử AND
D giúp các nhiễm sắc thể liên kết với thoi
phân bào trong quá trình nguyên phân
Câu 192: (C2013NC) Trong các mức cấu trúc
siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở vi sinh
vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có
đường kính 700 nm?
A Sợi cơ bản B Sợi nhiễm sắc
C Vùng xếp cuộn D Chromatide
Câu 193: (Đ2013) Trong các mức cấu trúc siêu
hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật
nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc thể có đường kính lần lượt là
A 30 nm và 300 nm B 11nm và 300 nm
C 11 nm và 30 nm D 30 nm và 11 nm
Câu 194: Trong tế bào người 2n chứa lượng
ADN bằng 6.109 đôi nu Tế bào ở G2 chứa số nu
A A = T = 1799; G = X = 1200
B A = T = 1800; G = X = 1200
C A = T = 899; G = X = 600
D A = T = 1199; G = X = 1800
Trang 36Câu 196: Phân bào nguyên nhiễm còn được gọi
là:
A giảm phân B nguyên phân
C phân bào D phân chia tế bào
Câu 197: Trong quá trình phân bào thoi vô sắc là
nơi:
A xảy ra quá trình nhân đôi của trung thể
B xảy ra quá trình nhân đôi của ADN
C tâm động của NST bám và được kéo về các
cực của tế bào
D NST thực hiện việc đóng xoắn
E hình thành nên màng nhân mới cho các tế
bào con
Câu 198: Quá trình phân bào nguyên nhiễm xảy
ra ở loại tế bào
A vi khuẩn và virus B thể ăn khuẩn
C giao tử D tế bào sinh dưỡng
Câu 199: Nguyên phân là quá trình:
A giúp gia tăng số lượng tế bào và bổ sung
cho những tế bào già và chết
B duy trì bộ NST lưỡng bội qua các thế hệ tế
bào
C đảm bảo cho sự hình thành các tế bào sinh
tinh và sinh trứng
D A và B E A,B và C
Câu 200: Sự phân li của các NST ở kì sau của
nguyên phân diễn ra theo cách:
A mỗi NST kép trong cặp tương đồng không
tách qua tâm động và phân li ngẫu nhiên về
mỗi cực
B một nửa NST đi về mỗi cực
C mỗi NST kép tách qua tâm động để mỗi
NST đơn phân li về mỗi cực
D ở kì sau không xảy ra sự phân li của NST
E Tất cả đều sai
Câu 201: Câu sai trong các câu dưới đây là:
A Chu kì tế bào gồm các pha G1, S và G2
thuộc kì trung gian và các kì thuộc nguyên
C Nguyên phân là phương thức phân chia tế
bào ở sinh vật nhân thực, trong đó vật chất di
truyền được phân chia đồng đều cho các tế bào
con
D Sau khi nhân đôi ở kì trung gian, các NST
tách nhau ngay ở kì đầu của nguyên phân và đi
về 2 cực của tế bào
Câu 202: Những kì nào sau đây trong nguyên
phân, NST ở trạng thái kép:
A Trung gian, đầu và giữa
B Đầu, giữa, và cuối
C Đầu, giữa, sau và cuối
D Trung gian, đầu và cuối
Câu 203: Quá trình nguyên phân diễn ra liên tiếp
qua một số lần từ 1 hợp tử của người mang 46 NST đã tạo ra số tế bào mới với tổng số 368 NST
ở trạng thái chưa nhân đôi Số tế bào mới được
Câu 205: Trong 1 tế bào người vào giai đoạn
trước khi bước vào nguyên phân có số
chromatide là:
A 46 B 92 C 23 D 128 E 96
Câu 206: Số thoi vô sắc đã được hình thành khi 1
tế bào trải qua 7 đợt nguyên phân :
A 128 B 129 C 127 D 64 E 256
Câu 207: Từ 1 hợp tử của ruồi giấm nguyên phân
4 đợt Số tâm động có ở kì sau của đợt nguyên phân tiếp theo là:
A 128 B 160 C 256 D 64 E 72
Câu 208: Quá trình nguyên phân từ 1 hợp tử của
ruồi giấm tạo ra 8 tế bào mới Số lượng NST đơn
ở kì cuối của đợt nguyên phân tiếp theo là :
A 64 B 128 C 256 D 512 E 32
Câu 209: Một loài có 2n = 24, có 3 tế bào đang
phân bào nguyên phân, tổng số chromatid ở kỳ giữa quan sát thấy trong các tế bào là:
A 72 B 48 C 24 D 144
Câu 210: Một tế bào soma ở gà có 2n = 78 trải
qua quá trình nguyên phân Số NST, số chromatide và số tâm động có trong tế bào vào kì sau lần lượt là:
A 78; 156 ; 0 B 156; 156; 156
C 78; 78; 78 D 156; 0; 156
Câu 211: Một loài có bộ NST 2n = 16, chu kì
nguyên phân là 30 phút, kì trung gian xảy ra trong 10 phút, môĩ kì còn lại 5 phút Bắt đầu từ đầu kì trung gian lần nguyên phân thứ nhất, số NST môi trường cần cung cấp cho một tế bào tại
thời điểm sau 30 phút và sau 70 phút lần lượt là:
A 16 và 18 B 32 và 48
C 16 và 112 D 48 và 112
II GIẢM PHÂN
1 Lý thuyết
Trang 37Tình huống 17: Phân bào là gì? Vì sao gọi là Nguyên phân, Giảm phân?
Tình huống 18: Tại sao tế bào đột biến số lượng NST thường có quá trình giảm phân diễn ra
không bình thường?
Tình huống 19: Tại sao kết quả Nguyên phân giữ nguyên bộ NST lưỡng bội còn kết quả của
Giảm phân bộ NST chỉ còn một nửa - đơn bội?
Tình huống 20: Vì sao ở loài sinh sản hữu tính lại mang các đặc điểm đa dạng, phong phú
hơn các loài sinh sản vô tính?
Tình huống 21: Xét loài có bộ NST 2n
1 Tính số NST môi trường cung cấp
a Một tế bào giảm phân môi trường cung cấp bao nhiêu NST?
b a tế bào giảm phân môi trường cung cấp bao nhiêu NST?
2 Tính số thoi vô sắc hình thành, tiêu biến
a Một tế bào giảm phân số thoi vô sắc hình thành là bao nhiêu?
b a tế bào giảm phân số thoi vô sắc hình thành là bao nhiêu?
3 Tính số tế bào con, số giao tử tạo ra sau giảm phân
Gọi a là số tế bào sinh tinh (tinh bào bậc 1 hay tế bào sinh dục sơ khai đực hay tinh nguyên bào), b là
số tế bào sinh trứng (noãn bào bậc 1 hay tế bào sinh dục sơ khai cái hay noãn nguyên bào) của một
4 Tính số hợp tử được tạo thành qua thụ tinh và hiệu suất thụ tinh của giao tử
- Do một hợp tử được tạo thành từ sự thụ tinh giữa một trứng với một tinh trùng nên:
Số hợp tử số trứng được thụ tinh số tinh trùng được thụ tinh
- Hiệu suất thụ tinh (HSTT):
HSTT =
5* Xác định các loại giao tử, tỉ lệ các loại giao tử
Trang 38a Hãy xác định số cách sắp xếp NST ở kì giữa I? Số loại giao tử khác nhau về nguồn gốc NST?
b Nếu có a cặp trao đổi chéo (đơn – tại một điểm) sẽ cho bao nhiêu loại giao tử? (a ≤ n, aN)
c Số loại giao tử chứa x NST có nguồn gốc từ mẹ? Biết không xảy ra trao đổi chéo (x ≤ n, xN)
d Số loại giao tử chứa x NST có nguồn gốc từ mẹ, n-x NST có nguồn gốc từ bố? Biết không xảy ra
trao đổi chéo (x ≤ n, xN)
e Số loại hợp tử được di truyền x NST từ bà ngoại? Biết không xảy ra trao đổi chéo (x ≤ n, xN)
f Số loại hợp tử được di truyền x NST từ bà ngoại, n-x NST từ ông ngoại? Biết không xảy ra trao đổi
chéo (x ≤ n, xN)
g Số loại hợp tử được di truyền x NST từ bà ngoại với y NST từ bà nội? Biết không xảy ra trao đổi
chéo (x, y≤ n, xN)
h Số loại hợp tử được di truyền x NST từ bà ngoại với y NST từ bà nội, n-y NST từ ông nội? Biết
không xảy ra trao đổi chéo (x, y≤ n, xN)
2 Trắc nghiệm
Câu 212: Trong giảm phân, cấu trúc của NST có
thể thay đổi từ hiện tượng nào sau đây?
A Trao đổi chéo B Nhân đôi
C Tiếp hợp D Co xoắn
Câu 213: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở
kì
A kì đầu lần phân bào II
B kì giữa lần phân bào I
C kì đầu lần phân bào I
D kì trung gian
Câu 214: Ở người 2n = 46, một tế bào sinh tinh
diễn ra quá trình giảm phân Sau lần giảm phân I,
số NST kép ở mỗi tế bào con là:
A 92 NST kép B 46 NST kép
C 23 NST kép D 69 NST kép
Câu 215: Hình dưới đây mô tả kì nào của phân
bào nào?
A Kì sau của giảm phân
B Kì sau của lần phân bào 1 phân bào giảm nhiễm
C Kì giữa của giảm phân
D Kì giữa của lần phân bào
2 phân bào giảm nhiễm
E Kì giữa của GP hoặc kì giữa của lần phân bào 2 phân bào giảm nhiễm
Câu 216: Tế bào đang thuộc chu kì phân bào
nào, của loài có
Trang 39Câu 217: Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II
có điểm giống nhau là:
A Các NST đều ở trạng thái đơn
B Sự phân li các NST về 2 cực tế bào
C Các NST đều ở trạng thái kép
D Sự dãn xoắn của các NST
Câu 218: Các NST kép không tách qua tâm động
và mỗi NST kép trong cặp đồng dạng phân li
ngẫu nhiên về mỗi cực dựa trên thoi vô sắc Hoạt
động nói trên của NST xảy ra ở:
A Kì sau của giảm phân
B Kì sau của lần phân bào 1 giảm phân
C Kì sau của lần phân bào 2 GP
D Kì giữa của lần phân bào 1 GP
E Kì cuối của lần phân bào 1 GP
Câu 219: Những điểm giống nhau cơ bản giữa
nguyên phân và giảm phân:
1 Đều có bộ máy phân bào (thoi phân bào)
2 Số tế bào con tạo ra sau phân bào là 2 tế bào
3 Số lượng NST ở các tế bào con giống nhau
và giống với tế bào mẹ
4 Lần phân bào II của GP diễn biến giống NP
như: NST kép xếp thành một hàng ở mặt
phẳng xích đạo của thoi phân bào ở kì giữa,
chẻ dọc ỏ tâm động thành 2 NST đơn phân li
về 2 cực của tế bào ở kì sau
A 2, 3 B 1, 2, 3 C 1, 2, 3, 4 D 1, 4
Câu 220: Có 10 tế bào sinh dục chín ở người (2n
= 46) thực hiện quá trình giảm phân bình thường
Kết thúc lần phân bào I, các tế bào có chứa:
A 690 tâm động B 230 tâm động
C 920 tâm động D 460 tâm động
Câu 221: Một tế bào người, tại kì giữa của lần
phân bào 2 phân bào giảm nhiễm, sẽ có:
A 23 NST đơn B 46 NST kép
C 23 chromatid D 46 chromatid
E.Tất cả đều sai
Câu 222: Số NST được thấy trong một tế bào
của ruồi giấm ở kì sau của lần phân bào 1 phân
bào giảm nhiễm:
A 16 NST kép B 4 cặp NST kép
C 8 NST kép D 16 cặp NST kép
E 8 cặp NST tương đồng
Câu 223: Ở một con ruồi giấm (2n = 8), giả sử
mỗi cặp NST đều có cấu trúc khác nhau và không
có hiện tượng trao đổi chéo giữa các cặp NST tương đồng, số loại giao tử có thể được tạo thành là:
A 8 loại giao tử B 16 loại giao tử
C 32 loại giao tử D 6 loại giao tử
E 4 loại giao tử
Câu 224: Ở một cơ thể xét 3 cặp gene được kí
hiệu AaBbDd Cơ thể sẽ cho các loại giao tử với
kí hiệu:
A AAA, aaa, BBB, bbb, DDD, ddd
B ABD, abd
C AA, BB, DD, aa, bb, dd
D ABD, AbD, aBD, abD, abd
E ABD, AbD, aBD, ABd, Abd, aBd, abD, abd
Câu 225: Từ 20 tế bào sinh trứng qua giảm phân
Câu 226: 128 tinh trùng được hình thành từ quá
trình giảm phân của:
A 25 tế bào sinh tinh
B 25 tế bào sinh trứng
C 25 giao tử
D 32 thể định hướng
E 27 tế bào sinh tinh
Câu 227: Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài
giảm phân Biết số NST của loài là 2n = 40 Số NST có trong các tế bào con sau giảm phân là:
A 300 B 200 C 100 D 400
Câu 228: (Đ2010) Biết hàm lượng ADN nhân
trong một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là x Trong trường hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau của giảm phân I là
A 1x B 0,5x C 4x D 2x
Trang 40BÀI 8 CƠ CHẾ BIẾN DỊ CẤP ĐỘ TẾ BÀO CƠ THỂ
1 ĐB cấu trúc
Câu 229: Loại ĐB cấu trúc NST không làm thay
đổi hàm lượng ADN trên NST là:
A lặp đoạn, chuyển đoạn
B đảo đoạn, chuyển đoạn trên một NST
C mất đoạn, chuyển đoạn
D chuyển đoạn
Câu 230: Loại ĐB cấu trúc NST có thể làm giảm
số lượng gene trên NST là:
A lặp đoạn, chuyển đoạn
B đảo đoạn, chuyển đoạn
C mất đoạn, chuyển đoạn
D lặp đoạn, đảo đoạn
Câu 231: Loại đột biến cấu trúc NST có thể làm
tăng số lượng gene trên NST là
A lặp đoạn, chuyển đoạn
B đảo đoạn, chuyển đoạn
C mất đoạn, chuyển đoạn
D lặp đoạn, đảo đoạn
Câu 232: Đột biến cấu trúc NST dẫn đến sự thay
đổi vị trí gene trong phạm vi một cặp NST thuộc
đột biến
A mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
B đảo đoạn mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn
C lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
D chuyển đoạn, đảo đoạn
Câu 233: Trong chọn giống người ta có thể loại
khỏi NST những gene không mong muốn do áp
dụng hiện tượng
A mất đoạn nhỏ B đảo đoạn
C lặp đoạn D chuyển đoạn lớn
Câu 234: Dạng ĐB NST nào sau đây thường gây
chết hoặc làm giảm sức sống của sinh vật?
A Mất đoạn B Lặp đoạn
C Đảo đoạn D Chuyển đoạn
Câu 235: Dạng ĐB nào không làm thay đổi số
lượng gene trên NST?
A Mất đoạn B Lặp đoạn
C Đảo đoạn D Chuyển đoạn
Câu 236: Dạng ĐB nào góp phần tạo nên sự đa
dạng giữa các thứ, các nòi trong loài?
A Mất đoạn NST B Chuyển đoạn NST
C Lặp đoạn NST D Đảo đoạn NST
Câu 237: Dạng ĐB thường sử dụng để lập bản đồ
gene là:
A Mất đoạn NST B Chuyển đoạn NST
C Lặp đoạn NST D Đảo đoạn NST
Câu 238: (C2009) Khi nói về ĐB đảo đoạn NST,
phát biểu nào sau đây là sai?
A Sự sắp xếp lại các gene do đảo đoạn góp phần
tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến
A Bệnh bạch tạng B Bệnh ung thư máu
C Bệnh Down D Bệnh máu khó đông
Câu 240: Một NST ban đầu có trình tự sắp xếp
các gene như sau: ABCDEFGH ĐB làm cho các gene trên NST đó có trình tự thay đổi là:
ABEDCFGH đột biến trên là dạng đột biến:
A lặp đoạn B chuyển đoạn
C mất đoạn D đảo đoạn
Câu 241: Khi có hiện tượng trao đổi chéo không
cân giữa 2 trong 4 chromatid trong cặp NST tương đồng thì có thể tạo ra biến đổi nào sau đây?
A đột biến mất đoạn
B đột biến lặp đoạn
C Hoán vị giữa 2 gene tương ứng
D A và B đúng
Câu 242: Loại ĐB cấu trúc NST được dùng để
xác định vị trí của gene trên NST là:
A lặp đoạn B mất đoạn
C đảo đoạn D chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 243: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân
giữa các chromatide trong cặp NST tương đồng ở
kì đầu giảm phân I sẽ làm xuất hiện dạng ĐB nào sau đây?
A Đa bội B Lặp đoạn NST
C Đảo đoạn NST D Thay cặp nucleotide
Câu 244: Hậu quả di truyền của ĐB mất đoạn
NST là:
A Cơ thể chết ngay giai đoạn hợp tử
B Gây chết hoặc giảm sức sống
C Một số tính trạng bị mất đi
D Ít ảnh hưởng đến đời sống sinh vật
Câu 245: ĐB lặp đoạn NST sẽ dẫn đến hậu quả
nào sau đây?
A Có thể làm tăng hay giảm độ biểu hiện của tính trạng
B Không ảnh hưởng đến kiểu hình do không mất chất liệu di truyền
C Gây chết hoặc giảm sức sống
D Gia tăng kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn hơn bình thường