Ố NG BẸN • Thành trước: phần dưới cân cơ chéo bụng ngoài • Thành sau: mạc ngang, ít thớ cân cơ ngang bụng • Thành trên: bờ dưới cơ chéo bụng trong bờ dưới cơ ngang bụng 3-5% là gân k
Trang 1THOÁT VỊ BẸN - ĐÙI
Trang 3Đại cương về Thoát
vị Định nghĩa
Phân loại
Dịch tễ học
Trang 4ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI
Trang 5Dịch tề& học
Deveney (1993): 75 – 80% TV thành bụng xảy ra ở vùng bẹn - đùi
Joseph Ponka (1913 – 1993): TVB:
Nam/ Nữ : 12/1
Rand corporation (số liệu cty bảo hiểm Mỹ)
TVB: 1,9% ở nam giới mọi lứa tuổi.
Tuổi 17 – 44: 1%
Tuổi 45 – 64: 3,8%
Trang 6TỶ LỆ MỘT SỐ LOẠI THOÁT VỊ THEO
Trang 7THOÁT VỊ BẸN - ĐÙI
Trang 8CẤU TRÚC VÙNG BẸN - ĐÙI
Trang 9VÙNG BẸN: MẶT TRƯỚC
Trang 11SỰ ĐI XUỐNG
CỦA TINH HOÀN
Trang 12CẤU TRÚC GIẢI PHẪU VÙNG
• Phía ngoài: cơ thắt lưng chậu.
• Phía trong: cơ thẳng bụng.
• Phía dưới: mào lược xương chậu
Trang 13ỐNG BẸN VÀ THỪNG TINH
Thàn
h dưới
Thành trên
Thành
trước
Thành sau
Trang 14Ố) NG BẸN
• Thành trước: phần dưới cân cơ chéo bụng ngoài
• Thành sau: mạc ngang,
ít thớ cân cơ ngang bụng
• Thành trên: bờ dưới cơ chéo bụng trong
bờ dưới cơ ngang bụng
(3-5% là gân kết hợp)
• Thành dưới: dây chằng bẹn và dải chậu mu
Trang 15LỐ& BẸN NỐNGNgay dưới da, sát phía trên gai mu
Trang 16LỐ& BẸN SÂU Trên điểm giữa của dây chằng bẹn
khoảng 1,5-2cm- là chỗ lõm của mạc ngang
Trang 17CÁC HỐ) BẸN – TAM GIÁC
HESSELBACH
Trang 18• TV ở vùng bẹn-đùi là TV lỗ cơ lược (chỉ được che phủ bởi
mạc ngang)
• Trên DC bẹn : TV bẹn
• Dưới DC bẹn: TV đùi
• Chỗ yếu nhất của thành bụng vùng bẹn:
Lỗ bẹn sâu và tam giác bẹn (do chỉ có mạc ngang)
• TVB gián tiếp: ở lỗ bẹn sâu, ngoài tam giác bẹn
• TVB trực tiếp: ở tam giác bẹn
PHÂN LOẠI TV BẸN - ĐÙI
DỰA VÀO GIA 4I PHÂ&U
Trang 19CÁC LOẠI THOÁT VỊ
Trang 20THOÁT VỊ VÊ) T MỐ4
Trang 21SINH BỆNH HỌC THOÁT VỊ BẸN
Trang 22xuống dưới
, vào trong
Trang 23CƠ CHẾ THỨ NHẤT: chống TVB gián tiếp
Trang 24Đậy chỗ yếu của tam giác Hesselbach
Cung cân cơ ngang bụng thẳng ngang
(không vông lên nữa)
Cơ ngang bụng co
Trang 25CƠ CHẾ THỨ HAI
Cung cân cơ ngang bụng
Trang 26Tăng áp lực ổ bụng trong thời gian dài:
- Táo bón lâu ngày (vô căn hay u đại tràng)
- Tiểu khó ( bướu TLT, hẹp NĐ)
- Ho kéo dài (VPQ mạn)
- Thai, cổ trướng, khối u lớn trong bụng
Yếu tố thuận lợi
Suy yếu thành bụng
- Già
- Mất collagen (Ehler Danlos)
- Suy dinh dưỡng
- Vết mổ/ vết thương vùng bẹn
…
Mắc phải
Trang 27TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN
Trang 29 Cảm giác căng tức, khó chịu, đôi khi có dị cảm vùng bẹn, bìu.
Trang 31Lâm sàng
TRIỆU CHỨNG THỰC THỂ
Người lớn và trẻ lớn khám ở tư thế đứng BN không
có khả năng đứng khám ở tư thế nằm ngửa.
Trang 32Lâm sàng
TRIỆU CHỨNG THỰC THỂ
Nghiệm pháp chạm ngón Nghiệm pháp chặn lỗ bẹn sâu
Trang 34TV BẸN GIÁN TIÊ) P HAY TRỰC
Trang 35TV BẸN GIÁN TIẾP TV BẸN TRỰC TIẾP
Vị trí xuất hiện Lỗ bẹn sâu Tam giác bẹn
Hướng di chuyển Từ ngoài vào trong,
từ trên xuống dưới Từ sau lưng ra trước bụng
Tính chất Xuất hiện và biến mất
nhanh Xuất hiện và biến mất chậm Xuống bìu Ít khi xuống bìu
Hình khối elip Hình khối tròn
Dễ vào Khó hơn, khó tự mất
Nghiệm pháp
Nghiệm pháp chẹn
lỗ bẹn sâu (có khối thoát vị)- (không có khối thoát vị)+
Biến chứng nghẹt Thương gặp hơn Ít gặp hơn
Trang 36CẬN LÂM SÀNG
Dùng trong trường hợp khó chẩn đoán
(VD: khối TV quá nhỏ):
- Chụp TV cản quang.
- Siêu âm: độ nhạy, độ đặc hiệu cao.
- CT-scan bụng-chậu: khi TV không điển hình.
- Nội soi ổ bụng: khi khó chẩn đoán.
Trang 37CHỤP CẢN QUANG KHỐI TV
Trang 38SIÊU ÂM KHỐI TV
Trang 40CT SCAN BỤNG CHẬU
Trang 41CT-SCAN BỤNG CHẬU
Trang 42CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH
Bệnh sử: khối vùng bẹn, bìu lúc có lúc không.
Khám: sờ thấy khối TV.
Siêu âm: xác định bản chất khối vùng bẹn, bìu.
Trang 43BIÊ) N CHỨNG
TV nghẹt
TV kẹt
Chấn thương khối TV
Trang 45 Tạng TV chui xuống nhưng không lên được
Vướng víu, dễ bị chấn thương
Chức năng tưới máu không bị ảnh hưởng
không đau, không tắc ruột
TV KẸT
Trang 46Nguy hiểm và thường gặp nhất
• Tạng TV bị xiết thiếu máu hoại tử
• Thường: TV gián tiếp, TV đùi (do cổ túi hẹp)
TV NGHẸT
Trang 47 Áp lực ổ bụng tăng đột ngột nghẹt
Lỗ TV hẹp, chắc:
- TV đùi (1-2 cm): dễ nghẹt
- TV bẹn Gián tiếp, TV đùi > Trực tiếp (trực tiếp hâu như không bị)
Quai ruột thứ hai sa xuống/quai ruột TV đã có sẵn trong túi TV nghẹt
Quai ruột TV bị gấp, xoay theo trục
Nhu động của quai tới tăng phình, chèn ép quai đi
Phản xạ co cơ xiết cổ túi TV
NGUYÊN NHÂN GÂY NGHẸT
Trang 48CƠ CHÊ) GÂY NGHẸT
Túi TV đi chéo theo ống bẹn
Túi TV đi thẳng hàng
từ sau ra trước
Trang 49TV NGHẸT
1 Triệu chứng cơ năng:
- Khối phồng lên xuống nhiều lần
- Nay: Không đẩy lên được
Đau vùng bẹn dữ dội, đột ngột - HC tắc ruột: Đau bụng, ói, bí trung đại tiện, trướng bụng
Trang 502 Triệu chứng thực thể: tùy theo sớm trễ
Trang 51CHÂ4 N ĐOÁN PHÂN BIỆT TV BẸN
Nang thừng tinh, tràn dịch tinh mạc
U, viêm, xoắn tinh hoàn
Dãn tĩnh mạch thừng tinh
Trang 52Tràn dịch tinh mạc
Trang 53TV BẸN NGHẸT XOẮN TINH HOÀN VIÊM TINH HOÀN CẤP
Mọi lứa tuổi Thanh thiếu niên Người trưởng thành Đau nhiều, đột ngột Đau nhiều, đột ngột Đau nhiều, liên tục, tăng
dần Không sốt Sốt nhẹ Sốt trung bình, cao
Sờ được tinh hoàn
bình thường trong bìu - Tinh hoàn bị kéo lên trên, lệch trục
- Khi nâng tinh hoàn,
sờ được nút xoắn Sờ được nút xoắn sờ được nút xoắnKhông
HC tắc ruột Không có HC tắc ruột Không có HC tắc ruột
TV NGHẸT – CĐPB
Trang 54Dãn tĩnh mạch thừng tinh
Trang 55 Là khối TV chui qua dưới dây chằng bẹn.
Gặp ở nữ nhiều hơn nam.
TV đùi
Trang 56vùng trên mé trong đùi dưới nếp bẹn): có thể ấn xẹp được
- Biến chứng nghẹt: TC tắc ruột:
+ Sờ thấy một khối đau, có thể đau từng cơn vùng bụng, + Bụng trướng nhẹ
+ Nhu động ruột tăng
Trang 57CHÂ4 N ĐOÁN PHÂN BIỆT TV ĐÙI
TV bẹn
Dãn TM hiển trong
Hạch bẹn
Trang 58QUY TRÌNH CHÂ4 N ĐOÁN
Khối phồng vùng bẹn
TV bẹn
Phân loại
Trực tiếp Gián tiếp
Biến chứng
Yếu tố nguy cơ
Trang 59MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP
ĐIỀU TRỊ
Trang 60ĐIỀU TRỊ TV BẸN ĐÙI
Nguyên tắc điều trị
Chỉ định phẫu thuật
Thời điểm phẫu thuật
Các phương pháp phẫu thuật
Trang 61Không có điều trị nội khoa cho bệnh thoát vị
- Phẫu thuật tùy theo tuổi:
1/ Trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ :
Nên chờ cho ống phúc tinh mạc có thể tự bít (< 1 năm) Khâu cột ống phúc tinh mạc
2/ Người lớn:
Phục hồi thành bụng
- Mô tự thân: Bassini, Shouldice, McVay
- Mảnh ghép nhân tạo
- Sau mổ: loại trừ hoặc giảm thiểu những bệnh hay những điều kiện làm tăng áp lực trong bụng nhằm tránh tái phát.
Trang 62ĐIỀU TRỊ TOÀN DIỆN
Loại bỏ ống phúc tinh mạc (TVB gián tiếp)
Tạo hình thành bẹn sau (TVB trực tiếp)
Phát hiện, loại trừ bệnh lý gây tăng áp lực ổ bụng
Trang 63CHI 4 ĐỊNH PHÂ&U THUẬT
Gây khó chịu cản trở lao động và sinh hoạt
Có khả năng nghẹt
Nghẹt : chỉ định tuyệt đối và khẩn cấp nếu
không đẩy lên được, hoặc
bệnh nhân đến muộn nghi có hoại tử tạng TV
Trang 64THỜI ĐIẾM PHẪ$ U THUẬT
Trang 65MG đôi (Gilbert) Stoppa, Kugel
Mổ nội soi:
TAPP TEP IPOM
a
Trang 69Ưu điểm:
Đơn giản, dễ làm, ít phạm bó mạch đùi
Hiệu quả đối với TV bẹn trực tiếp và gián tiếp
Nhược điểm:
Lớp khâu tạo hình kém vững và không hợp sinh lý
TẠO HÌNH THÀNH BỤNG SƯ4 DỤNG DÂY CHẰNG BẸN
Trang 70 Khâu cung cân cơ ngang
Trang 71PP khâu hẹp lỗ bẹn sâu
PP sử dụng dây chằng bẹn
PP sử dụng dải chậu mu PP sử dụng dây chằng cooper
Ưu
điểm
Đơn giản,
dễ làm, ít phạm bó mạch đùi
- Đơn giản,
dễ làm, ít phạm bó mạch đùi
- Hiệu quả đối với TV bẹn trực tiếp và gián tiếp
- Dễ với TV đùi,
TV bẹn tái phát
mà lần mổ trứơc
mổ theo ngả cổ điển gây dính nhiều
- Kết hợp được cùng lúc phục hồi thành bẹn đùi với
mổ BQ hay TLT
- Lớp khâu tạo hình vững hơn và hợp sinh
lý hơn KT dùng d/c bẹn.
- Bít cả thành sau ống bẹn & ống đùi điều trị
TV đùi
- Tái phát
21 – 36%
- Lớp khâu tạo hình kém
vững và không hợp sinh lý
- Không có tác dụng với
TV đùi
- KT mổ khó khăn (TV lớn hoặc
- Dễ phạm TM đùi ít dùng hơn KT sd d/c bẹn
- Khó thực hiện.
Trang 73YÊU CẦU CỦA MẢNH GHÉP LÝ
Cumberland và Scales (1950)
(1) Không bị biến đổi / Vật lý bởi dịch mô
(2) Chịu được lực cơ học
(3) Trơ về mặt hóa học
(4) Không gây phản ứng viêm hoặc loại bỏ mảnh
ghép
(5) Không gây dị ứng hoặc quá cảm
(6) Không gây ung thư
(7) Tạo hình dáng theo ý muốn
(8) Tiệt trùng được
Trang 743 loại vật liệu đáp ứng được 8 nguyên tắc trên:
Trang 75Kỹ thuật Rutkow:
Nhét một mảnh nút chận hình dù
mở nhét vào:
- Lỗ bẹn sâu
(TVGT) hoặc
- Sàn bẹn sau (TVTT) hoặc
- Lỗ đùi (TV đùi)
cố định nút chận bằng mũi khâu rời
Trang 79Overlay Mesh
Cylinder Connector Underlay
Trang 80T rans A bdominal P re P eritoneal TEP
T otal E xtra P eritoneal
Tái phát: 1%
PHÂ& U THUẬT NỘI SOI
- Từ trong bụng qua khoang PM
- Bóc tách vùng tiền PM
- Lộn túi TV vào trong ổ bụng
- Đặt MG chồng lên hoặc ôm
thừng tinh cố định ngoài PM
- Rạch da và cân cơ đến trước PM
- Bóc tách vào khoang tiền PM
- Đặt MG và cố định
Trang 81SO SÁNH MỐ4 MƠ4 VÀ MỐ4 NỘI
SOI
Trang 82PHÂN LOẠI TÁI PHÁT
• Mảnh ghép
• - Tái phát sớm do
• - lỗi kỹ thuật
• - nhiễm trùng
- Tái phát muộn:
- Ít phụ thuộc kinh nghiệm
- Càng lâu càng ít tái phát
- Tái phát muộn (70%)
- phụ thuộc kinh nghiệm
- # 1% (chuyên)
- # 10% (không chuyên)
Sớm: < 2-3 năm (Lichtenstein, Rutkow)
Muộn (thực sự): > 3 năm
Trang 83BN yeâu caàu
Trang 84 Sau mổ: loại trừ hoặc giảm thiểu những bệnh
lý hay những yếu tố làm tăng áp lực trong ổ bụng nhằm tránh tái phát
Trang 85XIN CẢM ƠN!