Phân loại & Cấu tạo• Vitamin A: retinol Vitamin A1, retinal Vitamin A2, retinoic acid.. Retinoic Acid Tất cả các dạng vitamin A đều có vòng β-ionon và gắn vào nó là chuỗi isoprenoit.. Cấ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP HCM
KHOA CHĂN NUÔI – THÚ Y
MÔN HỌC: SINH HOÁ ĐẠI CƯƠNG
HK1/NH 2018 - 2019
GV: Trần Thị Lệ Minh NHÓM 3
Lớp thứ Ba tiết Bảy
Trang 2Danh sách thành viên nhóm
1 Ngô Thị Thanh Hiền 17112057 DH17TY
2 Nguyễn Trung Hiền 17112058 DH17DY
5 Nguyễn Thị Hải Yến 17112258 DH17DY
Trang 3Vitamin A
Phân loại & Cấu tạo
Nguồn gốc
Tính chất
Chức năng
Cách dùng – Liều dùng
Trang 4Phân loại & Cấu tạo
• Vitamin A: retinol (Vitamin A1), retinal (Vitamin A2), retinoic acid
• Provitamin A Carotenoids: carotene (α, β và γ caroten), xantophyll.
Retinoic Acid
Tất cả các dạng vitamin A đều có vòng β-ionon và gắn vào nó là chuỗi isoprenoit Cấu trúc này là thiết yếu cho độ hoạt động sinh hóa của vitamin.
Trang 5Phân loại & Cấu tạo
Trong tự nhiên vitamin A tồn tại dưới dạng :
• Retinol (Vitamin A1): dạng hoạt động của vitamin A, nó được đồng hoá trực
tiếp bởi cơ thể, gặp nhiều ở gan cá nước mặn Retinal (Vitamin A2) phổ biến
ở gan cá nước ngọt.
• Tiền vitamin A (Provitamin A): nó chính là một tiền chất của vitamin A
được biết đến nhiều dưới tên β - carotene Tiền chất này khi đưa vào cơ thể động vật được chuyển hoá bởi ruột thành dạng vitamin A hoạt tính (retinol)
để cơ thể có thể sử dụng.
Trang 6Phân loại & Cấu tạo
• Vitamin A được hình thành từ -caroten là tiền vitamin A
• Từ -caroten
sẽ tạo thành
2 phân tử vitamin A
khi thủy phân nhờ
enzyme carotenase
xúc tác
Trang 7Nguồn gốc
• Động vật (retinol): có nhiều ở
cá và động vật sống ở biển:
dầu gan cá thu, bơ, sữa, lòng
đỏ trứng
• Thực vật (tiền vitamin A -
carotene): ớt, cà rốt, cà chua,
gấc, bí đỏ, đu đủ, hành lá…
Trang 8Tính chất
• Tan trong chất béo
• Dễ bị oxi hoá, bị phân huỷ bởi oxi không khí
• Bền với nhiệt: 100C
• Bền với acid, kiềm (nhiệt độ không quá cao)
• Trong cơ thể dưới tác dụng enzym, retanol chuyển thành andehit
retinal
• Trong gan vitamin tồn tại dạng este với axit axêtic và palmitic Khi cơ thể cần vitamin A dự trữ trong gan sẽ được giải phóng dần
Trang 9Chức năng
• Tạo sắc tố thị giác (rhodopsin) để
nhìn trong tối, đảm bảo tính nhạy
cảm của mắt đối với ánh sáng
11-cis-retinal + opsin → rhodopsin
Ánh sáng
All-trans-retinal (không kết hợp opsin) Isomerase
Trang 10Chức năng
• Biệt hóa và duy trì biểu mô
• Giúp phát triển xương, phát triển phôi thai, tăng trưởng trẻ em
• Tăng cường chức năng miễn dịch và giảm nhiễm khuẩn
• Hỗ trợ sinh sản và phát triển
• Chống lão hoá
• Chống ung thư
Trang 11Cách dùng – Liều dùng
Vitamin A được đo bằng các đơn vị:
• USP: United States Pharmacopea (tiêu chuẩn của Hội đồng Dược
điển Hoa Kỳ về thuốc)
• IU: International Unit
• RE: Retinol Equivalent (đương lượng retinol)
1 RE = 1 μg retinol = 6 μg carotene = 3.3 IU.g retinol = 6 μg retinol = 6 μg carotene = 3.3 IU.g carotene = 3.3 IU
1mg = 3300 IU
Trang 12Cách dùng – Liều dùng
Trung bình mỗi ngày :
• Trẻ em:
0 – 1 tuổi: 1500 IU/ ngày
1 – 10 tuổi: 2000-4000 IU/ ngày
>10 tuổi: 4000-5000 IU/ ngày
• Người trưởng thành 1-1,8mg/ngày; thai phụ
tăng 30%; tăng 100% cho người cho con
bú
• Bệnh nhân dùng thuốc tiểu đường, nghiện
rượu ,viêm tuỵ ,viêm ruột mãn tính 2mg
Liều lượng: uống 1,5mg mỗi ngày
Trang 13Triệu chứng thiếu
• Môi khô
• Tóc dễ rụng
• Quáng gà, khô kết mạc, vết bitot (mảnh nhỏ màu trắng) trên củng mạc, tăng sừng hóa
nang lông,…
• Da dày hoặc có vảy
• Suy giảm miễn dịch • Chậm lớn ở trẻ em
Trang 14Triệu chứng thừa
• Ngộ độc cấp
‒ Xảy ra khi dùng liều rất cao:
Người lớn: > 1.500.000 IU/ngày
Trẻ em: > 300.000 IU/ngày
‒ Triệu chứng: hoa mắt, chóng mặt, buồn nôn, ban đỏ, da tróc vảy, rối loạn
thị giác, tiêu chảy, co giật, hôn mê.
Trang 15Triệu chứng thừa
• Ngộ độc mạn
‒ Xảy ra khi dùng liều:
Người lớn: 25.000 – 100.000 IU trong thời gian dài.
Trẻ em: 3.000 – 5.000 IU trong thời gian dài.
‒ Triệu chứng : mệt mỏi, đau xương, rụng tóc chảy máu, tăng canxi, tăng
áp lực nội sọ, gan lách to, rối loạn tiêu hóa, da đổi màu, nứt nẻ, phù nề,…
Trẻ em có thể tăng áp lực nội sọ, ù tai ngừng phát triển xương dài
Phụ nữ có thai dùng kéo dài sẽ gây quái thai.
Trang 16Triệu chứng thừa
Các triệu chứng ngộ độc nói trên chỉ xảy ra với dạng tạo thành trước (retinoit) của vitamin A (chẳng hạn từ gan), còn các dạng caretonoit (như β-caroten trong cà rốt) không gây ra các triệu chứng như vậy
Trang 17Chỉ định
• Thiếu vitamin A: Quáng gà, khô mắt
• Bệnh về da: trứng cá, vảy nến
• Các vết thương, vết bỏng
• Hỗ trợ điều trị ung thư da, cổ tử cung,
đại tràng, phổi,…
• Phòng chống lão hóa
Trang 18Tài liệu tham khảo
• Giáo trình Sinh Hoá Nâng Cao – Tác giả Trần Thị Lệ Minh – NXB ĐHQG-HCM
• https://vi.wikipedia.org/wiki/Vitamin_A
• http://www.blogsinhhoc.com/2016/03/cong-dung-cua-vitamin-a.html
• http://baigiang.co/bai-giang/tim-hieu-ve-vitamin-17189/
• https://www.slideshare.net/lekhacthienluan/vitamin-15916949
• https://d.violet.vn/download.php?id=123696&path=%2Fuploads%2Fresources%2Fpresent%2F0%2F123
%2F696%2Fvitamin-linh.zip&file=Vitamin&user=6267393
• https://d.violet.vn/download.php?id=33887&path=%2Fuploads%2Fresources%2Fpresent%2F0%2F33%2
F887%2FVITAMINA_hu.ppt&file=vitamin+A&user=6267393
• https://yhdp.net/uploads/Sinh-ly-Thi-giac.ppt
• https://www.slideshare.net/ThanhNguyen114/carotene
• http://www.biologydiscussion.com/vitamins/types-of-vitamins-water-soluble-and-fat-soluble-vitamins-wit
h-diagram/17102
Trang 19THANK YOU!