1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

slide quan trị kinh doanh quốc tế IBM 3

37 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

gành kinh doanh quốc tế thuộc nhóm ngành kinh doanh. Đây là ngành học sẽ cung cấp người học kiến thức chung về quản trị kinh doanh và kiến thức chuyên môn thuộc lĩnh vực kinh doanh doanh quốc tế như đầu tư quốc tế, logistic và vận tải quốc tế, thanh toán quốc tế, marketing quốc tế, hoạch định chiến lược kinh doanh quốc tế…

Trang 1

Chương 3: Môi trường văn hóa quốc tế

I Văn hóa và những đặc điểm của văn hoá

II Các khía cạnh đo lường văn hóa quốc gia

• Đo lường văn hóa quốc gia theo Hofstede

• Hệ thống giá trị trong văn hóa của

Kluckhohm and strodbeck

III Sự khác biệt trong văn hóa và hoạt động

kinh doanh quốc tế

Trang 2

I Văn hóa và những đặc điểm của văn hóa

I.1 Định nghĩa

trình điềøu khiển hoạt động nhận thức và lý giải của con người, được hình thành từ công đồng” giúp cho chúng ta có thề phân biệt được thành viên của một nhóm văn hóa nầy với nhóm khác

và hệ thống giá trị nầy chính là cốt l i của văn hoá ỏi của văn hoá

tích luỹ được và con người sử dụng những kiến thức nầy để lý giải các hiện tượng là làm phát sinh hành vi xã hội Những kiến thức nầy góp phầnhình thành nên giá trị, thái độ và tác động đến hành vi của con người

Trang 3

I Văn hóa và những đặc điểm của văn

hóa

1 Chuẩn mực đạo dức (norms): là những quy luật xã hội điều khiển hành động của một người đối với người khác (Hill,

2003)

2 Hệ thống giá trị (values): là thước đo mà con người sử dụng

để dánh giá một điều là đúng hay sai, tốt hay xấu, quan trọng

hay không quan trọng (Hodgetts, and Luthans, 1994)

3 Niềm tin (belief); là một nhận thức chắc chắn rằng một điều

gi đó phải tồn tạ, một điều gì đó là tốt trong xã hội.

4 Thái độ (attitude là một lập trường/quan điểm chuẩn tắc về

việc một con người phải hành xử thế nào trong xã hội (Mead, 1994)

 Tất cả những yếu tố của văn hóa nếu trên sẽ tác động dến hành vi và phương thức quản tri

Trang 4

I Văn hóa và những đặc điểm của văn hóa

I.2 Các yếu tố cấu thànhvăn hóa quốc gia

 Triết lý

Trang 5

I Văn hóa và những đặc điểm của văn hóa

I.3 Đặc điểm của văn hóa

Con người tiếp thu văn hóa từ đâu?

 Gia đình

 Trường học

 Xã hội/nơi làm việc

Đặc điểm của văn hoá

Trang 6

II Các khía cạnh văn hóa quốc gia

(Hofstede)

Khoảng cách quyền lực :

 Mức độ mà người có quyền lực thấp trong tổ chức chấp nhận

sự không bình đẳng trong hệ thống tổ chức

Né tránh bất ổn:

 Mức độ con người cảm thấy bị đe dọa bởi sự không chắc chắn

do đĩ họ cần niềm tin và các định chế để né tránh nó.

Chủ nghĩa cá nhân

 Thể hiện khuynh hướng chăm lo đến bản thân mình và gia

đình hiện tại hơn là định hướng về cộng đồng.

 Giá trị thống trị trong xã hội là sự thành công, tiếnbạc, và vật

chất Giá trị con người được đánh giá trên cơ sở sự thành đạt và kết quả công việc của họ

Trang 7

III.2 Các khía cạnh của văn hóa quốc gia

I Khoảng cách quyền lực thấp I Khoảng cách quyền lực cao

Sự bất bình đẳng cần giảm thiểu Chấp nhận sự bất bình đẳng

Người có quyền lực thấp có sự độc lập tương đối

so với người có quyền lực cao Người có quyền lực thấp phải phụ thuộc vào người có quyền lực cao hơnTrẻ em cần được đối xữ bình đẳng Trẻ em cần phải tuân lời cha mẹ

Học sinh cần dược đối xử bình đẳng Học sinh cần phải tôn trọng thầy cô giáo

Những người có trình độ cao thường ít độc đoán Sự độc doán là phổ biến trong quản trị

Hệ thông đẳng cấp trong tổ chức chỉ thể hiện sự

khác biệt về vai trò của các thành viên Hệ thống đẳng được thiếp lập nhằm thể hiện sự khác biệt về quyền lực trong tổ chức

Khoảng các về tiền lương giửa cấp cao và thấp

thường hẹp Khoảng các về tiền lương giửa cấp cao và thấp thường rất lớnNgười lãnh đạo lý tưởng là người có tinh thần

dân chủ

Người lãnh đạo lý tưởng là người độc đoán nhưng tốt bụng

Các biểu hiện của địa vị và quyền lực cần được

xoá bỏ Các biểu hiện của địa vị và quyền lực cần được thể hiện và tôn trọngPhân quyền là phổ biến Tập trung quyền lực là phổ biến

Trang 8

III.2 Các khía cạnh của văn hóa quốc gia (tt)

II Né tránh bất ổn thấp II Né tránh bất ổn cao

Xã hội và tố chức đặc trưng bới ít luật lệ, quy

định Xã hội và tổ chức đặc trưng bởi rất nhiều luật lệ, quy địnhNgười ta tin rằng nếu một quy định nào đó không

phù hợp thì cần phãi đấu tranh để xóa bỏ

Người ta thường tìm cách né tránh các quy định và luật lệ không phù hợp thay vì đấu tranh để xoá bõ nóSự phản đối công khai của mọi người được chấp

nhận và khuyến khích

Xã hội muốn giảm thiểu những đấu tranh công khai

Con người có cái nhìn lạc quan về tương lai và

các định chế của xã hội

Con người có cái nhìn bi quan về tương lai và các định chế của xã hội

Xã hội có cái nhìn lạc quan về tuổi trẻ Xã hội có cái nhìn bi quan vể tuổi trẻ

Xã hội được đặc trưng bởi sự khoan dung và tính

tương đối Xã hội đặc trưng bởi tư tưởng cực đoan và được điều hành bằng quy định và luật lệMọi người tin rằng không ên áp đặt suy nghĩ và

niềm tin của mình vào người khác Người ta tin rằng chân lý là chỉ có một và họ là người đang nắm giữ lấyCó một sự hoà đồng về tôn giáo, chính trị, tư

tưởng Có một sự đấu tranh không khoan nhượng với những sự khác biệt về tôn giáo, chính trị, tư tưởngXã hội đặt niềm tin vào những nhà tư tưởng Xã hội đặt niềm tin vào những nhà chuyên môn

Trang 9

III.2 Các khía cạnh của văn hóa quốc gia(tt)

III Chủ nghiã tập thể III Chủ nghiã cá nhân

Con người cần phải chăm lo và trung thành

với gia đình, dòng họ Khi lớn lên, con người chỉ có trách nhiệm với bản thân mình và gia đình hiện tại Gía trị của con người được nhận dạng thông

qua gia đình, dòng họ, và các mối quan

hệ xã hội

Giá trị của con nguời được nhận dạng thông qua chính bản thân họ

Trẻ em được dạy tiếng “chúng tôi” ngay từ

nhỏ Trẻ em được dạy tiếng “tôi” trong trach nhiệm và quuyền lợi ngay từ nhỏ Sự hoà đồng cần được duy trì cho nên phải

tránh đối đầu trực tiếp

Một con người trọng danh dự cần nói thẳng những suy nghĩ trong đầu của mình

Mục đích của giáo dục là học để thực hiện Mục đích của giáo dục là học cách học như thế

nào Bằng cấp là giấy thông hành để con người

bước vào một tầng lớp cao hơn Việc lấy bằng cấp thể hiện việc tự tôn trọng mình và nâng cao giá trị kinh tế Mối quan hệ giửa lãnh đạo và nhân viên

thườn bị gia đình hóa Mối quan hệ giửa lãnh đạo và nhân viên là mối quan hệ hợp đồng mà hai bên cùng có lợi

Mối quan hệ lấn át công việc Công việc được đặt lên trên hết

Trang 10

III.2 Các khía cạnh của văn hóa quốc gia (tt)

IV Nam Tính IV Nữ tính

Giá trị thống trị trong xã hội là tiền

bạc, vật chất và sự thành công Giá trị thống trị trong xã hội là sự chăm sóc cho người khác và nâng cao chất

lượng cuộc sống

Tiêu chuẩn để lựa chọn công việc:

thu nhập cao, danh vọng, thách thức,

và thăng tiến

Tiêu chuẩn để chọn công việc: Có tính hợp tác, bầu không khí thân thiện nơi làm việc, và độ an toàn

Từng cá nhân được khuyến khích ra

quyết định độc lập, và sự thành đạt

được đánh giá trên cơ sở của cải và sự

khâm phục bởi mọi người

Cá nhân được khuyến khích ra quyết định trên cơ sở nhóm và sự thành đạt được đánh giá trên cơ sở mối quan hệ với người khác và môi trường sống chung quanh

Nơi làm việc đặt trưng bởi áp lực

công việc rất cao và các quản trị gia

thường cho rằng người lao động

không thích làm việc cho nên cần

phải kiểm soát họ một cách chặt chẽ

Aùp lực công việc tại nơi làm việc thấp và quản trị gia thường cho rằng người lao động có tính chủ động trong việc thực hiện công việc

Trang 11

PD UA IND MAS PD UA IND MAS

Hongkong 68 29 25 57 West Germany 35 65 67 66

Trang 12

4.Mức độ thể hiện khác biệt về địa vị thấp

5 Nhân viên có sự độc lập tương đối

6 Đánh giá kết quả ngưới lao động theo quy trình phi chính thức

1 Tập trung quyền lực

2 Lãnh đạo quyết đoán

3 Ra quyết định độc đoán

4 Thể hiện sự khác biệt về địa vị cao

5 Nhân viên phụ thuộc vào lãnh đạo

6 Đánh giá kết quả người lao động theo quy trình chính thức

Trang 13

Thực tiển quản trị

II Chủ nghĩa tập thể II Chủ nghĩa cá nhân

1 Khen thưởng theo nhóm

2 Đề bạt dựa vào thâm niên

3 Đòi hỏi trung thành với công ty

4 Gắn bó với công ty

5 Ra quyết định tập thể

6 Sự dịch chuyển công việc thấp

7.Nhấn mạnh đến sự thành công và

thành đạt của tổ chức

8 Nhấn mạnh đến sự hài hòa khi

giải quyết nhân viên phạm lổi

9 Nhấn mạnh đến việc tạo dựng mối

quan hệ cá nhân và lòng tin khi tiến

hành hoạt động kinh doanh

1 Khen thưởng theo cá nhân 2.Đề bạt dựa vào kết quả đạt được 3.Trung thành với bản thân

4 Gắn bó với công việc

5 Cá nhân ra quyết định

6 Dịch chyển công việc cao

7 Nhấn mạnh đến sự thành công và thành đạt cá nhân

8 Không đặt vấn đề hài hòa khi giải quyết nhân viên phạm lổi

9 Không nhấn mạnh đến việc tạo dựng mối quan hệ cá nhân và lòng tin khi tiến hành hoạt động kinh doanh

Trang 14

Thực tiển quản trị

III Nữ tính III Nam tính

1 Nhấn mạnh đến sự hợp tác, môi trường làm việc thân thiện

2 Sự an toàn trong công việc rất quan trọng

3 Quan tâm đến những nhân viên nhạy cảm và ít tham vọng

4 Cá nhân được khuyến khích ra quyết định trên cơ sở thảo luận nhóm

5 Sự thành đạt của cá nhân được đánh giá trên cơ sở mối quan hệ với con người và môi trường sống

6 Thù lao lao động nhằm đáp ứng nhu cầu

7.Cả lãnh đạo và nhân viên ít bi áp lực trong công việc; Thời gian được xem như một nguồn lực không hạn chế

1 Nhấn mạnh đến sự cạnh , môi trường làm việc cần sự nổ lực

2 Thành đạt cá nhân là quan trọng

3 Quan tâm đến những nhân viên có cá tính mạnh mẽ và thể hiên tham vọng

4 Từng cá nhân được khuyến khích trở thành những người ra quyết định độc lập

5 Sự thành đạt của cá nhân được xác định bởi danh tiếng và của cải vật chất

6 Thù lao được xem như một hình thức tưởng thưởng cho sự đóng góp

7 Lãnh đạo và nhân viên thường bị áp lực cao trong công việc, thời gian được xem là tiền bạc, làm việc vất vả được xem là lẽ sống

Trang 15

Thực tiển quản trị

IV Né tránh bất ổn thấp IV Né tránh bất ổn cao

1. Tổ chức được đặc trưng bởi ít quy

định và quy trình chính thức

2. Các sáng kiến của cấp dưới được

ủng hộ và khuyến khích

3. Chế độ làm việc suốt đời không

được ủng hộ, người lao động chấp nhận rủi ro

4. Các hành vi lệch khỏi chuẩn mực

chung không bị xem là nguy hiểm và sự khoan dung luôn phổ biến

1. Tổ chức được quản lý theo

quy định và quy trình chặt chẽ

2. Các sáng kiến của cấp dưới bị

quản lý chặt chẽ.

3. Người lao động nhấn mạnh

đến sự an toàn trong công việc ,các nghề nghiệp truyến thống, chế độ phúc lợi sau khi về hưu

4. Các hành vi lệch khỏi chuẩn

mực bị xem là nguy hiểm, sự khoan dung không đươc chấp nhận

Trang 16

II Hệ thống giá trị của Kluckhohm and Strodbeck

 Sự khuất phục : Nhìn nhân cuộc đời đã được định trước (Những gì là đương nhiên se xảy ra và con người không thể kiểm soát được nó)

 Sự hòa hợp: Chung sống với tự nhiên, tôn trọng nó, và thích nghi với nó

 Sự làm chủ: Con người được xem như một thế lực siêu việt, có thể làm chủ thiên nhiên và biến đổi nó để phục vụ cho lợi ích của mình

Trang 17

II Hệ thống giá trị của Kluckhohm and Strodbeck

 Quá khứ: Nhìn những gì xảy ra trong quá khứ để dự báo tương lai, làm những gì mà trước

 Hiện tại : Những tác động tức thời là quan trọng, định hướng ngắn hạn, đặt yếu cầu thỏa mãn và kết quả tức thời cao (North American)

 Tương lai : kết quả lâu dài được xem như là một hệ quả của các sự kiện và hành động hiện tại (Japanese)

Trang 18

II Hệ thống giá trị của Kluckhohm and

Strodbeck

 Bản chất của con người là:

những hành vi xấu của họ bộc phát (Singapore)

Những thỏa thuận bằng lời nói phổ biến hơn các hình thức khác (Japanese)

 Sự pha trộn giửa tốt và xấu : Giá trị và hành vi có thể thay đổi Xã hội cần tập trung vào việc thay đổi

hànhvi bằng cách khuyến khích điều tốt và phê phán điều xấu (England)

Trang 19

II Hệ thống giá trị của Kluckhohm and

Strodbeck

 Định hướng hành động

 Bị động : nhấn mạnh đến cảm xúc, sự tự phát Ra quyết định dựa trên cảm tính Phản ứng lại thay vi khỏi xướng, nắm lấy cơ hội và giải quyết vấn đề khi chúng xuất hiện (Latin cultures)

 Kiềm chế : Kiềm chế và kiểm soát cuộc sống, cố gắng duy trì sự cân đối giửa cuộc sống cá nhân và xã hội, giửa làm việc và giải trí (British)

 Hành động: Khuyến khích sự hành động để đạt mục tiêu, luôn tự động viên mình làm việc cật lực Sự dộng viên đến từ mục têu cải thiện đời sống cá nhân và

thành đạt trong kinh doanh (Korean)

Trang 20

II Hệ thống giá trị của Kluckhohm and

Strodbeck

 Mối quan hệ với con người

độc lập của mình và tự chịu trách nhiệm về tương lai và hành động của họ (Anglo countries)

quan trọng nhất trong cuộc sống, truyền thống gia đình sẽ quyết định đẳng cấp trong xã hội (India)

tương tác giửa các thành viên trong nhóm

Trang 21

II Phân nhóm các quốc gia (Ronen

and Shenkar)

 Tiêu thức phân nhóm

 Tầm quan trọng của công việc

 Sự thoã mãn trong công việc

 Các giá trị trong văn hoá tổ chức và quản trị

 Vai trò công việc và các định hướng về mối quan hệ giửa các cá nhân với nhau

 8 Nhóm quốc gia được đề nghị :

 Ả Rập , Vùng cận đông, Bắc Âu, Khối Đức, Khối Anglo , Châu Âu La Tinh, Châu Mỹ La Tinh, Vùng Viễn Đông

Trang 22

III Văn hóa và hoạt động kinh doanh quốc tế

Văn hóa và hành vi người tiêu dùng

trong hành vi người tiêu dùng

phải điều chỉnh:

5 …

Trang 23

III Văn hóa và hoạt động kinh doanh quốc tế

 Văn hóa và hoạt động quản tri : Khác biệt trong văn hóa dẩn đến khác biệt trong quản trị

Trang 24

III Văn hóa và hoạt động kinh doanh

 Sử dụng những cách suy nghĩ và tiếp cận khác nhau để đẩy nhanh tiến độ cải tiến sản phẩm, công nghệ, và phương thức quản trị (JIT tại Japan, Việc làm giàu năng lực của người lao động tại Đúc,việc hình thành các nhóm lao động chủ động tại Thụy Điển)

 Dự báo được những mâu thuẩn tiềm tàng

 Hình thành các nhóm đa văn hoá trong việc giải quyết các vấn đề khó khăn

 Phát triển những chiến lược quảng cáo và marketing toàn cầu có hiệu quả

Trang 25

Văn hóa t ch c ổ chức ức

Văn hóa quốc gia

Văn hóa quốc gia khác Văn hóa cá nhân

Văn hóa Công ty

Trang 26

Văn hóa Tổ Chức

 Luthans (1992) định nghĩa văn hóa tổ chức bao gồm các chuẩn mực đạo đức, hệ thống giá trị, và bầu không khí, môi trường làm việc của công ty

 Deshpande và Webster (1989) cho rằng văn hóa tổ chức được xem như là mô hình về các giá trị và niềm tin được mọi người trong tổ chức cùng chia xẽ nhờ vào đó mọi người trong tổ chức đều nhận thức được mục tiêu và sự vận hành của tổ chức

Trang 27

Văn hóa Tổ Chức

1.Deshpande and

Webster (1989)

Liên quan đến

2 Joiner (2001) Liên quan

đến

Thị tộc (Clan) COL Định hướng quyền lực

(Power-orientated) High PD and COL

Ứng xử theo tình huống

(Adhocracy) Low UA Định hướng vào vai trò (Role orientated) High PD and IND

Đẳng cấp (Hierarchy) High UA Định hướng vào nhiệm vụ

(Task orientated) Low PD and IND Thị trường (Market) IND Định hướng vào sự thoả mãn

(Fulfillment orientated) Low PD and COL

Trang 28

Văn hóa Tổ Chức

2.Định hướng theo công

việc/nhân viên

IND and COL 2 Consistency

2.1 Giá trị chủ yếu(Core value)2.2 Sự đồng thuận (Agreement)2.3 Hợp tác (Coordination)

INDCOLFEM

3.Định hướng nghề

nghiệp/địa phương

IND and COL 3 Adaptability

3.1 Tạo sự thay đổi (Creating change)

3.2 Tập trung vào khách hàng (Customer focus)

3.3 Học tập trong tổ chức ( Organizational learning)

Low UA

4 Hệ thống mở/đóng IND and COL 4.Mission

4.1 Định hướng chiến lược (Strategic direction)

4.2 Mục đích & Mục tiêu (Goals and objectives)

4.3 Sứ mệnh (Vision)

LTINDLT

5 Kiểm soát chặt/lõng lẽo High/Low PD

6 Chuẩn tắc/thực dụng IND and COL

Ngày đăng: 14/04/2019, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm