Kiến thức Khái niệm đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lý và cấu trúc phân tử của ankin.. Người phụ tá vội vào báo lại với vị giáo sư, ơng ta rất ngạc nhiên vội đến đĩ xem rấ
Trang 1Nguyễn Văn Trọng
Lớp Hóa 3B
- -BÀI 43: ANKIN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức
Khái niệm đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lý và cấu trúc phân tử của ankin Đặc điểm cấu tạo, phương pháp điều chế và ứng dụng của axetilen
Học sinh hiểu
Sự giống và khác nhau về tính chất hĩa học giữa ankin và anken Ank -1- in có phản ứng thế nguyên tử H ở C liên kết ba bởi nguyên tử kim loại
2 Kĩ năng
Viết cơng thức cấu tạo và gọi tên các hidrocacbon mạch hở
Phân biệt được ank-1-in với anken bằng phương pháp hĩa học
Viết phương trình minh họa tính chất của ankin
Giải thích hiện tượng thí nghiệm
Giải được 1 số bài tập phân biệt các chất
3 Thái độ
Nhận thức được axetilen trong cơng nghiệp tổng hợp hữu cơ
II TRỌNG TÂM BÀI GIẢNG
Tìm hiểu đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lý của ankin
Nghiên cứu tính chất hố học của ankin
III CHUẨN BỊ
Hệ thống câu hỏi, hình vẽ 6.9 và 6.10 SGK
Tranh vẽ hoặc mơ hình rỗng, mơ hình đặc của phân tử axetilen
Dụng cụ: Ống nghiệm, nút cao su, ống dẫn khí, cặp ống nghiệm, đèn cồn + quẹt lửa, bộ giá ống nghiệm
Hóa chất: CaC2, dd AgNO3, ddNH3, dd KMnO4, dd Br2 , H2O
IV PH Ư ƠNG PHÁP
Đàm thoại gợi mở, nêu vấn đề
Thí nghiệm theo hướng nghiên cứu
Hoạt động nhóm
Trực quan sinh động
Sử dụng SGK, phiếu học tập
V HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 2Hồn thành chuỗi phản ứng sau:
3 Vào bài (Kể chuyện)
Các em biết là chúng ta cĩ thể điều chế kim loại trung bình bằng cách nung oxit kim loại với than
Nhưng trước đây vào năm 1862, một nhà hĩa học người Đức Phơriđơrich Vơle đã quyết định điều chế Ca từ vơi sống bằng than vì ơng lí luận rằng đĩ cũng là oxit kim loại do
đĩ nếu nung nĩ với than thì than hồng sẽ chiếm oxi tạo thành đioxit cacbon và trong chén chỉ cịn lại Ca
Nĩi sao làm vậy, trong suốt nhiều ngày ơng ta đã làm hết thí nghiệm này đến thí nghiệm khác, đã nung một hỗn hợp bột vơi với than trong chén đậy kín nhưng lần nào cũng chỉ thu được cĩ tro và một khối quánh lại màu xam xám
Tin rằng thí nghiệm của mình đã thất bại, ơng ngừng thí nghiệm và ra lệnh vứt bỏ số tro đã tập trung lại trong chậu
Đêm hôm qua trời mưa rất to, ngồi sân phịng thí nghiệm cịn đọng lại những vũng nước Người phụ tá đã đổ số tro đĩ vào một vũng nước và nước trong vũng bất thình lình sơi lên và mặt nước phủ đầy những bong bĩng nhỏ nhưng khơng phải là hơi mà là một loại khí gì đĩ cĩ mùi rất khĩ chịu Người phụ tá vội vào báo lại với vị giáo sư, ơng ta rất ngạc nhiên vội đến đĩ xem rất tỉ mỉ cùng với việc suy luận từ những chất ban đầu mà ơng ta đã đi đến kết luận được tro đĩ là đất đèn (CaC2) và khi tác dụng với nước sẽ sinh ra một loại khí đầu tiên trong dãy đồng đẳng mà hơm nay chúng ta học đĩ là khí axetilen thuộc dãy đồng đẳng ankin và đó cũng là cách điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm hiện nay của chúng ta
4 Hoạt động chính
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG VIẾT BẢNG
Hoạt Động 1:Trọng tâm– (tìm hiểu đồng đẳng,
đồng phân, danh pháp, tính chất vật lý của
ankin).
GV: viết tất cả các đồng phân của C3H4 và hỏi: so
với ankan và anken thì cĩ gì khác?
I Đ ồng đ ẳng, đ ồng phân, danh pháp, tính ch ất
1 Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
– Ankin là những hidrocacbon mạch hở có 1 liên kết 3 trong phân tử
PE
Butan
Polibutadien
E
Etylclorua
But-1,3-dien
(2)
(6) (5)
Trang 3HS: ngoài ankadien còn có đồng phân có liên kết
ba trong phân tử
và yêu cầu HS thiết lập dãy đồng đẳng của ankin
ankin Hướng dẫn HS gọi tên theo danh pháp
IUPAC và thông thường, lấy một vài ví dụ và tổ
chức hoạt động nhóm:
GV: chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu nhóm 1 thảo
luận và cử người lên bảng viết CTCT của C4H6 &
C5H8; nhóm 2 viết C6H10
HS: nhóm 1, 2 lên bảng viết các đồng phân.
GV: yêu cầu nhóm 3, 4 lần lượt thảo luận đưa ra
nhận xét và cử người lên bảng gọi tên các đồng
phân vừa viết của 2 nhóm trước
HS: nhóm 3, 4 thảo luận và gọi tên.
GV: yêu cầu HS nghiên cứu bảng 6.2 trong SGK
rút ra nhận xét về tos, tonc, D(g/cm3) của các
ankin
– Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung
là C n H 2n-2 (n 2).
Ví d
ụ : C2H2 CH CH
C3H4 CH C –CH3 Ankin đơn giản nhất là axetilen C2H2 (CHCH)
Ankin từ C4 trở đi có đồng phân vị trí nhóm chức, từ C5 trở đi có thêm đồng phân mạch cacbon
Ví dụ:
C4H6
HCC–CH2 –CH3 But -1- in
CH3 –CC–CH3 But -2- in
C5H8
CHC–CH2 –CH2 –CH3 Pent-1-in
CH3–C C–CH2 –CH3 Pent-2-in CHC–CH–CH3 3-metyl-but-1-in
Ankin không có đồng phân cis, trans
Teân thường: gốc ankyl + axetilen
Ví dụ: CH CH axetilen
CH C–CH3 metylaxetilen
Tên theo IUPAC:
Tên ankin = số chỉ vị trí nhánh - tên nhánh - tên
mạch chính - số chỉ liên kết ba – in
Ví d ụ : CH C–CH2 –CH2 –CH3 Pent -1- in CHC–CH–CH3 3- metylbut -1-in
Các ankin thấp ở thể khí, có nhiệt độ thấp hơn một ít so với anken tương ứng
Các ankin có liên kết ba trong mạch có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao hơn ankin có liên kết
ba đầu mạch
CH
3
Trang 4Hoạt Động 2: (Tìm hiểu cấu trúc phân tử)
GV: cho HS quan sát hình 6.9 SGK và hướng
dẫn
GV: định nghĩa lại liên kết và .
Hoạt động 3:Trọng tâm–(Nghiên cứu tính chất
hố học của ankin).
đốn tính chất hĩa học của ankin
HS: vì ankin cĩ liên kết giống anken nên cĩ
phản ứng cộng, oxi hĩa
và gọi tên
GV: làm thí nghiệm (theo phương pháp nghiên
ống nghiệm chứa sẵn nước) rồi dẫn qua dd Br2
Yêu cầu HS tự giải thích thí nghiệm nhận xét về
hiện tượng Yêu cầu 1 HS lên bảng viết phương
trình phản ứng và gọi tên sản phẩm, các HS khác
hồn thành vào vở học.(tương tự phần anken,
ankadien đã học)
HS: giải thích TN , nhận xét, viết pthh và gọi tên
sản phẩm
GV: hướng dẫn HS cơ chế phản ứng cộng HX
Yêu cầu HS viết phương trình phản ứng và gọi tên
sản phẩm
HS: Viết pthh và gọi tên
HX và lưu ý HS hợp chất khơng bền sẽ chuyển
sang dạng bền hơn
Trong phân tử ankin 2 nguyên tứ C mang nối ba
ở trạng thái lai hĩa sp (Lai hĩa đường thẳng)
Liên kết ba –CC– gồm một liên kết và hai liên kết
II Tính chất hoá học
1 Phản ứng cộng
a Cộng hiđro:
CHCH + 2H2 CH2 – CH2
(Axetilen) (Etan)
CH CH + H2 CH2 = CH2
(Axetilen) (Etilen)
Tổng quát:
CnH2n-2 + H2
b Cộng Brom, Clo
CH CH + Br2 CH = CH (1,2 – đibrometen)
CH =CH + Br2 20o C
Br–CH – CH–Br
(1,1,2,2 – tetrabrometan)
HCCH + HCl CH2 =CH–Cl (Vinyl clorua)
CH2 =CH–Cl + HCl CH3 –CH–Cl
(1,1- đicloetan)
4 , 2 4 ,80
HgSO H SO C
CH2 =CH–OH (Khơng bền)
CH3–CH=O (andehit axetic)
Ni, t 0
Pd/PbCO
3
Ni, t o
Pd/PbCO 3
-20 o C
HgCl 2 150-200 o C
Cl
C
nH
2n+2 (Ankan) C
nH
Trang 5GV: viết phương trình phản ứng.
phân ankin khác
cũng tuân theo quy tắc Mackopnhicop
Từ đặc điểm cấu tạo phân tử ankin, GV hướng
dẫn HS viết phương trình phản ứng dime hĩa và
trime hĩa
HS: viết phương trình phản ứng.
GV: gọi tên.
Hoạt động 4: Trọng tâm–(Nghiên cứu phản ứng
thế bằng ion KL của ankin)
GV: phân tích vị trí nguyên tố H ở liên kết ba của
ankin
ống nghiệm chứa AgNO3 và nhỏ từ từ ddNH3 vào
đến kết tủa vừa tan hết, điều chế axetilen tương tự
như trên và dẫn vào ống nghiệm vừa chuẩn bị)
Yêu cầu HS tự rút ra kết luận
Lưu ý HS: phản ứng này dùng để nhận biết ankin
cĩ liên kết ba ở đầu mạch
trong dãy đồng đẳng của axetilen cũng tuân theo quy tắc Mackopnhicop
Cl–CH=CH–CH 2 –CH 3
CH 2 =C–CH 2 –CH 3 (SPC)
CH3–CCH + HOH CH3–C=CH2
(Propin) (Không bền)
CH3–C–CH3 (Axeton)
Ankin khơng trùng hợp thành Polime mà cĩ phản ứng cộng hợp
– Đime hĩa:2HC CH CH C–CH=CH2
(vinyl axetilen) – Trime hĩa: 3CH CH C ht,600 0C
C6H6 (benzen)
3 Phản ứng thế bằng ion kim loại (phản ứng đặc
trưng của ank-1-in) Nguyên tử H đính vào C mang liên kết ba linh động hơn rất nhiều so với H đính với C mang liên kết đơi
và liên kết đơn nên nĩ cĩ thể bị thay thế bằng nguyên tử kim loại
AgNO3 + 3NH3 + H2O [Ag(NH3)2]OH + NH4NO3 (phức chất, tan trong nước) Sau đĩ: HCCH + 2{Ag(NH3)2}OH
Ag–C C– Ag (vàng nhạt) + 2H2O +4NH3
(Bạc axetilua)
CH3–CCH + {Ag(NH3)2}OH
CH3 –CC–Ag (vàng nhạt) +H2O +2NH3
xt, t o
t o
,xt
Cl
OH
O
Trang 6GV: hướng dẫn HS cách viết phương trình phản
ứng của axetilen và các đồng phân
GV: yêu cầu HS viết phương trình phản ứng cháy
của C2H2 rồi suy ra phương trình phản ứng cháy
tổng quát của ankin
HS: viết phương trình phản ứng cháy.
GV: làm thí nghiệm đốt cháy axetilen.
axetilen và dẫn vào dd thuốc tím) HS tự nhận xét
và ghi vào vở học
HS: nhận xét hiện tượng, tự kết luận về khả năng
phản ứng của ankin với thuốc tím
do đĩ là mất màu thuốc tím
Hoạt Động 5: (Tìm hiểu cách điều chế và ứng
dụng)
GV: hỏi lại cách điều chế axetilen trong PTN và
hướng dẫn HS viết phương trình phản ứng điều
chế axetilen từ đất đèn (CaC2)
Lưu ý HS axetilen điều chế từ đất đèn thường cĩ
lẫn tạp chất: H2S, NH3, PH3,
GV: nêu phương pháp chính điều chế axetilen
trong cơng nghiệp hiện nay là nhiệt phân CH4 ở
15000C
HS: viết phương trình phản ứng.
GV: hướng dẫn HS tìm hiểu phần ứng dụng của
axetilen trong SGK
gây cháy nổ
Phản ứng này dùng để nhận biết ankin cĩ liên kết ba đầu mạch
R–CC–H +{Ag(NH3)2}OH R–CC–Ag + H2O +2NH3
4 Phản ứng oxi hoá
a Phản ứng oxi hoá hoàn toàn
C2H2 + 5/2O2 t C0
2CO2 + H2O
[H = -1300KJ(nổ)]
CnH2n-2 +3 1
2
n
O2 nCO2 + (n-1)H2O ( H 0)
b Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
Tương tự anken và ankadien, ankin cũng có khả năng làm mất màu dd KMnO4
III Điều Chế Và Ứng Dụng
1 Đ iều chế
* Trong PTN:Từ Canxicacbua CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
(CaCO3 1000 C0
CaO + CO2
CaO + 3C CaC2000 C0 2 + CO )
* Trong CN: nhiệt phân CH4
2CH4 C2H2 + 3H2
2 Ứng dụng
C2H2 + 5/2O2 t C0
2CO2 + H2O [H = -1300KJ(nổ)]
Đèn xì axetilen-oxi để hàn, cắt kim loại
Là nguyên liệu để tổ hợp các hĩa chất cơ bản như: vinyl clorua, vinyl axetat, andehit axetic,
1500 0 C
lln
Trang 7VI CỦNG CỐ
Phần I: Làm trắc nghiệm tại lớp (4 nhĩm làm 4 câu và câu 5 sẽ quyết định nhĩm chiến thắng) Câu 1:Tên gọi nào sau đây đúng (theo IUPAC)
A 2–iso–propylbut–3–en
B 3,4–đimetylpent–1–in
C 3–iso–propylbutan
D 2,3–đimetylpent–4–en
A 2,2–đimetylbut–1–in
B 2,2–đimetylbut–3–in
C 3,3–đimetylbut–1–in
D 3,3–đimetylbut–2–in
Câu 4: Trong phân tử ankin X hidro chiếm 11,76% khối lượng CTPT của X là:
Câu 5: Khi đốt cháy ankin ta thu được:
A nCO2> nH O2 B nCO2 nH O2 C nCO 2= nH O 2 D nCO2 nH O2
Phần II: Bài tập về nhà
Câu 1: bằng phương pháp hĩa học hãy phân biệt: Etan, etilen và axetilen.
Câu 2: hãy viết phương trình phản ứng của propin với các chất sau:
a H2, xúc tác Ni, toC
b Br2/CCl4 ở -20oC
c AgNO3, NH3/H2O
d H2, xúc tác Pd/PbCO3
e Br2/CCl4 ở 20oC
f HCl (khí, dư)
g H2O, xúc tác Hg2+/H+
Câu 3: hồn thành chuỗi phản ứng sau:
Câu 4: Hỗn hợp X gồn 2 ankin kế tiếp trong cùng dãy đồng đẳng Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X qua bình
brom dư thấy khơi lượng bình tăng lên 11,4g Xác định CTPT 2 ankin đĩ
VII dặn dò
Làm bài tập 2, 3, 4, 5 SGK, tham khảo SBT và làm các bài tập cho về nhà
5
10 8
9 3
7 6
1
Trang 8Nguyễn Văn Trọng
Trang 9
PHIẾU HỌC TẬP
KHẢO BÀI
Hồn thành chuỗi phản ứng sau:
1 Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
– Ankin là những hidrocacbon mạch … có 1 liên kết … trong phân tử
– Dãy đồng đẳng của axetilen cĩ cơng thức chung là ………
Ví dụ:
– Ankin đơn giản nhất là ………
Các ankin thấp ở thể ……, cĩ nhiệt độ …… hơn một ít so với anken tương ứng
Các ankin cĩ liên kết ba trong mạch cĩ nhiệt độ sơi, nhiệt độ nĩng chảy …… hơn ankin cĩ liên kết ba đầu mạch
3 Cấu trúc phân tử
Trong phân tử ankin 2 nguyên tứ C mang nối ba ở trạng thái lai hĩa …… (Lai hĩa đường thẳng)
II Tính chất hoá học
Nguyên tử C cĩ liên kết ba ở trạng thái lai hố ……., lai hố đường thẳng, gĩc liên kết 180oC Cĩ
… liên kết ……bền và ……liên kết……kém bền
1 Phản ứng cộng
a Cộng hiđro
Họ & tên:
Lớp:
PE
Butan
Polibutadien
E
Etylclorua
But-1,3-dien
(2)
(6)
Trang 10CHCH + 2H2 .
(Axetilen) (Tên gọi: )
CHCH + H2
(Axetilen) (Tên gọi: )
Tổng quát: CnH2n-2 + ……H2
CnH2n-2 + ……H2 .
b Cộng Brom, Clo CH CH + Br2 .(tên: )
………… + Br2 20o C (Tên: )
c Cộng HX (X là OH, Cl, Br, CH3COO…) HCCH + HCl
(Tên: ……… )
CH2 =CH–Cl + HCl
(Tên: ………)
d.Cộng H 2 O (hidrat hĩa) HCCH + HOH 0 4 , 2 4 ,80 HgSO H SO C
(Khơng bền) (andehit axetic) Lưu ý: phản ứng cộng HX, H2O vào các ankin trong dãy đồng đẳng của axetilen cũng tuân theo quy tắc Mackopnhicop
……… (SPP)
HCC–CH 2 –CH 3 + HCl
……… (SPC) CH3–CCH + HOH ………
(Propin) (Không bền) (axeton)
2 Phản ứng đ ime và trime hoá Ankin khơng trùng hợp thành Polime mà cĩ phản ứng cộng hợp – Đime hĩa:2HC CH .(Tên: )
– Trime hĩa: 3CH CH C ht,600 0C .(Tên: )
Ni, t 0
Pd/PbCO
3
xt, t o
t o
,xt
Ni, t o
Pd/PbCO 3
-20 o C
HgCl 2 150-200 o C
Trang 113 Phản ứng thế bằng ion kim loại: (phản ứng đặc trưng của ank-1-in)
Nguyên tử H đính vào C mang liên kết ba ……… hơn rất nhiều so với H đính với C mang liên kết đơi và liên kết đơn nên nĩ cĩ thể bị thay thế bằng nguyên tử kim loại
AgNO3 + … NH3 + ….H2O
Sau đĩ: …HCCH + ….{Ag(NH3)2}OH ……… + ………+………
(Tên:………,màu:……….)
Phản ứng này dùng để :
R–CC–H +{Ag(NH3)2}OH + H2O + 2NH3
4 Phản ứng oxi hoá a Phản ứng oxi hoá hoàn toàn C2H2 + ……….O2 t C0 [H = -1300KJ(nổ)]
CnH2n-2 +…… O2 ( H 0)
b Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn Tương tự anken và ankadien, ankin cũng có khả năng làm mất màu dd KMnO4 và cĩ kết tủa .màu
III Điều Chế Và Ứng Dụng 1 Đ iều chế * Trong PTN:Từ Canxicacbua CaC2 + H2O
(CaCO3 ?
CaO + CO2 CaO + C ?
CaC2 + CO )
* Trong CN: nhiệt phân CH4 .CH4
2 Ứng dụng
IV CỦNG CỐ
1500 0 C
lln
PHIẾU HỌC TẬP
Nhĩm 1:Tên gọi nào sau đây đúng (theo IUPAC)
2–iso–propylbut–3–en
3,4–đimetylpent–1–in
3–iso–propylbutan
2,3–đimetylpent–4–en
Trang 12Phần II: Bài tập về nhà
Câu 1: bằng phương pháp hĩa học hãy phân biệt: Etan, etilen và axetilen.
Câu 2: hãy viết phương trình phản ứng của propin với các chất sau:
h H2, xúc tác Ni, toC
i Br2/CCl4 ở -20oC
j AgNO3, NH3/H2O
k H2, xúc tác Pd/PbCO3
l Br2/CCl4 ở 20oC
m HCl (khí, dư)
n H2O, xúc tác Hg2+/H+
Câu 3: hồn thành chuỗi phản ứng sau:
5
10 8
9 3
7 6
1
PHIẾU HỌC TẬP
2,2–đimetylbut–1–in
2,2–đimetylbut–3–in
3,3–đimetylbut–1–in
3,3–đimetylbut–2–in
PHIẾU HỌC TẬP
Nhĩm 3: Chất nào khơng tác dụng được với dd AgNO
3/ NH
3
PHIẾU HỌC TẬP
Nhĩm 4: Trong phân tử ankin X hidro chiếm 11,76% khối lượng CTPT của X là:
PHIẾU HỌC TẬP
Câu Phụ: Khi đốt cháy ankin ta thu được: