1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

học gõ 10 ngón

12 650 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học gõ 10 ngón
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀN PHÍM MÁY TÍNH:Bàn phím bao gồm 5 hàng phím: - Hàng phím số.. BÀN PHÍM MÁY TÍNH: Các phím khác: Các phím điều khiển, phím đặc biệt: Spacebar, Ctrl, Alt, Shift, Caps Lock, Tab, Enter

Trang 1

HỌC GÕ 10 NGÓN

Bài 6

Trang 2

1 BÀN PHÍM MÁY TÍNH:

Bàn phím bao gồm 5 hàng phím:

- Hàng phím số

- Hàng phím trên

- Hàng phím cơ sở

- Hàng phím dưới

- Hàng phím chứa phím cách

Trang 3

1 BÀN PHÍM MÁY TÍNH:

Hàng phím cơ sở:

- Hai phím có gai là FJ, là vị trí đặt 2 ngón trỏ

- Tám phím chính A, S, D, F, J, K, L là các phím xuất phát

Trang 4

1 BÀN PHÍM MÁY TÍNH:

Các phím khác:

Các phím điều khiển, phím đặc biệt:

Spacebar, Ctrl, Alt, Shift, Caps Lock, Tab, EnterBackspace

Trang 5

2 ÍCH LỢI CỦA VIỆC GÕ BÀN

PHÍM BẰNG MƯỜI NGÓN:

- Tốc độ gõ nhanh hơn

- Gõ chính xác hơn

- Là tác phong làm việc và lao động

chuyên nghiệp với máy tính

Trang 6

3 TƯ THẾ NGỒI:

- Ngồi thẳng lưng

- Đầu thẳng không ngửa ra sau, không cúi về trước

- Mắt nhìn thẳng màn hình, có thể chếch xuống nhưng không hướng lên trên

- Bàn phím để ở vị trí trung tâm, hai tay thả lỏng trên bàn phím

Trang 7

4 LUYỆN TẬP:

a) Cách đặt tay và gõ phím:

- Đặt các ngón tay lên hàng phím cơ sở.

- Nhìn thẳng vào màn hình và không nhìn xuống bàn phím.

- Gõ phím nhẹ nhưng dứt khoát.

- Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím nhất định.

Trang 8

4 LUYỆN TẬP:

a) Cách đặt tay và gõ phím:

Trang 9

4 LUYỆN TẬP:

a) Cách đặt tay và gõ phím:

Trang 10

4 LUYỆN TẬP:

a) Cách đặt tay và gõ phím:

Trang 11

4 LUYỆN TẬP:

a) Cách đặt tay và gõ phím:

Trang 12

4 LUYỆN TẬP:

 Các nhóm thực hành các bài

luyện gõ trong SGK:

- Nhóm 1 – 3 – 5

- Nhóm 7 – 9 - 11

Ngày đăng: 28/08/2013, 05:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w