1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

bao cao y te cuoi nam 2018

6 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 51,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu Báo cáo y tế trường tiểu học cuối năm nhằm mục đích báo cáo những mặt lamg được và mặt không làm được, để rút kinh nghiệm cho năm sau. Phải kèm theo bản chấm điểm theo thông tư 132016TTBYTBGDĐT ngày 12052016.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ THUẬN AN

TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG THẾ VINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập –Tự do - Hạnh phúc

An Thạnh, ngày 10 tháng 01 năm 2019

BÁO CÁO CÔNG TÁC Y TẾ TRƯỜNG HỌC

I Thông tin chung

1 Tổng số học sinh: 1080/543 Nữ Tổng số giáo viên: 43/34 Nữ

2 Tổng số lớp học: 24 lớp

3 Ban chăm sóc sức khỏe học sinh: Có  Không 

4 Kế hoạch YTTH được phê duyệt: Có  Không 

5 Kinh phí thực hiện: 53.112.150 đồng

II Hoạt động quản lý, bảo vệ và chăm sóc sức khỏe học sinh

2.1 Phát hiện các dấu hiệu bất thường và yếu tố nguy cơ về sức khỏe

TT Nguy cơ sức khỏe Tổng số phát hiện chuyển tuyến Xử trí, Tỷ lệ %

6 Hô hấp- Tiêu hóa-Tiết

niệu

10

* Tỷ lệ %= Số lượng xử trí, chuyển tuyến x 100/ Tổng số phát hiện

Nhận xét : Tỷ lệ hoc sinh sâu răng có tăng hơn so với đầu năm trước 15%, tỷ lệ học

sinh thừa cân, béo phì tăng hơn so với đầu năm 11%, suy dinh dưỡng tăng lên 1%

2.2 Khám, điều trị các bệnh theo chuyên khoa

TT Tên chuyên khoa Tổng số khám Tổng số mắc Tổng số được điều trị Tỷ lệ %

1 Nhi khoa/nội khoa

1057

5 Cơ xương khớp

* Tỷ lệ %= Tổng số được điều trị x 100/ Tổng số mắc

Trang 2

Nhận xét : Nhà trường kịp thời hướng dẫn phụ huynh điều trị các dịch bệnh theo mùa

đã và đang xãy ra tại nhà trường như: Sốt xuất huyết, thủy đậu, đau mắt đỏ,…lên các tuyến bệnh viện chuyên khoa

2.3 Tình hình dịch, bệnh truyền nhiễm

TT Tên dịch bệnh Tổng số mắc Số tử vong Ghi chú

5 Thủy đậu 5 0 Từ tháng 9-> 12/2018

6 Đau mắt đỏ 10 0 Từ tháng 9-> 12/2018

7 Sốt xuất huyết 9 0 Từ tháng 9-> 12/2018

Nhận xét:

Nhờ sự quan tâm sâu sát của trung tâm y tế dự phòng thị xã, của Ban giám hiệu nhà trường, chính quyền địa phương cùng hội phụ huynh học sinh: Tỷ lệ học sinh mắc các dịch bệnh là 24 trường hợp, không có trường hợp nào tử vong Tỷ lệ học sinh bị bệnh thủy đậu có giảm 4 trường hợp so với đầu năm

2.4 Sơ cứu, cấp cứu tai nạn thương tích

TT Loại tai nạn thương tích số mắc Tổng chuyển tuyến Xử trí, Tỷ lệ %

11 Khác (ghi rõ)

12

* Tỷ lệ %= Số lượng xử trí, chuyển tuyến x 100/ Tổng số mắc

Nhận xét:

Tỷ lệ học sinh bị tai nạn thương tích có giảm so với năm học 2017-2018 là 7%

2.5 Hoạt động tư vấn sức khỏe

TT Nội dung tư vấn

Tổng số đối tượng nguy cơ

Số học sinh được

tư vấn

Tỷ lệ %

Trang 3

5 Phòng chống bệnh tật học đường 1082 178 16.45%

7 Khác (ghi rõ)

8

* Tỷ lệ %= Số người được tư vấn x 100/ Tổng số đối tượng nguy cơ

Nhận xét:

Công tác phòng chống dịch bệnh theo dõi thường xuyên, tỷ lệ học sinh cận thị có cao hơn 2,3% so với các năm trước Bộ phận bán trú xây dựng thực đơn “ Bữa ăn học đường” của BGDĐT, viện dinh dưỡng quốc gia và công ty Ajinomoto Việt Nam Cân đối cho học sinh đầy đủ rau xanh, thịt, vitamin,… đồng thời phối hợp với giáo viên chủ nhiệm và phụ huynh giảm phần cơm đối với học sinh béo phì, thừa cân Tăng khẩu phần cơm đối với học sinh suy dinh dưỡng nên tỷ lệ học sinh mắc bệnh có giảm hơn

2.5 Tổ chức bữa ăn học đường

- Trường có tổ chức ăn bán trú/nội trú: Có  không 

- Xây dựng thực đơn bảo đảm dinh dưỡng hợp lý: Có  không  Nhận xét:

- Phối hợp với bộ phận bán trú định kỳ 3 tháng/lần cân đo cân nặng và chiều cao,

để kịp thời cân đối bữa ăn cho học sinh hợp lý, đảm bảo đầy đủ rau xanh, khoáng chất, vitamin…

2.6 Tiêm chủng phòng bệnh trong các chiến dịch tại trường

TT Loại vắcxin học sinh Tổng số Số học sinh được tiêm Tỷ lệ %

1

2

3

* Tỷ lệ %= Số học sinh được tiêm chủng đầy đủ x 100/ Tổng số học sinh

Nhận xét:

……… ……… ………

……… ……… ………

2.7 Quản lý sổ theo dõi sức khỏe học sinh

- Tổng số học sinh có sổ theo dõi sức khỏe: 1080

- Số sổ theo dõi sức khỏe học sinh và sổ theo dõi tổng hợp tình trạng sức khỏe học sinh được cập nhật thông tin thường xuyên về sức khỏe: 1080 tỷ lệ 100%

- Tổng số HS được thông báo về tình trạng SK cho gia đình/người giám hộ: 1080 Nhận xét:

……… ……… ………

……… ……… ………

2.8 Kết quả chủ động triển khai các biện pháp vệ sinh phòng bệnh

1 Tổng vệ sinh trường lớp 170 Vào buổi

sáng-buổi chiều

2 Phun hóa chất diệt côn trùng 2 lần/năm

3 Vệ sinh khử trùng đồ chơi, đồ dùng học tập Không có

4 Vệ sinh nhà ăn, nhà bếp 20 lượt Thường xuyên

Trang 4

5 Vệ sinh nguồn nước 1 lần/năm

TTYTDP Bình Dương (gửi

nghiệm)

6 Thu gom, xử lý rác thải 3 lần/tuần Thường xuyên

(T3, T5, T7)

7 Khác (ghi rõ)

Nhận xét:

Ngày từ đầu năm học, nhà trường đã cho phun thuốc diệt muỗi, diệt lăng quăng, kịp thời gửi mẩu nước sinh hoạt lên TTYTDP tỉnh Bình Dương xét nghiệm và có kết quả Đạt, nước uống học sinh nhà trường có ký họp đồng với công ty Hawai nên nước uống cho các em luôn được đảm bảo chất lượng

- Rác sinh hoạt thường xuyên được thu gom và dọn dẹp vào các ngày cố định

- Công tác bếp ăn bán luôn đảm bảo ATVSTP từ lúc tiếp phẩm đến khi bày lên bàn cho học sinh Tuyệt đối không để trường hợp ngộ độc nào xãy ra tại nhà trường

2.9 Triển khai các chương trình y tế và phong trào vệ sinh phòng bệnh

2 Phòng chống tai nạn thương tích x

3 Phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm x

4 Phòng chống suy dinh dưỡng x

8 Xây dựng Trường học nâng cao sức khỏe x

9 Khác (ghi rõ)

Nhận xét: Thông qua các buổi sinh hoạt chào cờ, sinh hoạt giáo viên chủ nhiệm, thông tin phòng chống dịch theo chủ đề tháng, theo mùa luôn đuọc cập nhật kịp thời

2.10 Báo cáo kết quả kinh phí dành cho công tác y tế trường học

1 Tổng số kinh phí

2 Nguồn NSNN

3 Nguồn bảo hiểm y tế học sinh 53.112.150

4 Nguồn kinh phí khác

Nhận xét:

Các hoạt động y tế trong nhà trường như mua thuốc, dụng cụ, phòng chống dịch, khám sức khỏe hàng năm, phun thuốc diệt muỗi, khai thông dọn dep cống rảnh trích tiền bảo hiểm y tế học sinh

III Hoạt động truyền thông giáo dục sức khỏe

3.1 Biên soạn tài liệu, nội dung truyền thông phù hợp với tình hình dịch bệnh của địa phương: Có  Không 

3.2 Có góc truyền thông giáo dục sức khỏe: Có  Không 

3.3 Tổ chức truyền thông, giáo dục sức khỏe

TT Nội dung Số lượt Số người Ghi chú

1 Phòng chống dịch, bệnh truyền nhiễm 4 4328

Trang 5

3 Dinh dưỡng hợp lý 90 97380

4 Hoạt động thể lực nâng cao sức khỏe 90 97380

5 Phòng chống tác hại thuốc lá 4 172

6 Phòng chống tác hại rượu bia 2 86

7 Phòng chống bệnh, tật học đường 2 2164

9 Phòng chống các bệnh về mắt 2 2164

10 Phòng chống tai nạn thương tích 13 14066

11 Khác (ghi rõ)

Nhận xét:

Đầu năm nhà trường có tham gia tập huấn về an toàn vệ sinh thực phẩm, phun thuốc diệt muỗi, virus Zika 2 đợt/năm, phòng các dịch bệnh thông qua sinh hoạt dưới

cờ, trên bản thông tin y tế, qua áp phích Bộ phận y tế nhà trường có xây dựng kế hoạch hoạt động cụ thể theo từng tháng Công tác vệ sinh cá nhân, vệ sinh răng miệng thực hiện thường xuyên như hàng tuần ngâm dung dịch Flour 0.2%, đánh răng sau khi ăn xong,…

IV Bảo đảm điều kiện chăm sóc sức khỏe

2 Phòng y tế có đủ điều kiện chăm sóc SK học sinh x

3 Nhân viên y tế trường học x

5 Có sổ theo dõi sức khỏe học sinh x

6 Có sổ theo dõi tổng hợp tình trạng sức khỏe học

sinh

x

Nhận xét:

Nhà trường có phòng y tế riêng, tổng diện tích 16 m2 được trang bị đầy đủ thuốc, dụng cụ để phục vụ tốt công tác chăm sóc sứ khỏe từng học sinh Có nhân viên y tế,

có các loại sổ theo dõi luôn cập nhật thường xuyên

V Bảo đảm các điều kiện về cơ sở vật chất, cấp thoát nước, vệ sinh môi trường,

an toàn thực phẩm theo quy định

TT Nội dung Đạt Không đạt Ghi chú

1 Điều kiện về phòng học x

2 Điều kiện về bàn ghế x

3 Điều kiện về bảng phòng học x

4 Điều kiện về chiếu sáng x

5 Điều kiện về thiết bị, đồ chơi trẻ em Không có

6 Điều kiện về nước ăn uống x

7 Điều kiện về nước sinh hoạt x

8 Điều kiện về công trình vệ sinh x

9 Điều kiện về thu gom, xử lý chất thải x

10 Điều kiện về an toàn thực phẩm x

Trang 6

Nhận xét: - Phòng học đầyđủ ánh sáng (20 bóng đèn/phòng), tháng mát (6 quạt trần/phòng), bàn ghế đúng qui cách theo từng độ tuổi, đầu năm có lấy 1 mẩu nước sinh hoạt gửi Trung tâm y tế dự phòng tỉnh làm xét nghiệm kết quả đạt

- Có ký họp đồng với công ty cây xanh thu gom rác định kỳ

- Hàng ngày kiểm tra khâu tiếp phẩm đầu vào, định kỳ phối họp với Thanh tra nhân dân, BGH, công đoàn kiểm tra căn tin và bếp ăn bán trú định kỳ 3 tháng/lần và đột xuất khi có yêu cầu

VI Bảo đảm môi trường thực thi chính sách và xây dựng các mối quan hệ xã hội trong trường học, liên kết cộng đồng

TT Nội dung Có Không Ghi chú

1

Ban chăm sóc sức khỏe học sinh có phân

công trách nhiệm cụ thể cho các thành

viên và tổ chức họp tối thiểu 01 lần/học

kỳ

x

2 Có các quy định để thực hiện các chính

sách, chế độ chăm sóc sức khỏe học sinh

x

3 Xây dựng mối quan hệ tốt giữa thầy cô

giáo với học sinh và học sinh với học

sinh

x

4 Xây dựng mối liên hệ giữa nhà trường

với gia đình và cộng đồng trong chăm

sóc sức khỏe học sinh để giúp đỡ, hỗ trợ

x

Nhận xét:

……… ……… ………

VII Đánh giá công tác y tế trường học

- Tự đánh giá kết quả thực hiện công tác y tế trường học theo mẫu quy định tại Thông

tư liên tịch số 13 /TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2016: Có  Không 

Tổng điểm: 97.2 điểm Xếp loại: Tốt  Khá  Trung bình  Không đạt 

- Đánh giá của cơ quan quản lý : Có  Không 

Tổng điểm: điểm Xếp loại: Tốt  Khá  Trung bình  Không đạt 

Nhận xét chung:

- Nhà trường tự đánh giá những mặt làm được và những mặt còn hạn chế như: công tác tuyên truyền phòng chống dịch bệnh chưa xúc tích, sâu rộng

Kiến nghị:

- Không có kiến nghị

Lãnh đạo nhà trường

(Ký tên đóng dấu)

Ngày……tháng 01.năm 2019

Người báo cáo

(Ký ghi rõ họ tên)

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

Ngày đăng: 09/04/2019, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w