1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc sinh gioi nam 90-91

10 620 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ thi học sinh giỏi vòng huyện
Trường học UBND Huyện Cát Tiên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 1990 - 1994
Thành phố Cát Tiên
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi tam giác đó là tam giác gì?... Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để tam giác ABC vuông là tại A là : CO BO... Bài 6 : Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm O, bán kính r.. Kẻ

Trang 1

UBND HUYỆN CÁT TIÊN

PHÒNG GD & ĐT CÁT TIÊN

(Đề chính thức)

KỲ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN

Năm 1990 - 1991 MÔN : TOÁN LỚP : 9

(Thời gian làm bài 180 phút)

ĐỀ 1:

Bài 1: a) Phân tích thành nhân tử: x4 + 2000x2 + 1999x + 2000

b) Cho a, b, c là 3 cạnh của một tam giác, biết a3 + b3 + c3 – 3abc = 0

Hỏi tam giác đó là tam giác gì?

Bài 2: a) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia hết cho 7 và khi chia cho 2, 3, 4, 5, 6 luôn luôn có số dư

là1

b) CMR: A = (x + y) (x + 2y) (x + 3y) (x + 4y) + y4 là số chính phương

Bài 3: a) Tìm 3 số nguyên tố liên tiếp p, q, r sao cho p2 + q2 + r2 cũng là số nguyên tố

b) CMR: Phân số

1 3

2 2 4

3 + +

+

n n

n

n tối giản ∀nN*

Bài 4: Giải phương trình: ) 2

4

1 2

1 + + = +

x a

)(1 x)4 1 x4

Bài 5: Giải hệ phương trình:

a)



= + +

= + +

= + +

27

1 1 1 1

9

zx yz xy

z y x

z y x

b)

= + +

= + +

27

27 2 2

2 y z x

zx yz xy

Bài 6: Tìm tất cả những tam giác vuông mà có độ dài các cạnh là một số nguyên dương và diện

tích của chúng bằng chu vi

Hết

Trang 2

ĐỀ 2:

Bài 1: Phân tích biểu thức sau ra thừa số:

a) x3(x2 - 7)2 – 36x

b) CMR x3(x2 - 7)2 – 36x 210

Bài 2: Chứng minh rằng:

a) 4545 + 5454 là hợp số

b) nn – n2 + n –1 (n - 1)2

Bài 3: Tính tổng sau :

S =1+ + 2+ 3+ +

b)

 +

 +

 +

 +

 +

 +

 +

 +

=

1999

1000 1

3

1000 1

2

1000 1 1

1000 1

1000

1999 1

3

1999 1

2

1999 1 1

1999 1

A

Bài 4: Giải phương trình sau:

a)

x

x x x

x−1 − 1−1 = −1

x

x

=

3

2

Bài 5: Giải hệ phương trình:

a)



= +

= +

+ 4

2 8 2

2 2

y x

xy y

x

b)



= +

= +

35

30

y y x x

x y y x

Bài 6: Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) (R>R’) cắt nhau tại A và B Tiếp tuyến của (O’) tại

B cắt (O) tại C và tiếp tuyến của (O) tại B cắt (O’) tại D CMR

a) AB2 = AC.AD ; b)

AD

AC BD

BC

= 2

2

; c) BD BC =R R'

Hết

Trang 3

UBND HUYỆN CÁT TIÊN

PHÒNG GD & ĐT CÁT TIÊN

(Đề chính thức)

KỲ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN

Năm 1992 - 1993 MÔN : TOÁN LỚP : 9

(Thời gian làm bài 180 phút)

ĐỀ 3:

Bài 1: Cho

= + +

= + +

= + +

1 1 1

3 3 3

2 2 2

c b a

c b a

c b a

Tính giá trị của biểu thức: P=a2004 +b2005 +c3500

Bài 2: Chứng minh rằng:

a) A=3638+41 377.

b) 7+72+ 3+ +74k 400∀k∈N

Bài 3: Tìm dư trong phép chia : 151515 cho 49

Bài 4:a) Chứng minh rằng :   

2003 4

444

=

A không là số chính phương

2

1 2004 2003

Bài 5:a) Chứng minh rằng: 5525 11

125

=

A là một hợp số

b) Giải phương trình:

=

= + +

= + + 10

17 8

xyz

yz xz xy

z y x

Bài 6: Cho tam giác ABC với AB = BC và góc ABC = 800 Ta lấy một điểm I ở trong tam giác ấy sao cho góc IAC = 800 và góc AIC = 300

Hãy tính góc AIB

Trang 4

(Thời gian làm bài 180 phút)

ĐỀ 4:

Bài 1: Tính tổng: S n = 1 + 1 + 1 + + 1

1.2.3 2.3.4 2.3.4 n(n + 1)(n + 2) (n≥1)

Bài 2: Rút gọn

 +

 +

 +

 +

 +

 +

=

4

1 2005

4

1 6 4

1 4 4

1 2

4

1 2004

4

1 5 4

1 3 4

1 1

4 4

4 4

4 4

4 4

S

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử.

)

)

7 7 7

5 5 5 5

y x y x

b

z y x z y x

a

− +

− + +

Bài 4: Giải phương trình sau:

1 1

)

3

1 )

2 2

2 3

= +

=

x x

b

x x x

a

Bài 5: Trong một can có 16 lít xăng Làm thế nào để chia số xăng xăng đó thành hai phần bằng

nhau, mỗi phần 8 lít; nếu chỉ có thêm một can 11 lít và một can 6 lít để không?

Bài 6: Qua điểm O tùy ý trong tam giác ABC ta vẽ các đường thẳng DE; FK; MN tương ứng

song song với AB; AC; BC sao cho F và M nằm trên AB; E và K nằm trên BC ; N và D nằm trên

AC

Chứng minh rằng + + = 1

CA

CN BC

BE AB AF

Hết

Trang 5

UBND HUYỆN CÁT TIÊN

PHÒNG GD & ĐT CÁT TIÊN

(Đề chính thức)

KỲ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN

Năm 1994 - 1995 MÔN : TOÁN LỚP : 9

(Thời gian làm bài 180 phút)

ĐỀ 5 : Bài 1: Rút gọn biểu thức:

2 2 2 2 2 2

3 3 3 3 3 3

ca a c bc c b ab b a

ca a c bc c b ab b a

E

− +

− +

− +

− +

=

Bài 2: Chứng minh rằng tổng :

A =

5 12

5 24

7 12 120

2 3 4

n + + + + là một số nguyên với mọi giá trị nguyên của n

Bài 3: Thay hai dấu sao ** bằng hai chữ số sao cho số gồm 5 chữ số 517 * * chia hết cả cho 6, 7 và 9

Bài 4: Giải phương trrình:



=

− +

=

− +

=

− +

xyz z y

x

xyz y x

z

xyz x z

y

a)



=

− +

=

= + +

2

3 2

2

4 3 2

2 2

3 )

y y x

z y

z y x b

Bài 5: Giải phương trình:

1 1 6 8 1

4 3

a

4

19 1 4

1 3

 −

=

 +

x

x x

x

b

Bài 6 : Cho BE và CF là hai đường phân giác trong của tam giácABC và O là giao điểm của

chúng Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để tam giác ABC vuông là tại A là :

CO

BO. = BE CF

2 1

Trang 6

Bài 1: Chứng minh rằng đa thức:

x9 999 + x8 888 + x7 777 + … + x1 111 +1  x9 + x8 + x7 + … + x1 +1

Bài 2: Chứng minh rằng:

13 222 333 333

222

)

13 70 3 70

2

)

+

+

b

a

Bài 3: Giải phương trình:

5

7 15 8

6 5





a

4 2

6 3

2

2 2

2

1

+

= +

+ +

x

b

Bài 4: a) Tính tổng sau: Sn = 13 + 23 + 33 + … + n3

2

) 1 (





n n+ (Bằng quy nạp)

Bài 5: Với giá trị nào của a thì đa thức f(x)g(x)

a)f(x) = x3 – (2a+1)x2 + x

2

7

+ a2 – 4 và g(x) = x –2

b) f(x) = x4 – (a-1)(a+1)x3 +(a+1) x2 – 3(a+1)x –7 và g(x) = x –1

Bài 6: Cho ABC có AB = c; BC = a; AC = b còn x; y; z là độ dài các đường phân giác của các góc đối diện với cạnh đó

Chứng minh : x1+ 1y+1z > a1+b1+1c

Hết UBND HUYỆN CÁT TIÊN

PHÒNG GD & ĐT CÁT TIÊN

KỲ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN

Năm 1996 - 1997

Trang 7

(Đề chính thức) MÔN : TOÁN

LỚP : 9

(Thời gian làm bài 180 phút)

ĐỀ7:

Bài 1 : a) Chứng minh : S = n2 +3n – 38 không chia hết cho 49, ∀nN

1319

1

3

1 2

1

q

p

∈ +

− +

Bài 2 :a) Cho các số khác không a,b thỏa mãn



= + +

=

− +

0 11 5 3

0 17 5 3

2 3

2 3

b b b

a a a

Hãy tính : a + b = ? b) Rút gọn biểu thức :    

2 số Chữ n

222

222

222 22

=

S

Bài 3 : Giải phương trình :

4

1 2

1

=

+ +

+

x

x x

x x

x b)x2 + 2x+ 4 = 3 x3 + 4x

Bài 4 : Giải hệ phương trình:

a)

=

=

=

2

1 2 2

1 2 2

1 2

4

4

4

x z

z y

y x

b)



= +

= +

+ +

0 3

3 3

2

2

y x

x y y

y x

y x x

Bài 5 : Xác định đa thức dư của phép chia đa thức :

P(x) = x +x3 +x9 +x27 + x81 cho đa thức Q(x) = x2 – 1

Bài 6 : Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm O, bán kính r Kẻ các tiếp tuyến của đường

tròn tâm O, song song với ba cạnh của tam giác Tìm gía trị nhỏ nhất của biểu thức :

S

S S

S 1

O

Trang 8

Bài 1 : Dãy số x1, x2, x3, … xn được xác định như sau:

x1 = 2

xn+1 = +−11

n

n

x

x

với n = 1, 2, 3, … Tính x2004

4 4

= + +

=

b a b

y a

x

Chứng minh rằng:

1000 1000

2000

1000 2000

2 2

) (

1 )

)

b a b

y a

x b

ay bx a

+

= +

=

Bài 3 : Chứng minh rằng :

a)n12−n8−n4+1512∀n=2k+1 b) 2902n −889n −718n +707n202∀nN

Bài 4 : Giải phương trình :

3

10 2

6

=

+

2001 1999

1000

7 5

3 5 3

2 3 1

+ + + +

=

S

Bài 6 : Cho đường tròn (O;R) và dâu cung AB Qua trung điểm I của AB vẽ hai dây cung CD và

EF Các đường thẳng CE và DF cắt AB tại M và N Chứng minh rằng IM = IN

Hết

Trang 9

UBND HUYỆN CÁT TIÊN

PHÒNG GD & ĐT CÁT TIÊN

(Đề chính thức)

KỲ THI HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN

Năm 1998 - 1999 MÔN : TOÁN LỚP : 9

(Thời gian làm bài 180 phút)

ĐỀ 9:

Bài 1 : a) Tính P =

2000

1999 2000

1999 1999

2

+

1 )

(

1 )

(

1

a c c b b

a− + − + − là một số hữu tỉ

Bài 2 :a) Chứng minh rằng nếu n là số tự nhiên lẻ thì 46n + 296.13n 1947

b) Tìm số dư trong phép chia 109345 cho 14

Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của y = 42 +13

+

x

x

Bài 4 : Chứng minh rằng số N sau đây là số chính phương :

N = 111 11 1 0  0 5 1

0 1994 1 1995

+

số



 

số là số chính phương

Bài 5 : Giảsử x1, x2 là hai nghiệm của phương trình : x2 – ax +1 = 0

Tính : S7 = x17 +x27 theo a

Bài 6 : Cho tam giác ABC vuông tại B, trên tia đối của tia BA, lấy điểm D sao cho AD = 3AB

Đường thẳnng vuông góc với CD tại D cắt đường thẳng vuông góc với AC tại A ở E

Chứng minh rằng : Tam giác BDE cân

Hết

Trang 10

Bài 1 : a) Tìm các chữ số a, b, c sao cho 1ab2c 1152

b) Tìm n để n4 + n +1 là số nguyên tố

Bài 2 :a) Chứng minh rằng 9 99 9 99 10

b) Chứng minh rằng : 0.7 (7 1968 1970 − 3 68 70) là số nguyên

Bài 3 : Số nào lớn hơn :

a) 55555555575555555553 hay 66666666696666666664

b)

1 1995

1 1995

1997

1996 +

+ và

1 1995

1 1995

1995

1994 + +

Bài 4 : Tìm nghiệm dương của hệ phương trình :

a)

= + +

= + +

= + +

4 18

6

2 2 2

z y x

z y x

z y x

b)



= +

= +

= +

1 4

1 4

1 4

y x z

x z y

z y x

Bài 5 : Giải phương trình :

a) 2 3 − 3 = x 3 − y 3 b)

x

x x x

x−1 − 1−1 = −1

Bài 6 : Cho hình vuông ABCD và một tứ giác MNPQ có 4 đỉnh thuộc bốc cạnh hình vuông.

a) Chứng minh rằng : SABCD =

) (

AC

+ + +

b) Xác định vị trí của M, N, P, Q để chu vi tứ giác MNPQ nhỏ nhất

Hết

Ngày đăng: 27/08/2013, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w