Vùng ven biển Giới hạn trên: - Giới hạn cao nhất của dòng triều - Mực n- ớc triều lớn nhất - Giới hạn cao độ + 10 m - Các xã giáp biển và các xã vùng cát Giới hạn d- ới: - Mực n- ớc triều nhỏ nhất - Giới hạn cao độ – 10 m / – 30 m - Sóng ảnh h- ởng tới đáy biển
Trang 1KHAI QUAT CHUNG VE KY THUAT BO BIEN (2)
VUNG VEN BIEN
GB
- Giới hạn cao nhất của dòng triều Uu khuyết
- Gidi han cao dé + 10 m mỗi cách
- Các xã giáp biển và các xã vùng cát
Gidi han d- 61:
- Muc n- 6c triéu nho nhat
- Gidi han cao dé — 10 m /— 30 m
- Sóng anh h- ởng tới đáy biển
phân loại ?
Trang 2Điểm cuối bởi cạn Vùng luôn bị xói sả Vùng gần bờ
Bai sau Vung nudc dang do song vo
—_
bai can
it trong điêu kiện bình thường
` Mục nước thốp nhốt trong điều kiện bình thường
——
Giới hạn xói do bảo Giới hạn chuyển động
| cua bin cat
Bai trudc
do sông
_————-
Phổn bởi chịu ảnh hưởng thủy triều ch a
q
Bai bién (phan ngap nudc)
Trang 3Vùng gân bờ
Bäi sau Vùng luôn bị xói
Vùng nước dâng do sóng vỡ
Vùng sóng vỡ
_ Dòng ven bé Chay tang TÊN `
Dòng hồi qui “TH ae
Vùng bùn cớt chuyển động _——— — rối và trộn lẫn cao Chuyên động lơ lửng
trên sóng cái
Khởi động
Trang 4
Yêu tô nội sinh
ôm kiên tạo và dia chat
Yêu tô ngoại sinh
ôm sóng, øió,
dòng chảy
Biến hình đường
bờ biên
Hoạt động kinh
tê xã hội vùng bờ
Trang 5Yêu tô ngoại sinh gôm sóng, ø1ó, dòng chảy
Y Gio la nguyén nhân sinh ra sóng (wave): sẽ được nghiên cứu sâu
trong môn học khí tượng biên
Sóng sẽ được nghiên cứu trong môn học riêng
VY Do gio (Wind wave)
Do động đất, núi lửa (là nguyên nhân xây ra sóng thân) Sóng triêu (tương tác giữa mặt trời — mặt trăng -— trái đất)
vDòng chảy:
Y Dong hai lưu: Không xét trong chương trình này
Dòng chảy do thủy triều
Y Dong chay do song v"Tương tác giữa các loại trên
Trang 6Đường bở đá thâp Đường bờ kiểu bãi cát
Trang 7a ae
Đường bờ kiể
21/2
Đường Duong bo co cay ngap man
Trang 9Hoat dongkinh tê xãh ộIv ungb o
— Các tỉnh ven biến sản xuất nông nghiệp lớn
v'Thủy sản
v Đánh bắt tự nhiên (gân bờ và xa bờ) vNuôi trồng: tranh chấp giữa nông nghiệp > < Thủy sản
Xây dựng cơ sở hạ tang va cac hoat dong kinh té
v'Phát triển thành phô
v'Phát triển các khu công nghiệp, các khu chê xuất
v'Phát triển giao thông, khai khoáng
Xây dựng các công trình bảo vệ bờ
Hệ thông đê chông nước tràn vào đồng
vKè, mỏ hàn, đê chắn sóng
v'Phát triển hệ thông rừng ngập mặn
v'Bảo vệ các hệ sinh thái ngập nước Rât nhiêu hoạt động khác nữa
Y Du lich dich vu
Trang 10Mộts ô hình ảnhho ạt độngkinh té xah div ingb ờ
Nuôi trông thủy sản
Kè biên
Trang 11Hai Triéu 1995
» MÀ 4 ˆ
-
en
pe Fy ns
Trang 12
„uẶú
`
T 7
ï
1 04° 'E z ^^ 1 08°00'E 1 1 2°00'E
-16°900E , \ THAILAN
\ / 1 | | zZ ⁄ 2
ví { ĂZ“
je | 2
lễ) v
_ °
l `
0Ñ ¡š! & 13! \> ! -“ “7 12°00'N-
` NS Z4
9
\ I wh
\
$ / a \
‹
⁄ \
k+ ` (eon or" „⁄ O / / a! >"_—“~“”?
mm A ` ON / p77 Bees “a op OT ey De; le / 8°00N - >
4 \ ( _T— ⁄ 4 ờ /
% \ \ [7 c ⁄
XS
194°00'E 108900E `~ 112°00'
Hình 13 Sơ đồ phân bố các bể trầm tích Kainozoi
và các mỏ dấu khí ở Việt Nam.
Trang 13CAC MON HOC VA MOI LIEN HE GIU'A CHUNG
Co hoc chat long
Khi tuong bién Mực nước và dòng chảy Song do g16
Hình thái bờ biên
Hệ sinh thái biển
Quản lý dai ven bo Công trình bảo vệ bờ, đáy sông biến
Xã hội học
Qui hoạch và ra quyết định Phương pháp luận thiết kế
Thiết kế theo lý thuyết độ tin cậy
Vận tải thủy Kinh té ving ven bién
§
BÀ
3
4
`»
oF
1
8