Bộ câu hỏi ôn tập môn Máy Vận Chuyển Liên Tục cho sinh viên các ngành kỹ thuật cơ khí . Bộ câu hỏi bao gồm cấu trúc đề thi , cấu trúc các câu hỏi , phương án làm bài đơn giản nhất . Chúc các bạn thành công
Trang 1CHƯƠNG 1
1 Trình bày công dụng và phạm vi sử dụng của máy vận chuyển liên tục 1đ) 1đ
- Công dụng :
- Phạm vi :
0,5 0,5
2 Cơ sở để lựa chọn, thiết kế một máy vận chuyển liên tục (1đ) 1đ
- vật liệu vc …
- năng suất…
- tuyến …
- kết cấu …
- môi trường …
3 Vai trò của máy vận chuyển liên tục trong các nhà máy công nghiệp (1đ) 1đ
- ………
- ………
- …………
4 Phân loại máy vận chuyển liên tục theo : thiết bị kéo (1đ) 1đ
- Phân loại theo thiết bị kéo :
+ ……
+ ……
+ ………
0,25
5 Phân loại máy vận chuyển liên tục theo : bộ phận mang hàng (1đ) 1đ
- Phân loại theo bộ phận mang hàng :
+
+
…
0,25
6 Ảnh hưởng của tính chất vật liệu vận chuyển tới việc lựa chọn, tính toán
máy vận chuyển liên tục.(1đ)
1đ
- ……
- ……
7 Các tính chất đặc trưng của hàng đơn chiếc vận chuyển trên máy vận
- hình vẽ :
8 Các tính chất đặc trưng của hàng rời vận chuyển trên máy vận chuyển
liên tục
1,0
- Các tính chất chủ yếu
- Ngoài ra …
0,5 0,5
9 Khái niệm tính chảy của vật liệu rời, các yếu tố ảnh hưởng đến tính chảy
của vật liệu rời.(1đ)
1đ
- …
- …
0,5 0,5
10 Các thông số cơ bản của máy vận chuyển liên tục 1,5đ
- tên gọi , ký hiệu, hình vẽ
11 Khái niệm năng suất của máy vận chuyển liên tục (1đ) 1đ
- là …
- ký hiệu là …
0,5 0,5
12 Khái niệm và ý nghĩa của chỉ tiêu khối lượng của máy vận chuyển liên tục.
(1đ)
1đ
- Công thức
- Khái niệm : Là tỉ số giữa khối lượng …
- Ý nghĩa : đánh giá mức tiết kiệm ……
0,5 0,25 0,25
13 Khái niệm và ý nghĩa của chỉ tiêu công suất của máy vận chuyển liên tục 1đ
Trang 2- Công thức
- Khái niệm : Là tỉ số giữa khối lượng …
- Ý nghĩa : đánh giá mức tiết kiệm ……
0,5 0,25 0,25
14 Các dạng tải trọng khi tính toán thiết kế máy vận chuyển liên tục 1đ
CHƯƠNG 2
1 Mục đích và nội dung của phương pháp quanh vòng tính lực căng
của chi tiết kéo
1,5đ
Mục đích
Nội dung + Hình vẽ
0,5 1,0
2 Xác định lực căng Smin của thiết bị kéo ở máy vận chuyển liên tục 1,5
3 Các lực cản khi tính công suất truyền động của máy vận chuyển
liên tục
1,0
4 Ý nghĩa của việc nghiên cứu quỹ đạo chuyển động của phần tử vật
liệu.(1đ)
1đ
Ý nghĩa: nhằm mục đích tính toán…
5 Khi nào xuất hiện cung trượt đàn hồi, cung tĩnh trong truyền động
- Xuất hiện ……khi có sự chênh …
- Hình vẽ
- Giải thích :
0,5 0,5 1,0
6 Khi nào thì xảy ra trượt trơn ở máy vận chuyển liên tục truyền lực
- Khi ……
- Hình vẽ
- Giải thích :
0,5 0,5 1,0
7 Các phương pháp tăng lực kéo của tang dẫn động ở máy vận
- công thức (xác định lực kéo P) :
- phương pháp
- hình vẽ
0,5 0,5 1,0
8 Trình bày khả năng tăng lực kéo của tang dẫn động khi dùng con
lăn nén? (2đ ) (nếu không có hve, phần biến đổi không có giá trị) 2đ
- Khi chưa sử dụng : ……(hình vẽ + cách tính P)
- Khi sử dụng : ……(hình vẽ + cách tính P)
- Kết luận : ……
0,25hv+0,25 0,5hv+0,75 0,25
9 Trình bày khả năng tăng lực kéo của tang dẫn động khi dùng đoạn
băng phụ ép vào tang (2đ) (nếu không có hve, phần biến đổi
không có giá trị)
2đ
- Khi chưa sử dụng : ……(hình vẽ + cách tính P)
- Khi sử dụng : ……(hình vẽ + cách tính P)
- Kết luận : ……
0,25hv+0,25 0,5hv+0,75 0,25
10 Xác định vị trí bắt đầu dỡ tải ở tang trống của băng thẳng ngang và
phân loại các dạng dỡ tải ở băng thẳng ngang.(2đ)
(nếu không có hve, phần biến đổi không có giá trị)
2đ
Trang 3- Tính h
- Các dạng dỡ tải (+ hình vẽ)
1,0 0,5
11 Xác định khoảng cách cực h và phân loại các dạng dỡ tải ở băng
gầu theo h (2đ) (nếu không có hve, phần biến đổi không có giá trị) 2đ
- Hình vẽ
- Tính h
- Các dạng dỡ tải (+ hình vẽ)
0,5 1,0 0,5
12 Xác định góc bắt đầu dỡ tải ở băng gầu theo phương pháp giải tích.
(2đ) (nếu không có hve, phần biến đổi không có giá trị) 2đ
- Với dỡ tải ly tâm : (hình vẽ + tính góc)
13 Xác định góc bắt đầu dỡ tải ở băng gầu theo phương pháp hoạ đồ
(2đ) (nếu không có hve, phần biến đổi không có giá trị)
2đ
- Cơ sở phân tích :……
- Điều kiện để dỡ hết vật liệu ………
- Phương pháp họa đồ
0,75 0,25 1,0
CHƯƠNG 3
1 Các yêu cầu kỹ thuật của dây băng sử dụng trong máy vận chuyển liên
- 3 yêu cầu chính :
2 Trình bày công dụng và phân loại con lăn trong máy vận chuyển liên tục
(1đ)
1đ
- công dụng
3 Công dụng và cấu tạo của dây băng sử dụng trong máy vận chuyển liên
- Công dụng :
- hình vẽ cấu tạo + giải thích
- cấu tạo
0,5 0,25+0,25 1,0
4 Các phương pháp bố trí con lăn đỡ dây băng trên giá đỡ Lợi ích của các
cách bố trí đó Cơ sở lựa chọn khoảng cách giữa các con lăn đỡ trong
băng đai (2đ)
2đ
- các cách bố trí :
- hình vẽ
- Lợi ích
- Cơ sở
0,5 0,5 0,5 0,5
5 Công dụng của dây xích trong máy vận chuyển liên tục Ưu nhược điểm
của truyền động xích so với truyền động dây băng Phân loại xích kéo sử
dụng trong máy vận chuyển liên tục (2đ)
2đ
- Công dụng : ……
- Ưu – nhược điểm
- Phân loại
- Hình vẽ
0,5 0,5 0,5 0,5
6 Công dụng của đĩa xích trong máy vận chuyển liên tục Phân loại đĩa xích
- Công dụng : ……
- Phân loại
- Hình vẽ
0,5 0,5 1,0
7 Nhiệm vụ của thiết bị căng băng trong máy vận chuyển liên tục Phân
loại thiết bị căng băng trong máy vận chuyển liên tục (2đ) 2đ
Trang 4- Nhiệm vụ : ……
- Phân loại
- Hình vẽ
0,5 0,5 1,0
8 Vai trò của thiết bị vào tải – ra tải ở máy vận chuyển liên tục Phân loại
các thiết bị dỡ vật liệu rời ở máy vận chuyển liên tục (2đ)
2đ
- Vai trò
- Phân loại
- Hình vẽ
0,5 0,5 1,0
9 Phân loại các thiết bị dỡ hàng đơn chiếc ở máy vận chuyển liên tục (2đ) 2đ
- Phân loại :
10 Phân loại các thiết bị dỡ hàng rời ở máy vận chuyển liên tục (1đ) 1đ
CHƯƠNG 4
1 Trình bày công dụng và đặc điểm vận chuyển hàng của băng đai Cấu tạo
- Công dụng : ……
- Đặc điểm vận chuyển
- Cấu tạo : - Hình vẽ cấu tạo :
- Giải thích hình vẽ
- Trình bày cấu tạo
0,5 0,5 1,0 0,5 0,5
CHƯƠNG 5
1 Trình bày công dụng và đặc điểm vận chuyển hàng của băng tấm.(1đ) 1đ
- Công dụng : ……
- Đặc điểm vận chuyển
0,5 0,5
CHƯƠNG 6
1 Trình bày công dụng và đặc điểm vận chuyển hàng của băng gầu Cấu tạo
chung của băng gầu.(3đ)
3đ
- Công dụng : ……
- Đặc điểm vận chuyển
- Cấu tạo : - Hình vẽ cấu tạo :
- Giải thích hình vẽ
- Trình bày cấu tạo
0,5 0,5 1,0 0,5 0,5
CHƯƠNG 7
1 Trình bày công dụng và đặc điểm vận chuyển hàng của băng gạt.(1đ) 1đ
- Công dụng : ……
CHƯƠNG 8
1 Trình bày công dụng và đặc điểm vận chuyển hàng của băng treo Cấu tạo
chung của băng treo (3đ)
3đ
Trang 5- Công dụng : ……
- Đặc điểm vận chuyển
- Cấu tạo : - Hình vẽ cấu tạo :
- Giải thích hình vẽ
- Trình bày cấu tạo
0,5 0,5 1,0 0,5 0,5
CHƯƠNG 9
1 Trình bày công dụng và đặc điểm vận chuyển hàng của băng lăn Trình bày
- Công dụng : ……
- Đặc điểm vận chuyển
- Cấu tạo : - Hình vẽ cấu tạo :
- Giải thích hình vẽ
- Trình bày cấu tạo
0,5 0,5 1,0 0,5 0,5
2 Cách lựa chọn khoảng cách bố trí các con lăn truyền động 2,0
5
CHƯƠNG 10
1 Trình bày công dụng và đặc điểm vận chuyển hàng của băng vít Cấu tạo
chung của băng vít.(3đ)
3đ
- Công dụng : ……
- Đặc điểm vận chuyển
- Cấu tạo : - Hình vẽ cấu tạo :
- Giải thích hình vẽ
- Trình bày cấu tạo
0,5 0,5 1,0 0,5 0,5
CHƯƠNG 11
1 Trình bày công dụng và đặc điểm vận chuyển hàng của băng rung.(1đ) 1đ
- Công dụng : được sử dụng để vận chuyển hàng rời loại …… 0,5
CHƯƠNG 12
1 Trình bày công dụng và đặc điểm vận chuyển hàng của băng bước.(1đ) 1đ
- Công dụng : được sử dụng để vận chuyển hàng rời loại …… 0,5
CHƯƠNG 13
1 Trình bày công dụng của thiết bị vận chuyển khí ép Cấu tạo của thiết bị vận
chuyển khí ép sơ đồ hỗn hợp (3đ)
3đ
- Công dụng : ……
- Cấu tạo : - Hình vẽ cấu tạo :
- Giải thích hình vẽ
- Trình bày cấu tạo
0,5 1,5 0,5 0,5
2 Trình bày công dụng và đặc điểm vận chuyển hàng của thiết bị vận chuyển khí
ép Cấu tạo của thiết bị vận chuyển khí ép sơ đồ đẩy (3đ) 3đ
Trang 6- Đặc điểm vận chuyển
- Cấu tạo : - Hình vẽ cấu tạo :
- Giải thích hình vẽ
- Trình bày cấu tạo
0,5 1,0 0,5 0,5
3 Trình bày công dụng và đặc điểm vận chuyển hàng của thiết bị vận chuyển khí
ép Cấu tạo của thiết bị vận chuyển khí ép sơ đồ hút (3đ)
3đ
- Công dụng : ……
- Đặc điểm vận chuyển
- Cấu tạo : - Hình vẽ cấu tạo :
- Giải thích hình vẽ
- Trình bày cấu tạo
0,5 0,5 1,0 0,5 0,5
4 Các nội dung tính toán chủ yếu của thiết bị vận chuyển khí ép Xác định vận
tốc dừng của vật liệu vận chuyển trên thiết bị vận chuyển khí ép (3đ)
3đ
- Các nội dung :
- Xác định vận tốc dừng
- Hình vẽ
- Các giả thiết tính toán
- Tính
0,5 0,5 0,5 1,5