1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử (tiếp theo)

4 235 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử 16 kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2009
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 225 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trăm thể tích của oxi trong X là Câu 2: Chất hữu cơ X mạch hở, có đồng phân cis - trans có CTPT C4H8O, X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2.. Câu 8: Đốt

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009

ĐỀ THI THỬ 16 Môn thi: HOÁ HỌC Khối A Mã đề: 216

( Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề )

Họ và tên thí sinh Số báo danh:

Câu 1: Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và

Al thu được 42,34 gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3 và Al2O3 Phần trăm thể tích của oxi trong X là

Câu 2: Chất hữu cơ X mạch hở, có đồng phân cis - trans có CTPT C4H8O, X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2 X có tên gọi là

Câu 3: Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3, NaOH, Na2CO3, pH của chúng tăng theo thứ tự:

A NaOH; Na2CO3; NaHCO3 B NaHCO3; Na2CO3; NaOH

C Na2CO3; NaOH; NaHCO3 D NaOH; NaHCO3; Na2CO3

Câu 4: Điện phân dung dịch KI trong 2 phút với I = 2mA Sau đó cho 2 lít không khí lội từ từ qua dung dịch điện

phân thì iốt hoàn toàn mất màu Thêm hồ tinh bột vào bình và tiếp tục điện phân thêm 35s nữa thì dung dịch bắt đầu xuất hiện màu xanh Tính hàm lượng khí H2Strong không khí theo thể tích

A 0,027 mg/lít B 0,037 mg/lít C 0,021 mg/lít D 0,031 mg/lít

Câu 5: X là ancol no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam

CO2 Công thức của X là

A C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3 C C3H7OH D C3H6(OH)2

Câu 6: Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là

Câu 7: X là một α- aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 17,8 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 25,1 gam muối Tên gọi của X là

A axit amino axetic B axit α- amino butiric

C axit α- amino propionic D axit α- amino glutaric

Câu 8: Đốt cháy hỗn hợp lưu huỳnh và cacbon (thể tích không đáng kể) trong bình kín đựng oxi dư, sau đó đưa

bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình so với trước khi đốt sẽ:

Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 8,96 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 15,00 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là (cho H =

1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)

Câu 10: Người ta có thể điều chế khí H2S bằng phản ứng nào dưới đây?

Câu 11: Để làm khô các khí H2, H2S, SO2, NH3, Cl2 các chất cần thiết lần lượt là:

A CaCl2 khan; NaOH rắn; P2O5; CaO; H2SO4 đặc B NaOH rắn; CaCl2 khan; P2O5; CaO; H2SO4 đặc

C P2O5; CaCl2 khan; NaOH rắn; CaO; H2SO4 đặc D NaOH rắn; CaCl2 khan; P2O5; H2SO4 đặc; CaO

Câu 12: Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì có thể nhận được

A 3 dung dịch B 1 dung dịch C 4 dung dịch D 2 dung dịch.

Câu 13: 4 Giá trị pH của môi trường dung dịch axit một lần axit là 2,536 Khi pha loãng dung dịch lên 2 lần thì

pH = 2,692 Hằng số axit (hằng số phân li) là:

A 1,83×10-5 B 1,83×10-4 C 2,83×10-4 D 1,43×10-4

Câu 14: Để chuẩn độ dung dịch KMnO4 x mol/lít người ta dùng natri oxalat Kết quả để chuẩn độ 10 ml dung dịch KMnO4 cần dùng hết 0,08375g natri oxalat trong môi trường H2SO4 loãng dư Giá trị x là:

Đề thi số 16 - Trang 1/4 - Mã đề thi 216

Trang 2

Câu 15: Cho axit hữu cơ X có C% = 0,226%; CM = 0,0491M; khối lượng riêng của dung dịch axit là 1 g/cm3 Xác định CTCT của axit trên:

A CH3COOH B C 2H5COOH C HCOOH D C 2H3COOH

Câu 16: Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đun nóng thu được 64g Fe, khí đi ra sau phản ứng cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư được 40g kết tủa Giá trị của m là:

Câu 17: Điều nào là sai trong số các điều sau?

A Hỗn hợp KNO3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4

B Hỗn hợp Fe2O3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl

C Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl

D Hỗn hợp Na2O + Al2O3 có thể tan hết trong H2O

Câu 18: Cho 12,60 gam hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch Br2 thu được 44,60 gam hỗn hợp sản phẩm Công thức phân tử của 2 anken là

A C3H6 và C4H8 B C4H8 và C5H10 C C5H10 và C6H12 D C2H4 và C3H6

Câu 19: Hòa tan a gam Cu vào dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 có tỉ khối

so với khí hiđrô là 18,2 (đktc) Kết luận nào sau đây đúng?

Câu 20: Cho m gam hỗn hợp CaCO3, ZnS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc) Cho toàn bộ lượng khí đó tác dụng với SO2 dư thu được 9,6 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 21: Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, K2SO4, NaCl, CuCl2, dung dịch nào sau khi điện phân cho ra một axit?

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 19,68 gam hỗn hợp Y gồm 2 axit là đồng đẳng kế tiếp thu được 31,68 gam CO2 và 12,96 gam H2O Nếu cho 19,68 gam Y tác dụng với ancol etylic dư, với hiệu suất phản ứng của mỗi axit là 80% thì số gam este thu được là

Câu 23: Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là một quá trình hóa học Phản ứng hóa học nào sau

đây biểu diễn quá trình hóa học đó?

A Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2 + H2O B MgCO3 + CO2 + H2O→ Mg(HCO3)2

C CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

Câu 24: Cho 2,24 lít khí SO2 (đktc) hấp thụ hết vào 50 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X chứa

A Na2SO3 B Na2SO3 và NaHSO3 C Na2SO3 và NaOH D NaHSO3

Câu 25: Có một hỗn hợp gồm 2 amin đơn chức no mạch hở (số C trong phân tử không quá 4) và đều bậc 1 Biết

0,59 gam hỗn hợp 2 amin này trung hòa vừa hết 1 lít dung dịch HCl có pH = 2 Hai amin đó là:

A CH3NH2 và CH3CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2 và CH3CH(CH3)NH2

C C2H5NH2 và CH3CH2CH2NH2 D A, B, C đều đúng

Câu 26: Cho các chất sau: C6H5NH2 (X), (CH3)2NH (Y), CH3NH2 (Z), C2H5NH2 (T), Thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất nói trên là

A T < Y < Z < X B T < X < Y < Z C X < Z < T < Y D Y < Z < X < T.

Câu 27: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác là axit vô cơ loãng được hai sản phẩm là Y

và Z (cả Y, Z đều chứa 3 nguyên tố C, H, O) mà từ Y bằng một phản ứng có thể điều chế được Z Công thức cấu tạo của X có tên gọi là:

A êtyl axetat B êtyl propionat C mêtyl axetat D iso propyl axetat.

Câu 28: Cho một miếng đất đèn vào nước dư được dung dịch X và khí Y Đốt cháy hoàn toàn khí Y Sản phẩm

cháy cho rất từ từ qua dung dịch X Hiện tượng nào quan sát được trong số các trường hợp sau?

A Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan một phần B Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan hết

C Sau phản ứng thấy có kết tủa D Không có kết tủa nào tạo ra

Câu 29: Cho 0,25 mol Fe tan vừa hết trong 0,6 mol H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 30: Lấy 6,65 gam 1 mẫu NaOH đã bị cacbonat hóa 1 phần đem hòa tan vào nước được 1 lít dung dịch A, sau

đó cho tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,2M thì được 2 lít dung dịch B Trích 100ml dung dịch B tác dụng với một lượng dư bột Fe thì được 28ml khí (đktc) Số mol HCl đã tác dụng với dung dịch A là:

Đề thi số 16 - Trang 2/4 - Mã đề thi 216

Trang 3

A 0,125 B 0,175 C 0,1975 D 0,15

Câu 31: Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau: SO2 + H2O HSO3- + H+ Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch tương ứng là

A nghịch và nghịch B thuận và thuận C nghịch và thuận D thuận và nghịch.

Câu 32: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A protit có khối lượng phân tử lớn hơn B protit luôn chứa chức hiđroxyl.

C protit luôn là chất hữu co no D protit luôn chứa nitơ.

Câu 33: Hợp chất X có công thức RAB3 Trong hạt nhân của R, A, B đều có số proton bằng số nơtron Tổng số proton trong 1 phân tử X là 50 Công thức phân tử của X là

Câu 34: Cho 11 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức no đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết với Na được 3,36 lít H2 (đktc) Công thức phân tử và phần trăm khối lượng mỗi ancol lần lượt là :

A C2H5OH (58,2%); C3H7OH (41,8%) B CH3OH (58,2%); C2H5OH (41,8%)

C C2H5OH (41,8%); C3H7OH (58,2%) D CH3OH (41,8%); C2H5OH (52,8%)

Câu 35: Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol axit X có công thức phân tử C4H6O4 với 1 mol CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc) thu được 2 este E và F (MF > ME) Biết rằng mE = 1,81mF và chỉ có 72% lượng ancol bị chuyển hoá thành este Số gam E và F tương ứng là

A 45,72 và 28,26 B 28,26 và 45,72 C 26,28 và 47,52 D 47,52 và 26,28.

Câu 36: Khi cho etanol đi qua hỗn hợp oxit ZnO và MgO ở 4500C thì thu được sản phẩm chính có công thức là:

A C2H5OC2H5 B CH2=CH-CH=CH2 C CH2=CH-CH2-CH3 D CH2=CH2

Câu 37: Hỗn hợp A gồm MgCO3 và BaCO3 Cho 12,34g A vào 100 ml dung dịch H2SO4 Sau phản ứng thu được 1,568 lít khí CO2, chất rắn B và dung dịch C Cô cạn dung dịch C thu được 8,4g chất rắn khan Nung B thu được 1,12 lít CO2 và chất rắn E (Các khí đo ở đktc, phản ứng hoàn toàn) Nồng độ dung dịch H2SO4 và mB lần lượt là:

A 0,7M; 5,46g B 0,7M; 6,46g C 0,8M; 5,46g D 0,9M; 3,46g.

Câu 38: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 1,008 lít (đktc) khí

SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất đó là

Câu 39: Lấy m gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại X và Y có hóa trị không đổi, cho vào dung dịch CuSO4 dư, chất rắn Z thu được chỉ chứa 1 kim loại, hòa tan hết Z vào dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít NO (đktc) Nếu cho m/2 gam hỗn hợp A vào dung dịch HNO3 dư thì thể tích khí N2 thoát ra bằng bao nhiêu (Phản ứng hoàn toàn, không tạo ra muối NH4NO3, dung dịch HNO3 có nồng độ thích hợp)

A 0,168 lít

A 1,168 lít B 0,168 lít C 0,568 lít D 0,336 lít.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1 Trong sản phẩm cháy thấy tỷ lệ mol CO2 và H2O tương ứng là 1: 2 Công thức của 2 amin là

A C2H5NH2 và C3H7NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2

C C4H9NH2 và C5H11NH2 D C3H7NH2 và C4H9NH2

Câu 41: Những muối nào sau đây có cùng kiểu nhiệt phân:

A (NH4)2CO3; NH4HCO3; NH4Cl B (NH4)2Cr2O7; NH4NO3; NH4Cl

C NH4NO3; NH4Cl; NH4NO2 D (NH4)2CO3; (NH4)2Cr2O7; NH4Cl

Câu 42: Một hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/NH3 (lấydư) cho được sản phẩm Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ X là chất nào trong các chất cho dưới đây:

A andehit fomic B amoni fomiat C axit fomic D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 43: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm

100 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 44: Oxi hoá m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol (ancol) đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp, thu được hỗn hợp

Y gồm anđehit (h = 100%) Cho Y tác dụng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, thu được 86,4 gam Ag Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hết với Na thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Công thức của 2 ancol trong X là:

A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH

C CH3OH và C2H5OH D CH3OH và C3H7OH

Câu 45: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp rắn gồm Al2O3, Fe2O3, CuO đun nóng cho đến khi phản ứng xảyra hoàn toàn thu được chấtX Thành phần của X là :

Đề thi số 16 - Trang 3/4 - Mã đề thi 216

Trang 4

A Fe2O3, Al2O3, Cu B Fe, Al, Cu C Al2O3, Fe, Cu D Al2O3, Fe, CuO

Câu 46: Khi đốt cháy hoàn toàn 9,7 gam một chất A thu được khí SO2 và 8,1 gam một oxit kim loại hóa trị II (chứa 80,2% kim loại về khối lượng) Lượng SO2 sinh ra phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 trong dung dịch Công thức phân tử của A là:

Câu 47: Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối lượng

muối giảm 4,45 gam Lượng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên là

Câu 48: Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế glixerol từ propilen Số lượng phản ứng hoá học xảy ra

trong quá trình điều chế là

Câu 49: Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0,54

gam H2O Phần 2 cho tác dụng với H2 dư (h = 100%) thu được hỗn hợp 2 ancol Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung

dịch NaHCO3 thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn X thì thu được 3,136 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của 2 axit trong X là

A CH3COOH và C2H5COOH B C2H3COOH và C3H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và CH3COOH

- HẾT

Đề thi số 16 - Trang 4/4 - Mã đề thi 216

Ngày đăng: 27/08/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w