1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chương 7 International Finance

56 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại tín dụng quốc tếCăn cứ theo đối tượng sử dụng vốn vay - Tín dụng thương mại Commercial Loan - Tín dụng ngân hàng Financial Credit - Tín dụng của các tổ chức tài chính quốc tế

Trang 1

International Finance

Trang 2

Chương 7: Tín dụng quốc tế và tài

trợ ngoại thương

Ths Thanh Dương

2

Trang 3

 Tín dụng quốc tế và vấn đề nợ nước ngoài

 Khủng hoảng nợ nước ngoài

 Câu hỏi nghiên cứu, thảo luận và bài tập

Trang 4

Tổng quan về tín dụng quốc tế

Khái niệm

Phân loại tín dụng quốc tế

Vai trò của tín dụng quốc tế

Ths Thanh Dương

4 Ths Thanh Dương

Trang 5

Khái niệm

- Là bộ phận quan trọng của quan hệ tài trợ quốc tế

( International Financing/ Financement

international)

- Quan hệ cung cầu vốn

- Nhiều phương thức khác nhau

- Giữa các tổ chức quốc tế với các nước

- Mục đích phát triển QHKT giữa các quốc gia

Trang 6

Phân loại tín dụng quốc tế

Căn cứ theo chủ thể tham gia:

- Tín dụng nhà nước ( Govermental Credit)

- Tín dụng tư nhân ( Private Loan)

- Tín dụng hỗn hợp Nhà nước và tư nhân ( Mixed

Credit)

6 Ths Thanh Dương

Trang 7

Phân loại tín dụng quốc tế

Căn cứ theo đối tượng sử dụng vốn vay

- Tín dụng thương mại ( Commercial Loan)

- Tín dụng ngân hàng ( Financial Credit)

- Tín dụng của các tổ chức tài chính quốc tế

Trang 8

Phân loại tín dụng quốc tế

Căn cứ theo thời hạn

- Tín dụng ngắn hạn ( Short term Credit)

- Tín dụng trung hạn

- Tín dụng dài hạn ( Long term Credit)

Căn cứ theo phương thức

- Phát hành trái phiếu trên thị trường quốc tế

- Vay thương mại thông qua đàm phán vay nợ trực tiếp

Trang 9

Vai trò của tín dụng quốc tế

Đối với quốc gia đi vay:

- Hội nhập thị trường TCQT

- Thu hút vốn đầu tư vào trong nước

- Tiếp cận công nghệ mới và trình độ quản lý tiên tiến

- Thúc đẩy cạnh tranh thị trường tài chính trong nước

- Thúc đẩy đổi mới và nâng cao năng lực của các TCTC

- Tạo công ăn việc làm, giảm tỷ lệ thất nghiệp, giảm

gánh nặng trợ cấp xã hội

Trang 10

Vai trò của tín dụng quốc tế

Đối với các quốc gia cho vay

- Xuất khẩu vốn, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

- Thúc đẩy xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ

- Nâng cao vị thế kinh tế và chính trị trên thị trường

quốc tế

- Thực hiện các mục tiêu khác

10 Ths Thanh Dương

Trang 11

Tín dụng quốc tế ngắn hạn- các hình thức

tài trợ ngoại thương

 Tín dụng thương mại quốc tế

 Tín dụng ngân hàng quốc tế

Trang 12

Tín dụng thương mại quốc tế

Tín dụng thương mại cấp cho người nhập khẩu ( tín dụng xuất khẩu)

Tín dụng thương mại cấp cho người xuất khẩu ( tín dụng nhập khẩu)

Tín dụng của người môi giới cấp cho người xuất khẩu

và người nhập khẩu

12 Ths Thanh Dương

Trang 13

Tín dụng thương mại quốc tế

Tín dụng thương mại cấp cho người nhập khẩu

( tín dụng xuất khẩu)

- Người XK cấp cho người NK, hay còn gọi là hình thức mua bán chịu

- Cấp dưới hình thức chấp nhận hối phiếu kỳ hạn

( Acceptance) hoặc mở tài khoản ( Acceptance or Open account)

Trang 14

Tín dụng thương mại quốc tế

Tín dụng thương mại cấp cho người xuất khẩu

( tín dụng nhập khẩu)

- Là loại tín dụng do người NK cấp cho người XK, hay còn gọi là hình thức trả trước hay ứng trước

tiền hàng

- Việc hoàn trả tiền ứng trước được khấu trừ dần vào

số tiền hàng khi giao hàng

14 Ths Thanh Dương

Trang 15

Tín dụng thương mại quốc tế

Tín dụng của người môi giới cấp cho người xuất khẩu

và người nhập khẩu

- Nguồn tín dụng chủ yếu là vốn của các ngân hàng

thương nghiệp cỡ lớn

- Các ngân hàng không trực tiếp cấp tín dụng cho người

XK và người NK, mà thông qua các nhà môi giới

- Vai trò trung gian của các nhà môi giới???

- Người môi giới không ký kết hợp đồng với danh nghĩa của mình

- Các hình thức cấp tín dụng???

Trang 16

Tín dụng ngân hàng quốc tế

Tài trợ XNK

Bao thanh toán ( Factoring)

Bao thanh toán tuyệt đối ( Fortraiting)

16 Ths Thanh Dương

Trang 17

Tín dụng ngân hàng quốc tế

Tài trợ XNK

1 Tài trợ XK:

- Tài trợ trong khuôn khổ nhờ thu kèm chứng từ

- Chiết khấu hối phiếu

- Tài trợ trong khuôn khổ chứng từ

- Chiết khấu truy đòi

- Chiết khấu miễn truy đòi

- Tạm ứng cho nhà XK

Trang 19

+ là một công cụ tài chính cung cấp người bán bốn dịch vụ

cơ bản: tài trợ vốn lưu động, dịch vụ thu hộ tiền thanh toán

từ người mua hàng, dịch vụ quản lý sổ bán hàng và dịch vụ bảo đảm rủi ro.

- Có sự xuất hiện của ít nhất ba bên trong nghiệp vụ

Factoring???

Trang 20

- Căn cứ theo trách nhiệm: Factoring có truy đòi và

miễn truy đòi

- Căn cứ vào số lượng hóa đơn: Factoring toàn bộ và

một phần

- Căn cứ vào mức độ công khai: Factoring công khai và

kín

20 Ths Thanh Dương

Trang 22

22 Ths Thanh Dương

Trang 23

- Nhà Forfaitor thanh toán ngay giá trị hối phiếu, và miễn truy đòi nhà XK

sau khi đã trừ phí chiết khấu

- Nhà XK được tài trợ 100% giá trị XNK, thời hạn tín dụng trung hoặc dài hạn

- Khi nhà Forfaitor mua lại khoản nợ từ nhà XK, họ có thể chờ đáo hạn và

yêu cầu nhà NK thanh toán hoặc có thể bán lại khoản nợ đó trước khi đáo hạn

- Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

Trang 25

Tín dụng dài hạn và phí suất tín dụng

 Tài trợ chính thức của các nước

 Tín dụng của các tổ chức tài chính quốc tế cho các

chương trình phát triển

 Các khoản vay thương mại

Trang 26

Tài trợ chính thức của các nước

- Khái niệm: ODA là tất cả các khoản hỗ trợ không hoàn lại và các khoản tín dụng ưu đãi ( cho vay dài hạn và lãi suất thấp

của các TCTC) giành cho các nước nhận viện trợ

- Phân loại:

+ Theo phương thức hoàn trả

+ Theo nguồn cung cấp

+ Theo mục tiêu sử dụng

26 Ths Thanh Dương

Trang 27

Tài trợ chính thức của các nước

Đặc điểm:

Vốn ODA mang tính ưu đãi

 Vốn ODA mang tính ràng buộc

 ODA là nguồn vốn có khả năng gây nợ

Trang 28

Phát hành trái phiếu trên thị trường quốc tế

Khái niệm trái phiếu quốc tế :

Trang 29

Phát hành trái phiếu trên thị trường quốc tế

Trang 30

Phát hành trái phiếu trên thị trường quốc tế

Ưu điểm:

với thời hạn dài, thường là trung và dài hạn

tư nước ngoài biết đến

30 Ths Thanh Dương

Trang 31

Phát hành trái phiếu trên thị trường quốc tế

Hạn chế:

- Phải tuân thủ các thủ tục pháp lý phức tạp

- Phải đối mặt với vấn đề rủi ro tỷ giá

- Không có cơ hội đàm phán, hoãn hay giãn nợ

- Việc phát hành lần đầu thường chịu chi phí lớn

- Gây ra gánh nặng nợ cho nhà phát hành nếu sử

dụng vốn không hiệu quả

Trang 32

Vay thương mại

Khái niệm:

- Là khoản vay dựa trên cung cầu vốn vay trên thị trường

- Lãi suất do thị trường quyết định, không chịu sự ràng

buộc vào kinh tế hay chính trị

Đặc điểm:

- Người cấp vốn phải thẩm định dự án đầu tư để giảm bớt

rủi ro khi cho vay

- Người cấp vốn không tham gia hoạt động của người

vay

32 Ths Thanh Dương

Trang 33

Vay thương mại

Ưu điểm:

- Người đi vay không chịu bất kỳ sự ràng buộc nào về kinh tế hay chính trị

- Hiệu quả sử dụng vốn vay TM thường cao hơn hiệu quả sử

dụng các khoản vay ưu đãi khác

Nhược điểm:

- Lãi suất biến động và thường cao hơn các hình thức vay khác

- Nếu không trả được các khoản vay TM thì tổ chức vay sẽ bị mất

uy tín và ảnh hưởng đến các khoản vay sau này

- Nếu sử dụng không hiệu quả sẽ làm tăng gánh nợ nần của QG

Trang 34

Thời hạn tín dụng

Thời hạn tín dụng chung

Thời hạn tín dụng trung bình

34 Ths Thanh Dương

Trang 37

Thời hạn tín dụng trung bình

• Ví dụ: Có một dự án trị giá 900.000$ với điều kiện thỏa thuận vốn

cấp trong 3 năm, mỗi năm 1 phần như nhau Giải ngân từ năm

91 Tính THTDTB cho mỗi phương án biết lịch hoàn trả nợ như sau:

Phương án 1 Phương án 2 Phương án 3

Trang 38

Bình quân trong kỳ

Trang 39

Thời hạn tín dụng trung bình

THTDTB kỳ cấp = Tổng dư nợ BQ kỳ cấp

Tổng tiền vay = 1350 = 1,5 (1 năm 6 tháng) 900

Trang 41

Thời hạn tín dụng trung bình

THTDTB = 1 năm 6 tháng + 2 năm + 3 năm 3 tháng

18 ngày

) 18

3 3

( 3 ,

3 900

2970

ngày tháng

năă antra

THTDTBkyho = =

Trang 42

• Tổng tiền vay thực tế được sử dụng = Tổng tiền vay

theo hợp đồng - khoản trả trước - khoản để lại tài

teduocsudu Vonvaythuc

theonam thucte

Tongchiphi dung

Phisuattin =

Trang 43

- Sau khi trả lần 1 (T6) đến T10 trả nốt phần còn lại

- Lãi suất thỏa thuận: 5%/năm

- Phí nghiệp vụ 0,1%/tổng tiền vay (không tính đến thời gian vay)

Hai khoản trên ngân hàng thu ngay

- Phí bảo lãnh + môi giới:0,1%/tổng tiền vay

- Chi phí khác cho khoản tín dụng trên dự toán là 0,5%/tổng tiền vay

- Khách hàng phải thường xuyên để lại tài khoản 1 khoản tiền 12%/tổng tiền vay

Trang 45

Phí suất tín dụng

thang inh

Trang 46

Lãi phong toả nhận 5tr*12%*1%*10/12=5.000

Tổng chi phí thực tế bỏ ra 191.250 – 5000 = 186.250

Vốn vay thực tế được sử dụng 5.000.000-156.250-5.000-

600.000=4.238.750

Trang 47

Phí suất tín dụng

nam dung

Phisuattin * 100 % 7 03 % /

5 7

* 750

238

4

12

* 250

186

=

=

Trang 48

Nợ nước ngoài và quản lý nợ nước ngoài

• Tín dụng quốc tế và sự hình thành nợ nước ngoài

• Các khái niệm

• Các chỉ tiêu đo lường nợ nước ngoài

• Khủng hoảng nợ nước ngoài ở một số quốc gia trên

thế giới

Trang 49

Nợ nước ngoài và quản lý nợ nước ngoài

Nợ nước ngoài của một quốc gia tại một thời điểm nhất định là số dư thực tế (không phải bất thường) của khoản vay mà người không cư trú cấp cho

người cư trú và yêu cầu phải hoàn trả gốc và/hoặc lãi vào một thời điểm trong tương lai

Trang 51

Chỉ tiêu đo lường

Bảng 1.1 Tiêu chí đánh giá nợ nước ngoài

Trang 52

Nợ nước ngoài của Việt Nam

Trang 53

so với xuất khẩu 4 3,8 3,3 4,2 3,4Trả nợ của Chính phủ

so với thu ngân sách 3,7 3,6 3,5 5,1 3,7

Dự trữ ngoại hối so với

nợ ngắn hạn 6.380 10.177 2.808 290 187

Nợ dự phòng của CP

so với thu ngân sách 4,5 4,6 4,7 4,3 5,8

Trang 54

Khủng hoảng nợ

• Khái niệm: là việc mất khả năng thanh toán của

một quốc gia với các tổ chức TCQT, công ty đa quốc gia hay chính phủ các nước

• Nguyên nhân

- Thâm hụt Tk vãng lai

- Định giá đồng bản tệ cao

- Hệ thống ngân hàng hoạt động kém hiệu quả

- Dòng vốn ngắn hạn vào quá nhiều

Trang 56

Câu hỏi nghiên cứu và thảo luận

1 Vai trò của tín dụng quốc tế

2 Các hình thức tín dụng quốc tế

3 Phí suất tín dụng quốc tế và ý nghĩa của vấn đề

nghiên cứu

4 Sự hình thành nợ nước ngoài của Việt Nam

5 Thực trạng quản lý nợ nước ngoài và khả năng

trả nợ nước ngoài của Việt Nam

6 Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý sử dụng và

hoàn trả nợ nước ngoài

Ngày đăng: 06/04/2019, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w