1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi chat luong HKI thanh chuong 3

4 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 493 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=1A. Hàm số không có cực trị... Tính thể tích V của khối nón đã cho... Câu 32: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đ

Trang 1

Trường THPT Thanh Chương 3 ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn: Toán 12 Năm học 2018-2019

Thời gian làm bài: 90 phút;

(35 câu trắc nghiệm, 3 câu tự luận)

Mã đề thi 357

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: SBD:

I Phần trắc nghiệm (7 điểm):

Câu 1: : Cho a b c; ; theo thứ tự lập thành cấp số nhân thỏa mãn a b c+ + =981 Giá trị biểu thức

P= ab bc ca+ + − abc có dạng xlog3 y x+ Giá trị của x y+ là:

Câu 2: Cho hàm số y f x= ( )có đồ thị như hình vẽ sau :

Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f x( )− =1 0

Câu 3: Cho a là số dương khác 1, b là số dương và α là số thực bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A logaα b=αlog a b B loga bα =αlog a b C logaα b 1log a b

α

= D loga bα 1log a b

α

=

Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số y=log 22( x+1)

2 1

y

x

′ =

+ B y′ =(2x 11 ln 2)

+ C y′ =2x1 1

+ D y′ = (2x 21 ln 2)

+

Câu 5: Cho hàm số 3

1

x y

x

+

=

Mệnh đề nào sau đây Sai ?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=1

B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y= −1

C Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞; 1) và (1;+∞)

D Hàm số không có cực trị

Câu 6: Có bao nhiêu giá trị nguyên m 10p sao cho hàm số sau có 5 điểm cực trị

y= x − 2m 1 x+ +3m x 5−

Câu 7: Gọi x là điểm cực đại, 1 x là điểm cực tiểu của hàm số 2 3

y= − +x 3x 2.+ Tính x1+x2

Trang 2

Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 5 1 2

x

=

dx

5 2

dx

dx

5 2

dx

Câu 9: Cho khối nón có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h=4 Tính thể tích V của khối nón đã cho.

A V =16π 3 B 16 3

3

Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) =sinx

A ∫sin xdx= −cosx C+ B ∫sin xdx cot x C= +

C ∫sin xdx cos x C= + D ∫sin xdx= −cot x C+

Câu 11: Tìm nghiệm thực của phương trình 2x =7

A x 7

2

Câu 12: Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r= 4 và chiều cao h= 2

A V =128π B V =64 2π C V =32π D V =16 2π

Câu 13: Tìm tập nghiệm S của phương trình ( 2 ) ( )

log x −4x+3 =log 4x−4

A S ={ 3;7 } B S ={ }1 C S ={ }7 D S ={ }1 ;7

Câu 14: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x3 −7x2 +11x−2 trên đoạn [0;2]

Câu 15: Số các giá trị nguyên nhỏ hơn 2018 của tham số m để phương trình

log 2018x m+ =log 1009x có nghiệm là

Câu 16: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2018

1

x y x

+

=

− là:

Câu 17: Cho hàm số y x 4 x= − 2 Gọi M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số Tính M m+

Câu 18: Biết hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số sau, hỏi đó là đồ thị hàm số nào?

2

y x= + x B 4 2

2

2

y x= − x +

Câu 19: Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh ' ' ' ' a và thể tích bằng 3

3 a Tính chiều cao h của hình lăng trụ đã cho.

A h a= B h=3 a C h=9 a D

3

a

h=

Trang 3

Câu 20: Đồ thị của hàm số y =x3−3x2 −9x+1 có hai điểm cực trị A và B Điểm nào dưới đây thuộc

đường thẳng AB ?

A P(1;0) B Q( 1;10)− C N(1; 10)− D M(0; 1)−

Câu 21: Cho a là số thực dương khác 1 Tính I =log a a

2

Câu 22: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y x 1

3x 2

=

− + là?

A x 2

3

3

3

3

= −

Câu 23: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =2 x 3x+ là

A

2

3x

2

2

1 3x

C 2

2

2

3x

2

Câu 24: Cho hàm số y x= 3 −3x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞) B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0)

Câu 25: Cho hình nón có bán kính đáy r= 2 và độ dài đường sinh l 3.= Tính diện tích xung quanh Sxq

của hình nón đã cho

A Sxq = π6 B Sxq = π3 2 C Sxq = π2 D Sxq = π6 2

Câu 26: Thể tích của khối tứ diện đều cạnh a là:

A 3a3

3

2a

3

6a

3

2a 24

Câu 27: Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 1 có thể tích bằng

A 3

3

4 3

4 3 9

Câu 28: Tìm tập xác định D của hàm số y=(x−1)13

A D= +∞(1; ) B D= −∞( ;1) C D=(0;+∞) D D

Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang cân có AB CD BC a, AD 2a.= = = = Cạnh bên

SA vuông góc với mặt đáy, SA 2a.= Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCD

A

3

16 a

3

3

3

3

π

Câu 30: Hàm số y x= 4− +x2 1 có bao nhiêu điểm cực trị ?

Câu 31: Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình log 3.24( x− = −1) x 1

Câu 32: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và SA 2a.= Tính thể tích khối chóp S.ABC

A

3

a 3

3

a 3

3

a 3

3

a 3 12

Câu 33: Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng a

2

a

Câu 34: Tìm nghiệm của bất phương trình log2(x− +2) log2(x− ≤3) 1

Trang 4

A 1 x 4< < B 1 x 4≤ ≤ C x 4≥ D 3 x 4< ≤

Câu 35: Trong tất cả các loại hình đa diện sau, hình nào có số mặt nhiều nhất ?

A Loại { }3;5 B Loại{ }5;3 C Loại{ }4;3 D Loại{ }3;4

II Phần tự luận(3 điểm):

Câu 1: Xét sự biến thiên và tìm cực trị của hàm số: 1 4 2 3

3

y= xx +

Câu 2: Giải các phương trình sau: a) 1 81

3

x

  =

 ÷

  b)

2

2

log x+5log x+ =6 0

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA a= 3

và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và tính cosin của góc giữa

đường thẳng SB và mặt phẳng (SCD)

- HẾT

Ngày đăng: 06/04/2019, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w