Câu 9: Hoà tan sắt vào dung dịch AgNO3 dư thu được dung dịch chấ nào sau đây.. Dung dịch AgNO3 Câu 10: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A.. Cho AgNO3/NH3
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐĂK MIL ĐỀ THI THỬ ĐH NĂM 2009 - MÔN HÓA KPB
Thời gian làm bài: 90 phút;
(55 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Nhận định nào không đúng về gluxit?
1 Mantozơ, glucozơ có -OH hemiaxetal, còn saccarozơ không có -OH hemiaxetal tự do
2 Khi thuỷ phân mantozơ, saccarozơ có mặt xúc tác axit hoặc enzim đều tạo ra glucozơ
3 Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ thuộc nhóm đisaccarit
4 Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo thành phức đồng màu xanh lam
Câu 2: Axit H3PO4 và axit HNO3 cùng có phản ứng với các nhóm các chất sau:
A NaCl, KOH, Na2CO3, NH3 B MgO, KOH, CuSO4, NH3
C CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3 D KOH, K2O, NH3, Na2CO3
Câu 3: Một este của α-aminoaxit có chứa 15,73% nitơ về khối lượng Công thức phân tử của este đó là
A H2N-CH(CH3)COOC2H5 B H2N-CH(CH3)COOCH3
C H2N-CH2-COOC2H5 D H2N-CH2-COOCH3
Câu 4: Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, c mol Cl–, d mol HCl– Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là:
A a + b = c + d B a + b = 2c + 2d C 2a + 2b = c + d D 2a + 2b = c – d
Câu 5: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là
A V1 = 10V2 B V2 = 10V1 C V1 = 2V2 D V1 = V2
Câu 6: Phương trình ion rút gọn : CO32- + 2H+ CO2 + H2O có phương trình phân tử là:
A Na2CO3 + 2HCl2NaCl + CO2 + H2O B Na2CO3 + H2SNa2S + CO2 + H2O
C BaCO3 + H2SO4BaSO4 + CO2 + H2O D CaCO3 + 2HNO3Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
Câu 7: Từ 10 kg gạo nếp (chứa 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít ancol 350 Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,789
A 2015,3 (lit) B 2,015 (lit) C kết quả khác D 20,15 (lit)
Câu 8: Sục 2,24 lit (đktc) khí Cl2 vào 200 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xong, dung dịch thu được làm quì tím đổi sang
A màu xanh B không đổi màu C mất màu tím, xanh D màu hồng
Câu 9: Hoà tan sắt vào dung dịch AgNO3 dư thu được dung dịch chấ nào sau đây?
A Fe(NO3)3,Fe(NO3)2 , AgNO3 B Fe(NO3)3,Fe(NO3)2
C Fe(NO3)3, AgNO3 D Dung dịch AgNO3
Câu 10: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, amoniac, natri hiđroxit B anilin, metyl amin, amoniac
C metyl amin, amoniac, natri axetat D amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
Câu 11: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí
X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 4,2 gam B 6,3 gam C 6,5 gam D 5,8 gam
Câu 12: Cho 5.6g Fe tác dụng hết với 400mL dung dịch HNO3 1M ta thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử N+5 duy nhất) khi cô cạn, khối lương Fe(NO3)3 thu được là:
Câu 13: Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố ứng với công thức RH3 Oxit của nó có chứa 25,926%R về khối lượng Nguyên tố R là:
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam một kim loại X trong dung dịch axit H2SO4 loãng (phản ứng vừa đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24,15 gam muối khan Kim loại X là:
Trang 2Câu 15: Thuỷ phân 62,5g dung dịch Saccarozơ 17,1% trong môi trường axit thu được dung dịch X Cho AgNO3/NH3 dư vào dung dịch X đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là:
Câu 16: Chất nhiệt dẽo là
A những polime có tính đàn hồi
B những polime không nóng chảy nhưng bị phân huỷ khi đun nóng
C những polime có tính không có tính đàn hồi
D những polime khi nóng chảy, cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại
Câu 17: Đun nóng 75 gam dung dịch glucozơ với AgNO3 dư trong NH3 thấy thu được 16,2 gam Ag Nồng độ
% của dung dịch glucozơ là bao nhiêu? (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 18: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và HNO3 Muốn điều chế 29,7 kg chất đó (hiệu suất 90%) thì thể tích HNO3 96% (D = 1,52 g/ml) cần dùng là
A 14,39 lít B 15 lít C 1,439 lít D 24,39 lít
Câu 19: X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2 Công thức của X là (cho C = 12, O = 16)
A C2H4(OH)2 B C3H7OH C C3H6(OH)2 D C3H5(OH)3
Câu 20: Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của 1 kim loại R vối cường độ dòng điện 3A Sau
1930 giây thấy khối lượng katot tăng 1,92 gam Kim loại R là
Câu 21: Chọn khái niệm đúng về hiđrocacbon no Hiđrocacbon no là:
A hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng cộng, không tham gia phản ứng thế
B hiđrocacbon chỉ có các liên kết đơn trong phân tử
C hiđrocacbon vừa có liên kết ĩ vừa có liên kết ð trong phân tử
D hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng
Câu 22: Các chất trong dãy chất nào sau đây đều tham gia phản ứng tráng gương ?
A Axit fomic; metyl fomiat; benzanđehit B Saccarozơ; anđehit fomic; metyl fomiat
C Metanol; metyl fomiat; glucozơ D Đimetyl xeton; metanal; mantozơ
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Xenlulozơ thuộc loại polime tổng hợp
B Sobitol là hợp chất đa chức
C Dung dịch saccarozơ tạo được kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2
D Tinh bột và xenlulozơ đều không có phản ứng của ancol đa chức
Câu 24: Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là:
A phân tử glucozơ có một nhóm anđehit B phân tử glucozơ có nhóm xeton
C phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh D phân tử glucozơ có 4 nhóm OH
Câu 25: Cho dãy các chất : KOH, Ca(NO3)2 , SO3 , NaHSO4 , Na2SO3 , K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Câu 26: Điện phân hoàn toàn 33,3 g muối Clorua của một kim loại nhóm IIA người ta thu được 6,72 lít khí Clo(đktc) Công thức phân tử của muối Clorua là công thức nào sau đây:
A BaCl2 B SrCl2 C CaCl2 D MgCl2
Câu 27: Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối Hiệu suất phản ứng lên men là
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc).C ông thức phân tử của X là
A C2H4O2. B CH2O2. C C3H6O2. D C4H8O2
Câu 29: Cho một amin no đơn chức tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch HCl 1M,thu được 16,3 gam muối Công thức phân tử amin là
A C 3 H 9 N B C 2 H 7 N C CH 5 N D C 4 H 11 N
Câu 30: Hãy chon phương pháp thích hợp sau trong các phương pháp để phân biệt 3 lọ đựng hỗn hợp: Fe + FeO ; Fe + Fe2O3; FeO+ Fe2O3 (Tiến hành sau trình tự)
A Dung dịch HCl loãng, dùng dung dịch MnSO4, dùng dd HCl, dùng dd NaOH
B Dung dịch H2SO4 loãng, dùng dung dịch NaOH, dùng dd HCl
C Dung dịch HCl loãng, dùng dung dịch CuSO4, dùng dd HCl, dùng dd NaOH
D Dung dịch CuSO4 , dùng dd HCl, dùng dd NaOH
Trang 3Câu 31: Trộn dung dịch H2SO4 0,01M với dung dịch Ba(OH)2 0,01M theo tỉ lệ thể tích là 1:2 Dung dịch thu được có pH là
Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau vì có cùng công thức (C6H10O5)n
B Saccarozơ có thể cho phản ứng tráng bạc và khử Cu(OH)2 tạo Cu2O
C Fructozơ cho phản ứng tráng gương và khử được Cu(OH)2/OH-, t0
D Trong dung dịch mantozơ chỉ tồn tại ở dạng mạch vòng
Câu 33: Điện phân 250g dd CuS04 8% đến khi nồng độ CuS04 trong dd thu được giảm đi và băng một nữa so với trước phản ứng thì dừng lại Khối lượng kim loại bám vào catot có giá trị nào sau đây
Câu 34: Cho 11g hỗn hợp X gồm Al và Fe phản ứng với dung dịch NaOH thu được 6.72lít khí H2 (đktc) Nếu đem 11g hỗn hợp X trong HCl dư thì thể tích H2 (đktc) thu được là:
Câu 35: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 , đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
A 10,8 gam B 21,6 gam C 43,2 gam D 64,8 gam
Câu 36: Đồ dùng bằng Al bền trong không khí và H2O là vì
A Al là kim loại kém hoạt động B Al có tính thụ động với không khí và H2O
C có lớp Al2O3 bền vững bảo vệ D có lớp Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Câu 37: Điện phân 800 ml dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, I=1,34A trong vòng 36 phút (khi đó catot chưa thoát khí) Khối lượng của kim loại ở catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là :
A 2,16 gam, 0,112 lít B 1,08 gam, 0,224 lít C 3,24 gam, 0,168 lít D 1,944 gam, 0,1008 lít
Câu 38: Hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, Fe3O4, Fe, Al Hóa chất nào sau đây có thể tách được Fe ra khỏi hỗn hợp
mà không làm thay đổi khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu:
A H2SO4 đặc, và dung dịch NH3 B H2SO4 loãng, NaOH đặc
C NaOH và khí CO2 D HNO3 đặc, và NaOH đặc
Câu 39: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần để cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1
để thu được dung dịch có pH= 2 là:
Câu 40: Cho 16 g hổn hợp Ba và một kim loại kiềm , tan hết vào nước được dung dịch X và 3.36 l H2 (đktc) Nếu muốn trung hoà 1/10 dung dịch X thì thể tích dung dịch HCl 0.5 M cần dùng là :
Câu 41: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc và kim loại, để khí thoát ra không bị ô nhiễm người ta có thể dùng cách:
A nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm
C nút ống nghiệm bằng bông tẩm dd xút D nút ống nghiệm bằng bông khô
Câu 42: Cho V (lit) khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ca(OH)2 2M Để thu được 18,0 gam kết tủa thì giá trị của V là (lit)
A 5,125 hoặc 4,032 B 4,032 C 2,575 D 4,48
Câu 43: Chon phương trình ion thu gọn đúng khi cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
A 2Fe3+ + Cu → 2Fe + Cu2+ B 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ Cu2+
C Fe3+ + Cu → Fe↓ + Cu2+ D 2Fe3+ +3Cu → 2Fe ↓+ 3Cu2+
Câu 44: Cho 3,36 gam bột Mg vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,12 mol và FeCl3 0,02 mol Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn X Khối lượng chất rắn X là
Câu 45: Nilon–7 được điều chế bằng phản ứng ngưng tụ amino axit nào sau:
A H2N(CH2)6NH2 B H2N–(CH2)6COOH
C H2N(CH2)6NH2 và HOOC(CH2)6COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 46: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì tổng số mol CO2 và H2O sinh ra bằng 12/7 lần số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là
A metyl fomiat B etyl axetat C metyl axetat D propyl axetat
Câu 47: Cho dãy các chất : glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Trang 4Câu 48: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
A 77,86 gam B 38,93 gam C 25,95 gam D 103,85 gam
Câu 49: 2,8 lit (đktc) hỗn hợp của ankan, anken và ankin có số nguyên tử cacbon như nhau, có thể phản ứng với dung dịch chứa 25,5 gam AgNO3 trong NH3 hoặc kết hợp với 28 gam brom Công thức phân tử và %(m) của mỗi hidrocacbon là
A C3H8: 25%; C3H6: 25%; C3H4: 50% B C2H6: 25%; C2H4: 25%; C2H2: 50%
C C2H6: 20%; C2H4: 20%; C2H2: 75% D C3H8: 20%; C3H6: 25%; C3H4: 55%
Câu 50: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9 g muối MCl2 được 0,48 g kim loại M ở catot Công thức phân tử của muối MCl2 là công thức nào sau đây:
A MgCl2 B ZnCl2 C CuCl2 D CaCl2
Câu 51: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
Câu 52: Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0,2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Nếu bỏ qua hiệu ứng thể tích, pH của dung dịch thu được là:
Câu 53: Khử 1 oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, thu được 1,68 gam Fe và 0,896 lit CO2 (đktc) Công thức của oxit sắt là
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Fe4O3
Câu 54: Hoà tan hết m gam Fe bằng 400 ml dd HNO3 1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd chứa 26,44 gam chất tan và khí NO ( Sản phẩm duy nhất ) Giá trị của m là:
Câu 55: Tính khối lượng etanol cần thiết để pha được 5,0 lít cồn 900 Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8g/ml
- HẾT -Ghi chú: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.