1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi tổng hợp chương 1

18 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 857 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Phương án D: học sinh quên xét trường hợp m=1và tính toán sai số trong trường hợp 2 dẫn đến không tìm được giá trị nào của m ở trường hợp 2... tiếp theo giải và so sánh điều kiện nên c

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT12_C1.6_3_TQC01

Nội dung kiến thức Khảo sát hàm số Thời gian 8/8/2018

NỘI DUNG CÂU HỎI

Có bao nhiêu điểm trên trục tung mà từ đó vẽ

được đúng một tiếp tuyến đến đồ thị hàm số

1

1

x

y

x

+

=

− ?

A 1.

B vô số.

C 2.

D 0.

Phương án C

Lời giải chi tiết

Tập xác định: D=¡ \ 1{ }

2 1

y x

′ =

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểmM x y có ( 0; 0)

phương trình là:

0 0

1 2

1 1

x

x x

+

Theo yêu cầu bài toán ( )d đi qua A(0,m), nên ta có

0 0

1 2

0

1 1

x

x x

+

Từ A(0;m kẻ được đúng một tiếp tuyến đến đồ thị hàm số )

Trang 2

đã cho khi và chỉ khi phương trình( )1 có nghiệm duy nhất khác 1

TH1: m=1 Phương trình( )1 có nghiệm 0

1 2

x =

TH2: m≠1 Phương trình( )1 có nghiệm duy nhất khác 1 khi và chỉ khi

' 2

'

0

0 1 1 1

m m

 ∆ >



Giải được m= −1

Kết luận: m= −1, m=1

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: học sinh quên xét trường hợp m=1, nên chỉ nhận được 1 giá trị m= −1.

+ Phương án B: học sinh tính toán sai khi giải điều kiện (m−1 1) 2−2(m+1 1) + + =m 1 0 nhận được 0 = 0 nên

có vô số giá trị của m.

+ Phương án D: học sinh quên xét trường hợp m=1và tính toán sai số trong trường hợp 2 dẫn đến không tìm được

giá trị nào của m ở trường hợp 2.

Mã câu hỏi

GT12_C1.6_3_TQC02

Trang 3

Nội dung

Đơn vị

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho hàm số

y x= − mx + mm+ x.

Có bao nhiêu giá trị thực của m sao cho

hàm số đã cho đạt cực trị tại x x thỏa 1; 2

1 2

2

+

A 2.

B 3.

C 1.

D 0.

Chọn A Lời giải chi tiết

y = xmx m+ − m+

Hàm số đã cho có cực trị khi và chỉ khi

' m2 4m 1 0

∆ = + + >

Khi đó hàm số đã cho đạt cực trị tại x x là hai nghiệm 1; 2

của phương trình y'=0

1 2

2

+

x x

1 2

1 2

0 2

x x

+ =

1 1 5

m m m

=

⇔ = −

 =

So sánh điều kiện hàm số có cực trị ta nhận đươc m=1 hoặc m=5

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: học sinh quên so sánh điều kiện nên nhận cả 3 giá trị m tìm được

+ Phương án C: ở bước biến đổi 1 2 1 2

x x

⇔ = , học sinh rút gọn 2 vế cho x1+x2.

tiếp theo giải và so sánh điều kiện nên chỉ còn một giá trị m = 5.

+ Phương án D: Trong quá trình tính toán học sinh giải sai nên không ra đáp án

Trang 4

Mã câu hỏi

GT12_C1.6_3_TQC03

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho hàm số y= sin4x+cos 2x m+

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để

giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 2?

A 0.

B 2.

C 1.

D 3.

Chọn B Lời giải chi tiết

4

cos

x m

t= x t

Hàm số trở thành y= +t m t, ∈[ ]0;1 Đặt g t( ) = +t m t, ∈[ ]0;1

Dựa vào bảng biến thiên của hàm sốg t trên( ) [ ]0;1 ta xét các trường hợp sau

+ Nếu m≥0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho lày( )0 = m =m

Nên giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 2 khi 2

m= + Nếu m+ ≤1 0 Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là

y = + = − −m m

Nên giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 2 khi

− − = ⇔ = − + Nếu 1 0

0

m m

+ >

 <

Giá trị nhỏ nhất cuẩ hàm số đã cho bẳng 0 nên trường

hợp này ta không chọn được giá trị của m

Kết luận: m= −3 hoặc m=2

Giải thích các phương án nhiễu

Trang 5

+ Phương án A: học sinh quên điều kiện t∈[ ]0;1

Nên dẫn đến giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0, do đó không có m thỏa điều kiện bài toán.

+ Phương án B : khi m<0 học sinh sẽ nghĩ đồ thị hàm số g t( ) = +t m luôn cắt trục hoành

Nên giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho bằng 0, do đó không tìm được m= −3

+ Phương án D: học sinh nhầm giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất nên tìm thêm được một giá trị m=1

Mã câu hỏi

GT12_C1.6_3_TQC04

Trang 6

Nội dung

Đơn vị

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho hàm số y x3 1

=

− Có

bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m thuộc đoạn[−10;12]

để đồ thị hàm số đã cho có 4

đường tiệm cận?

A 23.

B 22.

C 12.

D 11.

Chọn D Lời giải chi tiết

Ta thấy đồ thị hàm số đã cho luôn có 1 đường tiệm cận ngang là 0

y= , do đó đồ thị hàm số đã cho có 4 đường tiệm cận khi và chỉ khi

nó có 3 đường tiệm cận đứng

Khi đó, ycbt tt :

Tìm m để tồn tại 3 số x sao cho 0

1 lim

x x

x

±

− = ±∞

⇔ tồn tại 3 số x sao cho0 0 ( )

0

3

x x

x x

x

→ ±

→ ±



0 3

1 0





x

0 0 2 0

1 0 1

⇔ 

x x

Ta thấy đồ thị hàm số đã cho có 1 đường tiệm cận đứngx=0 Nên đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận khi và chỉ khi phương trình

( )1 có 2 nghiệm phân biệt khác 0 và khác 1

(0; ) { }\ 1

⇒ ∈m +∞

Kết luận: có 11 giá trị nguyên của m.

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: học sinh nghĩ rằng phương trình 2

0 =

x m luôn có 2 nghiệm phân biệt là x= ± m , nên

đồ thị hàm số đã cho luôn có 4 đường tiệm cận, do đó tìm được 23 giá trị nguyện của m thuộc đoạn

[−10;12].

+ Phương án B: học sinh chỉ nghĩ rằng đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận khi phương trình( )1 có 2 nghiệm phân biệt khác 0, khi m≠0, do đó còn 22 giá trị nguyên thuộc đoạn [−10;12].

Trang 7

+ Phương án C: học sinh nghĩ đến tình huống m>0, nhưng quên điều kiện nghiệm của( )1 phải khác 1

do đo tìm được 12 giá trị nguyên của m.

Mã câu hỏi

GT12_C1.6_3_TQC05

Trang 8

Nội dung

Đơn vị

NỘI DUNG CÂU HỎI

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

m thuộc đoạn[−15;3] để hàm số

y

x m

=

+ đồng biến trên khoảng

(−∞ −; 2)?

A 12.

B 11.

C 14.

D 13.

Chọn A Lời giải chi tiết

Tập xác định D=¡ \{ }−m .

2

2

′ =

+

y

x m

Yêu cầu bài toán ⇔ ( ; 2)

0,

m

− ∉ −∞ −

 ′ > ∀ ∈

 2

2

m

− ≥ −

⇔  + − >

( ; 4) (1; 2]

m

⇔ ∈ −∞ − ∪

Kết luận: có 12 giá trị nguyên của m thuộc đoạn[−15;2] thỏa yêu cầu bài toán

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: học sinh giải điều kiện − ∉ −∞ − ⇔ − > − ⇔ <m ( ; 2) m 2 m 2

Nên bị mất giá trị m=2

+ Phương án C: học sinh đưa ra điều kiện ( ; 2)

0,

− ∉ −∞ −

 ′ ≥ ∀ ∈

m

Nên nhận thêm m=1vàm= −4

+ Phương án D: Học sinh quên điều kiện − ∉ −∞ −m ( ; 2)

Chỉ dùng một điều kiện

Nên nhận thêm giá trị m = 3.

Mã câu hỏi

Trang 9

Nội dung

Đơn vị

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị

như hình vẽ bên Tìm số giá trị

nguyên của tham số m để

phương trình f x( 2−2x) =m

đúng 4 nghiệm thực phân biệt

thuộc đoạn 3 7;

2 2

A 1.

B 0.

C 2

D 3

Chọn C Lời giải chi tiết

Đặt t=x2−2x, 3 7;

2 2

x∈ − 

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên 1;21

4

Ta có: f x( 2 −2x) =m ( )1 ⇔ f t( ) =m ( )2

Ta thấy, với mỗi giá trị 1;21

4

t∈ − 

  ta tìm được hai giá trị của

3 7

;

2 2

x∈ − 

Do đó, phương trình ( )1 có 4 nghiệm thực phân biệt thuộc

Trang 10

3 7

;

2 2

⇔ Phương trình ( )2 có hai nghiệm thực phân biệt thuộc 1;21

4

⇔ Đường thẳng y m= cắt đồ thị hàm số y= f t( ) tại hai điểm phân biệt có hoành độ thuộc 1;21

4

Dựa vào đồ thị ta thấy có hai giá trị nguyên của m thỏa yêu cầu là

3

m= và m=5

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: HS chỉ chọn m=5 vì khi lấy phần đồ thị hàm số y= f t( ) với 1;21

4

t∈ − 

  hs nhầm là

chọn với m>4

+ Phương án B: HS chỉ dựa vào đồ thị y= f x( ) và vẽ đường thẳng y m= nên kết luận không có giá trị

của m.

+ Phương án D: HS chọn m{3; 4;5} vì lấy phần đồ thị hàm số y= f t( ) với 1;21

4

t∈ − 

 mà không để ý

khi t= − ⇒1 chỉ có 1 nghiệm x

Mã câu hỏi

GT12_C1.6_4_TQC07

Trang 11

Cấp độ 4 Tổ trưởng Quảng Thị Hương Lan

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho các hàm số y= f x( ), y= f f x( ( ) )

, y= f x( 2+4) có đồ thị lần lượt là ( )C1

, ( )C , 2 ( )C Đường thẳng 3 x=1 cắt

( )C , 1 ( )C , 2 ( )C lần lượt tại M , N , P3

Biết phương trình tiếp tuyến của ( )C1

tại M và của ( )C tại N lần lượt là2

y= x+ và y=12x−5 Phương trình

tiếp tuyến của ( )C tại P là3

A y=8x−1.

C y=2x+5.

D y=14x−10.

Chọn A Lời giải chi tiết

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= f x( ) tại

0

x x= là: y= f x′( ) (0 x x− 0)+ f x( )0 Suy ra:

Phương trình tiếp tuyến tại M của đồ thị ( )C :1

( ) (1 1) ( )1

y= fx− + f

( )1 ( )1 ' 1( )

( )

f f

′ =





Phương trình tiếp tuyến tại N của đồ thị ( )C :2

( )1 ( ( )1 ) ( 1) ( ( )1 )

y= fff x− + f f

3.f′ 5 x 3f′ 5 f 5

( )

f f

′ =





Phương trình tiếp tuyến tại P của đồ thị ( )C :3

y= fx− + f

2.f′ 5 x f 5 2.f′ 5

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: HS tính đạo hàm sai: ( 2 )

4

′= ′ +

y f x dẫn đến pttt sai

+ Phương án C: HS viết sai pttt: y=2(x− +1) f ( )5

Trang 12

+ Phương án D: HS thế nhầm f′( ) ( )5 ,f 5 .

Mã câu hỏi

GT12_C1.6_4_TQC08

Trang 13

Cấp độ 4 Tổ trưởng Quảng Thị Hương Lan

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho hàm số

( ) ax b , , , ; d 0

y f x a b c d

có đồ thị ( )C Hàm số f x′( ) có đồ thị

như hình bên dưới Biết đồ thị ( )C cắt trục

tung tại điểm có tung độ bằng 3 Viết

phương trình tiếp tuyến của ( )C tại giao

điểm của ( )C với trục hoành.

2 2

y= x.

2 2

y= x+ .

2 2

y= − x+ .

2

y= − x+ .

Chọn A Lời giải chi tiết

Ta có: ( ) ( )2

ad bc

f x

cx d

′ =

Vì đồ thị hàm số f x′( ) có tiệm cận đứng x=1 nên 1

d

c

− = ⇔ = −

Mặt khác, f ( )0 3 b b 3d

d

Vậy y f x( ) ax b dx 3d x 31

của đồ thị ( )C tại điểm ( )3;0 là đường thẳng 1 3

y= x

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: HS tính sai dấu

Trang 14

+ Phương án C: HS tính đạo hàm sai ( )2

2 1

y

x

′ = −

+ Phương án D: HS tính đạo hàm sai và thay số sai

Mã câu hỏi

GT12_C1.6_4_TQC09

Trang 15

NỘI DUNG CÂU HỎI

Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên

¡ và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Xét hàm số g x( ) = f2( )x

Tìm mệnh đề đúng

(2;+∞)

(−∞ +∞; )

(−∞; 2).

(−∞;1).

Chọn A Lời giải chi tiết

Ta có: g x′( ) =2f x f x( ) ( ) ′

1

0

1

x

g x

x

 = −



=



 =



Từ BBT, chọn A

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B: HS nhận xét: g x( ) = f2( )x ≥ ∀ ∈ −∞ +∞ ⇒0, x ( ; ) Hàm số g x đồng biến trên khoảng( ) (−∞ +∞; )

Trang 16

+ Phương án C: HS tính đạo hàm sai g x′( ) =2f x( ).

+ Phương án D: HS xét dấu f x sai ( )

Mã câu hỏi

GT12_C1.6_4_TQC10

NỘI DUNG CÂU HỎI

Trang 17

Lời dẫn và các phương án Đáp án

Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm

( )

y= f x′ liên tục trên ¡ và có đồ thị

hàm số y= f x′( ) như hình vẽ

Biết ( 1) 13; (2) 6

4

f − = f = và M m lần ,

lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của g x( )= f x3( ) 3 ( )− f x trên [−1; 2]

Tính T =M m+

64

4

64

Chọn D Lời giải chi tiết

Đặt ( )f x =t, khi đó với x∈ −[ 1; 2] từ đồ thị của ( )f x′ suy

ra f x′( ) 0;≥ ∀ ∈ −x [ 1;2] suy ra hàm số ( )f x đồng biến trên

[−1; 2] Do đó ( 1) (2) 13 6

4

f − ≤ ≤t f ⇔ ≤ ≤t

Khi đó g x( )=h t( )= −t3 3t là hàm số liên tục trên 13;6

4

 ,

ta lại có ( ) 32 3 0; 13;6

4

h t′ = t − ≥ ∀ ∈ t  

M m h+ =  +h =

 ÷

 

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A: HS nhầm, tính giá trị nhỏ nhất tại 13 13 1573

t= ⇒ =T h =

 ÷

 

Trang 18

+ Phương án B: HS nhầm, tính giá trị lớn nhất tại t= ⇒ =6 T h( )6 =198

+ Phương án C: HS nhầm, tính 13 6 37

Ngày đăng: 06/04/2019, 05:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w