1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

30 THPT chuyên bắc giang lần 1

34 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng ABCD bằng 45.. O là trung điểm của AD.. O là trung điểm của BD.. O là trung điểm của AB... Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại điểm x0 khi và chỉ khi đạo h

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG

(Đề thi có 10 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho cung lượng giác có số đo x thỏa mãn tan x = 2 Giá trị của biểu thức

2 3

sinx 3cos

5sin 2 cos

x M

Câu 2: Biết n là số tự nhiên thỏa mãn 1.2C1n2.3C n2 n n. 1C n n180.2n2 Số hạng có

hệ số lớn nhất trong khai triển 1xn

Trang 2

Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD),

AB = a, AD = 2a Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 Thể tích hình chóp0S.ABCD bằng

A. A(-1;2;-3) B A(1;-2;3) C A(-1;-2;3) D A(1;2;3)

Câu 12: Tất cả các giá trị của m để phương trình 9cosx  m1 3 cosxm 2 có nghiệm0thực là:

Trang 3

Câu 15: Cho hàm số f x  liên tục trên  thỏa mãn      

 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm

số trên đoạn [0;2] Khi đó 4M – 2m bằng

D -1

Trang 4

Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a Biết SA = a và vuônggóc với đáy Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng  , với cos 2.

5

  Tính theo a thể tíchcủa khối chóp S.ABCD

A. O là trung điểm của AD B. O là trung điểm của BD

C O thuộc mặt phẳng (ADB) D. O là trung điểm của AB

Câu 25: Với các số thực dương x, y Ta có 8 , 4 , 2x 4 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân vàcác số log 45, log2 2y, log2x theo thứ tự lập thành cấp số cộng Khi đó y bằng:

Trang 5

 

5

m m

Trang 6

Câu 38: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

A. Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại điểm x0 khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ âm sangdương khi qua x0

B. Nếu f' x 0 và f'' x 0 thì x0 là cực tiểu của hàm số yf x 

C. Nếu f' x 0 và f'' x 0thì x0 không phải là cực trị của hàm số đã cho

Trang 7

D. Hàm số yf x  đạt cực tiểu tại điểm x0 khi và chỉ khi x0 là nghiệm của đạo hàm.

Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAD đều và nằm trongmặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách d gữa hai đường thẳng SA và BD

Trang 8

Câu 45: Cho hình nón có chiều cao h và góc ở đỉnh bằng 90 Thể tích của khối nón xác định0

Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang cân đáy lớn AD Gọi M, lần lượt là

hai trung điểm của AB, CD Gọi (P) là mặt phẳng đi qua MN và cắt mặt bên (SBC) theo một

giao tuyến Thiết diện của (P) và hình chóp là:

Câu 48: Tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình  10 1 xm 10 1 x 3x1

nghiệm đúng với mọi x  

Trang 10

kho"ng giản Quản hề"

vuo"ng goc trong kho"ng

Chượng 6: Cung Vả0 Goc

Lượng Giảc Co"ng Thưc

Trang 11

ĐÁ=NH GIÁ= ĐỀI THI + Mưc đo" đề thi: KHÁ=

Trang 13

Giả sử E là điểm đối xứng với A qua B ta có AB  BE

Trang 14

2  Dựa vào BBT ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (0;4).

Câu 5: Chọn D.

sin x cos x 1 sinx cosx 1 sinxcosx   (1).1

22

Trang 17

32

32

Trang 19

2 2

a a

Trang 20

Kết hợp với điều kiện (*)  m2.

Làm theo bào toán trắc nghiệm như sau:

Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị khi ab  0 m1 0 m1

5

3

 

Trang 21

Giá trị cực tiểu của hàm số là 5.

Trang 22

Xét tam giác AHK có AK SA AD. 2a x. 2

Ta có bảng xét dấu

x   a b c 

 '

f x + 0 0 + 0 Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số yf x  có 3 cực trị

-Câu 24: Chọn A.

Trang 23

AIDI và cos 1

3

AID  nên AD2 AI2DI2 2.AI DI .cosAID  8

Pitago đảo dễ dàng suy ra tam giác ACD và tam giác ABD vuông có chung cạnh huyền AD.Vậy tâm cầu ngoại tiếp tứ diện là trung điểm O của AD

Vì F(x) là một nguyên hàm của f x  nên

.4

4

r a

S rh

S h

Trang 25

Do vậy đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận ngang y = 0.

Để đồ thị hàm số có bốn đường tiệm cận thì phương trình x3 3x2m = 0 (1) có ba nghiệm1phân biệt

Trang 26

m m

m

m m

Trang 27

Suy ra  

1 1

Trang 29

Gọi H là trung điểm AD suy ra SHABCD vì SAD  ABCD và tam giác SAD đều.Dựng hình bình hành ADBE khi đó BD//(SAE) do đó

Trang 30

+Xét phép thử “Rút ngẫu nhiên đồng thời 3 tấm thẻ trong một hộp đựng 9 tấm thẻ”

+Gọi là biến cố “Rút được 3 tấm thẻ có tổng 3 số ghi trên 3 thẻ là số chia hết cho 3”

Trong 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9 có:

3 tấm thẻ ghi số chia cho 3 dư 1 là (1;4;7);

3 tấm thẻ ghi số chia cho 3 dư 2 là (2;5;8);

3 tấm thẻ ghi số chia hết cho 3 là ( 3; 6; 9)

Ta có các trường hợp sau để rút được 3 thẻ có tổng 3 số ghi trên thẻ là sốchia hết cho 3:

TH 1: Lấy được 3 thẻ ghi số chia hết cho 3, có 3

C  cách

Trang 31

TH 2: Lấy được 3 thẻ ghi số chia cho 3 dư 1, có 3

Từ giả thiết suy ra bán kính nón r = h

Vậy thể tích khối nón tương ứng là 1 2 3

Trang 32

Khi đó do MN//BC nên theo định lý ba giao tuyến song song hoặc đồng quy áp dụng cho ba mặtphẳng (P);(SBC);(ABCD) thì ta được ba giao tuyến MN;BC;PQ đôi một song song Do đó thiếtdiện là một hình thang.

Trang 34

Do đó 2 2 2 2

Ngày đăng: 30/03/2019, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w