1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

15 THPT yên phong bắc ninh lần 1

24 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, tam giác ABC vuông tại B.. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp... Khi đóthiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng  P là A.. Cho đư

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 6. Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC, tam giác ABC vuông tại B

Biết SA2 ,a AB a BC a ,  3 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

x

 ?

Trang 2

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1; 1; 2 ;  B2;1;1 và mặt phẳng

 P x y z:    1 0 Mặt phẳng  Q chứa , A B và vuông góc với mặt phẳng  P Mặt phẳng

Câu 13 Cho miền phẳng  D giới hạn bởi yx , hai đường thẳng x 1, x 2 và trục hoành Tính

thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay  D quanh trục hoành.

ADCB  Gọi  P là mặt phẳng chứa đường thẳng MN và song song với CD Khi đóthiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng  P là

A Một hình bình hành.

B Một hình thang với đáy lớn gấp 2 lần đáy nhỏ

C Một hình thang với đáy lớn gấp 3 lần đáy nhỏ

Trang 3

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   :x y 2z1 Trong các đường

thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với  

A 1

1:

Câu 23 Cho hai số dương a b a ,  1  Mệnh đề nào dưới đây SAI?

A loga  a 2a. B log a a   C log 1 0a  D log b a ab

Câu 24 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn   C : x12y 32 4 Phép tịnh

tiến theo vectơ v  3;2 biến đường tròn  C thành đường tròn có phương trình nào dưới

đây?

A x22y52 4 B x12y32 4

C x42y 12 4 D x 22y 52 4

Câu 25 Biến đổi biểu thức sina  thành tích.1

Trang 4

Câu 29 Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình x2mx m   có hai nghiệm trái dấu?1 0

A 1;  B 1;  C 1;10  D  2 8;

Câu 30 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng 3a Tính thể tích

V của khối chóp đã cho

p q

Sq với

*, ,

Câu 33 Cho đường tròn tâm O có đường kính AB2a nằm trong mặt phẳng  P Gọi I là điểm đối

xứng với O qua A Lấy điểm S sao cho SI vuông góc với mặt phẳng  P và SI 2a Tínhbán kính R của mặt cầu qua đường tròn tâm O và điểm S

Câu 34 Trong không gian Oxyz cho điểm , A1;0; 1  Gọi  S là mặt cầu tâm I , đi qua điểm A

gốc tọa độ O sao cho diện tích tam giác OIA bằng 17

2 Tính bán kính R của mặt cầu  S

Trang 5

Câu 35 Biết a b là tập tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình; 

Câu 36 Nhà xe khoán cho hai tài xế ta-xi An và Bình mỗi người lần lượt nhận 32 và 72 lít xăng Hỏi

tổng số ngày ít nhất là bao nhiêu để hai tài xế chạy tiêu thụ hết số xăng của mình được khoán,biết rằng số lít chạy mỗi ngày của A bằng nhau, số lít chạy mỗi ngày của B bằng nhau và haingười một ngày tổng cộng chỉ chạy hết tối đa là 10 lít xăng?

A 15 ngày B 25 ngày C 10 ngày D 20 ngày.

Câu 37 Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m với m 64 để phương trình

Câu 40 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có các cạnh bên SA SB SC vuông góc với nhau từng đôi, ,

một Biết thể tích của khối chóp bằng

36

Câu 44 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C ):1 x2y2 13 và (C ):2 (x 6)2y2 25 cắt nhau tại

hai điểm phân biệt (2;3),A B Đường thẳng d:ax by c  0 đi qua A (không qua B) cắt (C ),1(C ) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau Tính 2 2b c

a

3

b c a

Trang 6

Câu 45 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 2 Mặt phẳng ( )P đi qua đường chéo

BD’ cắt các cạnh CD, A B' ' và tạo với hình lập phương một thiết diện, khi diện tích thiết diệnđạt giá trị nhỏ nhất, cosin góc tạo bởi ( )P và mặt phẳng (ABCD) bằng

Câu 46 Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị hàm số y= f x'( ) như hình vẽ

Cho bất phương trình 3 f xx3  3xm, (m là tham số thực) Điều kiện cần và đủ để bất phương trình 3 f xx3  3xm

đúng với mọi x thuộc đoạn  3 ; 3 là

A m 3f 3 B m  3 f 3 C m  3 f 1 D m  3 f 0

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(3;2;0) , C -( 1;2;4) Gọi

M là điểm thay đổi sao cho đường thẳng MA , MB , MC hợp với mặt phẳng (ABC các góc)bằng nhau; N là điểm thay đổi nằm trên mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2 1

2

S x- + y- + z- = Tính giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạnMN

Trang 7

MA TR N Đ THI ẬN ĐỀ THI Ề THI

L p ớp Ch ương ng Nh n Bi t ận Biết ết Thông Hi u ểu V n D ng ận Biết ụng V n d ng ận Biết cao ụng

Trang 8

Ch ương 1: Hàm Số ng 3: Vect trong ơng 1: Hàm Số

không gian Quan h ện

vuông góc trong không

L ượng Giác Và ng Giác Công Th c ức

L ượng Giác Và ng Giác

+ M c đ đ thi: ức độ đề thi: ộ đề thi: ề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2018-2019 T T ỐT

+ Đánh giá s l ơng ượng Toán 12 năm 2018-2019 c:

Trang 9

Đ bao quát c ch ề ả chương trình cấp 3 ương 1: Hàm Số ng trình c p 3 ất

M c đ bao ph r ng khi n đ đ t đi m cao h c sinh c n l m ch c ki n th c c ức ộ Trong ủa Hai Vectơ ộ Trong ến để đạt điểm cao học sinh cần lắm chắc kiến thức cơ ể đạt điểm cao học sinh cần lắm chắc kiến thức cơ ạn ể đạt điểm cao học sinh cần lắm chắc kiến thức cơ ọa Độ Trong ầu ắm chắc kiến thức cơ ắm chắc kiến thức cơ ến để đạt điểm cao học sinh cần lắm chắc kiến thức cơ ức ơng 1: Hàm Số

b n t t ả chương trình cấp 3 ố

Phân lo i h c sinh t t khi s câu h i các ph c đ phân b r t h p lý ạn ọa Độ Trong ố ố ỏi ở các phức độ phân bố rất hợp lý ở các phức độ phân bố rất hợp lý ức ộ Trong ố ất ợng Giác Và

1 vài câu v n d ng cao và v n d ng có trong ki n th c 10 + 11 ập Hợp ụng ập Hợp ụng ến để đạt điểm cao học sinh cần lắm chắc kiến thức cơ ức

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án là D

Trang 10

Do đó 2 điểm A, B nhìn đoạn SC dưới một góc vuông Suy ra mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.

ABC là mặt cầu đường kính SC.

Xét tam giac ABC có ACBC2BA2 2a suy ra SCSA2AC2 2a 2

Vậy R a 2

Câu 7: Đáp án là D

Ta có: x2i 3 4yi

33

1

2 4

2

x x

Trang 11

Ta có AB 1; 2; 1 

Từ  P suy ra vec tơ pháp tuyến của  P là n  P 1;1;1

Gọi vec tơ pháp tuyến của  Q là n Q

2 2

2 2 2 4 2

 x, y là nghiệm của phương trình X2  2X  2m2  m, (1)

Hệ phương trình đã cho có nghiệm  Phương trình (1) có 2 nghiệm

2

1 0 1 2

V xdx

2 2 1

Trang 12

Gọi VTCP của đường thẳng cần tìm là aa a a1; ;2 3 với a12a22a32 0.

Đường thẳng vuông góc với    a cùng phương n 1 2 3

Trang 13

Đường tròn  C có tâm I  1;3 , bán kính R 2 Qua phép tịnh tiến theo vectơ v  3;2

tâm I biến thành I’ nên ta có: II'  v I' 2;5 

Trang 14

3a

O

D A

p q

d p u p

.12

.12

.12

.12

1 1

2 2 1

5

dx x g S S S dx x

là số dương Mà 4 đáp án chỉ có B là phù hợp, nên ta chọn B

Chú ý: Có thể tính g x dx

3 5

như sau:

Từ đồ thị hàm số yg x  ta thấy nó đi qua các điểm 5;2 , 2;0 , 0;0   nên ta có:

Trang 15

*Ta có: Góc N và S bằng nhau vì cùng phụ với góc SAN

* AKN vuông tại K

a ON

Trang 16

Kết hợp điều kiện ta được t 0;1 .

0 log x  2x m  1 0 log x  2x m 1 1 x2 2x m 4

2 2

Gọi a là số lít xăng mà tài xế An chạy trong 1 ngày, sau m ngày thì hết, 0 a 10, m

Gọi b là số lít xăng mà tài xế Bình chạy trong 1 ngày, sau n ngày thì hết, 0 b 10,nKhi đó, có 

nb ma

b a

10

2 6 2 4 2 6 2 4 2 6 2 4 72

a b

a n

Dấu bằng xảy ra khi a  , 4 b  Chọn D.6

Câu 37: Đáp án là C

Trang 17

Ta có: 1  5 

5log x m log 2 x  0  log5x m  log 25  x

222

x

m x

Nhận xét: sin4x cos4x sin2x cos2x sin2xcos2x cos 2x

Khi đó phương trình đã cho tương đương với

20182017

662

20182018

66

Trang 18

Cách 1 Áp dụng công thức: 3 (*)

tp

V r S

và tam giác đều cạnh x có diện tích 2 3

a nên ta có SA SB SC a   Suy ra AB BC CA a   2 và tam giác ABC đều cạnh có độ dài a 2 Do đó diện tích toàn phần của khối chóp S ABC là

Từ giả thiết suy ra SA SB SC a  

Kẻ SH (ABC), ta có H là trực tâm của tam giác ABC

Gọi MAHBC , dựng tia phân giác trong của góc AMB cắt SH tại I, kẻ IE SBC tại

E Dễ thấy E SM Khi đó ta có IHIE hay d I ABC( , )d I SBC( , ) do S.ABC la chóp tam giác đều nên hoàn toàn có d I ABC( , )d I SAB( , )d I SAC( , ) tức là I là tâm mặt cầu nội tiếp khối chóp S.ABC

SHSASBSCa   .

Áp dụng tính chất đường phân giác ta có

Trang 19

Câu 43: Đáp án là C

Phân tích tìm hướng giải:

- Ta định hướng đánh giá tử theo mẫu.

- Ta tìm cách cân bằng hệ số để làm điều trên và đồng thời có dấu bằng xảy ra

- Ta thấy x z; bình đẳng nên dự đoán dấu bằng xảy ra khi x z

- Tham số hóa khi dùng BĐT Cô si như sau:

2 2 2

2 2 2

222

1 332

Trang 20

C

Gọi C, D lần lượt là giao điểm của d với ( C ) và (2 C ).1

Giả sử D m n  ;  A(2;3) Theo bài ta có A là trung điểm của CD  C4 m;6 n

13 2 2

2 2

n m

n m

.Giải hệ ta được 17 6;

Câu 45: Đáp án là C

Trang 21

2-x x

A'

D

C B

A

Mặt phẳng ( )P cắt hình lập phương theo thiết diện là hình bình hành BID’E

Hình chiếu vuông góc của bình hành BID’E xuống mặt phẳng (ABCD) là hình bình hành

BIDF

Gọi  là góc tạo bởi ( )P và mặt phẳng (ABCD)

Ta có:

E BID

BIDF S

;

2

; 0

; 2

x I

x E

BIDF S

Trang 22

Vẽ đồ thị hàm số y x 2 trên cùng hệ trục tọa độ với đồ thị hàm số 1 y= f x'( ).

3 1

' 0

x x

x x

x f x

Bảng biến thiên của hàm số g x( )

Từ bảng biến thiên của hàm số g x( )suy ra (1) m  3 f 3

Câu 47: Đáp án là C

H

C M

Theo giả thiết MAH MBH MCH  MAH MBH MCH g c g 

Do đó: HA HB HC  nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

Suy ra: H là trung điểm của BCH1; 2;2.

Trang 23

N M I

Gọi K1 ;2tt;2t là hình chiếu vuông góc của điểm I trên đường thẳng MH

Ngày đăng: 30/03/2019, 22:11

w