Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?. Một hình nón có đường sinh bằng a 2 và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 0 60.. Thể tích của khối nón được tạo nên từ hình nón đó bằng C
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1
NĂM HỌC: 2019 - 2020
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
a a
Câu 7 Trong bốn hàm số sau 1
2
x y x
,
3 12
x x
Câu 10 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A loga b loga b với mọi số a b, dương và a1
với mọi số a b, dương và a1
C loga bloga cloga bc với mọi số a b, dương và a1
Trang 2D log log
log
c a
c
a b
b
với mọi số a b c, , dương và a1
Câu 11 Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 2
đó gấp 3 lần thì thể tích của khối trụ mới bằng bao nhiêu?
Câu 14 Một hình nón có đường sinh bằng a 2 và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 0
60 Thể tích của khối nón được tạo nên từ hình nón đó bằng
Câu 19 Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh SC lấy
điểm E sao cho SE2EC Thể tích của khối chóp S EBD bằng
Câu 23 Hệ số của số hạng chứa 3
x trong khai triển
9 3
1
x x
bằng
A 36 B 84 C 126 D 54
Câu 24 Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
y x x vuông góc với trục tung?
Trang 3Câu 25 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành, cạnh bên SA vuông góc với đáy Biết khoảng
Câu 30 Cho hàm số y f x có đồ thị là đường cong trong hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Giá trị cực đại của hàm số là 1 B Điểm cực tiểu của hàm số là 2
C Điểm cực đại của hàm số là 1 D Giá trị cực tiểu của hàm số là 1
Câu 31 Cho hàm số y f x liên tục trên 0;8 và có đồ thị như hình vẽ
Trong các giá trị sau, giá trị nào lớn nhất?
Trang 4Câu 32 Cho tứ diện ABCD có ABCD3, ADBC4, ACBD2 3 Bán kính mặt cầu ngoại
tiếp tứ diện ABCD bằng:
P :x y z 6 0, hai điểm A2; 2; 2, B1; 2;3 thuộc P Giá trị của m để AB
vuông góc với hình chiếu của d trên P là
A 3 B 1 C 1 D 3
Câu 35 Biết rằng a là một số dương để bất phương trình x 9 1
a x nghiệm đúng với x Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 5Câu 43 Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm trên 4 ; 4, có các điểm cực trị trên 4 ; 4 là 3; 4
yax bx c có đồ thị C , biết rằng C đi qua điểm A1;0 Tiếp tuyến
tại A của đồ thị C cắt C tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi , đồ thị C và hai đường thẳng x 1; x0 bằng
S x y z và điểm A4;0;0 Đường thẳng di động nhưng luôn tiếp xúc với S , 1
đồng thời cắt S2 tại hai điểm B C, Tam giác ABC có thể có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?
A 72 B 24 5 C 48 D 28 5
Câu 46 Cho hai hàm số yx1x2x3 m x; 4 3 2
6 5 16 18
y x x x x có đồ thị lần lượt là C1 ; C2 Có bao nhiêu giá trị nguyên m trên đoạn 2020; 2020 để C cắt 1 C tại 4 điểm 2
phân biệt?
Câu 47 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a b; Cho các mệnh đề sau:
x y
y=f(x)
4
321-1-3
4
23
4 3
Trang 61) Phương trình f x 0 luôn có nghiệm trên đoạn a b ;
2) Nếu f a b, f b a với a , b0, ab thì phương trình f x x có nghiệm trên khoảng
4
yh x f x xm đồng biến trên khoảng 1; 2 Khi đó, m1m2 bằng
a O
Trang 7ĐÁP ÁN
(http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 8Lại có f t 2t 4 0, t 1;1 nên hàm số y f t nghịch biến trên đoạn 1;1
Do cơ số 101 nên hàm số ylogx đồng biến trên D 4
Vậy có 2 hàm số đồng biến trên tập xác định là 3 1
2
x x
Trang 9Phương án C sai vì với c 0 thì loga c, loga bc không xác định
Phương án D sai vì với c 1 thì log
log
c c
x x x x
, với x 3 là nghiệm bội 2
Ta có 2 2
V h R h R
Câu 14: D
Trang 10Góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 0
Giả sử tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a, a0
Gọi N là trung điểm của AC MN AB//
Khi đó cosAB DM; cosMN DM; cosNMD
Trang 12Gọi M x 0;y0 là điểm thuộc C
Tiếp tuyến của C tại M x 0;y0 vuông góc với trục tung
Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 0 0 0
30
Trang 13Dựa vào đồ thị của hàm số y f x ta thấy:
+ Giá trị cực đại của hàm số là 2 nên phương án A sai
+ Điểm cực tiểu của hàm số là 1 nên phương án B sai
+ Điểm cực đại của hàm số là 1 nên phương án C đúng
+ Giá trị cực tiểu của hàm số là 2 nên phương án D sai
Trang 14Gọi M N theo thứ tự là trung điểm các đoạn thẳng AB và CD ,
Xét tam giác ABC có:
Do đó CM DM nên tam giác MCD cân tại M , suy ra MN là đường trung trực đoạn CD
Chứng minh tương tự MN cũng là đường trung trực đoạn AB
Gọi I là trung điểm đoạn thẳng MN Khi đó IAIB IC; ID
Mặt khác hai tam giác vuông IMB và INC bằng nhau ( do IM IN MB; NC)
Do đó: IB IC IA ID hay I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
Với t0, ta có 2 log2m 1 log3mlog2m 1 log 2.log3 2m 1 log 2 log3 2m1
3 2
Trang 15 hàm số y f t đồng biến trên
3 2
Suy ra phương trình 3 có nghiệm duy nhất t0
Hay phương trình (1) có nghiệm duy nhất 1
x y z t
Trang 16Vậy z lớn nhất là 1 3, dấu bằng xảy ra khi 2
+ Gọi Q là trung điểm A D , K ACMN H, PQA C
Kẻ AE vuông góc với HK tại E
A
E
K N
M
H Q P
D'
C' B'
A'
L E
H
A A'
Trang 17Từ bảng biến thiên trên, ta có:
Phương trình 1 có nghiệm duy nhất x1 1; 0
Phương trình 2 có nghiệm duy nhất x2 1; 0, x2 x1
Phương trình 2 có nghiệm duy nhất x0
Phương trình 4 có nghiệm duy nhất x3 0;1
Trang 1816a 4 3
a b c c
a b c
Trang 19
1
; 2
số y f x tại 4 điểm phân biệt
Trang 20Từ BBT ta thấy đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số trên tại 4 điểm phân biệt m 0
Kết hợp với điều kiện m nguyên thuộc 2020; 2020, ta có m1; 2;3; ; 2020
Do đó phương trình g x 0 có nghiệm trên khoảng a b;
hay phương trình f x x có nghiệm trên khoảng a b;
Do đó phương trình g x 0 có nghiệm trên đoạn a b;
hay phương trình f x x có nghiệm thuộc đoạn a b;
2 1
2 2
0
dx 1
12
Trang 21Vì
60
ABD BAD
SASBSD nên hình chóp S ABD là chóp đều
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD SGABD
Gọi E là hình chiếu của D trên SBC nên SE là hình chiếu của SD trên mặt phẳng SBC
Góc giữa SD và mặt phẳng SBC là góc giữa hai đường thẳng SD , SE và bằng DSE DSE
sin
332
a DE
Câu 50: A
Trang 22yg x f x xm nghịch biến trên khoảng 1; 2
hàm số y f t nghịch biến trên khoảng m1;m
hàm số y f t 2019 nghịch biến trên khoảng m2020;m2019
yh x f x xm đồng biến trên khoảng 1; 2
hàm số y f u nghịch biến trên khoảng m4;m3
hàm số y f u 2019 nghịch biến trên khoảng m2023;m2022