1. Trang chủ
  2. » Đề thi

23 đề thi thử THPTQG năm 2019 môn toán THPT yên phong bắc ninh lần 1 file word có lời giải chi tiết image marked

22 217 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 682,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, tam giác ABC vuông tại.. Mặt phẳng chứa và vuông góc với mặt phẳng.. Gọi  P là mặt phẳng chứa đường thẳng MN và song song với CD.. Khi đó thiết diệ

Trang 1

THPT YÊN PHONG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I - MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2018 - 2019

Thời gian làm bài:90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của Elip có trục lớn gấp đôi

Câu 6. Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC, tam giác ABC vuông tại B

Biết SA2 ,a AB a BC a ,  3 Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.R

Trang 2

Câu 9. Cho khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h4 Tính thể tích của khối nón đã V

cho

A V 4 B V 16 3 C V 12 D 16 3

3

V

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 1; 2 ;  B 2;1;1 và mặt phẳng

Mặt phẳng chứa và vuông góc với mặt phẳng Mặt phẳng

Câu 13 Cho miền phẳng  D giới hạn bởi yx, hai đường thẳng x1, x2 và trục hoành Tính

thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay  D quanh trục hoành

ADCB  Gọi  P là mặt phẳng chứa đường thẳng MN và song song với CD Khi đó thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng  P là

A Một hình bình hành.

B Một hình thang với đáy lớn gấp 2 lần đáy nhỏ

C Một hình thang với đáy lớn gấp 3 lần đáy nhỏ

D Một tam giác.

Câu 18 Cho hàm số f x thỏa mãn   f x  cosxf  0 2019 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 3

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   :x y 2z1 Trong các đường

thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với  

A 2u24 d u B  u24 d u C  u23 d u D 2u u 24 d u

Câu 23 Cho hai số dương a b a,  1  Mệnh đề nào dưới đây SAI?

A loga  a 2a B log a a  C log 1 0a  D a log b ab

Câu 24 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn     2 2 Phép tịnh tiến

Câu 25 Biến đổi biểu thức sina1 thành tích.

Trang 4

Câu 30 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng 3a Tính thể tích

V của khối chóp đã cho

A

3

4 76

a

373

a

3

4 72

2019

u u

Câu 32 Cho hàm số f x  xác định và liên tục trên đoạn 5;3 Biết rằng diện tích hình phẳng

giới hạn bởi đồ thị hàm số và đường parabol lần lượt

Câu 33 Cho đường tròn tâm có đường kính O AB2a nằm trong mặt phẳng  P Gọi là điểm đối I

xứng với qua Lấy điểm sao cho O A S SI vuông góc với mặt phẳng  PSI 2a Tính bán kính của mặt cầu qua đường tròn tâm và điểm R O S

Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;0; 1  Gọi  S là mặt cầu tâm , đi qua điểm và I A

gốc tọa độ sao cho diện tích tam giác O OIA bằng 17 Tính bán kính của mặt cầu

Trang 5

A a b  4 B a b  2 C a b  0 D a b  6

Câu 36 Nhà xe khoán cho hai tài xế ta-xi An và Bình mỗi người lần lượt nhận 32 và 72 lít xăng Hỏi

tổng số ngày ít nhất là bao nhiêu để hai tài xế chạy tiêu thụ hết số xăng của mình được khoán, biết rằng số lít chạy mỗi ngày của A bằng nhau, số lít chạy mỗi ngày của B bằng nhau và hai người một ngày tổng cộng chỉ chạy hết tối đa là 10 lít xăng?

A 15 ngày B 25 ngày C 10 ngày D 20 ngày.

Câu 37 Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m với m64 để phương trình

Câu 38 Cho a b x y, , , là các số phức thỏa mãn các điều kiện a2 4b16 12 i, x2ax b z  0,

, Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của

Câu 40 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có các cạnh bên SA SB SC, , vuông góc với nhau từng đôi

một Biết thể tích của khối chóp bằng 3 Tính bán kính của mặt cầu nội tiếp của hình chóp

6

a

r

Câu 44 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C1):x2y2 13 và (C2):(x6)2y2 25 cắt nhau tại

hai điểm phân biệtA(2;3),B Đường thẳng :d ax by c  0 đi qua A (không qua B) cắt (C1), (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau Tính 2b c

Trang 6

Câu 45 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng Mặt phẳng 2 ( )P đi qua đường chéo

BD’ cắt các cạnh CD, A B' ' và tạo với hình lập phương một thiết diện, khi diện tích thiết diện đạt giá trị nhỏ nhất, cosin góc tạo bởi ( )P và mặt phẳng (ABCD) bằng

3

Câu 46 Cho hàm số y= f x( ) Đồ thị hàm số y= f x'( ) như hình vẽ

Cho bất phương trình 3.f xx3 3xm, (m là tham số thực) Điều kiện cần và đủ để bất phương trình 3.f xx3 3xm đúng với mọi x thuộc đoạn  3; 3 là

A m  f3  3 B m3 f 3 C m3 f 1 D m3 f 0

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A( )1;0;0 , B( )3;2;0 , C -( 1;2;4) Gọi

là điểm thay đổi sao cho đường thẳng , , hợp với mặt phẳng các góc

Câu 49 Cho hàm số yf x x32m1x2 2 m x 2 Tập tất cả các giá trị của m để đồ thị

hàm số yf x  có điểm cực trị là 5 a;c với , , là các số nguyên và là phân số

Trang 7

-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án là D

Trang 8

C

A B

Do đó 2 điểm A, B nhìn đoạn SC dưới một góc vuông Suy ra mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S

ABC là mặt cầu đường kính SC.

Xét tam giac ABCACBC2BA2 2a suy ra SCSA2AC2 2a 2

Vậy R a 2

Câu 7: Đáp án là D

Ta có: x2i 3 4yi

33

1

2 4

2

x x

Từ  P suy ra vec tơ pháp tuyến của  PnP 1;1;1

Gọi vec tơ pháp tuyến của  QnQ

Trang 9

y x m m y x xy

y x

2

22

42

x, y là nghiệm của phương trình , (1)

12

0'  2      

Câu 13: Đáp án là B

.

2 1

Vxdx

2 2 1

Trang 11

Đường tròn  C có tâm I1;3, bán kính R2 Qua phép tịnh tiến theo vectơ v  3;2

tâm I biến thành I’ nên ta có:  II' v I' 2;5 

Trang 12

3a

O

D A

Do đó

3 2

p q

d p u p

.12

.12

.12

.12

1 1

2 2 1

5

dx x g S S S dx x

Chú ý: Có thể tính g x dx như sau:

3 5

Từ đồ thị hàm số yg x  ta thấy nó đi qua các điểm 5;2 , 2;0 , 0;0   nên ta có:

Trang 13

*Ta có: Góc N và bằng nhau vì cùng phụ với góc S SAN.

a

R

Câu 34: Đáp án là A

Trang 14

Kết hợp điều kiện ta được t 0;1

0 log x 2x m   1 0 log x 2x m 1 1 x22x m 42

Gọi a là số lít xăng mà tài xế An chạy trong 1 ngày, sau m ngày thì hết, 0 a10, m

Gọi b là số lít xăng mà tài xế Bình chạy trong 1 ngày, sau n ngày thì hết, 0 b10,n

nb ma

b a

10

26242624262472

a b

a n m

Trang 15

Dấu bằng xảy ra khi a , 4 b Chọn D.6

Câu 37: Đáp án là C

5log x m log 2x 0 log5x m log 25 x

222

x

m x

m nên m  1;0;1 63 có 65 giá trị

Vậy tổng các giá trị của để phương trình có nghiệm là: S m  1 63 65

20152

Nhận xét: sin4xcos4 xsin2xcos2xsin2xcos2x cos 2x

Khi đó phương trình đã cho tương đương với

cos 2 3 ( )2cos 2 5 cos 2 3 0 2cos 2 5cos 2 3 0 1

20182017

662

20181

20182018

66

2

20182

S S

S

Trang 16

Câu 40: Đáp án là A

Cách 1 Áp dụng công thức: 3 (*) và tam giác đều cạnh có diện tích

tp

V r S

4

x

S

Từ giả thiết S.ABC đều có SA SB SC  Lại có SA, SB, SC đôi một vuông góc và thể tích

khối chóp S.ABC bằng 3 nên ta có

6

a

SA SB SC a  Suy ra AB BC CA a   2 và tam giác ABC đều cạnh có độ dài a 2 Do đó diện tích toàn phần của khối chóp S ABC

2

Thay vào (*) ta được:

Từ giả thiết suy ra SA SB SC a  

Kẻ SH (ABC), ta có H là trực tâm của tam giác ABC

Gọi MAHBC, dựng tia phân giác trong của góc AMB cắt SH tại I, kẻ IE SBC tại

E Dễ thấy E SM Khi đó ta có IHIE hay d I ABC( , )d I SBC( , ) do S.ABC la chóp tam giác đều nên hoàn toàn có d I ABC( , )d I SAB( , )d I SAC( , ) tức là I là tâm mặt cầu nội tiếp khối chóp S.ABC

SHSASBSCa  

Áp dụng tính chất đường phân giác ta có

Trang 17

Do z           2 1 i m 2 1 m 4 m 3 (thỏa mãn).

Vậy S   1 9 3 7

Câu 42: Đáp án là C

.2

Phân tích tìm hướng giải:

- Ta định hướng đánh giá tử theo mẫu.

- Ta tìm cách cân bằng hệ số để làm điều trên và đồng thời có dấu bằng xảy ra

- Ta thấy ;x z bình đẳng nên dự đoán dấu bằng xảy ra khi x z

- Tham số hóa khi dùng BĐT Cô si như sau:

2 2

2 2 2

2 2 2

222

1 332

Trang 18

C

Gọi C, D lần lượt là giao điểm của với (d C2) và (C1)

Giả sử D m n ;  A(2;3) Theo bài ta có A là trung điểm của CD C4m;6n

2

132 2

2 2

n m

n m

    

Câu 45: Đáp án là C

Trang 19

2-x x

A'

D

C B

A

Mặt phẳng ( )P cắt hình lập phương theo thiết diện là hình bình hành BID’E

Hình chiếu vuông góc của bình hành BID’E xuống mặt phẳng (ABCD) là hình bình hành

BIDF

S

S

'cos Đặt hình lập phương vào hệ tọa độ như hình vẽ B ≡ O; Ox ≡ BA; Oy ≡ BC; Oz ≡ BB’Đặt A’E = x

x S

;

2

;0

;2

x I

x E

BE,BI4;2x;42x

 ,  8 2 16 32 8 12 24 24.'  BE BIxx  x  

Trang 20

Xét hàm số g x( ) 3 ( ) f xx33x , x  3; 3.

Ta có g' x 3.f' x 3x2 33.f' x x2 1 

Vẽ đồ thị hàm số y x 2 1 trên cùng hệ trục tọa độ với đồ thị hàm số y= f x'( ).

Suy ra     (x = 0 là nghiệm bội chẵn)

31

'0

x x

x x

x f x

g

Bảng biến thiên của hàm số g x( )

Từ bảng biến thiên của hàm số g x( )suy ra (1) m3 f 3

Câu 47: Đáp án là C

H

C M

Ta có: AB(2; 2;0), AC(-2; 2; 4) AB AC 0   ABC suy ra ABC vuông tại A.Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng ABC Ta có:

Theo giả thiết   MAHMBHMCH  MAH  MBH  MCH g c g 

Do đó: HA HB HC  nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

Suy ra: H là trung điểm của BCH1;2;2

Trang 21

N M I

Gọi K1 ; 2tt; 2 là hình chiếu vuông góc của điểm tI trên đường thẳng MH

Ngày đăng: 23/12/2018, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w