1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập chương I đại số 7

2 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập nâng cao 1.

Trang 1

Bài 1 Tính: a) 5 0,75

12

 ; b)1 0, 4

3 ;c)

  

  ; d) 3: 6

10

 ; e) 21 3,5

3 ; g)

 

 

5

3 2

5 7

3

; b)2 3 4

 

  ; c) 7 8 45

23 6 18

8

3 2

1 4

7 3 2

3.2 Bài tập nâng cao

Bài 3: Thực hiện phép tính: a) A = 21 3,5 : 41 31 7,5

1,11 0,19 13.2 1 1

: 2 2,06 0,54 2 4

B      

Bài 4: Thực hiện phép tính

a) A =

2

9 25

2001 4002

11 2001

7 : 34

33 17

193 386

3 193 2

Bài 1: Tính bằng cách hợp lí a) 13 6 38 35 1

25 41 25 41 2    ; b) 14

17 9

4 7

5 18

17 125

11

.31 0,75.8

  d) 4 :5 5 5 :4 5

    e) 3 3 3 2

       

Bài 2: Tính nhanh: a) 6,3  3,72, 4  0,3 b) 2,9 + 3,7 + (- 4,2) + (-2,9) + 4,2 c) (- 6,5) 2,8 + 2,8 (- 3,5) d) (3,1 - 2,5) - (- 2,5 + 3,1)

g) (- 6,37 0,4) 2,5 h) (0,4 7,36) (-2,5) - 2,64

Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí

a)

5

4 : 7

4 3

1 5

4 :

7

3

3

2

3.2 Bài tập nâng cao

100 100.99 99.98 98.97 3.2 2.1

b) 1 1 1 1 1 1

B

n

        

      víi n N ; c) 66 1 1 1 124.( 37) 63.( 124)

2 3 11

C       

Bài 5: Tính nhanh giá trị của các biểu thức sau

a)

3 3 0,75 0,6

7 13

11 11 2,75 2, 2

7 13

A

b)

9 7 11 5 25 125 625

9 7 11 5 25 125 625

B

c) C =

d) D

Bài 1 Tìm x, biết: a)

3

1 4

1

x ; b) 2 5

5 x  7 ; c) 3

2 5

2 12

11

7

x x  

  e)

5

2 :

4

1

4

3

x g) 3,2x+ (-1,2)x + 2,7= - 4,9

Bµi 2:

2.1) Tìm x , biết: a) x = 1

7 b)

1 7

x  c) x = 0 d) x + 0,85 = -1,35

2.2) T×m x biÕt: a)  x 1 b)2x 6,7  3,3 0, 4 c) 2 , 5  x  1 , 3

Bài 3: Tìm x,y biết: a) 3x  5  4 b) 1 , 6  x 0 , 2  0 c) 1 , 5 x  2 , 5  x  0

d) 3x 4  3y 5  0 e) 5x 4 x 2

3.2 Bài tập nâng cao

1

Trang 2

Bài 4: Tỡm x Q , biết: a) (x+1)(x - 2) < 0 b) (x - 2)(x + 2

3 ) > 0

Bài 5: Tỡm x biết:

xxxx

Bài 6: Tỡm x biết: a) x 1 x4 3x (HSG 2016-2017: x 1 x 3 x5 7x )

b) x x  4 x c) x1 x 4 3x d) x 2  x 5  3

Bài 7: Tỡm 2 số hữu tỉ x và y biết

a) x + y = x y = x : y; b) x - y = x.y = x : y ; c) x - y = x : y = 2( x + y)

Bài 8: Tỡm cỏc số nguyờn x và y biết: a) 4x  1y 12 b) 5 1

y

Bài 1: So sánh các số hữu tỉ x và y, biết:

a) 1

7

x  và 3

8

y 

 b)

13 15

x  và 3

5

y  c) 3

4

x y 0,7

Bài 2: So sỏnh cỏc số hữu tỉ sau bằng cỏch nhanh nhất

a) 1

5

và 1

1000 ; b)

267 268

 và 1347

1343

 ; c) 13

18

và 29 88

 ; d) 18

31

và 181818 313131

Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức A, B, C rồi sắp xếp kết quả tìm đợc theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

A   

  ; 2 3.11 2, 2 

11 12

0, 2 0, 4

C      

3.2 Bài tập nõng cao

A         

      So sánh A với 1

9

B         

      So sánh B với 11

21

Bài 6: Giả sử x a ,y ba b m Z m, , , 0

    và x < y Hóy chứng tỏ rằng nếu chọn

2

a b z

m

 thỡ ta cú x

< z < y

Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) A = 1,7 + 3 , 4  x b) B = 2 , 8 x  3 , 5

c) C 3 2x 1 5    d) D x  2 3 y 2 1  

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

a) A = 0,5 - x 3 , 5 b) B = - 1 , 4  x  2

c)C 10 5 x 2  

d) 1

D

Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

a) A = x 2017  x1 b) B 3x 7  3x 2  8

2

Ngày đăng: 30/03/2019, 07:47

w