1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề số 1 Thi ĐH

4 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 1 thi đại học
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 171,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Liên kết ba trong phân tử ankin gồm 1 liên kết xichma và 2 liên kết pi.. cAnkin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa một liên kết ba C C.. Silic đioxit phản ứng đợc với tất cả các

Trang 1

Đề 01 Câu 1 : Cho 100 ml dd Al2(SO4)3 tác dụng với 100 ml dd Ba(OH)2, thu đợc kết tủa A Nung A đến

khối lợng không đổi thì khối lợng chất rắn thu đợc bé hơn khối lợng của A là 5,4 gam Biết nồng độ mol của dd Ba(OH)2 bằng 3 lần nồng độ mol của dd Al2(SO4)3 Nồng độ mol của

Al2(SO4)3 và Ba(OH)2 trong dung dịch ban đầu là :

A 1 M ; 3 M B 0,6 M ; !,8 M C 0,5 M ; 1,5 M D 0,4 M ; 1,2 M Câu 2 : Khi xà phòng hoá hoàn toàn 2,52 g lipit A cần 9 ml dd KOH 1M Mặt khác khi xà phòng

hoá hoàn toàn 5,04 g lipit A thu đợc 0,53 g glixerol Chỉ số xà phòng hoá và chỉ số axit béo của A là :

Câu 3 : a) Axetilen và đồng đẳng có công thức phân tử CnH2n - 2

b) Liên kết ba trong phân tử ankin gồm 1 liên kết xichma và 2 liên kết pi c)Ankin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa một liên kết ba C C d) Các ankin không tan trong n≡ ớc e) Các ankin không có đồng phân hình học Những câu đúng là :

Câu 4 : Chỉ ra phát biểu sai :

A Các dd : KHSO4, CuSO4, K2CO3 đều có pH < 7

B Các dd : NaHCO3, KHS, NaOH đều có pH > 7

C Các dd : Na2SO4, KCl, Ca(NO3)2 đều có pH = 7

D Các dd : NH4Cl, FeSO4, NaHSO4 đều có pH < 7

Câu 5 : Nuyên tử nguyên tố Y có electron cuối cùng thuộc phân lớp p(ô lợng tử thứ hai từ trái sang

phải) của lớp M và là e độc thân Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Y là :

Câu 6 : Có các chất sau :1)mage oxit ; 2) cacbon ; 3) kali hiđroxit ; 4) axit flohiđric ; 5)mage

cacbonat Silic đioxit phản ứng đợc với tất cả các chất trong nhóm nào dới đây ?

A 1, 2, 4, 5 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 5 D 1, 2, 3, 4 Câu 7 :

Chọn đồng phân X ứng với công thức phân tử là C4H10O biết rằng X thoả mãn các điều kiện sau :phản ứng với Na và khi bị khử nớc cho ra 3 anken đồng phân

A CH3-CH(OH)- CH2-CH3 B CH3-CH2-O- CH2-CH3

C CH3-CH2- CH2-CH2OH D CH3 CH(CH3)- CH2-OH

Câu 8 : trong bình kín dung tích không đổi chứa đầy không khí ở25oC, 2 atm Bật tia lửa điện để

phản ứng xảy ra : N2 + O2 -> 2 NO Sau phản ứng ở 250C, áp suất p và khối lợng trung bình (M) của hh khí trong bình lần lợt là :

A 2 atm ; M < 29 B 2 atm ; M = 29 C 2 atm ; M > 29 D Kết quả khác Câu 9 : Cho 16,8 g hỗn hợp rắn gồm NaHCO3 và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl d Toàn bộ

khí sinh ra đợc hấp thụ vào 300 ml dd NaOH 1M thu đợc dd A Dung dịch A chứa các chất nào sau đây ?

A Na2CO3 và NaOH

Câu 10 : Phản ứng giữa HNO3 với FeO tạo ra khí NO có tổng hệ số cân bằng của tất cả các chất ( các

hệ số là những số nguyên tói giản) là :

Câu 11 : Cho PTPƯ sau đây : N2 + 3H2 -> 2NH3 ; H < 0Δ

Hãy chọn câu trả lời đúng :Để thu đợc nhiều NH3 ta nên :

A Dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp B Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao

C Dùng áp suất cao, nhiệt độ cao D Dùng áp suất cao, nhiệt độ tơng đối thấp Câu 12 : Phần trăm khối lợng của nguyên tử các bon trong phân tử ankan thay đổi thế nào theo chiều

tăng số nguyên tử cacbon trong dãy đồng đẳng ?

A Tăng dần B Tăng giảm không theo qui luật C Không đổi D Giảm dần Câu 13 : A là dd Ba(OH)2 có pH =13, B là dd HCl có pH = 1.Trộn 2,75 lit dd A với 2,25 lit dd B thì

dd thu đợc có pH là :

Câu 14 : Trong số những anion sau đây, anion nào dễ bị oxihóa nhất :

Trang 2

A F- B I- C Br- D Cl

-Câu 15 : Cho 14,45 g hỗn hợp gồm phenol, xiclohexanol, etanol tác dụng với 100 ml dung dịch

NaOH 1M Thành phần phần trăm của phenol trong hỗn hợp là :

Câu 16 : Khí SO2 do các nhà máy thải ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiễm môi trờng

Tiêu chuẩn quốc tế qui định nếu lợng SO2 vợt quá 30.10-6 mol/m3(không khí) thì coi không khí bị ô nhiễm Nếu ngời ta lấy 50 lit không khí ở một thành phố và phân tích thấy có 0,012

mg SO2 thì không khí ở đó :

Câu 17 : Có một hỗn hợp X gồm hiđrôcacbon A và CO2 Cho 0,5 lít hh X với 2,5 lit oxi( lấy d ) vào

trong một khí nhiên kế Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hh thu đợc 3,4 lít hh khí và hơi, tiếp tục làm lạnh chỉ còn 1,8 lít và sau khi cho qua KOH chỉ còn 0,5 lít Công thức phân

tử của A là :

Câu 18 : Để tách riêng từng chất ra khỏi hh gồm : benzen, phenol , anilin, ta chỉ cần dùng các hoá

chất nào sau đây ?

A dd Br2, dd HCl, khí CO2 B dd NaOH, dd NaCl, khí CO2

C dd Br2, dd NaOH, khí CO2 D dd NaOH, dd HCl, khí CO2

Câu 19 : Kết luận sai là :

A HCO3- ,HS-, H2PO4- là ion lỡng tính

B NaH2PO4, Ca(HCO3)2, Na2HPO3 đều là muối axit

C SO42-, Br-, K+, Ca2+ là ion trung tính

D Dung dịch C6H5ONa và dd CH3COONa đều có khả năng làm quì tím hoá xanh

Câu 20 : Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có cấu tạo mạch vòng ?

A Phản ứng với Cu(OH)2 B Phản ứng với [Ag(NH3)2](OH)

C Phản ứng với CH3OH / HCl D Phản ứng với H2/ Ni, t0

Câu 21 : Ancol nào dới đây khó bị oxi hoá nhất ?

A 2,2-đimetyl butan-1-ol B 3-metyl butan-2-ol

Câu 22 : Có 3 dd hỗn hợp :(Na2CO3 và Na2SO4) ; (NaHCO3 và Na2SO4);

(NaHCO3 và Na2CO3) Để phân biệt các dd hỗn hợp trên ngời ta cần dùng thêm các dd nào dới đây ?

A KCl và NaOH B AgNO3 và HCl C K2SO4 và HCl D Ba(NO3)2 và

Câu 23 : Cứ 5,668 g caosu buna-S phản ứng vừa hết với3,462 g brom trong CCl4 Hỏi tỉ lệ số mắt

xích butađien và stiren trong caosu buna-S là bao nhiêu ?

Câu 24 : Oxi hoá hoàn toàn 6,2 gam photpho rồi hoà tan sản phẩm vào 250ml dung dịch NaOH 25%

(d = 1,28 g/ml).Muối tạo thành sau phản ứng là :

A NaH2PO4 B hh NaH2PO4 và

Câu 25 : Dể làm dây dẫn điện , ngời ta dùng vật liệu nào sau đây :

C Hợp kim đuyra ( Al, Cu, Mn, Mg, Si) D Đồng thau( hợp kim Cu- Zn)

Câu 26 : Amino axit X chứa một nhóm amin bậc 1 trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lợng X thu

đợc CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích là 4 : 1 X là hợp chất nào sau đây ?

A Tất cả đều sai B H2N-CH2-CH2

)-COOH

Câu 27 : Cho phản ứng este hoá : CH3COOH + C2H5OH -> CH3COOC2H5 +

H2O ,có hằng số cân bằng K = 4 Phần trăm rợu bị este hoá nếu bắt đầu với 1 mol rợu và 2 mol axit

Câu 28 : Điện phân dd hỗn hợp gồm : CuSO4, AgNO3, Fe(NO3)3 Thứ tự kim loại tạo thành ở catot

của bình điện phân là :

Trang 3

A Fe , Cu, Ag B Fe, Ag, Cu C Cu, Fe, Ag D Ag, Cu, Fe Câu 29 : Axit yếu nhất là :

Câu 30 : Khi đốt cháy các đồng đẳng của metylamin, tỉ lệ thể tích X = VCO2 : VH2O biến đổi thế nào

theo số lợng nguyrn tử cacbon trong phân tử ?

A 0,4 < X < 1,2 B 0,8 < X < 2,5 C 0,4 < X < 1 D 0,75 < X < 1 Câu 31 : Dung dịch HA có pH = 3 Độ điện li α của axit này là :

Câu 32 : Đốt cháy hoàn toàn một ancol, sản phẩm thu đợc CO2 và H2O với tỉ lệ số mol tơng ứng là

3 :4 Ancol trên thuộc loại :

C Ancol không no đơn chức D Ancol không no đa chức

Câu 33 : Khi clo hoá PVC ta thuđợc một loại tơ clorin chứa 66,18% clo Hỏi trung bình 1 phân tử clo

tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC (trong các số dới đây) ?

Câu 34 : Chọn câu trả lời đúng :

A Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ

B Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ

C Giá trị Ka của một axit phụ thuộcvào áp suất

D Giá trị Ka của một axit càng nhỏ lực axit càng mạnh

Câu 35 : Nguyên tố X có tổng số hạt p , n , e trong nguyên tử là 18 Công thức oxit cao nhất của X

là :

Câu 36 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau : NaCl -> A1 -> A2 -> A3 ->A4 -> AgCl

Các chất A1 , A2 , A3 , A4 lần lợt là :

A HCl , Cl2 , CaOCl2, CaCl2 B Cl2 , CaOCl2, CaCl2, NaCl

C Cả A và C đều đúng D CaCl2, Cl2, NaClO , HCl

Câu 37 : Có các chất sau : KMnO4 , MnO2 ,CaOCl2 , KClO3 Từ cùng một số mol của mỗi chất trên

cho tác dụng với axit HCl đặc, d thì chất cho nhiều clo nhất là :

Câu 38 : Những hợp chất ion thờng :

Câu 39 : Phải lấyV1 lit dd axit mạnh có pH = 5 và V2 lit dd bazơ mạnh có pH=9 theo tỉ lệ thể tích thế

nào để đợc dd có pH = 8

Câu 40 : Cho rất từ từ dd A chứa a mol HCl vào dd B chứa b mol Na2CO3 (a < 2b) thu đợc dd C và V

lit khí Nếu cho dd B vào dd A thu đợc dung dịch D và V1 lit khí Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc Biể thức toán học liên quan giữa V và V1 với a và b là :

A V = 11,2 a và V1 = 22,4.(a - b B V = 22,4.(b - a) và V1 = 11,2 b

C V = 22,4.(a - b) và V1 = 11,2.( a - b) D Đáp án khác.

Câu 41 : Chỉ ra phát biểu sai trong số các phát biểu sau đây :

A Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccrozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam

B Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccrozơ đều tham gia phản ứng tráng gơng.

C Glucozơ, fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni, t0)

D Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)2/ OH- cho kết tủa màu đỏ gạch

Câu 42 : Phơng pháp nào điều chế etanol sau đây chỉ dùnh trong phòng thí nghiệm ?

A Cho hỗn hợp etylen và hơi nớc qua tháp chứa H3PO4.

B Cho etylen tác dụng với dd H2SO4 loãng , nóng

C Thuỷ phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trờng kiềm.

D Lên men glucozơ

Câu 43 : Khử 4,64 g hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 có số mol bằng nhau bằng khí CO d thu đợc

chất rắn Y Khí thoát ra sau phản ứng đợc dẫn vào dd Ba(OH)2 d thu đợc 1,97 g kết tủa Khối lợng của chất rắn Y là :

Trang 4

Câu 44 : Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch sau : KI, BaCl2, Na2CO3, Na2SO4, NaOH,

(NH4)2SO4, nớc clo Không dùng thêm hoá chất khác có thể nhận biết đợc :

A Tất cả các chất trên B Khong nhận biết đợc

C KI, BaCl2 , (NH4)2SO4, NaOH D Na2CO3, Na2SO4, NaOH, nớc clo

Câu 45 : Nguyên tử nguyên tố X có tổng số e ở các phân lớp p là 15 Số hiệu nguyên tử của X là :

Câu 46 : Khi pha loãng dd 1 axit yếu, độ điện li của nó tăng lên ý kiến nào sau đây là đúng :

A Hằng số phân li axit tăng B Hằng số phân li axit không đổi

C Hằng số phân li axit giảm D Hằng số phân li axit ,có thể tăng có thể

giảm

Câu 47 : Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau :

A Các amin đều kết hợp với proton

B Công thức tổng quát của các amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

C Tính bazơ của amin đều mạnh hơn của amoniăc

D Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin

Câu 48 : Trong các loại tơ sau : 1)tơ tằm ; 2) tơ nilon-6,6 ; 3) tơ nilon-6 ; 4) tơ axetat ; 5) tơ visco ;

6) tơ lapsan Tơ thuộc loại tơ poliamit là :

Câu 49 : Cho vào bình kín hai chất khí là H2 và NH3 với chất xúc tác thích hợp ở nhiệt độ t1 áp suất

ban đầu trong bình là p1 Giữ nguyên nhiệt độ t1 một thời gian cho đến khi hệ thống đạt cân bằng thì áp suất trong bình là p2 Giữa p1 và p2 có mối quan hệ nào sau đây ?

Câu 50 : Không nên dùng phản ứng dới đây để điều chế CuSO4 vì không tiết kiệm đợc axit Đó là :

A Axit sufuric đặc tác dụng với đồng B Axit sufuric tác dụng với

đồng(II)cacbonat

C Axit sufuric tác dụng với đồng(II)hiđroxit D Axit sufuric tác dụng với đồng(II) oxit

Ngày đăng: 26/08/2013, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w