1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De gioi thieu thi Hoa 10

2 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Vào Lớp 10 Thpt
Trường học Sở Giáo Dục & Đào Tạo Hải Dương
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phơng trình hoá học.. Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A biết Câu 5: 2đ a Cho 0,53 gam muối cacbonat của kim loại hoá trị I, tác dụng với dung dịch l-ợng muối tạ

Trang 1

Sở giáo dục & Đào Tạo

Tỉnh HảI Dơng

-*** -đề thi vào lớp 10 thpt Năm học 2009 – 2010 2010

Môn thi: Hoá học Thời gian làm bài: 60 phút Ngày thi: 6-7-2009

(Đề thi gồm 01 trang)

-Câu 1: (2đ)

Viết các phơng trình hoá học thực hiện những chuyển đổi sau:

Ba )1 BaO Ba(OH)2 Ba(HCO3)2 BaCO3

Câu 2: (1,5đ)

Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau trong các bình bị mất nhãn

SO2; C2H4; CH4

Câu 3: (1đ)

Nêu hiện tợng xảy ra Viết phơng trình hoá học.

Câu 4: (1,5đ)

Cho 6,9 gam hợp chất hữu cơ A tác dụng vừa đủ với 10,08 lít khí O2 ở đktc thu đợc 21,3 gam khí cacbonic và nớc Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A biết

Câu 5: (2đ)

a) Cho 0,53 gam muối cacbonat của kim loại hoá trị I, tác dụng với dung dịch

l-ợng muối tạo thành

Câu 6: (2đ)

gam muối khan

1/ Viết phơng trình hoá học của các phản ứng

2/ Xác định khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A

3/ Xác định khối lợng dung dịch HCl 7,3% cần dùng để hoà tan vừa hết lợng

hỗn hợp A nêu trên

Cho: H = 1 ; O = 16 ; C = 12 ; Cl = 35,5 ; Al = 27 ; Ca = 40 ; Fe = 56

-Hết - Thớ sinh được sử dụng bảng tớnh tan và bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học

- Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.

SBD thớ sinh: Chữ ký GT 1: Chữ ký GT 1:

Sở giáo dục & Đào Tạo HảI Dơng

Môn thi: Hoá học Thời gian làm bài: 60 phút Ngày thi: 7 -7-2009

(Đề thi gồm 01 trang)

Trang 2

-Câu 1: (2đ)

Viết các phơng trình hoá học thực hiện những chuyển đổi sau:

Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2  CuO

Câu2: (1,5đ)

Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các khí sau trong các bình bị mất nhãn sau:

SO2; C2H2; CH4

Câu3: (1đ)

Nêu hiện tợng xảy ra Viết phơng trình hoá học.

b/ Đa bình đựng hỗn hợp khí metan và clo ra ngoài ánh sáng Sau một thời gian, cho nớc vào bình lắc nhẹ rồi thêm vào một mẩu giấy quỳ tím

Câu4: (1,5đ)

a) Có hỗn hợp các chất sau: Al; Fe Bằng phơng pháp hoá học hãy tách riêng lấy

kim loại Fe

b) Viết công thức cấu tạo, công thức thu gọn của C4H10O

Câu5: (2đ)

Cho 6,4 gam oxit của kim loại R có hoá trị (III) tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,6M Xác định kim loại R

Câu 6: (2đ)

Hoà tan hoàn toàn 3,45 gam kim loại A hoá trị (I) vào 102,7 gam nớc thu đợc

106 gam dung dịch B

1 Xác định Kim loại A

2 Tính nồng độ phần trăm của dung dịch B

lợng kết tủa

4

Cho: H = 1 ; O = 16 ; C = 12 ; Cl = 35,5 ; Al = 27 ; Ca = 40 ; Fe = 56

-Hết - Thớ sinh được sử dụng bảng tớnh tan và bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học

- Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.

SBD thớ sinh: Chữ ký GT 1: Chữ ký GT 1:

Ngày đăng: 26/08/2013, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w