Đặc điểm tự nhiênDựa vào L ợc đồ Địa hình, khoáng sản SGK và Lát cắt địa hình hãy nêu nhận xét về cấu trúc địa hình và lãnh thổ Hoa Kỳ từ Tây sang Đông?. Hoạt động nhóm.Thời gian nghiên
Trang 1Tập thể lớp 11B10 kính chào các thầy cô giáo
Trang 2Nh ữ ng s ự k iệ n và nh ữ ng hình ả nh sau đây g ợ i cho
• Năm 1492
• Côlômbô
Năm 1776 Năm 1776
Oa – sing - tơn
Trang 3B Địa lí khu vực và quốc gia ịa lí khu vực và quốc gia
Bài 6 Hợp chúng quốc Hoa Kỡ
Hợp chúng quốc hoa kỳ
Diện tích: 9,629 Triệu km 2
Dân số (2005): 296,5 Triệu ng ời Thủ đô: Oa-sin-tơn GDP/ ng ời (2005): 40.388 usd
Quốc khánh: 04 / 7 / 1776
Trang 4I Lãnh thổ và vị trí địa lí
1 Lãnh thổ.
2 Vị trí địa lí .
II Điều kiện tự nhiên
Trang 5Tiết 1: Tự nhiờn và dõn cư
I Lãnh thổ và vị trí địa lí
1 Lãnh thổ
Trang 6Dựa vào l ợc đồ khu vực Bắc Mĩ, bảng
số liệu d ới đây và nội dung SKG em hãy:
- Nhận xét những
đặc điểm nổi bật của lãnh thổ Hoa Kì ?
L ợc đồ khu vực Bắc Mĩ
Trang 7Trung tâm lục địa
Trang 8Em có nhận xét gì về diện tích, hình dạng lãnh thổ Hoa
Kì phần trung tâm Bắc Mĩ? Đặc điểm đó ảnh hưởng như thế nào đến tự nhiên và phát
triển kinh tế?
Trang 9nguyªn phong phó phong phó
-ThuËn lîi cho cho ph©n bè s¶n xuÊt, ph¸t triÓn giao th«ng
Trang 10Th¸i
b×nh
d ¬ng
§¹i t©y
Trang 12Th¸i B×nh D ¬ng (phía Tây) vµ
Đại Tây D ¬ng (phía Đông)
- Phía Bắc gi¸p Cana®a gi¸p Cana®a , phía
Nam giáp khu vùc MÜ La tinh khu vùc MÜ La tinh
- N»m trong khu vùc kinh tÕ
- Có diều kiện phát triển kinh Có diều kiện phát triển kinh
tế biển (hàng hải, thuỷ sản, du lich )
- ThuËn lîi cho giao l u ph¸t triÓn kinh tÕ.
Trang 13II Đặc điểm tự nhiên
Dựa vào L ợc đồ Địa hình, khoáng sản SGK và Lát cắt
địa hình hãy nêu nhận xét về cấu trúc địa hình và lãnh thổ Hoa Kỳ từ Tây sang Đông?
ĐB Trung tâm
Miền Đông Miền Tây
Trang 14Hoạt động nhóm.
(Thời gian nghiên cứu 05 phút)
Nhóm 1 : Dựa vào phiếu học tập nghiên cứu Miền Tây
Nhóm 2: Dựa vào phiếu học tập nghiên cứu Miền Đông
Nhóm 3 : Dựa vào phiếu học tập nghiên cứu Đồng bằng trung tâm
Vùng phía Tây Vùng P hớa
Trang 16II Địa lí khu vực và quốc gia ặc điểm tự nhiên
1 Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ.
L ợc đồ Địa hình và khoáng sản Hoa Kỳ
Vị trí:
Nằm ở phía Tây từ ven bờ TháI Bình D
ơng đến dãy Rốcki
Địa hình
- Hệ thống Coocđie đồ sộ với các dãy núi trẻ: ( Rốcki; Nêvađa; Cacxcat ) cao trên 2000m chạy song song theo h ớng Bắc Nam, xen kẽ là các bồn địa, cao nguyên.
- Ven TBD có các
đồng bằng nhỏ hẹp.
Khí hậu
- ở giữa là hoang mạc, bán hoang mạc khô hạn.
- Ven TBD cận nhiệt đới và ôn đới hải d ơng
Tài nguyên thiên
nhiên
- Giàu khoáng sản Kim loại màu, quý hiếm nh :vàng,
đồng, bôxit, uranium.
- Tài nguyên năng
l ợng, tài nguyên rừng, tài nguyên
du lịch khá phong phú.
Trang 17Cao nguyên Côlôrađô
Trang 18Rocky Mountains
Trang 19II Địa lí khu vực và quốc gia ặc điểm tự nhiên
1 Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ.
Vị trí:
- Nằm ở phía Đông
từ ven bờ biển Đại Tây D ơng đến phia Tây dãy núi cổ Apalat.
Địa hình
- Dãy núi già Apalat với nhiều dãy núi và cao nguyên chạy song song theo h ớng
Cảnh quan Apalat
Tài nguyên thiên
nhiên
- Giàu khoáng sản: than đá, quặng sắt.
- Nguồn thuỷ năng, tài nguyên rừng phong phú.
- Ven biển các
đồng bằng màu mỡ
Thiên tai
- Bão lớn ở Đông nam.
Vựng Phía Đông
Khí Hậu
- Ôn đới hải d ơng ở các đồng bằng ven
ĐTD;
- Cận nhiệt đới ở phía Đông Nam
Trang 205 hồ lớn(Ngũ Hồ)
Vùng Phía Đông
Trang 21II Địa lí khu vực và quốc gia ặc điểm tự nhiên
1 Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ.
Trang 22ĐỒNG BẰNG TRUNG TÂM
Vùng Trung Tâm
Trang 24Một số h ỡ nh ảnh về khó kh ă n của tự nhiên
Núi lửa (Miền Tây) Sạt lở đất (ĐB Trung tâm)
Núi lửa (Miền Tây )
Bão Lớn (Nam -Đông Nam)
Trang 25Kh« h¹n CN Hoang m¹c
Trang 26II Địa lí khu vực và quốc gia ặc điểm tự nhiên
Vùng phía
Tây Vùng phía Đ ông
Vùng Trung Tâm
- Các dãy núi trẻ cao 2000m chạy song song theo h ớng Bắc Nam, xen
kẽ là các bồn địa, cao nguyên.
- Ven TBD có các đồng bằng nhỏ hẹp.
- ở giữa là hoang mạc, bán hoang mạc
- Ven TBD cận nhiệt đới và
ôn đới hải d ơng
- Giàu khoáng sản Kim loại màu, quý hiếm.
- Rừng, Tài nguyên năng l ợng phong phú
- Động đất, núi lửa, sạt lở đất… sạt lở đất…
- Dãy núi già Apalát và cá
đồng bằng ven biển Đại Tây D ơng.
- Địa hình bị chia cắt với nhiều thung lũng.
- Bão lớn ở Đông nam,
- Nằm giữa dãy Apalát
và Rốc-ki
- Đồng bằng rộng lớn ở phía Nam
- Các gò đồi thấp ở phía Bắc, phía Tây.
- Phía Bắc có khí hậu ôn
đới.
- Ven vịnh Mêhicô có khí hậu cận nhiệt.
- Giàu khoáng sản…
- Giàu khoáng sản…
- Đất đai màu mỡ và rộng lớn; sông ngòi dày đặc, nhiều n ớc…
nhiều n ớc…
- Phía Nam bão lớn, lụt
- Phía Bắc sạt lở đất, lốc xoáy…
xoáy…
Trang 27II Địa lí khu vực và quốc gia ặc điểm tự nhiên
1 Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ
2 Alatxca và Ha oai
Bán đảo Alatxca
- Vị trí: Tây bắc lục địa Bắc Mĩ
- Địa hình: Chủ yếu là đồi núi
- Tài nguyên thiên nhiên: Khá phong phú (dầu mỏ, khí tự nhiên, vàng,
đồng, thuỷ sản, rừng … )
- Khí hậu: Hàn đới, quanh năm băng tuyết bao phủ
Trang 29II Địa lí khu vực và quốc gia ặc điểm tự nhiên
1 Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ
2 Alatxca và Ha oai
Quần đảo Ha Oai
Quần đảo Ha Oai
- Vị trí: Nằm ngoài khơi TBD
- Khí hậu: Cận nhiệt hải d ơng - Tài nguyên: Thế mạnh về du lịch,thuỷ sản, quân sự …
Trang 31III D©n c
Trang 32- Nhận xét về đặc điểm, sự gia tăng dân số Hoa Kì ?
thế kỷ 20 tăng 131,5 131,5
triệu ng ời
Dân số đang bị già hoá:
Số ng ời d ới độ tuổi lao
động
động giảm, giảm, trên độ tuổi lao
lao động tăng, động tăng, tuổi thọ trung bình
trung bình tăng tăng … …
Nguyên nhân: -Tăng nhanh chủ yếu do
Trang 33B¾c MÜ 3,0 triÖu ng êi
Ch©u ¸ 6,0 triÖu ng êi Ch©u Phi 0.4 triÖu
MÜ La tinh 8.8 triÖu ng êi
Ch©u ¢u 37.1 triÖu
Hoa kú
Qu¸ tr×nh nhËp c
Trang 34số tăng nhanh tăng nhanh : trong 50 năm TK 20 (1950-2000)
tăng 131,5 triệu ng ời - Dân số đang - Dân số đang có xu h
ớng bị
ớng bị già hoá già hoá
Đem lại cho Hoa Kỳ nguồn vốn, lực l ợng lao động có trình độ cao, và nhiều kinh
nghiệm sản xuất.
*Nguyên nhân: - Tăng nhanh - Tăng nhanh : Chủ yếu do ng ời nhập c : Chủ yếu do ng ời nhập c
Thu
ỡng ng ời già cao
Trang 35Dựa vào biểu đồ và các hình ảnh sau và
Trang 36Thành phần dân cư
gốc châu Âu: 83% gốc châu Phi: 33 triệu người
Người Anh điêng (người bản địa): 3 triệu ngườigốc Mĩ La Tinh
gốc châu Á
Trang 37III.D ÂN CƯ
Trang 38SGK,hãy: nhận xét về
sự phân bố dân c Hoa Kỳ?
L ợc đồ phân bố dân c Hoa Kỳ, năm 2004
Trang 39+ Đông đúc: Đông Bắc, ven biển
+ Thưa thớt: Tây Bắc, nội địa
- Có sự thay đổi trong sự phân bố dân cư: di chuyển
từ Đông Bắc về phía Nam và ven bờ Thái Bình
Dương
- Tỉ lệ dân thành thị cao (79% - 2004)
* Nguyên nhân chủ yếu do lịch sử nhập cư
Trang 40Los Angleles
New York
Trang 412 Bán
đảo Alatxca
3 Quần
đảo Ha oai
Trang 42Câu 1: Ưu thế cơ bản nào giúp Hoa Kỳ đảm bảo vững
chắc vị thế c ờng quốc kinh tế?
A Nguồn tài nguyên phong phú.
B Nguồn lao động và thị tr òng rộng lớn.
C Lãnh thổ nằm trong vành đai khí hậu ôn hoà D Tất cả
đều đúng
Củng cố: Câu hỏi trắc nghiệm khách quan
ờng tập trung ở các bang:
A Ven biển Thái Bình D ơng
C Ven vịnh Mêhico
D Ven biển Đại Tây D ơng.
Câu 2: Ba bộ phận địa hình chính của Hoa Kỳ phân bố
theo chiều từ Đông sang Tây lần l ợt :
A Núi cổ Apalát, Núi trẻ Coocđie, ĐB trung tâm
B Núi trẻ Cooc đIe, núi cổ Apalat, Đb Trung tâm
C Núi cổ Apalat, ĐB Trung tâm, núi trẻ Coocđie
D ĐB Trung tâm, núi trẻ Coocđie, núi cổ Apalat.
Trang 43Củng cố
Nhận xét về hiện tượng nhập cư vào Hoa Kì
và phân tích ảnh hưởng của hiện tượng
nhập cư đối với phát triển kinh tế xã hội?
Trang 44Tập thể lớp 11B10 kính chào các thầy cô giáo