Giao thông vận tải-Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải: Lớn và luôn nhập siêu 707,2 tỉ USD Hiện đại nhất Thế giới Hoạt động khắp Thế giới Hiện đại Phát triển mạnh... - Để đáp
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOÀ BÌNH
Trang 2BÀI 6 § 10 HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ (T.T) Tiết 2: KINH TẾ
Trang 31 GDP Của Hoa Kì = …… % của Thế giới ( 2004)
2 GDP của Hoa kì kém GDP của châu Âu:… ……… tỉ USD, nhiều hơn GDP của châu Á:……… tỉ USD và gấp ……… lần GDP của châu Phi.
3 GDP của Hoa kì gấp: …… lần GDP của Nhật bản ( thứ 2 TG)
I QUY MÔ KINH TẾ:
GDP của Hoa kì và một số châu
lục trên TG năm 2004 ( tỉ USD) GDP của Hoa kì và một số nước trên TG năm 2004 ( tỉ USD)
- Hoa kì có nền kinh tế đứng đầu Thế giới từ năm 1890 đến nay , bình quân GDP theo đầu người năm 2004 là 39.739 USD.
Trang 4Nguyên nhân nào ban đầu
đã giúp cho kinh tế Hoa kì phát triển nhanh chóng,
đạt thành tựu cao?
Nguyên nhân nào ban đầu
đã giúp cho kinh tế Hoa kì phát triển nhanh chóng,
đạt thành tựu cao?
- Vị trí địa lí thuận lợi.
-Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
- Dân cư - xã hội có nhiều thuận lợi.
+ Nguồn lao động nhập cư dồi dào và có kĩ thuật cao
- Vị trí địa lí thuận lợi.
-Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
- Dân cư - xã hội có nhiều thuận lợi.
+ Nguồn lao động nhập cư dồi dào và có kĩ thuật cao
Trang 5II C¸c ngµnh kinh tÕ
Năm 2005
C¬ cÊu GDP ph©n theo c¸c ngµnh kinh tÕ năm 1960,2005
Nhận xét về sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế của Hoa Kì năm 1960-2005
* Trong cơ cấu ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất, ngành nông
Trang 7Giao thông vận tải
-Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải:
Lớn và luôn nhập siêu
707,2 tỉ USD
Hiện đại nhất Thế giới
Hoạt động khắp Thế giới Hiện đại
Phát triển mạnh
Trang 8Tại sao gần đây Hoa kì luôn luôn nhập siêu? Điều đó có mâu thuẫn
gì với nền kinh tế hàng đầu thế giới?
- Để đáp ứng nhu cầu phát triển cao trong nền KT nhất là trong lĩnh vực CN, nguồn nguyên nhiên liệu trong nước không đủ đáp ứng buộc Hoa kì phải
nhập từ nước ngoài với giá trị ngày càng tăng.
-Hoa kì là nước đứng đầu thế giới về chuyển giao công nghệ cho các nước khác Hiện nay, hầu hết các nước đều sử dụng các quy trình công nghệ và kĩ thuật của Hoa kì.
+TTLL của nhiều nước phụ thuộc vào hệ thống định vị toàn cầu (GPS) và các
vệ tinh của Hoa kì
+Hoạt động tài chính ngân hàng có cơ sở ở nhiều nước trên thế giới,
Nguồn thu này đảm bảo nền kinh tế phát triển trong tình trạng nhập siêu với giá trị lớn, kéo dài.
Trang 9Ngoại thương
Hoạt động ngoại thương thông qua xuất nhập khẩu
Trang 10Giao thông vận tải
Hàng không
Đường biển Đường biển
Đường ống
Đường sắt
Trang 11Tài chính, thông tin liên lạc, du lịch
Ha-oai
Las Vegas
San Franxitco
Ngân hàng
Trang 122 Công nghiệp:
* Vai trò:
* Sản xuất công nghiệp gồm 3 nhóm ngành ( kể tên ):
* Sự thay đổi về cơ cấu các ngành CN:
* Sự thay đổi về phân bố CN:
Là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa kì.
- Công nghiệp chế biến ,
- Công nghiệp điện lực,
- công nghiệp khai khoáng.
- Giảm tỉ trọng các ngành công ngiệp truyền thống.
- Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại.
*Dựa vào bảng 6.4 (sgk) kể tên một số sản phẩm công nghiệp có sản lượng lớn
và xếp hạng cao trên thế giới của Hoa Kỳ:
Than đá, dầu thô, khí tự nhiên, điện, nhôm, ô tô các loại.
Trang 13Trinh bày sự phân bố các trung tâm công nghiệp chính của Hoa kì?
- Trước đây tập trung chủ yếu ở vùng Đông bắc với các ngành CN
truyền thống.
- Hiện nay chuyển dần xuống các vùng phía Nam và ven TBD với các ngành CN hiện đại.
Trang 14Một số ngành CN chính của Hoa Kỳ
Điện tử Luyện kim
SX ô tô
Trang 15M¸y bay Boeing 717 Công nghiệp hàng không vũ trụ
Hµng kh«ng mÉu h¹m Nhµ m¸y ®iÖn nguyªn tö
Trang 16S¶n xuÊt ®iÖn tõ giã
Trang 173 Ngành nông nghiệp:
* Đặc điểm chung: ( vị trí so với TG, sản lượng năm 2004)
* Cơ cấu chuyển dịch:
- Giảm:
- Tăng:
* Phân bố:
- Tập trung phát triển ở:
- Trước đây sx theo hướng:
- Hiện nay sx theo hướng:
* Hình thức sx:
- Giảm:
-Tăng:
* Xuất khẩu:
- Nền nông nghiệp hàng hóa được hình thành sớm và phát triển mạnh.
- Đứng đầu Thế giới về giá trị SL và XK nông sản.
- Giá trị SL năm 2004 là 105 tỉ USD, chiếm 0,9% GDP.
Tỉ trọng hoạt động thuần nông.
Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
Vùng phía Đông , Trung tâm và vùng phía Tây
Chuyên canh theo các vành đai.
Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ
Số lượng các trang trại
Diện tích bình quân của mỗi trang trại.
Lớn nhất TG gồm: Lúa mì, ngô, đỗ tương.Doanh thu 61,4 tỉ USD (2004)
Trang 18Phân bố các vùng SX nông nghiệp chính của Hoa Kì
Trang 19Trang trại Cơ giới hóa Nông nghiệp
Trang 20C¬ giíi ho¸ trong n«ng nghiÖp
Trang 21Thu hoạch lúa mì ( Hoa kì )
Trang 22Một số nông sản xuất khẩu chính
Trang 23Sơ đồ nội dung bài học
Nông nghiệp hiện đại
Cường quốc kinh tế lớn nhất thế giới
Kinh tế Hoa Kì
Trang 24• QUAN HỆ VIỆT NAM – HOA KÌ
• Hoa Kì là 1 trong những đế quốc đã từng xâm lược Việt Nam Khi quyết định bình thường hoá với VN năm 1995 tổng thống HK Bill Clinton có nói “Tôi tin tưởng rằng việc bình thường hoá quan hệ và
tăng cường tiếp xúc Mĩ- Việt sẽ thúc đẩy quan hệ hai nước trên nhiều lĩnh vực…”
• Đến nay Hoa Kỳ là nước đứng thứ 11 đầu tư vào
VN, mối quan hệ 2 nước đang được thúc đẩy trên nhiều lĩnh vực: Kinh tế, văn hoá, xã hội… và đặc biệt là giải quyết những hậu quả chiến tranh do
Hoa Kỳ để lại
Trang 25CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: hãy lựa chọn câu đúng
Câu 1 Hoa Kì trở thành cường quốc kinh tế số 1 thế giới từ:
Câu 2 Công nghiệp là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì, nhưng tỉ trọng giá trị sản lượng CN trong GDP đang có xu hướng giảm.
Trang 26`