1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 6 hợp chúng quốc hoa kỳ (tiết 2)

54 1,7K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 14,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giữ vị trí đứng đầu thế giới từ năm 1890 cho đến nay. GDP: 11667,5 tỉ USD  chiếm >¼ TG (Lớn hơn GDP của châu Âu, châu Á, gấp 14 lần GDP của châu Phi). GDP người: 39739 USD (2004).Nguyên nhân: Tài nguyên thiên nhiên đa dạng, trữ lượng lớn, dễ khai thác. Lao động dối dào, Hoa Kì không tốn chi phí nuôi dưỡng, đào tạo. Trong hai cuộc chiến tranh thế giới không bị tàn phá, lại thu lợi nhuận.

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

• Hãy phân tích những thuận lợi của vị trí địa

lí và tài nguyên thiên nhiên với sự phát triển nông nghiệp, công nghiệp của Hoa Kì?

Trang 3

ĐỨNG ĐẦU THẾ GiỚI VỀ CÔNG NGHỆ QUÂN SỰ

Trang 4

ĐỨNG ĐẦU THẾ GiỚI VỀ CÔNG NGHỆ HÀNG KHÔNG –VŨ TRỤ

Trang 5

ĐỨNG ĐẦU THẾ GiỚI VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG

Trang 6

ĐỨNG ĐẦU THẾ GiỚI VỀ CÔNG NGHỆ SINH HỌC

Trang 7

ĐỨNG ĐẦU THẾ GiỚI VỀ CÔNG NGHỆ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

Trang 8

HỢP CHÚNG QUỐC

BÀI 6

Trang 10

I- QUY MÔ NỀN KINH TẾ

28.5%

71.5%

Hoa Kì Các quốc gia khác

GDP của Hoa Kì và một số châu lục - năm 2004 (đơn vị: tỉ USD)

Tỉ trọng GDP của Hoa Kì trong toàn

bộ nền kinh tế thế giới năm 2004

Em hãy nhận xét về quy mô và tỉ trọng GDP của Hoa Kì so với thề giới và các châu lục khác?

Trang 11

I- QUY MÔ NỀN KINH TẾ

- Giữ vị trí đứng đầu thế giới từ năm 1890 cho đứng đầu thế giới từ năm 1890 cho

Trang 12

I- QUY MÔ NỀN KINH TẾ

Nguyên nhân:

- Tài nguyên thiên nhiên đa dạng, trữ lượng đa dạng, trữ lượng

lớn, dễ khai thác

- Lao động dối dào, Hoa Kì không tốn chi phí Lao động dối dào, Hoa Kì không tốn chi phí

nuôi dưỡng, đào tạo

- Trong hai cuộc chiến tranh thế giới không bị tàn phá

tàn phá, lại thu , lại thu lợi nhuận.lợi nhuận

Trang 13

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ1- Dịch vụ

- Tạo giá trị lớn nhất trong GDP 79.4% (2004) lớn nhất trong GDP 79.4% (2004)

- Dịch vụ đa dạng, phát triển Dịch vụ đa dạng, phát triển hàng đầu thế giới, hàng đầu thế giới,

nổi bật là ngoại thương, giao thông vận tải, tài chính, thông tin liên lạc, du lịch.

- Phạm vi hoạt động thu lợi nhuận trên toàn thế giới

Trang 14

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ1- Dịch vụ

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu năm 2004: 2344,2 tỉ USD (chiếm 12% tổng giá trị ngoại thương thế giới)

Giá trị nhập siêu ngày càng lớn: năm

2004 là 707,2 tỉ USD

Ngoại thương

Trang 15

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ1- Dịch vụ

Giao thông vận tải

- Hiện đại nhất thế giới.

- Hàng không: nhiều sân bay nhất thế giới với 30 hãng hàng không lớn, vận chuyển 1/3 tổng số hành khách trên thế giới

- Đường bộ: 6,43 triệu km đường ô tô, 226,6 nghìn km đường sắt

- Vận tải đường biển và đường ống phát triển

Trang 17

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ1- Dịch vụ

Trang 18

New York, thành phố

lớn nhất của Hoa Kì

New York về đêm

Trang 19

Los Angeles, bang California, thành phố lớn thứ 2 của Hoa Kỳ

Trang 20

Một góc Wall Street(phố Wall), New York, nơi đặt New York Stock Exchange(NYSE) – Sở giao dịch chứng khoán New York

Trang 21

Thành phố Chicago, bang ILinois, lớn thứ 3 Hoa Kì

Trang 22

Một phiên giao dịch ở NYSE

Trang 23

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ1- Dịch vụ

Thông tin liên lạc:

Rất hiện đại

Rất hiện đại, cung cấp cho nhiều nước., cung cấp cho nhiều nước

Nhiều vệ tinh, thiết lập hệ thống định vị toàn cầu (GPS

cầu (GPS)

Tài chính, TTLL, du lịch

Trang 24

Thiết bị định vị toàn cầu GPS

Trang 25

Hoa Kì có nhiều vệ tinh hỗ trợ GPS, cung cấp dịch vụ viễn thông cho

nhiều người trên thế giới

Trang 26

New York nhìn từ vệ tinh

Trang 27

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ1- Dịch vụ

Du lịch:

Phát triển mạnh: 1,4 tỉ người du lịch trong nước,

46 triệu lượt khách nước ngoài (năm 2004)

Doanh thu năm 2004 : 74,5 tỉ USD

Tài chính, TTLL, du lịch

Trang 28

Grand Canyon hay Hẻm núi lớn, bang Arizona, một trong những nơi thu hút khoảng 4,4 triệu lượt khách du lịch/năm của Hoa Kỳ

Trang 29

Las Vegas, bang Nevada, sòng bạc thế giới

Trang 30

Walt Disney World,

bang Florida, nơi thu hút 17 triệu lượt du

khách/năm từ khắp nơi trên thế giới

Trang 31

Statue of Liberty (Tượng

Nữ thần Tự Do), cảng

New York, Hoa Kỳ

Trang 32

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Công nghiệp

Tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu, nhiều sản nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu, nhiều sản

phẩm đứng hàng đầu thế giới

Gồm 3 nhóm ngành: CN chế biến, CN điện

lực, CN khai khoáng; trong đó công nghiệp chế biến phát triển mạnh nhất

Trang 33

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Công nghiệp

Công nghiệp chế biến

Chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì

Thu hút: 40 triệu lao động (năm 2003)

Trang 34

Trụ sở tập đoàn Microsoft,

Redmond,

Washington

Trang 35

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Công nghiệp

Công nghiệp điện lực

Gồm: nhiệt điện, điện nguyên tử, thủy điện

Các loại khác: điện địa nhiệt, điện từ gió, điện mặt trời,…

Trang 36

Điện từ gió

Trang 37

Điện mặt trời

Trang 38

Nhà máy điện hạt nhân Diablo Canyon, quận San Luis Obispo, bang California

Trang 39

Máy phát điện từ gió ở Altamont Pass, Bắc California

Trang 40

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Công nghiệp

Công nghiệp khai khoáng

Đứng đầu thế giới về: khai thác phốt phát, môlipđen

Thứ 2 về: vàng, bạc, đồng, chì, than đá

Thứ 3 về dầu mỏ

Trang 41

Khai thác dầu khí ở Hoa Kì

Trang 42

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Công nghiệp

Trang 43

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Công nghiệp

- Cơ cấu:

Cơ cấu ngành: tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại, giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống

Cơ cấu lãnh thổ:

 Đông Bắc: vùng công nghiệp truyền thống giảm dần tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp

 Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương

tăng dần tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp

Trang 44

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Công nghiệp

Trang 45

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Nông nghiệp

- Nền nông nghiệp tiên tiến phát triển mạnh

theo hướng sản xuất hàng hoá, xuất khẩu

nông sản lớn nhất thế giới

- Hình thức tổ chức sảm xuất chủ yếu: trang trại lớn khoảng 176 ha/trang trại, hình thành các vùng chuyên canh lớn

Trang 46

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Nông nghiệp

-Cơ cấu:

+ Cơ cấu ngành: giảm tỉ trọng hoạt động

thuần nông, tăng tỉ trọng hoạt động hoạt dịch

vụ nông nghiệp

+ Cơ cấu lãnh thổ: sản xuất nông nghiệp có

sự phân hoá lớn giữa các vùng

Trang 47

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Nông nghiệp

- Đứng hàng đầu thế giới.

- Giá trị 2004: 105 tỉ USD (0,9% GDP)

- Tính chuyên môn hóa cao.

- Gắn với công nghiệp và thị trường tiêu thụ.

Trang 48

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Nông nghiệp

- Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông.

- Tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

Trang 49

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Nông nghiệp

Trang 50

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Nông nghiệp

Hình thức tổ chức sản xuất:

Chủ yếu là các trang trại.

Số lượng giảm, diện tích trung bình tăng.

Trang 51

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Nông nghiệp

Trang 52

II- CÁC NGÀNH KINH TẾ2- Nông nghiệp

Gắn với công nghiệp và thị trường tiêu thụ:

-Xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới

Lúa mì: 10 triệu tấn/năm

Ngô: 61 triệu tấn/năm.

Đậu tương: 17-18 triệu tấn/năm

Giá trị xuất khẩu nông sản năm 2004: 61,4 tỉ USD

Trang 53

1-Trả lời các câu hỏi cuối bài

làm bài tập 1 (SGK trang 44)

2-Chuẩn bị bài mới:

Bài 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ Tiết 3 Thực hành

Ngày đăng: 13/08/2014, 21:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tổ chức sản xuất: - bài 6 hợp chúng quốc hoa kỳ (tiết 2)
Hình th ức tổ chức sản xuất: (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w