1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề KSCL môn KHXH tỉnh phú thọ 2019 (4)

4 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn Lịch sử từ câu 1 đến câu 20 Câu 1: Quốc gia đầu tiên đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên khoảng không vũ trụ, mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là Câu 2: Tổ chức

Trang 1

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2017 - 2018 BÀI KHẢO SÁT: KHOA HỌC XÃ HỘI

Ngày khảo sát: 22/4/2018

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh………Số báo danh……….…………

Mã đề 356

I Môn Lịch sử (từ câu 1 đến câu 20)

Câu 1: Quốc gia đầu tiên đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên khoảng không vũ trụ, mở đầu kỉ

nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là

Câu 2: Tổ chức cách mạng nào là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?

C Việt Nam Quốc dân Đảng D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

Câu 3: Hội nghị I-an-ta quyết định thành lập tổ chức quốc tế với mục đích nhằm duy trì hòa bình, an ninh

thế giới là

A Liên hợp quốc B Liên minh châu Âu C Tổ chức ASEAN D Hội Quốc liên.

Câu 4: Nội dung nào sau đây là quyết định của Hội nghị I-an-ta (2 - 1945)?

A Thành lập Tòa án Quốc tế.

B Phân chia khu vực ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.

C Phát động cuộc “Chiến tranh lạnh”.

D Thành lập tổ chức Hội Quốc liên.

Câu 5: Ý nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của Tổng thống Nen-xơn Man-đê-la đối với đất nước

Nam Phi?

A Đưa đất nước Nam Phi trở thành thành viên của EU.

B Là người lãnh đạo chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

C Là lãnh tụ của tổ chức “Đại hội dân tộc Phi”.

D Đưa đất nước Nam Phi trở thành quốc gia độc lập.

Câu 6: Duy trì hòa bình, an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc trên cơ sở tôn

trọng độc lập, chủ quyền của các dân tộc là nhiệm vụ chính của tổ chức

A Liên minh châu Âu B Liên hợp quốc C Hội Quốc liên D ASEAN.

Câu 7: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở nước ta?

A Buộc Pháp phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản.

B Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật, phong kiến.

C Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít.

D Mở ra kỷ nguyên mới trong lịch sử dân tộc.

Câu 8: Mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở nước ta là gì?

A Bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.

B Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.

C Tăng cường sức mạnh kinh tế của Pháp đối với các nước tư bản.

D Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của Pháp.

Câu 9: Quyết định Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước trước khi quân Đồng minh vào

Đông Dương được thể hiện trong Nghị quyết nào của Đảng?

A Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng (3 - 1945).

B Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5 - 1941).

C Hội nghị toàn quốc của Đảng (8 - 1945).

D Đại hội Quốc dân Tân Trào (8 - 1945).

Câu 10: Sự ra đời ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam trong năm 1929 có ý nghĩa như thế nào?

A Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập Đảng Cộng sản.

B Thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của phong trào yêu nước.

C Chứng tỏ chủ nghĩa Mác - Lê-nin được truyền bá sâu rộng.

D Chứng tỏ sự trưởng thành của giai cấp công nhân.

Trang 2

Câu 11: Hình thức và phương pháp đấu tranh của phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở nước ta là

A đấu tranh vũ trang B hợp pháp, nửa hợp pháp.

C biểu tình có vũ trang tự vệ D bạo động vũ trang.

Câu 12: Thế lực nào sau đây thuộc lực lượng được phe Đồng minh giao nhiệm vụ vào nước ta giải giáp

quân đội Nhật?

Câu 13: Chiến thắng quân sự nào của quân dân ta làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của

thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945 - 1954)?

A Chiến thắng Việt Bắc thu - đông.

B Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16.

C Chiến thắng Biên giới thu - đông.

D Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Câu 14: So với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965), “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968), quy

mô của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 - 1973) của Mĩ thay đổi như thế nào?

A Mở rộng chiến tranh sang Cam-pu-chia.

B Mở rộng chiến tranh trên toàn Đông Dương.

C Mở rộng chiến tranh ra cả miền Bắc.

D Lôi kéo nhiều nước tham gia vào cuộc chiến tranh Việt Nam.

Câu 15: Để giải quyết các khó khăn của đất nước sau khi Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công,

nhiệm vụ quan trọng mà Đảng và nhân dân ta phải tiến hành là

A xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng B đoàn kết với phong trào cách mạng thế giới.

C kiện toàn bộ máy nhà nước trong cả nước D thanh toán nạn mù chữ, giải quyết nạn đói.

Câu 16: Kẻ thù nào có âm mưu tiêu diệt Đảng Cộng sản Đông Dương, phá tan Việt Minh, thành lập

chính quyền tay sai ở nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

Câu 17: Nội dung nào sau đây là nét nổi bật nhất về tình hình Việt Nam sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ

1954 về Đông Dương được kí kết?

A Quân Pháp đã rút khỏi miền Bắc.

B Miền Bắc được lập lại hòa bình và đi lên chủ nghĩa xã hội.

C Hai miền Nam - Bắc không hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước.

D Đất nước bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau.

Câu 18: Ý nào sau đây phản ánh không đúng về mục tiêu của Đảng ta khi quyết định mở Chiến dịch

Biên giới thu - đông 1950 là

A khai thông đường sang Trung Quốc và thế giới.

B tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.

C buộc Pháp phải đàm phán để kết thúc chiến tranh.

D mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.

Câu 19: Trong cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954, quân dân ta đã buộc Pháp phải

A đẩy mạnh những cuộc hành quân càn quét.

B phân tán đối phó với ta ở những địa bàn xung yếu.

C tập trung lực lượng lớn ở đồng bằng Bắc Bộ.

D mở rộng hoạt động thổ phỉ, biệt kích.

Câu 20: Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí Hiệp định Giơ- ne-vơ về Đông Dương

ngày 21-7-1954 là gì?

A Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng B Không vi phạm chủ quyền dân tộc.

C Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù D Đảm bảo giành thắng lợi từng bước.

II Môn Địa lí (từ câu 21 đến câu 40)

Câu 21: Thế mạnh kinh tế nổi bật của tiểu vùng Tây Bắc nước ta là

A trồng cây công nghiệp B du lịch nghỉ dưỡng.

C phát triển thủy điện D chăn nuôi gia súc nhỏ.

Câu 22: Đất feralit ở nước ta thích hợp nhất để trồng nhóm cây nào sau đây?

A Cây lương thực B Cây cảnh C Cây thực phẩm D Cây công nghiệp.

Trang 3

Câu 23: Khoáng sản nào sau đây ở Tây Nguyên có trữ lượng lớn nhất nước ta?

Câu 24: Dạng địa hình đặc trưng của Đông Nam Bộ là

A đồi trung du B đồng bằng ven biển C bán bình nguyên D đồng bằng châu thổ Câu 25: Vùng nào sau đây trồng nhiều cao su nhất nước ta?

Câu 26: Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở

Câu 27: Nguồn lao động nước ta dồi dào đang tạo nên sức ép rất lớn đến vấn đề nào sau đây?

A Xuất khẩu lao động B Cạn kiệt tài nguyên.

C Giải quyết việc làm D Ô nhiễm môi trường.

Câu 28: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG LÚA GẠO PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: %)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng sản lượng lúa gạo theo mùa

vụ của nước ta, năm 2005 và năm 2015?

A Lúa hè thu giảm, lúa mùa tăng B Lúa đông xuân giảm, lúa hè thu tăng.

C Lúa mùa giảm, lúa đông xuân tăng D Lúa hè thu tăng, lúa mùa tăng.

Câu 29: Lúa gạo ở nước ta được gieo trồng chủ yếu trên loại đất nào sau đây?

Câu 30: Thiên tai nào sau đây không thường xuyên xảy ra ở Bắc Trung Bộ?

Câu 31: Địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc ít người nước ta không phải là khu vực

A thượng nguồn các sông suối B cao nguyên có mặt bằng rộng.

C đồng bằng châu thổ màu mỡ D giàu có tài nguyên thiên nhiên.

Câu 32: Cây trồng nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung du và miền núi

Bắc Bộ?

Câu 33: Cho biểu đồ về chăn nuôi trâu ở Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ gia tăng đàn trâu của Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Số lượng trâu của Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

C Giá trị chăn nuôi trâu của Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D Cơ cấu số lượng trâu của Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Câu 34: Chăn nuôi lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển nhất ở khu vực nào sau đây?

Trang 4

Câu 35: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ở Đông Nam Bộ thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh

tế của vùng?

A Giao thông vận tải B Khai thác sinh vật.

C Du lịch biển - đảo D Khai thác khoáng sản.

Câu 36: Công nghiệp dệt may nước ta phát triển nhanh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

A Nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn B Nguyên liệu nội địa phong phú.

C Công nghệ, kĩ thuật sản xuất cao D Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

Câu 37: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động vận tải biển nước ta được đẩy mạnh

trong những năm gần đây?

A Ngoại thương phát triển nhanh B Tiếp giáp đường biển quốc tế.

C Bờ biển thuận lợi xây dựng cảng D Hoạt động du lịch quốc tế mở rộng.

Câu 38: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN VÀ TỈ SỐ GIỚI TÍNH KHI SINH Ở VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

Tỉ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái) 105,6 109,8 110,5 112,3 112,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện số dân và tỉ số giới tính khi sinh của nước ta giai đoạn 2005 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 39: Vai trò kinh tế chủ yếu của rừng sản xuất ở tỉnh Phú Thọ là

A tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực B đóng góp tỉ trọng rất lớn cho GDP.

C thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế D cung cấp gỗ, củi, nguyên liệu giấy.

Câu 40: Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG MỘT SỐ GIA SÚC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2015

(Đơn vị: nghìn con)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với số lượng một số gia súc của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015?

A Bò tăng nhiều hơn lợn B Lợn tăng ít hơn trâu.

C Lợn tăng nhanh hơn bò D Trâu giảm chậm hơn bò.

- HẾT

-Cán bộ coi khảo sát không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 28/03/2019, 07:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w