Câu 2: Quốc gia đầu tiên đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên khoảng không vũ trụ, mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là Câu 3: Nội dung nào sau đây là quyết định của
Trang 1KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2017 - 2018 BÀI KHẢO SÁT: KHOA HỌC XÃ HỘI
Ngày khảo sát: 22/4/2018
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh………Số báo danh……….…………
Mã đề 127
I Môn Lịch sử (từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1: Ý nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của Tổng thống Nen-xơn Man-đê-la đối với đất nước
Nam Phi?
A Đưa đất nước Nam Phi trở thành thành viên của EU.
B Đưa đất nước Nam Phi trở thành quốc gia độc lập.
C Là lãnh tụ của tổ chức “Đại hội dân tộc Phi”.
D Là người lãnh đạo chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
Câu 2: Quốc gia đầu tiên đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên khoảng không vũ trụ, mở đầu kỉ
nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là
Câu 3: Nội dung nào sau đây là quyết định của Hội nghị I-an-ta (2 - 1945)?
A Phân chia khu vực ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.
B Thành lập tổ chức Hội Quốc liên.
C Phát động cuộc “Chiến tranh lạnh”.
D Thành lập Tòa án Quốc tế.
Câu 4: Duy trì hòa bình, an ninh thế giới, phát triển mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc trên cơ sở tôn
trọng độc lập, chủ quyền của các dân tộc là nhiệm vụ chính của tổ chức
A Liên minh châu Âu B Liên hợp quốc C ASEAN D Hội Quốc liên.
Câu 5: Tổ chức cách mạng nào là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A Việt Nam Quốc dân Đảng B Tân Việt Cách mạng Đảng.
C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D Đảng Lập hiến.
Câu 6: Hội nghị I-an-ta quyết định thành lập tổ chức quốc tế với mục đích nhằm duy trì hòa bình, an ninh
thế giới là
A Tổ chức ASEAN B Liên hợp quốc C Liên minh châu Âu D Hội Quốc liên.
Câu 7: Thế lực nào sau đây thuộc lực lượng được phe Đồng minh giao nhiệm vụ vào nước ta giải giáp
quân đội Nhật?
Câu 8: Quyết định Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước trước khi quân Đồng minh vào
Đông Dương được thể hiện trong Nghị quyết nào của Đảng?
A Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (5 - 1941).
B Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng (3 - 1945).
C Hội nghị toàn quốc của Đảng (8 - 1945).
D Đại hội Quốc dân Tân Trào (8 - 1945).
Câu 9: Sự ra đời ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam trong năm 1929 có ý nghĩa như thế nào?
A Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập Đảng Cộng sản.
B Chứng tỏ sự trưởng thành của giai cấp công nhân.
C Chứng tỏ chủ nghĩa Mác - Lê-nin được truyền bá sâu rộng.
D Thể hiện sự phát triển mạnh mẽ của phong trào yêu nước.
Câu 10: Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở nước ta?
A Phá tan xiềng xích nô lệ của Pháp - Nhật, phong kiến.
B Mở ra kỷ nguyên mới trong lịch sử dân tộc.
C Góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít.
D Buộc Pháp phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản.
Câu 11: Hình thức và phương pháp đấu tranh của phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở nước ta là
A đấu tranh vũ trang B hợp pháp, nửa hợp pháp.
C biểu tình có vũ trang tự vệ D bạo động vũ trang.
Trang 2Câu 12: Mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở nước ta là gì?
A Tăng cường sức mạnh kinh tế của Pháp đối với các nước tư bản.
B Biến Việt Nam thành thị trường tiêu thụ hàng hóa của Pháp.
C Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
D Bù đắp những thiệt hại do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
Câu 13: Ý nào sau đây phản ánh không đúng về mục tiêu của Đảng ta khi quyết định mở Chiến dịch
Biên giới thu - đông 1950 là
A buộc Pháp phải đàm phán để kết thúc chiến tranh.
B khai thông đường sang Trung Quốc và thế giới.
C tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.
D mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 14: So với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 - 1965), “Chiến tranh cục bộ” (1965 - 1968), quy
mô của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 - 1973) của Mĩ thay đổi như thế nào?
A Mở rộng chiến tranh ra cả miền Bắc.
B Lôi kéo nhiều nước tham gia vào cuộc chiến tranh Việt Nam.
C Mở rộng chiến tranh sang Cam-pu-chia.
D Mở rộng chiến tranh trên toàn Đông Dương.
Câu 15: Kẻ thù nào có âm mưu tiêu diệt Đảng Cộng sản Đông Dương, phá tan Việt Minh, thành lập
chính quyền tay sai ở nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?
Câu 16: Nội dung nào sau đây là nét nổi bật nhất về tình hình Việt Nam sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ
1954 về Đông Dương được kí kết?
A Quân Pháp đã rút khỏi miền Bắc.
B Miền Bắc được lập lại hòa bình và đi lên chủ nghĩa xã hội.
C Đất nước bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau.
D Hai miền Nam - Bắc không hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước.
Câu 17: Để giải quyết các khó khăn của đất nước sau khi Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công,
nhiệm vụ quan trọng mà Đảng và nhân dân ta phải tiến hành là
A thanh toán nạn mù chữ, giải quyết nạn đói B đoàn kết với phong trào cách mạng thế giới.
C xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng D kiện toàn bộ máy nhà nước trong cả nước.
Câu 18: Chiến thắng quân sự nào của quân dân ta làm thất bại âm mưu “đánh nhanh thắng nhanh” của
thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam (1945 - 1954)?
A Chiến thắng Việt Bắc thu - đông.
B Cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16.
C Chiến thắng Biên giới thu - đông.
D Chiến thắng Điện Biên Phủ.
Câu 19: Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí Hiệp định Giơ- ne-vơ về Đông Dương
ngày 21-7-1954 là gì?
A Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù B Đảm bảo giành thắng lợi từng bước.
C Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng D Không vi phạm chủ quyền dân tộc.
Câu 20: Trong cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954, quân dân ta đã buộc Pháp phải
A đẩy mạnh những cuộc hành quân càn quét.
B mở rộng hoạt động thổ phỉ, biệt kích.
C tập trung lực lượng lớn ở đồng bằng Bắc Bộ.
D phân tán đối phó với ta ở những địa bàn xung yếu.
II Môn Địa lí (từ câu 21 đến câu 40)
Câu 21: Dạng địa hình đặc trưng của Đông Nam Bộ là
A đồi trung du B đồng bằng châu thổ C bán bình nguyên D đồng bằng ven biển Câu 22: Vùng nào sau đây trồng nhiều cao su nhất nước ta?
Câu 23: Khoáng sản nào sau đây ở Tây Nguyên có trữ lượng lớn nhất nước ta?
Trang 3Câu 24: Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở
A thành phố B đồng bằng C miền núi D duyên hải.
Câu 25: Thế mạnh kinh tế nổi bật của tiểu vùng Tây Bắc nước ta là
A trồng cây công nghiệp B chăn nuôi gia súc nhỏ.
C du lịch nghỉ dưỡng D phát triển thủy điện.
Câu 26: Đất feralit ở nước ta thích hợp nhất để trồng nhóm cây nào sau đây?
A Cây công nghiệp B Cây lương thực C Cây thực phẩm D Cây cảnh.
Câu 27: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG LÚA GẠO PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: %)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng sản lượng lúa gạo theo mùa
vụ của nước ta, năm 2005 và năm 2015?
A Lúa hè thu giảm, lúa mùa tăng B Lúa hè thu tăng, lúa mùa tăng.
C Lúa mùa giảm, lúa đông xuân tăng D Lúa đông xuân giảm, lúa hè thu tăng.
Câu 28: Địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc ít người nước ta không phải là khu vực
A đồng bằng châu thổ màu mỡ B thượng nguồn các sông suối.
C cao nguyên có mặt bằng rộng D giàu có tài nguyên thiên nhiên.
Câu 29: Lúa gạo ở nước ta được gieo trồng chủ yếu trên loại đất nào sau đây?
A Phù sa sông B Mùn thô C Phù sa cổ D Cát pha.
Câu 30: Thiên tai nào sau đây không thường xuyên xảy ra ở Bắc Trung Bộ?
Câu 31: Cây trồng nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung du và miền núi
Bắc Bộ?
Câu 32: Nguồn lao động nước ta dồi dào đang tạo nên sức ép rất lớn đến vấn đề nào sau đây?
A Xuất khẩu lao động B Giải quyết việc làm.
C Ô nhiễm môi trường D Cạn kiệt tài nguyên.
Câu 33: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ở Đông Nam Bộ thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh
tế của vùng?
A Giao thông vận tải B Khai thác sinh vật.
C Khai thác khoáng sản D Du lịch biển - đảo.
Câu 34: Cho biểu đồ về chăn nuôi trâu ở Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Giá trị chăn nuôi trâu của Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Tốc độ gia tăng đàn trâu của Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Cơ cấu số lượng trâu của Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D Số lượng trâu của Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Trang 4Câu 35: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động vận tải biển nước ta được đẩy mạnh
trong những năm gần đây?
A Hoạt động du lịch quốc tế mở rộng B Ngoại thương phát triển nhanh.
C Bờ biển thuận lợi xây dựng cảng D Tiếp giáp đường biển quốc tế.
Câu 36: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ TỈ SỐ GIỚI TÍNH KHI SINH Ở VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
Tỉ số giới tính khi sinh (số bé trai/100 bé gái) 105,6 109,8 110,5 112,3 112,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện số dân và tỉ số giới tính khi sinh của nước ta giai đoạn 2005 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 37: Công nghiệp dệt may nước ta phát triển nhanh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?
A Công nghệ, kĩ thuật sản xuất cao B Nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn.
C Nguyên liệu nội địa phong phú D Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
Câu 38: Chăn nuôi lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển nhất ở khu vực nào sau đây?
Câu 39: Vai trò kinh tế chủ yếu của rừng sản xuất ở tỉnh Phú Thọ là
A thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế B tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực.
C cung cấp gỗ, củi, nguyên liệu giấy D đóng góp tỉ trọng rất lớn cho GDP.
Câu 40: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG MỘT SỐ GIA SÚC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2015
(Đơn vị: nghìn con)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với số lượng một số gia súc của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015?
A Bò tăng nhiều hơn lợn B Lợn tăng nhanh hơn bò.
C Lợn tăng ít hơn trâu D Trâu giảm chậm hơn bò.
- HẾT
-Cán bộ coi khảo sát không giải thích gì thêm