Nguyễn Thanh Lân Chương 1: Tổng quan về BĐS và thị trường BĐS Chương 2: Cầu trong thị trường BĐS Chương 3: Cung trong trị trường BĐS Chương 4: Quan hệ cung cầu và giá cả trong th
Trang 1HỌC PHẦN THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
(REAL ESTATE MARKET)
Giảng viên: ThS Nguyễn Thanh Lân
Chương 1: Tổng quan về BĐS và thị trường BĐS
Chương 2: Cầu trong thị trường BĐS
Chương 3: Cung trong trị trường BĐS
Chương 4: Quan hệ cung cầu và giá cả trong thị
trường BĐS
Chương 5: Phân tích thị trường BĐS
Chương 6: Quản lý nhà nước đối với thị trường BĐS
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
Bắt buộc:
Giáo trình: Nguyên lý thị trường nhà đất (Lê Đình Thắng, 2000, NXB
Chính trị Quốc gia)
Thị trường BĐS (Hoàng Văn Cường, 2006, NXB Xây dựng)
Luật kinh doanh bất động sản 2014 (2007), Luật Nhà ở sửa đổi 2014
và Luật đất đai sửa đổi 2013
Tham khảo:
Quản lý nhà nước thị trường BĐS ở TPHCM: Thực trạng và giải
pháp (Nguyễn Điển, 2012, NXB Chính trị Quốc gia)
Chính sách phát triển thị trường BĐS ở Việt Nam (Đinh Văn Ân,
Văn bản pháp luật: vietlaw.gov.vn , xaydung.gov.vn,
Giảng viên sẽ cung cấp thêm trong quá trình học tập
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN
Tham gia đầy đủ và tích cực các buổi
học trên lớp: 10% tổng số điểm
Điểm kiểm tra định kỳ: 20% (Kiểm tra
hoặc thảo luận)
Điểm thi hết môn: 70%
Trang 3CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ BẤT ĐỘNG SẢN
VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
1 Khái niệm và đặc điểm của BĐS
2 Khái niệm, phân loại và đặc điểm thị trường BĐS
3 Các lực lượng tham gia và giai đoạn phát triển
của thị trường BĐS
1 Khái niệm và đặc điểm BĐS
1.1 Khái niệm và phân loại
1.1.1 Khái niệm
BĐS là tài sản không thể di dời được bao gồm :
Đất đai
Nhà ở
Công trình xây dựng gắn liền với đất đai(cả
tài sản gắn với nhà ở, công trình xây dựng)
Tài sản khác gắn với đất
Tài sản do pháp luật quy định
(Điều 174 – Bộ Luật Dân sự 2005 )
Trang 41.1.1 Khái niệm bất động sản
Là yếu tố vật chất có ích cho con người
Tài sản được chiếm giữ (sở hữu)
Tài sản có thể đo lường được giá trị
Tài sản không thể di dời được
Tồn tại lâu dài
Tài sản phải thỏa mãn đầy đủ cả 5 tiêu chí
Nhà ở và công trình xây dựng (tài sản gắn liền
với công trình xây dựng)
Tài sản khác gắn với đất đai
Tài sản khác do pháp luật quy định
Trang 56) CÓ GIÁ TRỊ LỚN VÀ BẢO TỒN GIÁ TRỊ
7) CHỊU SỰ CHI PHỐI CỦA PHÁP LUẬT
8) MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM KHÁC
Nguyên nhân: BĐS gắn với đất đai - không thể di dời
Biểu hiện:
Vị trí tương đối và tuyệt đối
Vị trí tương đối quyết định giá trị và khả năng sinh lời:
o Khoảng cách đến trung tâm
Trang 6 Nguyên nhân:
BĐS gắn với đất đai – thiên nhiên tạo ra, trường tồn
Vật liệu xây dựng cấu trúc lên BĐS có tuổi thọ cao
Biểu hiện:
Thời gian sử dụng BĐS dài
Tuổi vật lý: Phụ thuộc vật liệu XD, thiết kế, thi công
Tuổi kinh tế : phụ thuộc thị trường, khả năng quản lý,
khai thác
Vấn đề đặt ra
Khi đầu tư và định giá BĐS?
Dự tính tuổi thọ của BĐS khi quyết định đầu tư
Các thành tố, cấu trúc quyết định đến tuổi thọ BĐS
Quy luật lợi ích kinh tế giảm dần
BĐS được “sản xuất” đơn chiếc, không theo khuôn mẫu; Khó tìm 2
BĐS giống nhau hoàn toàn
Vấn đề đặt ra
Khai thác tính dị biệt làm tăng giá trị BĐS
Đáp ứng nhu cầu của khách hàng về tính dị biệt
Không so sánh dập khuôn
1.2.3 Tính dị biệt
Trang 7 Nguyên nhân
Vị trị BĐS cố định, không di dời ả/h lẫn nhau
Biểu hiện
Ảnh hưởng giữa các công trình BĐS
Ảnh hưởng của hoạt động kinh tế - xã hội xung
Quan hệ cung cầu luôn mất cân đối
Vấn đề đầu cơ BĐS và đất đai
Vấn đề đặt ra
Quản lý nhà nước đối với thị trường
Chính sách hạn chế đầu cơ
1.2.5 Tính khan hiếm
Trang 8 Nguyên nhân
Giá trị đất đai cao
Chi phí đầu tư xây dựng công trình lớn
Biểu hiện
Khả năng sinh lời cao
Khả năng tạo vốn mới
Vấn đề đặt ra
Trong đầu tư, kinh doanh BĐS cần vốn
Khả năng tái tạo vốn
Phát sinh quan hệ vay vốn
1.2.6 Tính có giá trị lớn và bảo tồn giá trị
Trang 91.2.8 Một số đặc điểm khác
Khả năng chuyển hóa thành tiền mặt kém linh
hoạt: giá trị lớn, vấn đề quyền tài sản, khó chia nhỏ
Độ “hấp dẫn” của BĐS biểu hiện hữu hình dưới
nhiều dạng khác nhau:
• Lợi nhuận tài chính
• Kì vọng giá trị (tăng giá do biến động KT-XH)
• Tài sản cố định, không bị khấu hao
• Hạng mục quan trọng trong “giỏ hàng hóa”
BĐS chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố tập quán, thị
hiếu và tâm lý xã hội
2 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM
Trang 102.1 KHÁI NIỆM THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
Khái niệm : Thị trường BĐS là tổng thể các quan
hệ giao dịch về bất động sản được thực hiện thông
qua quan hệ hàng hoá - tiền tệ
Điều kiện ra đời: (2 đk)
+ Hàng hóa BĐS Sự khan hiếm tương đối
+ Môi trường kinh doanh BĐS Pháp luật
Điều kiện phát triển : Tăng trưởng kinh tế
2.2 PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
Dựa vào tính chất mối quan hệ xuất hiện trên thị trường:
• Thị trường thuê và cho thuê
Dựa vào trình tự tham gia:
Dựa vào mức độ kiểm soát:
Trang 112.2 PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN (tt)
Phân loại thị trườngtheo phân nhóm
Phân loại thị trườngtheo liệt kê
2 nhóm lớn
Thị trường tài sản
Thị trường không gian xây dựng
PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG THEO PHÂN NHÓM
Thị trường tài sản: (2 loại)
Thị trường BĐS để ở
• Thị trường đất đô thị
• Thị trường nhà đô thị (Nhà ở, chung cư, biệt thự)
Thị trường BĐS không để ở
• Thị trường địa điểm phát triển sản xuất
• Thị trường văn phòng cho thuê
Thị trường không gian xây dựng: (2 loại)
Thị trường đất nông thôn
Thị trường đất đô thị
Trang 12PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG THEO LIỆT KÊ
Thị trường tài sản: (9 loại)
Thị trường trái phiếu bất động sản
Thị trường thông tin bất động sản
Thị trường đào tạo bất động sản
PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG THEO LIỆT KÊ (tt)
Thị trường không gian xây dựng: (9 loại)
Thị trường khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế
Thị trường khu đô thị mới
Thị trường căn hộ chung cư, văn phòng cho thuê
Thị trường các khu du lịch, khu vui chơi giải trí
Thị trường nhà ở khu đô thị cũ
Thị trường nhà ở, đất ở nông thôn
Thị trường đất nông nghiệp
Thị trường nhà ở xã hội
Trang 132.3 VAI TRÒ CỦA THỊ TRƯỜNG BĐS
Thúc đẩy sản xuất phát triển
Huy động vốn cho hoạt động đầu tư phát triển
Tăng thu ngân sách
Mở rộng quan hệ hợp tác trong và ngoài nước
Góp phần ổn định xã hội
Nâng cao đời sống nhân dân
Đổi mới chính sách, pháp luật
2.4 ĐẶC ĐIỂM THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
(1)Cách biệt hàng hóa và địa điểm giao dịch
(2)Thực chất giao dịch các quyền và lợi ích BĐS
(7)Cung phản ứng chậm hơn so với cầu BĐS
(8)Có quan hệ mật thiết với các thị trường khác
Trang 142.4.1 Tính cách biệt giữa hàng hóa và
địa điểm giao dịch
Nguyên nhân : do tính cố định của BĐS
Kiểm soát thị trường qua đăng ký pháp lý
Quan hệ giao dịch kéo dài
Bắt buộc phải tham gia đủ 3 khâu
Quan hệ cung-cầu, giá cả mang tính địa phương
Nghiên cứu BĐS đặt trong vực, khu vực nhất định
Trang 152.4.3 Thị trường BĐS là thị trường
không hoàn hảo
Nguyên nhân : Thông tin không phổ biến rộng
rãi, BĐS mang tính vùng và khu vực
Biểu hiện:
Tiêu chí đánh giá không chính xác
Không sẵn hàng hóa liền kề để so sánh
Số lượng người tham gia cung cầu ít
Thông tin không sẵn có
Hàng hóa không được bày bán
Trang 162.4.5 Hoạt động của thị trường BĐS chịu
sự quản lý chặt chẽ của Nhà nước
Nhà nước quản lý mọi BĐS
Nhà nước tham gia vào 1 khâu của giao dịch
Vấn đề đặt ra:
Đảm bảo tính pháp lý cho hàng hóa BĐS
Giảm và xóa bỏ thị trường phi chính thức
Chính sách đối với phát triển thị trường BĐS
2.4.6 THỊ TRƯỜNG BĐS LIÊN HỆ CHẶT CHẼ VỚI
CÁC THỊ TRƯỜNG KHÁC
Trang 173 CÁC LỰC LƯỢNG THAM GIA VÀ GIAI ĐOẠN
PHÁT TRIỂN CỦA THỊ TRƯỜNG BĐS
CÁC LỰC LƯỢNG THAM GIA THỊ TRƯỜNG
CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG
3.1 CÁC LỰC LƯỢNG THAM GIA THỊ TRƯỜNG
BẤT ĐỘNG SẢN
• Chủ thể thị trường
Chủ thể tham gia vào cung
Chủ thể tham gia vào cầu
Chủ thể vừa tham gia vào cung vừa tham gia
Trang 183.1 CÁC LỰC LƯỢNG THAM GIA THỊ TRƯỜNG
Các quỹ đầu tư, công ty cho thuê tài chính…
Định chế tài chính khác: Công ty tín thác, công ty
bảo hiểm…
• Cơ quan QLNN về thị trường BĐS
Ngành Xây dựng, Ngành Tài nguyên và Môi
trường, Tài chính…
Đóng vai trò quản lý: Sử dụng các công cụ để
thực hiện quản lý và điều tiết hoạt động thị trường
Đóng vai trò là 1 chủ thể thị trường
3.2 CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA
THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN
2 TẬP TRUNG
2 TẬP TRUNG
3 TIỀN TỆ HÓA
3 TIỀN TỆ HÓA
4 TÀI CHÍNH HÓA
4 TÀI CHÍNH HÓA
5 PHỨC HỢP
5 PHỨC HỢP
Trang 193.2 CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA
THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN (tt)
Giai đoạn sơ khai: Thị trường đất đai
Giai đoạn tập trung: Thị trường đầu tư phát
triển công trình BĐS
Giai đoạn tiền tệ hóa: Thị trường thứ cấp hình
thành và phát triển
Giai đoạn tài chính hóa: Quan hệ tài chính –
chứng khoán hóa Liên thông TTBĐS&TT tài
chính – tiền tệ
Giai đoạn phức hợp (phát triển): Phát triển
tất cả các loại thị trường
Trang 201 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM
2 PHÂN LOẠI CẦU BẤT ĐỘNG SẢN
3 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CẦU BĐS
4 XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CỦA CẦU BĐS
CHƯƠNG 2 CẦU BẤT ĐỘNG SẢN
1 Khái niệm, đặc điểm cầu BĐS
1.1 Khái niệm cầu BĐS
Là khối lượng hàng hóa BĐS mà người tiêu
dùng mong muốn có được và có khả năng
thanh toán với một mức giá nhất định để nhận
được khối lượng BĐS đó trên thị trườngtại
Trang 21 Không phân chia
Không thường xuyên
Đa dạng và có tính khuôn mẫu
Mối quan hệ nhạy cảm với cung
Ít co giãn so với giá cả
1.2 Đặc điểm cầu BĐS
2 Phân loại cầu BĐS
Theo mục tiêu đầu tư:
Cầu BĐS cho tiêu dùng
Cầu BĐS đầu tư
Theo nhu cầu:
Mua
Cho thuê
Theo giá trị:
Giá trị lớn, trung bình, nhỏ
Cao cấp, tái định cư, thấp cấp, ổ chuột
Theo địa điểm
Nội thành: khu vực trung tâm, khu lân cận, khu sầm
uất, khu vắng vẻ, khu đô thị mới, khu cư trú lâu đời,
khu phố cổ, khu phố mới
Ngoại thành: ven đô, ngoại ô, vùng đang đô thị hoá
Quận/ huyện
Trang 222 Phân loại cầu BĐS (tt)
PHÂN LOẠI THEO ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG:
Cá nhân/ Hộ gia đình : Hộ gia đình đơn lẻ, hộ gia
đình nhiều thế hệ, nhiều hộ gia đình, nhà ở cho
người độc thân, người nước ngoài
Doanh nghiệp : theo quy mô nhu cầu về BĐS và
lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp
PHÂN LOẠI THEO TÍNH CHẤT CỦA BĐS:
Nhà bê tông, mái ngói…
Văn phòng hạng A, B, C…
Tòa nhà cao cấp, trung cấp, cấp thấp
2 Phân loại cầu BĐS (tt)
PHÂN LOẠI THEO LOẠI BĐS: (4 loại)
ĐẤT ĐAI :
Cầu về đất đai, nhà cho hoạt động dịch vụ, du lịch: trung tâm
thương mại, khu vui chơi giải trí, khu thể thao
CÔNG TRÌNH THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ:
Trung tâm thương mại
Khu dịch vụ, du lịch
Văn phòng
Trang 233 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI CẦU BĐS
(1) QUY MÔ VÀ CƠ CẤU DÂN CƯ
(2) SỰ THAY ĐỔI VỀ TÍNH CHẤT, MỤC ĐÍCH SDĐ
(3) THU NHẬP VÀ VIỆC LÀM
(4) ĐÔ THỊ HÓA VÀ QUY HOẠCH
(5) PHÁT TRIỂN CƠ CẤU HẠ TẦNG
(6) CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC
(7) MỐT VÀ THỊ HIẾU
(8) KỲ VỌNG TƯƠNG LAI
3.1 Quy mô và kết cấu dân cư
Quy mô dân số
Trang 24Tác động đến nhu cầu về nhà ở: tùy vào tích
chất, đặc điểm công việc có nhu cầu về nhà ở
khác nhau
Thu nhập:
Quan hệ chặt chẽ với thu nhập : công việc tốt
thu nhập cầu nhà ở
Thay đổi và tác động đến thị hiếu nhà ở : làm
thay đổi cầu về nhà ở
Trang 253.4 QUÁ TRÌNH ĐÔ THỊ HÓA & PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ
Thay đổi cơ cấu dân cư nông thôn – thành thị
Thay đổi căn bản cầu nhà ở (xuất hiện dạng cầu
mới về BĐS tại đô thị - ổ chuột, xóm liều)
Thay đổi quy hoạch, cơ cấu các hoạt động kinh
Mở ra các cơ hội kinh doanh BĐS: đất ở vùng
đô thị hóa, đất ven đô, ngoại thành
3.5 PHÁT TRIỂN & HOÀN THIỆN CƠ CẤU HẠ TẦNG
Tăng khả năng tiếp cận các BĐS (Ví dụ: đường
Lê Văn Lương kéo dài, Quốc lộ 32 )
Điều kiện kinh doanh thuận lợi, thu hút nhiều
hoạt động đầu tư
Tạo ra các cơ hội kinh doanh BĐS: tăng cầu
BĐS mục tiêu (kì vọng), đồng thời tăng thêm
cung BĐS
Trang 263.6 MỐT VÀ THỊ HIẾU
Trào lưu, thói quen và xu thế
VD:
- Không ở nhà chung cư, không thích nhà ở
phải qua sông
Quan hệ quyền sở hữu và sử dụng BĐS
(VD: thừa nhận sở hữu tư nhân về nhà ở)
Thừa nhận thị trường và hàng hóa BĐS: giảm thị
trường ngầm (tăng cầu BĐS)
Quy định tiêu chuẩn xây dựng, giới hạn XD BĐS
Chính sách tài chính BĐS: thế chấp, cho vay, thuê,
thuê mua BĐS
Chính sách thuế, phí BĐS: (VD: thuế BĐS giảm
tăng số vụ kinh doanh BĐS)
Thủ tục hành chính trong giao dịch BĐS
Trang 273.8 KỲ VỌNG
NHỮNG KỲ VỌNG TRONG TƯƠNG LAI
Lợi ích nhận được khi sở hữu/ sử dụng BĐS
Giá BĐS và điều kiện thị trường
4 XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CỦA
CẦU BẤT ĐỘNG SẢN
ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU BĐS
XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CỦA CẦU BĐS
(ĐẤT ĐAI, NHÀ Ở)
Trang 284.1 ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU BẤT ĐỘNG SẢN
quan hệ so sánh giữa tốc độ biến động của cầu so
với tốc độ biến động của các nhân tố tác động
(biến số)
Ý nghĩa: Để đo lường sự tác động của các nhân tố
đến cầu BĐS
4.1 ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU BẤT ĐỘNG SẢN (tt)
Gọi là hiệu ứng giá
Độ co giãn của cầu BĐS theo giá < 1 (ít co giãn)
Vì:
+ BĐS không/ ít có hàng hóa thay thế
+ Không có hàng hóa nào thay thế được đất đai
+ Bản thân hàng hóa BĐS khó thay thế cho nhau
Trang 294.1 ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU BẤT ĐỘNG SẢN (tt)
theo thu nhập:
Gọi là hiệu ứng thu nhập
Độ co giãn của cầu BĐS theo thu nhập
thường nhỏ hơn 1
Cầu đất tăng chậm hơn so với thu nhập
4.2 XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CỦA CẦU BĐS
SẢN XUẤT:
Không phải quan hệ cơ bản trên thị trường BĐS, trong
nhiều trường hợp nhu cầu về đất đai cho sản xuất được
đáp ứng thông qua các điều chỉnh không phải là quan
hệ thị trường
Xu hướng biến động cầu về đất đai cho sản xuất phụ
thuộc vào trình độ sản xuất
Ở giai đoạn chuyển giao giữa các trình độ sản xuất,
giữa các phương thức kinh doanh, cầu co giãn rất lớn
Trang 304.2 XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CỦA CẦU BĐS (tt)
Lượng cầu đất đai Cầu đất đai sản xuất
Trình độ sản xuất Sản xuất thủ công Cơ khí hóa Kết hợp tự động hóa và cơ khí hóa
4.2 XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CỦA CẦU BĐS (tt)
XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CẦU VỀ NHÀ Ở:
Biến động cầu nhà ở theo thu nhập
Biến động cầu nhà ở theo quy mô gia đình
Biến động cầu nhà ở theo giá cả
Trang 31XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CẦU VỀ NHÀ Ở
THEO THU NHẬP
XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CẦU VỀ NHÀ Ở
THEO QUY MÔ GIA ĐÌNH
Lượng cầu nhà ở
Gia đình độc thân Quy mô và kết cấu Tăng quy mô nhưng
và gia đình có con nhỏ gia đình thay đổi kết cấu không đổi
Quy mô gia đình
3 GIAI ĐOẠN
Trang 32Chương 3 CUNG BẤT ĐỘNG SẢN
1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại
cung BĐS
1.1 Khái niệm cung BĐS
• Là khối lượng hàng hóa BĐS sẵn sàng đưa
ra thị trường để trao đổi tại một thời điểm
Trang 331 Khái niệm, đặc điểm và phân loại
cung BĐS
1.2 Các nguồn cung BĐS
Nhà nước
Nguồn cung chính thức từ các tổ chức, cá nhân
Nguồn cung phi chính thức (bình dân)
2 Dự báo cung BĐS
2.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung BĐS
2.1.1 Sự phát triển của hệ thống kết cấu hạ tầng
2.1.2 Quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất
2.1.3 Các yếu tố đầu vào,chi phí phát triển BĐS
2.1.4 Chính sách và pháp luật của nhà nước
2.1.5 Sự phát triển khoa học – công nghệ
Trang 342.2 Độ co giãn của cung BĐS
• Tổng cung đất đai không co giãn
• Cung BĐS ít co giãn so với giá
• Cung BĐS co giãn hơn so với giá nguyên vật
Khèng chÕ cÊp phÐp CÇu Gi¸
Trang 35Chương 4: Quan hệ cung cầu và
Trong dài hạn, cung dài hạn co giãn nhiều
hơn cung ngắn hạn nên giá tăng ít hơn so
với ngắn hạn.
Q (Sản lượng) Q1 Q2
Giá
E2
E1
D1 D2 P1
P2
Trang 362 Sự hình thành giá cả BĐS
2.1 Bản chất của giá trị và giá cả
a Quan niệm cổ điển
- Giá trị sử dụng là công dụng, lợi ích của
hàng hóa có thể mang lại cho con người khi
tiêu dùng nó
- Giá trị:
+ Chất: hao phí sức lao động vào hàng hóa
+ Lượng: thời gian lao động xã hội cần thiết
để sản xuất ra hàng hóa đó
2.1 Bản chất của giá trị và giá cả
b Quan niệm hiện đại
- Giá trị BĐS: Lợi ích và luồng thu nhập do BĐS
mang lại
- Số tiền thị trường trả cho BĐS đó
c Mối quan hệ giữa giá trị và giá cả
- Giá cả hình thành dựa trên cơ sở giá trị
- Giá cả có thể không bằng với giá trị