1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SLIDE BÀI GIẢNG THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

58 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 3,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Thanh Lân  Chương 1: Tổng quan về BĐS và thị trường BĐS  Chương 2: Cầu trong thị trường BĐS  Chương 3: Cung trong trị trường BĐS  Chương 4: Quan hệ cung cầu và giá cả trong th

Trang 1

HỌC PHẦN THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

(REAL ESTATE MARKET)

Giảng viên: ThS Nguyễn Thanh Lân

 Chương 1: Tổng quan về BĐS và thị trường BĐS

 Chương 2: Cầu trong thị trường BĐS

 Chương 3: Cung trong trị trường BĐS

 Chương 4: Quan hệ cung cầu và giá cả trong thị

trường BĐS

 Chương 5: Phân tích thị trường BĐS

 Chương 6: Quản lý nhà nước đối với thị trường BĐS

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 Bắt buộc:

 Giáo trình: Nguyên lý thị trường nhà đất (Lê Đình Thắng, 2000, NXB

Chính trị Quốc gia)

 Thị trường BĐS (Hoàng Văn Cường, 2006, NXB Xây dựng)

 Luật kinh doanh bất động sản 2014 (2007), Luật Nhà ở sửa đổi 2014

và Luật đất đai sửa đổi 2013

 Tham khảo:

 Quản lý nhà nước thị trường BĐS ở TPHCM: Thực trạng và giải

pháp (Nguyễn Điển, 2012, NXB Chính trị Quốc gia)

 Chính sách phát triển thị trường BĐS ở Việt Nam (Đinh Văn Ân,

 Văn bản pháp luật: vietlaw.gov.vn , xaydung.gov.vn,

 Giảng viên sẽ cung cấp thêm trong quá trình học tập

PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN

Tham gia đầy đủtích cực các buổi

học trên lớp: 10% tổng số điểm

Điểm kiểm tra định kỳ: 20% (Kiểm tra

hoặc thảo luận)

Điểm thi hết môn: 70%

Trang 3

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ BẤT ĐỘNG SẢN

VÀ THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

1 Khái niệm và đặc điểm của BĐS

2 Khái niệm, phân loại và đặc điểm thị trường BĐS

3 Các lực lượng tham gia và giai đoạn phát triển

của thị trường BĐS

1 Khái niệm và đặc điểm BĐS

1.1 Khái niệm và phân loại

1.1.1 Khái niệm

BĐS là tài sản không thể di dời được bao gồm :

 Đất đai

 Nhà ở

 Công trình xây dựng gắn liền với đất đai(cả

tài sản gắn với nhà ở, công trình xây dựng)

 Tài sản khác gắn với đất

 Tài sản do pháp luật quy định

(Điều 174 – Bộ Luật Dân sự 2005 )

Trang 4

1.1.1 Khái niệm bất động sản

Là yếu tố vật chất có ích cho con người

Tài sản được chiếm giữ (sở hữu)

Tài sản có thể đo lường được giá trị

Tài sản không thể di dời được

Tồn tại lâu dài

Tài sản phải thỏa mãn đầy đủ cả 5 tiêu chí

 Nhà ở và công trình xây dựng (tài sản gắn liền

với công trình xây dựng)

 Tài sản khác gắn với đất đai

 Tài sản khác do pháp luật quy định

Trang 5

6) CÓ GIÁ TRỊ LỚN VÀ BẢO TỒN GIÁ TRỊ

7) CHỊU SỰ CHI PHỐI CỦA PHÁP LUẬT

8) MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM KHÁC

 Nguyên nhân: BĐS gắn với đất đai - không thể di dời

 Biểu hiện:

 Vị trí tương đối và tuyệt đối

 Vị trí tương đối quyết định giá trị và khả năng sinh lời:

o Khoảng cách đến trung tâm

Trang 6

 Nguyên nhân:

 BĐS gắn với đất đai – thiên nhiên tạo ra, trường tồn

 Vật liệu xây dựng cấu trúc lên BĐS có tuổi thọ cao

 Biểu hiện:

 Thời gian sử dụng BĐS dài

 Tuổi vật lý: Phụ thuộc vật liệu XD, thiết kế, thi công

 Tuổi kinh tế : phụ thuộc thị trường, khả năng quản lý,

khai thác

 Vấn đề đặt ra

 Khi đầu tư và định giá BĐS?

 Dự tính tuổi thọ của BĐS khi quyết định đầu tư

 Các thành tố, cấu trúc  quyết định đến tuổi thọ BĐS

 Quy luật lợi ích kinh tế giảm dần

 BĐS được “sản xuất” đơn chiếc, không theo khuôn mẫu; Khó tìm 2

BĐS giống nhau hoàn toàn

 Vấn đề đặt ra

 Khai thác tính dị biệt làm tăng giá trị BĐS

 Đáp ứng nhu cầu của khách hàng về tính dị biệt

 Không so sánh dập khuôn

1.2.3 Tính dị biệt

Trang 7

 Nguyên nhân

 Vị trị BĐS cố định, không di dời  ả/h lẫn nhau

 Biểu hiện

Ảnh hưởng giữa các công trình BĐS

 Ảnh hưởng của hoạt động kinh tế - xã hội xung

 Quan hệ cung cầu luôn mất cân đối

 Vấn đề đầu cơ BĐS và đất đai

 Vấn đề đặt ra

Quản lý nhà nước đối với thị trường

Chính sách hạn chế đầu cơ

1.2.5 Tính khan hiếm

Trang 8

 Nguyên nhân

Giá trị đất đai cao

Chi phí đầu tư xây dựng công trình lớn

 Biểu hiện

 Khả năng sinh lời cao

 Khả năng tạo vốn mới

 Vấn đề đặt ra

Trong đầu tư, kinh doanh BĐS cần vốn

 Khả năng tái tạo vốn

 Phát sinh quan hệ vay vốn

1.2.6 Tính có giá trị lớn và bảo tồn giá trị

Trang 9

1.2.8 Một số đặc điểm khác

 Khả năng chuyển hóa thành tiền mặt kém linh

hoạt: giá trị lớn, vấn đề quyền tài sản, khó chia nhỏ

 Độ “hấp dẫn” của BĐS biểu hiện hữu hình dưới

nhiều dạng khác nhau:

• Lợi nhuận tài chính

• Kì vọng giá trị (tăng giá do biến động KT-XH)

• Tài sản cố định, không bị khấu hao

• Hạng mục quan trọng trong “giỏ hàng hóa”

 BĐS chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố tập quán, thị

hiếu và tâm lý xã hội

2 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, VAI TRÒ VÀ ĐẶC ĐIỂM

Trang 10

2.1 KHÁI NIỆM THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Khái niệm : Thị trường BĐS là tổng thể các quan

hệ giao dịch về bất động sản được thực hiện thông

qua quan hệ hàng hoá - tiền tệ

Điều kiện ra đời: (2 đk)

+ Hàng hóa BĐS  Sự khan hiếm tương đối

+ Môi trường kinh doanh BĐS  Pháp luật

Điều kiện phát triển : Tăng trưởng kinh tế

2.2 PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

Dựa vào tính chất mối quan hệ xuất hiện trên thị trường:

• Thị trường thuê và cho thuê

Dựa vào trình tự tham gia:

Dựa vào mức độ kiểm soát:

Trang 11

2.2 PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN (tt)

 Phân loại thị trườngtheo phân nhóm

 Phân loại thị trườngtheo liệt kê

 2 nhóm lớn

Thị trường tài sản

Thị trường không gian xây dựng

PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG THEO PHÂN NHÓM

Thị trường tài sản: (2 loại)

Thị trường BĐS để ở

• Thị trường đất đô thị

• Thị trường nhà đô thị (Nhà ở, chung cư, biệt thự)

Thị trường BĐS không để ở

• Thị trường địa điểm phát triển sản xuất

• Thị trường văn phòng cho thuê

Thị trường không gian xây dựng: (2 loại)

 Thị trường đất nông thôn

 Thị trường đất đô thị

Trang 12

PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG THEO LIỆT KÊ

Thị trường tài sản: (9 loại)

 Thị trường trái phiếu bất động sản

 Thị trường thông tin bất động sản

 Thị trường đào tạo bất động sản

PHÂN LOẠI THỊ TRƯỜNG THEO LIỆT KÊ (tt)

Thị trường không gian xây dựng: (9 loại)

 Thị trường khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế

 Thị trường khu đô thị mới

 Thị trường căn hộ chung cư, văn phòng cho thuê

 Thị trường các khu du lịch, khu vui chơi giải trí

 Thị trường nhà ở khu đô thị cũ

 Thị trường nhà ở, đất ở nông thôn

 Thị trường đất nông nghiệp

 Thị trường nhà ở xã hội

Trang 13

2.3 VAI TRÒ CỦA THỊ TRƯỜNG BĐS

 Thúc đẩy sản xuất phát triển

 Huy động vốn cho hoạt động đầu tư phát triển

 Tăng thu ngân sách

 Mở rộng quan hệ hợp tác trong và ngoài nước

 Góp phần ổn định xã hội

 Nâng cao đời sống nhân dân

 Đổi mới chính sách, pháp luật

2.4 ĐẶC ĐIỂM THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

(1)Cách biệt hàng hóa và địa điểm giao dịch

(2)Thực chất giao dịch các quyền và lợi ích BĐS

(7)Cung phản ứng chậm hơn so với cầu BĐS

(8)Có quan hệ mật thiết với các thị trường khác

Trang 14

2.4.1 Tính cách biệt giữa hàng hóa và

địa điểm giao dịch

Nguyên nhân : do tính cố định của BĐS

Kiểm soát thị trường qua đăng ký pháp lý

Quan hệ giao dịch kéo dài

Bắt buộc phải tham gia đủ 3 khâu

 Quan hệ cung-cầu, giá cả mang tính địa phương

 Nghiên cứu BĐS đặt trong vực, khu vực nhất định

Trang 15

2.4.3 Thị trường BĐS là thị trường

không hoàn hảo

Nguyên nhân : Thông tin không phổ biến rộng

rãi, BĐS mang tính vùng và khu vực

Biểu hiện:

Tiêu chí đánh giá không chính xác

 Không sẵn hàng hóa liền kề để so sánh

 Số lượng người tham gia cung cầu ít

 Thông tin không sẵn có

 Hàng hóa không được bày bán

Trang 16

2.4.5 Hoạt động của thị trường BĐS chịu

sự quản lý chặt chẽ của Nhà nước

 Nhà nước quản lý mọi BĐS

 Nhà nước tham gia vào 1 khâu của giao dịch

Vấn đề đặt ra:

 Đảm bảo tính pháp lý cho hàng hóa BĐS

 Giảm và xóa bỏ thị trường phi chính thức

 Chính sách đối với phát triển thị trường BĐS

2.4.6 THỊ TRƯỜNG BĐS LIÊN HỆ CHẶT CHẼ VỚI

CÁC THỊ TRƯỜNG KHÁC

Trang 17

3 CÁC LỰC LƯỢNG THAM GIA VÀ GIAI ĐOẠN

PHÁT TRIỂN CỦA THỊ TRƯỜNG BĐS

 CÁC LỰC LƯỢNG THAM GIA THỊ TRƯỜNG

 CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG

3.1 CÁC LỰC LƯỢNG THAM GIA THỊ TRƯỜNG

BẤT ĐỘNG SẢN

• Chủ thể thị trường

 Chủ thể tham gia vào cung

 Chủ thể tham gia vào cầu

 Chủ thể vừa tham gia vào cung vừa tham gia

Trang 18

3.1 CÁC LỰC LƯỢNG THAM GIA THỊ TRƯỜNG

Các quỹ đầu tư, công ty cho thuê tài chính…

Định chế tài chính khác: Công ty tín thác, công ty

bảo hiểm…

• Cơ quan QLNN về thị trường BĐS

 Ngành Xây dựng, Ngành Tài nguyên và Môi

trường, Tài chính…

Đóng vai trò quản lý: Sử dụng các công cụ để

thực hiện quản lý và điều tiết hoạt động thị trường

Đóng vai trò là 1 chủ thể thị trường

3.2 CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA

THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN

2 TẬP TRUNG

2 TẬP TRUNG

3 TIỀN TỆ HÓA

3 TIỀN TỆ HÓA

4 TÀI CHÍNH HÓA

4 TÀI CHÍNH HÓA

5 PHỨC HỢP

5 PHỨC HỢP

Trang 19

3.2 CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA

THỊ TRƯỜNG BẤT ĐỘNG SẢN (tt)

 Giai đoạn sơ khai: Thị trường đất đai

 Giai đoạn tập trung: Thị trường đầu tư phát

triển công trình BĐS

 Giai đoạn tiền tệ hóa: Thị trường thứ cấp hình

thành và phát triển

 Giai đoạn tài chính hóa: Quan hệ tài chính –

chứng khoán hóa Liên thông TTBĐS&TT tài

chính – tiền tệ

 Giai đoạn phức hợp (phát triển): Phát triển

tất cả các loại thị trường

Trang 20

1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM

2 PHÂN LOẠI CẦU BẤT ĐỘNG SẢN

3 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CẦU BĐS

4 XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CỦA CẦU BĐS

CHƯƠNG 2 CẦU BẤT ĐỘNG SẢN

1 Khái niệm, đặc điểm cầu BĐS

1.1 Khái niệm cầu BĐS

 Là khối lượng hàng hóa BĐS mà người tiêu

dùng mong muốn có được và có khả năng

thanh toán với một mức giá nhất định để nhận

được khối lượng BĐS đó trên thị trườngtại

Trang 21

 Không phân chia

 Không thường xuyên

 Đa dạng và có tính khuôn mẫu

 Mối quan hệ nhạy cảm với cung

 Ít co giãn so với giá cả

1.2 Đặc điểm cầu BĐS

2 Phân loại cầu BĐS

 Theo mục tiêu đầu tư:

 Cầu BĐS cho tiêu dùng

 Cầu BĐS đầu tư

Theo nhu cầu:

 Mua

 Cho thuê

Theo giá trị:

 Giá trị lớn, trung bình, nhỏ

 Cao cấp, tái định cư, thấp cấp, ổ chuột

 Theo địa điểm

 Nội thành: khu vực trung tâm, khu lân cận, khu sầm

uất, khu vắng vẻ, khu đô thị mới, khu cư trú lâu đời,

khu phố cổ, khu phố mới

 Ngoại thành: ven đô, ngoại ô, vùng đang đô thị hoá

 Quận/ huyện

Trang 22

2 Phân loại cầu BĐS (tt)

PHÂN LOẠI THEO ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG:

 Cá nhân/ Hộ gia đình : Hộ gia đình đơn lẻ, hộ gia

đình nhiều thế hệ, nhiều hộ gia đình, nhà ở cho

người độc thân, người nước ngoài

 Doanh nghiệp : theo quy mô nhu cầu về BĐS và

lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp

PHÂN LOẠI THEO TÍNH CHẤT CỦA BĐS:

 Nhà bê tông, mái ngói…

 Văn phòng hạng A, B, C…

 Tòa nhà cao cấp, trung cấp, cấp thấp

2 Phân loại cầu BĐS (tt)

PHÂN LOẠI THEO LOẠI BĐS: (4 loại)

ĐẤT ĐAI :

 Cầu về đất đai, nhà cho hoạt động dịch vụ, du lịch: trung tâm

thương mại, khu vui chơi giải trí, khu thể thao

CÔNG TRÌNH THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ:

 Trung tâm thương mại

 Khu dịch vụ, du lịch

 Văn phòng

Trang 23

3 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI CẦU BĐS

(1) QUY MÔ VÀ CƠ CẤU DÂN CƯ

(2) SỰ THAY ĐỔI VỀ TÍNH CHẤT, MỤC ĐÍCH SDĐ

(3) THU NHẬP VÀ VIỆC LÀM

(4) ĐÔ THỊ HÓA VÀ QUY HOẠCH

(5) PHÁT TRIỂN CƠ CẤU HẠ TẦNG

(6) CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC

(7) MỐT VÀ THỊ HIẾU

(8) KỲ VỌNG TƯƠNG LAI

3.1 Quy mô và kết cấu dân cư

 Quy mô dân số

Trang 24

Tác động đến nhu cầu về nhà ở: tùy vào tích

chất, đặc điểm công việc có nhu cầu về nhà ở

khác nhau

Thu nhập:

Quan hệ chặt chẽ với thu nhập : công việc tốt

 thu nhập    cầu nhà ở

Thay đổi và tác động đến thị hiếu nhà ở : làm

thay đổi cầu về nhà ở

Trang 25

3.4 QUÁ TRÌNH ĐÔ THỊ HÓA & PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ

 Thay đổi cơ cấu dân cư nông thôn – thành thị

Thay đổi căn bản cầu nhà ở (xuất hiện dạng cầu

mới về BĐS tại đô thị - ổ chuột, xóm liều)

 Thay đổi quy hoạch, cơ cấu các hoạt động kinh

 Mở ra các cơ hội kinh doanh BĐS: đất ở vùng

đô thị hóa, đất ven đô, ngoại thành

3.5 PHÁT TRIỂN & HOÀN THIỆN CƠ CẤU HẠ TẦNG

 Tăng khả năng tiếp cận các BĐS (Ví dụ: đường

Lê Văn Lương kéo dài, Quốc lộ 32 )

 Điều kiện kinh doanh thuận lợi, thu hút nhiều

hoạt động đầu tư

 Tạo ra các cơ hội kinh doanh BĐS: tăng cầu

BĐS mục tiêu (kì vọng), đồng thời tăng thêm

cung BĐS

Trang 26

3.6 MỐT VÀ THỊ HIẾU

 Trào lưu, thói quen và xu thế

VD:

- Không ở nhà chung cư, không thích nhà ở

phải qua sông

 Quan hệ quyền sở hữu và sử dụng BĐS

(VD: thừa nhận sở hữu tư nhân về nhà ở)

 Thừa nhận thị trường và hàng hóa BĐS: giảm thị

trường ngầm (tăng cầu BĐS)

 Quy định tiêu chuẩn xây dựng, giới hạn XD BĐS

 Chính sách tài chính BĐS: thế chấp, cho vay, thuê,

thuê mua BĐS

 Chính sách thuế, phí BĐS: (VD: thuế BĐS giảm 

tăng số vụ kinh doanh BĐS)

 Thủ tục hành chính trong giao dịch BĐS

Trang 27

3.8 KỲ VỌNG

 NHỮNG KỲ VỌNG TRONG TƯƠNG LAI

 Lợi ích nhận được khi sở hữu/ sử dụng BĐS

 Giá BĐS và điều kiện thị trường

4 XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CỦA

CẦU BẤT ĐỘNG SẢN

ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU BĐS

XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CỦA CẦU BĐS

(ĐẤT ĐAI, NHÀ Ở)

Trang 28

4.1 ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU BẤT ĐỘNG SẢN

quan hệ so sánh giữa tốc độ biến động của cầu so

với tốc độ biến động của các nhân tố tác động

(biến số)

Ý nghĩa: Để đo lường sự tác động của các nhân tố

đến cầu BĐS

4.1 ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU BẤT ĐỘNG SẢN (tt)

 Gọi là hiệu ứng giá

 Độ co giãn của cầu BĐS theo giá < 1 (ít co giãn)

 Vì:

+ BĐS không/ ít có hàng hóa thay thế

+ Không có hàng hóa nào thay thế được đất đai

+ Bản thân hàng hóa BĐS khó thay thế cho nhau

Trang 29

4.1 ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU BẤT ĐỘNG SẢN (tt)

theo thu nhập:

 Gọi là hiệu ứng thu nhập

 Độ co giãn của cầu BĐS theo thu nhập

thường nhỏ hơn 1

 Cầu đất tăng chậm hơn so với thu nhập

4.2 XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CỦA CẦU BĐS

SẢN XUẤT:

 Không phải quan hệ cơ bản trên thị trường BĐS, trong

nhiều trường hợp nhu cầu về đất đai cho sản xuất được

đáp ứng thông qua các điều chỉnh không phải là quan

hệ thị trường

 Xu hướng biến động cầu về đất đai cho sản xuất phụ

thuộc vào trình độ sản xuất

 Ở giai đoạn chuyển giao giữa các trình độ sản xuất,

giữa các phương thức kinh doanh, cầu co giãn rất lớn

Trang 30

4.2 XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CỦA CẦU BĐS (tt)

Lượng cầu đất đai Cầu đất đai sản xuất

Trình độ sản xuất Sản xuất thủ công Cơ khí hóa Kết hợp tự động hóa và cơ khí hóa

4.2 XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CỦA CẦU BĐS (tt)

XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CẦU VỀ NHÀ Ở:

Biến động cầu nhà ở theo thu nhập

Biến động cầu nhà ở theo quy mô gia đình

Biến động cầu nhà ở theo giá cả

Trang 31

XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CẦU VỀ NHÀ Ở

THEO THU NHẬP

XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG CẦU VỀ NHÀ Ở

THEO QUY MÔ GIA ĐÌNH

Lượng cầu nhà ở

Gia đình độc thân Quy mô và kết cấu Tăng quy mô nhưng

và gia đình có con nhỏ gia đình thay đổi kết cấu không đổi

Quy mô gia đình

3 GIAI ĐOẠN

Trang 32

Chương 3 CUNG BẤT ĐỘNG SẢN

1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại

cung BĐS

1.1 Khái niệm cung BĐS

Là khối lượng hàng hóa BĐS sẵn sàng đưa

ra thị trường để trao đổi tại một thời điểm

Trang 33

1 Khái niệm, đặc điểm và phân loại

cung BĐS

1.2 Các nguồn cung BĐS

 Nhà nước

 Nguồn cung chính thức từ các tổ chức, cá nhân

 Nguồn cung phi chính thức (bình dân)

2 Dự báo cung BĐS

2.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung BĐS

2.1.1 Sự phát triển của hệ thống kết cấu hạ tầng

2.1.2 Quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất

2.1.3 Các yếu tố đầu vào,chi phí phát triển BĐS

2.1.4 Chính sách và pháp luật của nhà nước

2.1.5 Sự phát triển khoa học – công nghệ

Trang 34

2.2 Độ co giãn của cung BĐS

• Tổng cung đất đai không co giãn

• Cung BĐS ít co giãn so với giá

• Cung BĐS co giãn hơn so với giá nguyên vật

Khèng chÕ cÊp phÐp CÇu Gi¸

Trang 35

Chương 4: Quan hệ cung cầu và

Trong dài hạn, cung dài hạn co giãn nhiều

hơn cung ngắn hạn nên giá tăng ít hơn so

với ngắn hạn.

Q (Sản lượng) Q1 Q2

Giá

E2

E1

D1 D2 P1

P2

Trang 36

2 Sự hình thành giá cả BĐS

2.1 Bản chất của giá trị và giá cả

a Quan niệm cổ điển

- Giá trị sử dụng là công dụng, lợi ích của

hàng hóa có thể mang lại cho con người khi

tiêu dùng nó

- Giá trị:

+ Chất: hao phí sức lao động vào hàng hóa

+ Lượng: thời gian lao động xã hội cần thiết

để sản xuất ra hàng hóa đó

2.1 Bản chất của giá trị và giá cả

b Quan niệm hiện đại

- Giá trị BĐS: Lợi ích và luồng thu nhập do BĐS

mang lại

- Số tiền thị trường trả cho BĐS đó

c Mối quan hệ giữa giá trị và giá cả

- Giá cả hình thành dựa trên cơ sở giá trị

- Giá cả có thể không bằng với giá trị

Ngày đăng: 25/03/2019, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w