1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai 3 TO CHUC CAC MOI QH KT TRONG TM

7 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 74,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2- Hệ thống các mối quan hệ kinh tế trong KDTM ti ếp -2-1 Quan hệ kinh tế trực tiếp - Là quan hệ mua bán hàng hoá, dịch vụ mà trong đó các vấn đề cơ bản về kinh tế, tổ chức và luật phá

Trang 1

Kinh tế Thương mại - Dịch vụ

Bài 03

i Quan h ệ Kinh tế

G.V: Ths Lê Thanh Ngọc

1 1- Bản chất và đặc

trưng của các mối quan hệ kt trong tm

2 - Hệ thống các mối quan hệ trong tm

Trang 2

*

1- Bản chất và đặc tr ng:

- Là tổng thể các mối quan hệ lẫn nhau về KT, TC và luật pháp phát

sinh trong quá trỡnh mua bán hàng hoá, DV.

- Phân công LĐ XH là cơ sở hỡnh

thành các mối QHKT trong TM

- Đặc tr ng:

** Mang tính chất hàng hoá, tiền tệ

** Các QHKT cơ bản đ ợc thiết lập trên cơ sở định h ớng KH của

Nhà n ớc

** Tính pháp lý đ ợc bảo đảm bằng hệ thống pháp luật của Nhà

n ớc

** Biểu hiện quan hệ hợp tác, tôn trọng lẫn nhau và cùng c ú lợi.

Trang 3

*

2- HÖ thèng c¸c mèi quan hÖ

kinh tÕ trong KDTM

C¸c mèi quan hÖ kinh tÕ trong

**Quy m« s¶n xuÊt kinh doanh

ngµy cµng lín

** Danh môc hµng ho¸ ® îc më réng

** Sè l îng c¸c doanh nghiÖp

nhiÒu lªn tõ c¸c thµnh phÇn

kinh tÕ trong vµ ngoµi n íc

**s¶n xuÊt kinh doanh ph¸t

triÓn ra nhiÒu vïng míi

** Chuyªn m«n ho¸ s¶n xuÊt

theo chiÒu s©u

=>ThiÕt lËp quan hÖ kinh tÕ hîp lý gióp DN hîp lý ho¸ CPSX, t¹o liªn minh liªn kÕt trong

KDTM

Trang 4

2- Hệ thống các mối quan hệ kinh

tế trong KDTM (ti ếp)

-2-1) Quan hệ kinh tế trực tiếp

- Là quan hệ mua bán hàng hoá, dịch vụ mà trong đó các vấn đề cơ bản về kinh tế, tổ

chức và luật pháp đ ợc thoả thuận trực tiếp

gi ữ a ng ời sản xuất và ng ời tiêu dùng.

- Quan hệ này rất phổ biến ở các n ớc phát

triển (80%).Ưu điểm:

* T ạo ĐK để bảo đảm cho quá tr ỡ nh SX đ ợc

tiến hành nhịp nhàng, giảm thời gian ngừng

SX do thiếu vật t hàng hoá hoặc vật t hàng hoá mua về chậm

* Bảo đảm chất l ợng vật t , hàng hoá để

nâng cao chất l ợng c ụng nghệ SX

* H ỡ nh thành hợp lý lực l ợng dự tr ữ ở DN

* Giảm các khâu trung gian nên chi phí l u thông giảm => giảm giá thành sản phẩm

=> Nâng cao sức cạnh tranh của DN

* Tạo đ ợc thị tr ờng tiêu thụ ổn định và lâu dài.

Trang 5

*** Đ iều kiện áp dụng :

+ DN SX lớn, nhu cầu lớn và

ổn định

với nhau về công nghệ sản xuất sản phẩm cuối cùng (các doanh nghiệp trực tiếp tham gia vào sản xuất sản phẩm cuối cùng)

khi thực hiện các đơn hàng

đặc biệt.

Nh ợc điểm:

* Phân tán nguồn lực trong

quan hệ KDTM

Trang 6

2- Hệ thống các mối quan hệ kinh

tế trong KDTM (ti ếp)

dịch vụ mà trong đó các vấn đề cơ bản về KT, tổ chức và luật

ời tiêu dùng thông qua một hoặc

nhiều trung gian

Doanh nghiệp phân tán nguồn

ổn định lâu dài

Trang 7

***Ưu điểm:

vừa đủ cho SX vào bất kỳ thời

điểm nào khi phát sinh nhu cầu

SX => SD hiệu quả vốn, giảm chi phí kho tàng, bảo quản, hao hụt.

* Bảo đảm đồng bộ vật t hàng

hoá cho SXKD & DN có thể mua nhiều loại vật t hàng hoá cùng lúc với SL và thời gian phù hợp với yêu cầu của SX.

* DN đ ợc h ởng các DVTM tốt hơn (pha cắt vật liệu, h ớng dẫn sử

dụng và lựa chọn vật t phù hợp

nhất với tiêu dùng….)

2- Hệ thống các mối quan hệ kinh

tế trong KDTM (ti ếp)

Ngày đăng: 25/03/2019, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w