1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PP GIAI CASIO P3

22 181 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề PP Giai Casio P3
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 577,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người viết: Trần Ngọc Duy GV trường THCS – DTNT Ba Tơ 40KẾT LUẬN Trên ñây là những dạng bài tập mà qua quá trình nghiên cứu giảng dạy, tham gia dạy bồi dưỡng, dạy học tự chọn, bản thân t

Trang 3

1

Trang 4

i) y y 1 KQ: y 24

Trang 5

C 1 : - Ấn:7 Shift STO X ( gán 7 vào biến nhớ X ) hoặc ấn: (7 = )

- Nhập biểu thức: X2 + 3X – 12 hoặc nhập biểu thức: Ans 2 + 3Ans - 12

máy hỏi X? ấn 7 =máy hỏi X? ấn 8 =

KQ: y = 58KQ: y = 76

Trang 6

(sin 3 cos 3 )(1 sin cos )

Trang 8

2) S ơ ñ ồ H o o cne : Trong trường hợp chia một ña thức Pn(x) cho một nhị thức x – m ta có thể sử dụng thuật toán Hoocne như sau:

Giả sử khi chia ña thức Pn(x) = anxn + an-1xn-1 + an-2xn-2 + … + a1x + a0cho nhị thức x – m ta ñược ña thức Qn(x) = bn-1xn-1 + bn-2xn-2 + … +

b1x + b0 thì giữa các hệ số an , an-1 , an-2 , …, a1 , a0 và bn-1 , bn-2 , b1, b0

có mối quan hệ sau ñây:

bn-1 = an

bn-2 = m bn-1 + an-1

683

256 3

4

35 16

111 64

683 256

Trang 10

ư ớ ng d ẫ n: Giải như bài 3 KQ: m = 43849.

6) Xác ñịnh giá trị k ñể ña thức f(x) = x4 – 9x3 +21x2 + x + k chia hết cho ña thức g(x) = x2 – x – 2

Vậy f(x) chia hết cho g(x) = x2 – x – 2 thì cũng chia hết cho (x – 2)(x + 1)

Áp dụng ñịnh lí Bezoul và ñịnh nghĩa của phép chia hết ta thay x = -1 hoặc x = 2 vào f(x), ta ñược f(-1) = 0 k = - 30

Trang 11

Người viết: Trần Ngọc Duy GV trường THCS – DTNT Ba Tơ 30

a) Tìm số dư trong phép chia P(x) cho x – 2,5 khi m = 2003

b) Tính giá trị của m ñể ña thức P(x) chia hết cho x – 2,5

c) Muốn ña thức P(x) có nghiệm x = 2 thì m có giá trị là bao nhiêu?

Gi ải :

a) Nhập : X5 + 2X4 – 3X3 + 4X2 – 5X + 2003

KQ: r =2144,406250b) Giải như bài 3 KQ: m = -141,40625

( hay tam thức bậc hai x2 + x + 3 có 1 4 3 nên vô nghiệm )

Suy ra R(x) chỉ có duy nhất một nghiệm x = 2

10)Cho ña thức P(x) = 6x3 – 7x2 – 16x + m

a)Với ñiều kiện nào của m thì ña thức P(x) chia hết cho 2x + 3

b)Với m tìm ñược ở câu a Hãy tìm số dư r khi chia ña thức P(x)cho 3x – 2

Trang 12

c)Với m tìm ñược ở câu a Hãy phân tích ñ thức P(x) ra tích của các thừa số bậc nhất.

d)Tìm m và n ñể hai ña thức P(x) = 6x3 – 7x2 – 16x + m và Q(x) =2x3 – 5x2 – 13x + n cùng chia hết cho x - 2

e)Với n tìm ñược ở câu trên, hãy phân tích của các thừa số bậc nhất

11)Cho ña thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 +dx + e Biết P(1) = 1,

Suy ra 1; 2; 3; 4; 5 là nghiệm của ña thức Q(x)

Vì hệ số của x5 = 1 nên suy ra Q(x) có dạng:

Q(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4)(x - 5)

Nên Q(6) = (6 – 1)(6 – 2)(6 – 3)(6 – 4)(6 - 5) = P(6) – 62

Suy ra P(6) = 62 + 5! = 156

Trang 13

Gi ải :

ðặt Q(x) = 2x2 + 1 Khi ñó Q(1) = 3, Q(2) = 9, Q(3) = 19, Q(4) = 33, Q(5) = 51

ðiều này chứng tỏ ña thức (bậc 5) R(x) = P(x) – Q(x) có 5 nghiệm 1;2; 3; 4; 5

Vậy : P(x) = Q(x) + (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4)(x – 5)

Do ñó: P(6) = 2.62 + 1 + 5! = 193

P(7) = 2.72 + 1 + 6! = 819

Trang 15

Shift STO

M Shift STO

D

Ạ N G 12 : DÃY SỐ

I/ Dã y s ố Lu c a s : Dãy số Lucas là dãy số tổng quát của dãy Fibonaci: Các số

hạng của nó tuân theo quy luật u1 = a; u2 = b; un+1 = un +un-1 với mọi n 2 trong ñó a, b là hai số tùy ý

Với a = b = 1 thì dãy Lucas trở thành dãy Fibonaci

Dạ ng 1 : u1 = a; u2 = b( a, b tùy ý ).Tính: un+1 = un +un-1 với mọi n 2

D = D + 1: A = B + A : D = D + 1 : B = A + B+ Ấn: = …… ta ñược u3, u4, u5, …, un

Xác ñịnh u5, u10 ?

KQ: u5 = 10013, u10 = 110144

Trang 16

- C 1 : + Ấn: b Shift STO A x m + n x a Shift STO B u3

- C 2 : + Gán: D = 2 ( biến ñếm )

A = a ( Số hạng u1)

B = b ( Số hạng u2)+ Ghi vào màn hình:

D = D + 1: A = m.B + n.A : D = D + 1 : B = m.A + n.B+ Ấn: = …… ta ñược u3, u4, u5, …, un

KQ: u5 = 1.019.836, u7 = 508.052.446,

5) Cho dãy số sắp xếp theo thứ tự với u1 = 2; u2 = 20 và u3 ñược tính

u1 = 2; u2 = 20.

b) Xác ñịnh u22, u23, u24, u25?

G

i ả i:

Trang 17

D = D + 1: A = 2.B + A : D = D + 1 : B = 2.A + B+ Ấn: = …… ta ñược u3, u4, u5, …, un

u24 = 4.687.618.336, u25 = 11.316.911.762Chú ý: u25 = 2.u24 + u23 ( Tính tay )

6)Cho a1 = 2000; a2 = 2001 và an+2 = 2.an+1 -an + 3 với mọi n 1 Xácñịnh a100?

D = D + 1: A = 2B – A + 3 : D = D + 1 : B = 2A – B +3+ Ấn: = …… ta ñược u3, u4, u5, …, un

D = D + 1: A = B2 + A2 : D = D + 1 : B = A2 + B2+ Ấn: = …… ta ñược u3, u4, u5, …, un

Trang 18

1) Cho u1 = u2 = 1 và un+1 = u 2 2 với mọi n 2.

Thực hiện trên máy theo qui trình trên ta ñược dãy: 1, 1, 2, 5, 29,

- C 1 : + Ấn: b Shift STO A ( ðưa u2 vào ô nhớ A )

c Shift STO B ( ðưa u2 vào ô nhớ B )

Trang 19

D = D + 1: A = mC + nB + pA : D = D + 1 : B = mA + nC + pB : D = D + 1 :

C = mB + nA + pC

+ Ấn: = …… ta ñược u4, u5, u6 ,…, un

Trang 21

Người viết: Trần Ngọc Duy GV trường THCS – DTNT Ba Tơ 40

KẾT LUẬN

Trên ñây là những dạng bài tập mà qua quá trình nghiên cứu giảng dạy, tham gia dạy bồi dưỡng, dạy học tự chọn, bản thân tôi ñã tổng hợp lại ñược Thật ra ñây là những bài toán mà ta có thể bắt gặp

ở các sách toán, ñề thi, …

Việc phân chia các dạng bài tập này là ñể cho học sinh dễ nhớ,

dễ thực hành ðể học sinh tự rèn luyện kỹ năng thực hành giải toán bằng máy tính cầm tay.

Với suy nghĩ như vậy Tôi tin tưởng mỗi học sinh ñều tự học, tự thực hành trên máy tính cầm tay ñể có kết quả Vì khả năng và thời gian có hạn nên sáng kiến này xin tạm dừng ở ñây Rất mong sự góp ý của các ñồng chí, ñồng nghiệp ñể sáng kiến này ñược phát huy và ñược mở rộng hơn nữa.

Ba Tơ, ngày 25 tháng 4 năm 2008

NGƯỜI VIẾT

Trần Ngọc Duy

Trang 22

Người viết: Trần Ngọc Duy GV trường THCS – DTNT Ba Tơ 41

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1.Hướng dẫn sử dụng và giải toán 6,7,8,9,10,11,12 của vụ THPT.

2 Hướng dẫn thực hành Toán trên MTBT Casio Fx 500MS, Fx

Ngày đăng: 26/08/2013, 13:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ghi vào màn hình: (3X Y– 2XA 3+ 5XYA )( 6XY 2 +XA) - PP GIAI CASIO P3
hi vào màn hình: (3X Y– 2XA 3+ 5XYA )( 6XY 2 +XA) (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w